I. ÑAËC ÑIEÅM TÌNH HÌNH CAÙC LÔÙP ÑANG DAÏY Lôùp 11A8 : Lôùp coù nhieàu coá gaéng trong hoïc taäp, coù yù thöùc vöôn leân – khoâng khí lôùp hoïc soâi noåi, vui töôi. Lớp có cố gắng trong học tập. Tuy nhieân soá hoïc sinh yeáu, keùm coøn quaù nhieàu ñoái vôùi caùc moân töï nhieân noùi chung vaø moân toaùn noùi rieâng . Lôùp 11A9 : Lôùp coù nhieàu coá gaéng trong hoïc taäp, coù yù thöùc vöôn leân – khoâng khí lôùp hoïc soâi noåi, vui töôi. Lớp có cố gắng trong học tập. Tuy nhieân soá hoïc sinh yeáu, keùm coøn quaù nhieàu ñoái vôùi caùc moân töï nhieân noùi chung vaø moân toaùn noùi rieâng .
Trang 1Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 1
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP ĐANG DẠY
* Lớp 11A8 :
- Lớp có nhiều cố gắng trong học tập, có ý thức vươn lên – không khí lớp học sôi nổi, vui tươi
- Lớp cĩ cố gắng trong học tập
- Tuy nhiên số học sinh yếu, kém còn quá nhiều đối với các môn tự nhiên nói chung và môn toán nói riêng
* Lớp 11A9 :
- Lớp có nhiều cố gắng trong học tập, có ý thức vươn lên – không khí lớp học sôi nổi, vui tươi
- Lớp cĩ cố gắng trong học tập
- Tuy nhiên số học sinh yếu, kém còn quá nhiều đối với các môn tự nhiên nói chung và môn toán nói riêng
II.THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
Chỉ tiêu phấn đấu
Ghi chú
11A8
11A9
III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG :
- Thường xuyên kiểm tra dưới nhiều hình thức: Kiểm tra vở bài tập, kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra một tiết, chấm và trả bài kịp thời, đồng thời chỉ ra những ưu, khuyết điểm nếu có
- Nhiệt tình trong công tác giảng dạy – Chú ý đến các tiết bài tập Tùy đối tượng học sinh từng lớp GV có thể hướng dẫn hoặc giải chi tiết để học sinh dễ tiếp thu hơn Đồng thời ra các bài tập nâng cao để học sinh khá giỏi tìm tòi học hỏi
- Kiểm tra, theo dõi, đôn đốc và giúp đỡ những học sinh yếu kém, học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn tạo mọi điều kiện để các em học tốt hơn
- Tổ chức cho các em học tổ, học nhóm ở nhà, học trái buổi, học ngày chủ nhật( có sự kiểm tra của GV)
Trang 2
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 2
IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
11A8
11A9
V NHẬN XÉT ,RÚT KINH NGHIỆM :
1 Cuối học kì I: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kì II) ………
………
………
………
2 Cuối năm học ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu,rút kinh nghiệm năm sau): ………
………
………
Trang 3
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 3
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MƠN GIẢI TÍCH 11 ( BAN CƠ BẢN)
Tổng số
tiết Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của giáo
viên và học sinh
Ghi chú Chương I:
HÀM SỐ
LƯỢNG
GIÁC
VÀ
PHƯƠNG
TRÌNH
LƯỢNG
GIÁC
Tổng số : 22 (Từ tiết 1 đến tiết 22)
Lý thuyết :13
Bài tập : 6
Ơn tập : 2
Kiểm tra: 1
1.Về kiến thức:
- Định nghĩa góc và cung lượng giác, hàm số lượng giác, giá trị lượng giác của một số cung(góc) đặc biệt
- Mối liên hệ giữa các hàm số lượng giác Các công thức lượng giác
- Giới thiệu các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
- Phương pháp giải một số phương trình lượng giác thường gặp, phương trình lượng giác khác
- Hiểu được khái niệm hệ phương trình lượng giác
2.Về kĩ năng
- Biết tính giá trị lượng giác của một góc
- Biết chứng minh các đẳng thức lượng giác bằng cách sử dụng công thức lượng giác
Biết nhận dạng phương trình và
- Góc và cung lượng giác
- Các hàm số lượng giác
- Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác
- Các công thức lượng giác Phương trình lượng giác cơ bản
- Phương trình lượng giác thường gặp
- Những phương trình lượng giác khác
Kết hợp nhiều phương pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề
- Vấn đáp, hoạt động nhĩm, thuyết trình
GIÁO VIÊN:
- Tham khảo tài liệu soạn giáo án
- Chọn hệ thống bài tập phù hợp với khả năng của học sinh
HỌC SINH:
- Học thuộc các công thức và phương pháp giải các phương trình lượng giác
- Đọc trước bài mới
- Học bài cũ và làm bài tập ở nha.ø
Trang 4Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 4
lựa chọn phương pháp giải hợp lý
- Biết cách giải một số dạng phương trình lượng giác
