1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 4

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 296,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV đọc mẫu và hướng dẫn - GV theo dõi, chỉnh sửa + Chia lớp thành 3 nhóm để chơi trò “cưỡi ngựa” HD: Học sinh nam: Miệng đọc câu đồng dao, hai chân kẹp que vào đầu gối giả làm ngựa nhả[r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012

Âm nhạc BÀI 4: ÔN BÀI HÁT: MỜI BẠN VUI MÚA CA.TRÒ CHƠI THEO BÀI ĐỒNG

DAO: NGỰA ÔNG ĐI VỀ I- Mục tiêu:

- Biết hát đúng giai điệu, lời ca

- Biết hát kết hợp với vận động phụ hoạ đơn giản

- Biết đọc câu đồng giao theo đúng tiết tấu

- Tham gia được vào trò chơi

II- Giáo viên chuẩn bị:

- Thanh phách, song loan, trống nhỏ

- 1 vài thanh que để giả làm ngựa và roi ngựa

- Nắm vững trò chơi theo bài đồng dao “Ngựa ông đã về”

III- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài

cũ:3’

1- Giới thiệu bài

3’:

2- Ôn bài hát

“Mời bạn vui

múa ca”;8’

3- Trò chơi theo

bài đồng dao;17’

-Y/c HS hát lại bài:“Mời bạn vui múa ca”

- GV nhận xét, động viên HS

II- Dạy bài mới:

trực tiếp

2- Ôn bài hát “Mời bạn vui múa ca”

+ GV bắp nhịp cho HS hát lại bài

+ Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo phách

- GV theo dõi, chỉnh sửa + Cho HS hát và nhún chân theo phách

- GV làm mẫu

- Cho HS thực hiện

- GV theo dõi, chỉnh sửa + Cho HS tập biểu diễn trước lớp

- GV theo dõi và uốn nắn “Ngựa ông đã về”

- GV ghi bảng:

Nhong nhong nhong ngựa ông

- 2 - 3 HS hát

- HS chú ý nghe

- HS hát cả lớp (1 lần)

- HS thực hiện (nhóm, CN, lớp)

- HS theo dõi

- HS thực hiện (CN, nhóm, lớp)

- HS biểu diễn: CN, nhóm, tổ

- HS theo dõi

Trang 2

Học vần BÀI 13: N - M

I Mục tiêu:

- Đọc được:n, m, nơ,me; từ và câu ứng dụng

- Viết được :n, m, nơ,me

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- Giáo dục học sinh nhận biết nhanh âm , biết đọc viết đúng, đẹp

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: nơ, me

- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Thời

gian

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

4- Củng cố - Dặn

dũ:3’

đó về

Cắt cỏ bồ đề cho ngựa ụng ăn + Cho HS tập đọc đồng dao theo T2

- GV đọc mẫu và hướng dẫn

- GV theo dừi, chỉnh sửa + Chia lớp thành 3 nhúm để chơi trũ “cưỡi ngựa”

HD: Học sinh nam: Miệng đọc cõu đồng dao, hai chõn kẹp que vào đầu gối

(giả làm ngựa) nhảy theo phỏch, ai để que rơi là thua

HS nữ: một tay cầm roi ngựa, một tay giả như nắm

cương, hai chõn chuyển động như đang cưỡi ngựa và quất roi cho ngựa phi nhanh

- GV theo dừi và hướng dẫn thờm

- Cho HS hỏt lại toàn bài (1 lần)

- Nhận xột chung giờ học

: ễn lại bài hỏt

- HS tập đọc theo mẫu (CN, nhúm, lớp)

- HS thực hiện theo HD: nhúm, cưỡi ngựa, nhúm gừ phỏch, nhúm gừ trống nhỏ

- HS hỏt cả lớp một lần, kết hợp với gừ phỏch và trống nhỏ

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ (

5 phút):

2 Bài mới:

HĐ1: Dạy chữ ghi

âm (15phút)

* Dạy âm n, nơ

* Dạy âm m, me

* Giải lao

HĐ2: Luyện viết( 7-

8 phút)

HĐ3: Đọc tiếng, từ

ngữ ứng dụng

( 7-8 phút)

HĐ4: Củng cố bài (

3- 4 phút)

- Đọc cho HS viết: i, a, bi, cá

- Gọi HS đọc các từ ứng dụng bài 12

- Gọi HS đọc câu ứng dụng: “Bé

hà có vở ô ly”

- Chữ n in gồm một nét sổ thẳng

và một nét móc xuôi

- Yêu cầu HS lấy âm n - GV nhận xét

- GV đọc mẫu- hướng dẫn

- Yêu cầu ghép thêm âm ơ để có

tiếng mới - GV nhận xét, đọc mẫu

- Yêu cầu phân tích tiếng nơ

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc lại bài

( Tương tự âm n, nơ) Lưu ý cho

HS so sánh âm n với âm m

* Hướng dẫn viết n, nơ

- Chữ n viết gồm những nét nào?

- GV viết mẫu- hướng dẫn lưu ý

HS khi viết chữ nơ:

- GV uốn nắn, giúp đỡ HS

- Nhận xét

* Hướng dẫn viết m, me

- Yêu cầu HS so sánh chữ n

vớichữ m

- Gv hướng dẫn quy trình tương

tự khi viết chữ n, nơ

- Gọi HS đọc bài ở bảng

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới?

- 2 HS viết bảng lớp

- 2 HS đọc

- 1 HS đọc

- HS lấy âm n

- HS đọc

- HS ghép

- HS đọc

- 3- 4 em đọc

- HS viết lên không trung, quan sát

- Nét móc xuôi và nét móc hai đầu

- Luyện viết bảng con n, nơ

- Giống nhau: Đều có nét

móc xuôi và nét móc hai

đầu

- Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc xuôi

- HS đọc cá nhân 1-2 em

- HS lắng nghe

- 6- 7 HS đọc

- HS trả lời kết hợp đọc toàn bài

Tiết 2

Trang 4

Nội dung - Thời

gian

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

HĐ1: Luyện đọc (

10 phút)

HĐ2: Luyện viết (

10 phút)

* Giải lao

HĐ3: Luyện nói (

8phút)

HĐ4: Trò chơi( 5

phút)

HĐ5: Củng cố- Dặn

dò( 3- 4 phút)

* Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng (

GV lưu ý HS đọc còn yếu)

* Luyện đọc câu ứng dụng: “bò

bê có cỏ, bò bê no nê”

- GV đưa tranh vẽ yêu cầu HS quan sát để trả lời:

+ Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lưu

ý HS khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý ngắt hơi

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mới học?

- GV giải nghĩa từ: “ no nê”

- Yêu cầu HS luyện viết n, m,nơ,

me trong vở Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS )

- GV đưa tranh vẽ và hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ ở quê em gọi người sinh ra mình là gì?

+ Em còn biết cách gọi nào khác không?

+ Bố mẹ em làm nghề gì?

+ Em có yêu bố mẹ không? Vì

sao?

+ Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

+ Em hãy hát bài hát viết về bố mẹ?

- Thi tìm tiếng có âm n, m?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- Nhận xét giờ học

- HT : Cá nhân, nhóm lớp

+ Tranh vẽ bò bê đang ăn cỏ

- HS lắng nghe cách đọc

HT : Cá nhân, nhóm lớp

- no nê

- HS luyện viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và trả lời

+ ba má, bố mẹ, tía bầm, u- thầy,…

- HT : Theo nhóm

- 3-4 HS đọc

- 1 HS đọc

================================

Toỏn

Trang 5

BÀI 13: BẰNG NHAU DẤU = I/Mục tiêu:

Sau bài học học sinh có thể:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ bằng nhau dấu = dể so sánh số lợng, so sánh các số áp dụng làm

đúng các bài tập Giúp học sinh ham thích học toán

II/Chuẩn bị: - các mô hình đò vật phù hợp với tranh vẽ của bài học.