- Biết kết hợp nghiệm của phương
CHƯƠNG
II:
TỔ HỢP
XÁC
SUẤT
Tổng số : 19 (Từ tiết 23 đến tiết 41)
Lý thuyết : 8 Bài tập : 4 Thực hành :2
Ơn tập : 3 Kiểm tra: 2
1.Kiến thức:
- Giới thiệu các quy tắc đếm
- Định nghĩa hốn vị và cách tính hốn vị
- Định nghĩa chỉnh hợp và cách tính chỉnh hợp
- Định nghĩa tổ hợp,cách tính tổ hợp
và các tính chất của tổ hợp
- Hiểu đươc cơng thức nhị thức niu tơn và hiểu được cách khai triển cơng thúc
- Giới thiệu phép thử khơng gian mẫu và biến cố
- Định nghĩa xác suất và cơng thưc tính xác suất, các biến cố độc lập
và cơng thức nhân xác suất
2.Về kĩ năng:
- Biết cách sử dụng các quy tắc đếm
- Nhận biết được và sử thành thao các cơng thức hốn vi chỉnh hợp và
tổ hợp
- Nắm được cách khai triển cơng
- Quy tắc đếm
- Hốn vị
- Chỉnh hợp
- Tổ hợp
- Nhị thức niu-tơn
- Phép thử và biến cố
- Xác suất của biến cố
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Vấn đáp
- Thuyêt trình
GIÁO VIÊN:
- Tham khảo tài liệu soạn giáo án
- Chọn hệ thống bài tập phù hợp với khả năng của học sinh
HỌC SINH:
- Học thuộc các công thức và phương pháp giải các phương trình lượng giác
- Đọc trước bài mới
- Học bài cũ và làm bài tập ở nha.ø
Trang 5Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 5
thức nhị thức niutơn
- Biết sử dụng cơng thức xác suất
Chương
III:
DÃY SỐ
CẤP SỐ
CỘNG
CẤP SỐ
NHÂN
Tổng số : 20
(Từ tiết 42 đến tiết 62)
Lý thuyết :
13
Bài tập : 4
Ơn tập : 2
Kiểm tra: 2
Trả bài : 1
1.Về kiến thức:
- Giúp học sinh nắm được khái niệm :
+ Dãy số
+ Cấp số cộng
+ Cấp số nhân
2.Về kĩ năng:
- Biết thành lập dãy so.á
- Thành thạo phương pháp chứng minh quy nạp
- Biết tính công sai, công bội, số hạng thứ n, tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Chứng minh bài toán bằng phương pháp qui nạp
- Dãy số
- Cấp số cộng
- Cấp số nhân
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Vấn đáp
- Thuyêt trình
- Luyện tập
GIÁO VIÊN:
- Tham khảo tài liệu soạn giáo án
- Chọn hệ thống bài tập phù hợp với khả năng của học sinh
HỌC SINH:
- Đọc trước bài mới
- Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
Chương
IV:
GIỚI
HẠN
Tổng số : 15 (Từ tiết 63 đến tiết 78)
Lý thuyết : 9
Bài tập :2
Ơn tập : 1
Kiểm tra: 2
Trả bài : 1
1.Về kiến thức:
- Giúp học sinh nắm được định nghĩa và tính chất :
+ Giới hạn dãy số
+ Giới hạn hàm số
+ Hàm số liên tục
-Một số dạng vô định trong giới hạn
2.Về kĩ năng:
- Tính được giới hạn của hàm số
- Biết chứng minh tính liên tục của
- Giới hạn dãy số
- Giới hạn hàm số
- Hàm số liên tục
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Vấn đáp
- Thuyêt trình
- Luyện tập
GIÁO VIÊN:
- Giáo án ,thước
kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
- Hệ thống kiến thức cơ bản chọn bài tập cơ bản để sữa cho HS
HỌC SINH:
- SGK,đọc trước
bài học
- Làm bài tập ở nhà
- Đồ dung học tập
Trang 6Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 6
các hàm số tại một điểm và trên toàn trục số
Chương v:
ĐẠO
HÀM
Tổng số : 15 (Từ tiết 63 đến tiết 78)
Lý thuyết : 9 Bài tập :2
Ơn tập : 1 Kiểm tra: 2 Trả bài : 1
1.Về kiến thức:
-Giới thiệu định nghĩa đạo hàm
- Đưa ra quy tác tính đạo hàm
- Giúp học sinh năm được đạo hàm của hàm số lượng giác
- Giới thiệu vi phân
- Đưa ra cách tính đạo hàm cấp hai
2.Về kĩ năng:
- Nắm được định nghĩa đạo hàm
- Nắm được quy tắc tính đạo hàm
- Hiểu và biết cách tính đạo hàm của hàm số lượng giác
- Nắm được cách tìm vi phân
- Hiểu và tính đưoc đạo hàm cấp hai
- Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
- Quy tắc tính đạo hàm
- Đạo hàm của hàm số lượng giác
- Vi phân
- Đạo hàm cấp hai
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Vấn đáp
- Thuyêt trình
- Luyện tập
GIÁO VIÊN:
- Giáo án ,thước
kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
- Hệ thống kiến thức cơ bản chọn bài tập cơ bản để sữa cho HS
HỌC SINH:
- SGK, đọc trước
bài học
- Làm bài tập ở nhà
- Đồ dung học tập
Trang 7
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 7
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MƠN HÌNH HỌC 11 ( BAN CƠ BẢN) Tên chương Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp
giáo dục
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Ghi chú CHƯƠNGI