III/Các hoạt động dạy học:

Nội dung - TGian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Bài cũ: (5')

B.Bài mới:

Hướng dẫn học sinh

nhận biết 3=3 (8

phút)

Giới thiệu4=4

(4phút)

Luyện tập

Bài 1: 2 phút

Bài 2: 4 phút

điền dấu > <

2…5 4…2 4…3 3…1 5…1 1…2 Giới thiệu bài – ghi đề Bằng đồ dùng (vật thực) để giới thiệu

+ có 3 lọ hoa và 3 bông hoa, em hãy

so sánh số lọ hoa và số bông hoa vì

sao? Cắm một bông hoa vào một lọ hoa thì không thừa lọ hoa hoặc bông hoa nào do đó ta nói (3bông hoa = 3

lọ hoa ) +đa 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng, so sánh 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng

GV: 3 lọ hoa = 3 bông hoa, 3chấm xanh = 3 chấm trắng ta nói “ba bằng ba” viết 3=3 dấu “=”đọc là dấu bằng

Chúng ta đã biết 3=3 vậy 4 có bằng

4 không em hãy nhìn trnh vẽ số cốc và số thìa để giới thiệu

4 cái cốc =4 cái thìa Tương tự cho số hình vuông Vậy ta rút ra kết luận gì?(bốn bằng bốn)

Bốn bằng bốn viết nh thế nào ? Vậy hai bằng mấy?

5bằng mấy ? KL: mỗi số luôn bằng chính nó

Hướng đẫn học sinh làm các bài tập Viết dấu =

Nhận xét sữa sai cho học sinh Quan sát tranh nhận xét so sánh các nhóm đối tượng

Điền dấu > < =

3 em Lớp làm bảng con theo dãy

3 lọ hoa = 3 bông hoa

Bằng nhau Học sinh đọc lại 3 = 3

Thảo luận nhóm 2

Học sinh viết bảng

2 = 2

5 = 5

Bảng con Làm miệng

3 em làm 3 bảng phụ Làm vở bài tập

Trang 6

Bài 3: 5 phút

Bài 4:4 phút

C.Củng cố -Dặn dò

2 phút

Cho học sinh làm bằng phiếu Huy động kết quả chữa bài Quan sát tranh nhận xét so sánh từng nhóm đối tượng

Huy động kết quả chữa bài Hai số khác nhau thì dùng dấu > <

để so sánh , 2 số giống nhau điền dấu bằng

Nhận xét chung tiết học

Về ôn lại bài

======================================================

Thứ ba ngày 2 thỏng 10 năm 2012

Học vần Bài 14: D, Đ

I Mục tiêu:

- Đọc được:d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Giáo dục học sinh nhận biết đúng nhanh âm, biết đọc viết đúng và đẹp

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: dê, đò

- Tranh minh họa câu ứng dụng.Một vài vật thật như: trâu lá đa, cá cờ, bi ve

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Thời

gian

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Kiểm tra bài cũ (

5 phút):

2 Bài mới:

HĐ1: Dạy chữ ghi

âm (15phút)

* Dạy âm d, dê

* Dạy âm đ, đò

* Giải lao

HĐ2: Luyện viết( 7-

- Chữ d gần giống với chữ nào đã

học?

- Yêu cầu HS so sánh chữ d với chữ a

- Yêu cầu HS lấy âm d - GV nhận xét

- GV đọc mẫu- hướng dẫn

- Yêu cầu ghép thêm âm ê để có

tiếng mới - GV nhận xét, đọc mẫu

- Yêu cầu phân tích tiếng dê

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc

- Chữ a

- HS lấy âm d

- HS đọc

- HS ghép

- HS đọc

- 3- 4 em đọc

Trang 7

8 phút)

HĐ3: Đọc tiếng, từ

ngữ ứng dụng

( 7-8 phút)

HĐ4: Củng cố bài (

3- 4 phút)

lại bài

( Tương tự âm d, dê) Lưu ý cho

HS so sánh âm d với âm đ

* Hướng dẫn viết d, dê

GV viết mẫu- hướng dẫn lưu ý

HS khi viết chữ dê

- GV uốn nắn, giúp đỡ HS

- Nhận xét

* Hướng dẫn viết đ, đò

- Gv hướng dẫn quy trình tương

tự khi viết chữ d, dê

- Gọi HS đọc bài ở bảng

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới?

- HS viết lên không trung, quan sát

- Luyện viết bảng con d, dê

- HS đọc cá nhân 1-2 em

- HS lắng nghe

- 6- 7 HS đọc

- HS trả lời kết hợp đọc toàn bài

Tiết 2

Nội dung - Thời

gian

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

HĐ1: Luyện đọc (

10 phút)

HĐ2: Luyện viết (

* Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng (

GV lưu ý HS đọc còn yếu)

* Luyện đọc câu ứng dụng: “dì na

đi đò, bé và mẹ đi bộ"

- GV đưa tranh vẽ yêu cầu HS quan sát để trả lời:

+ Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lưu

ý HS khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý ngắt hơi

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mới học ở trong câu?

- Yêu cầu HS luyện viết d, đ, dê,

- HT : Cá nhân, nhóm lớp

+ Tranh vẽ một em bé

được mẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫy tay chào một người di đò

- HS lắng nghe cách đọc

HT : Cá nhân, nhóm lớp

- dì, đi, đò

Trang 8

10 phút)

* Giải lao

HĐ3: Luyện nói (

8phút)

HĐ4: Trò chơi( 5

phút)

HĐ5: Củng cố- Dặn

dò( 3- 4 phút)

đò trong vở Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS )

- GV đưa lần lượt các vật thật và hỏi:

+ Em biết những loại bi nào? Bi

ve có gì khác với các loại bi khác?

+ Em đã nhìn thấy dế chưa?Dế sống ở đâu?

Thường ăn gì?

+ Cá cờ thường sống ở đâu? Cá cờ

có màu gì?

+ Em có biết lá đa bị cắt là đồ chơi gì không?

- Thi tìm tiếng có âm n, m?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- Nhận xét giờ học

- HS luyện viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và trả lời

- HT : Theo nhóm

- 3-4 HS đọc

- 1 HS đọc

========================================

Thủ cụng

Xẫ DÁN HèNH VUễNG I- Mục tiờu:

Nắm được cỏch xộ dỏn hỡnh vuụng.

- Xộ, dỏn được hỡnh vuụng theo hướng dẫn và biết cỏch dỏn cho cõn đối.

- Rốn đụi bàn tay khộo lộo cho HS

- Giỏo dục HS yờu thớch sản phẩm của mỡnh làm

II- Chuẩn bị:

GV: Bài mẫu xộ dỏn hỡnh vuụng

HS: - Hai tờ giấy khỏc màu nhau, hồ dỏn, giấy trắng làm nền, giấy nhỏp cú kẻ ụ, giấy thủ cụng màu, hồ dỏn, bỳt chỡ

-Vở thủ cụng

III- Cỏc hoạt động dạy học:

I- Kiểm - KT sự chuẩn bị của HS cho tiết

Trang 9

1- Giới

thiệu

bài:3’

2-

Giáo viên

hướng dẫn

mẫu;6’

c- Hướng dẫn

dán hình:12’

d- Học sinh

thực hành;10’

đ- Nhận xét,

đánh giá sản

phẩm;3’

học

- Nhận xét sau KT

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: trực tiếp.

2- Giáo viên hướng dẫn mẫu a- Vẽ và xé hình vuông

- GV làm thao tác mẫu

- Lấy tờ giấy thủ công, đánh dấu,

- Xé từng cạnh như xé hình chữ nhật

+ Cho HS thực hành trên giấy nháp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ GV làm thao tác mẫu

- Xếp hình cho cân đối trước khi dán

- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều

d- Học sinh thực hành.