PHÉP DỜI
HÌNH VÀ
PHÉP
ĐỒNG
DẠNG
Tổng số : 11 (Từ tiết 1 đến tiết 11)
Lý thuyết : 7 Bài tập : 2
Ơn tập : 1 Kiểm tra: 1
1.Về kiến thức:Giúp học sinh nắm
- Nắm được phép tịnh tiến
- Hiểu được phép quay
- Hiúp học sinh nắm được khai niệm về phép dịi hình
- Hiểu rõ về phép vị tự
- Giúp học sinh hiểu về phép đồng dạng
2.Về kĩ năng:
- Hiểu phép tịnh tiến và các tính chất của nĩ
- Biết cach xác định được ảnh của phép quay
- Nắm được phép dời hình và cách xác định hai hình bằng nhau
- Xác định được ảnh của phép vị tự
và nắm được bản chất của phép vị
tự
- Biết cách chứng minh hai hình đồng dạng với nhau và xác định
- Phép biến hình
- Phép tịnh tiến
- Phép quay
- Phép dời hình và hai hình bằng nhau
- Phép vị tự
- Phép đồng dạng
- Phát huy tính tích cực, chủ động , sáng tạo của HS
- Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
- Đặt và giải quyết vấn đe.à
à
GIÁO VIÊN:
- SGK, tài liệu tham khảo, bảng phụ, phiếu học tập , thước thẳng, phấn màu
HỌC SINH:
- Sách giáo khoa, máy tính bỏ túi
Chương II
ĐẠI
Tổng số : 13 (Từ tiết 12 đến tiết 24)
1.Về kiến thức:
- Bước đầu là quen vơi hình học không gian
- Cách biểu diễn hình trong không gian
- Phát huy tính tích cực, chủ động , sáng
GIÁO VIÊN:
- SGK ,tài liệu tham khảo, bảng
Trang 8Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 8
Tên chương Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Ghi chú CƯƠNG
VỀ
ĐƯỜNG
THẲNG
VÀ MẶT
PHẲNG
QUAN HỆ
SONG
SONG
Lý thuyết :8 Bài tập : 2
Ơn tập : 2 Kiểm tra: 1
- Nắm được các tiên đề và các định lý
- Giúp học sinh nắm được khái niệm hình chóp
- Giúp học sinh nắm được quan hệ song song giữa 2 đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng, hai mặt phẳng
- Xét vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
2.Về kĩ năng:
- Vẽ hình không gian và tư duy trừu tượng qua hình vẽ
- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
- Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
- Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
- Biết chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
- Biết xác định giao tuyến của hai
- Các tiên đề và định lý
- Hình chóp
- Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
- Vị trí tương đối của đường thẳng vàmmặt phẳng trong không gian
- Quan hệ sông song giữa hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng, hai mặt phẳng
- Hình chóp cụt
- Phép chiếu song song và các tính chất
tạo của HS
- Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
- Đặt và giải quyết vấn đe.à
phụ, phiếu học tập, thước thẳng, phấn màu
HỌC SINH:
- Sách giáo khoa, máy tính bỏ túi
Trang 9Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 9
Tên chương Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Ghi chú
quan hệ song song
- Biết xác định thiết diện
ChươngIII
VÉCTƠ
TRONG
KHƠNG
GIAN
QUAN HỆ
VUƠNG
GĨC
TRONG
KHƠNG
GIAN
Tổng số : 20 (Từ tiết 25 đến tiết 45)
Lý thuyết :12 Bài tập :4
Ơn tập : 3 Kiểm tra: 2
1.Về kiến thức:
- Biết quan hệ vuông góc giữa hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng , hai mặt phẳng vuông góc
- Giới thiệu cho học sinh về khoảng cách, góc giữa hai đuờng thẳng, dường thẳng và mặt phẳng, hai mặt phẳng
2.Về kĩ năng:
- Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc
- Vân dụng quan hệ song sonh và quan hệ vuông góc vào giải toán
- Biết tính khonảg cách giưã hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng, hai mặt phẳng
- Hai đường thẳng vuông góc
- Đường thẳng vuong góc với mặt phẳng
- Hai mặt phẳng vuông góc
- Khoảng cách
- Góc
- Phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh
-Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
- Đặt và giải quyết vấn đe.à
GIÁO VIÊN:
- SGK ,tài liệu tham khảo , bảng phụ, phiếu học tập , thước thẳng, phấn màu
HỌC SINH:
- Sách giáo khoa, máy tính bỏ túi
Trang 10Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | GV: Nguyễn Thành Hưng 10
Tên chương Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Ghi chú
- Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt
Ngày tháng năm Ngày tháng năm
PHẠM HỒNG PHÚC NGUYỄN THÀNH HƯNG
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
Ngày tháng năm