- Yêu cầu HS thực hành trên giấy màu

- Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác, không vội vàng

- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình tròn từ hình vuông

- Xé xong tiến hành dán sản phẩm vào vở thủ công

- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn thêm cho những HS còn lúng túng

- GV cho HS nhận xét tìm ra những

em có sản phẩm đẹp

- HS làm theo yêu cầu của GV

- HS theo dõi GV làm mẫu

- HS theo dõi

+ Cho HS thực hành trên giấy nháp

- - HS thực hành đánh dấu vẽ, xé hình vuông

- HS nhận xét

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 10

- Đỏnh giỏ về đường xộ, cỏch dỏn…

3 Củng cố- dặn dũ:3’

- GV nhận xột về thỏi độ, sự chuẩn

bị và tinh thần học tập của HS

- Về nhà thực hành xộ, dỏn hỡnh vuụng

- Chuẩn bị giấy màu, hồ dỏn…cho bài sau

===========================

Toỏn BÀI 14 : LUYỆN TẬP I/Mục tiêu :

Qua bài học , học sinh đợc củng cố về

- Khái niệm bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn >, bé hơn <, bằng nhau =để đọc ghi kết quả so sánh

- áp dụng làm đúng các bài tập

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán

II/Chuẩn bị : Tranh vẽ ,bảng phụ ghi sẵn bài

III/Các hoạt động dạy học:

Nội dung - TGian

A.Bài cũ

5 phút

B.Bài mới

Bài 1

8 phút

Bài 2

4 phút

Hoạt động dạy học

Điền dấu > < =

5 4 2 2 4 4

2 5 1 5 3 5

3 3 4 2 4 1 Nhận xét cho điểm

Giới thiệu bài , ghi đề Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Điền dấu > < = Huy động kết quả chữa bài

Đưa tranh vẽ lên yêu cầu học sinh quan sát

Có mấy cây bút mực ?

Có mấy bút chì ?

So sánh số bút mực và số bút chì

So sánh 2 bút chì với 3 bút mực Các bài tập khác làm tương tự

Hoạt động của trò

3 em Lớp làm bảng con theo dãy

Làm bảng con

1 em làm 1 dãy ở bảng phụ Quan sát tranh

Có 3 cây bút mực

Có 2 cây bút chì

3 bút mực nhiều hơn 2 bút chì :ta viết : 3 > 2

2 bút chì ít hơn 3 bút mực

ta viết : 2 < 3 Học sinh làm phiếu học tập

Trang 11

Bài 3

5 phút

C.Củng cố -Dặn dò

Huy động kết quả chữa bài Treo tranh nêu cách làm

Em hãy nối thêm số hình vuông màu trắng hoặc màu xanh sao cho sau khi thêm ta được số hình vuông màu xanh bằng số hình vuông màu trắng

Huy động kết quả chữa bài

Số 5 lớn hơn những số nào ?

Số 1 bé hơn những số nào ? Nhận xét chung tiết học

Về ôn lại bài

Học sinh làm vở bài tập

4 = 4 ; 5 = 5

1 ,2 ,3 ,4

2 3 ,4 ,5

=========================================================

Thứ tư ngày 3 thỏng 10 năm 2012

Học vần Bài 15: T - TH

I Mục tiêu:

- Đọc được: t,th,tổ,thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: : : t,th,tổ,thỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.

- Giáo dục học sinh đọc , viết đúng nhanh âm , tiếng từ có âm t, th

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: tổ,thỏ

- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Thời

gian

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

HĐ1: Dạy chữ ghi

âm (15phút)

* Dạy âm t, tổ

* Dạy âm th, thỏ

Âm t giống âm gì đã học?

- Trong thực tế âm t giống cái gì?

- Yêu cầu HS lấy âm t - GV nhận

xét

- GV đọc mẫu- hướng dẫn

- Yêu cầu ghép thêm âm ô và dấu hỏi để có tiếng mới - GV nhận xét, đọc mẫu

- Yêu cầu phân tích tiếng tổ

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc lại bài

- Giống âm đ

- Giống cây thánh giá( đấu cộng)

- HS lấy âm t

- HS đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép

- HS đọc

- 3- 4 em đọc

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:37

w