* HS nêu yêu cầu .HS tự vẽ đường thẳng AB qua M song song với CD - GV theo dõi nhận xét - GV nhận xét ghi điểm.. *Nêu yêu cầu.[r]
Trang 1
Đạo đức: (tiết 9)
TiÕt kiÖm thêi giê (tiÕt 1).
I - Mục tiêu:
- Hiểu thời giờ là cái quý nhất, cần phải tiết kiệm
- Biết cách tiết kiệm thời giờ
II - Tài liệu và phương tiện:
- Ba thẻ có ba màu, SGK
III - Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét đánh giá
2 - Dạy bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: (1’)
b HĐ 1: Kể chuyện Một phút (9’)
- GV kể chuyện
- GV nhận xét Nêu ba câu hỏi thảo luận
- Mi –chi- ca có thói quen sử dụng thời
giờ như thế nào?
- Chuyện gì xảy ra với Mi- chi- ca trong
cuộc thi trượt tuyết?
- Sau chuyện đó Mi- chi-ca đã hiểu ra
điều gì?
- GV nhận xét, chốt lại
*) HĐ 2: Thảo luận nhóm (BT 2) (8’)
Chia nhóm, giao nhiệm vụ
a) Hs đến phòng thi muộn
b) Hành khách đén muộn giờ tàu chạy
máy bay cất cánh
c) Người bệnh dược đưa đến bệnh viện
cấp cứu chậm
- Kết luận:
*) HĐ3: Bày tỏ thái độ.(BT 3) (7’)
- Tiến hành tương tự
- GV kết luận:
3 Hoạt động tiếp nối: (5’)
- Lập thời gian biểu hằng ngày của bản
thân
- Sưu tầm truyện, ca dao, tục ngũ
* 2 HS đọc ghi nhớ
- 1 HS TLCH: Tiết kiệm tiền của là gì?
* HS nêu các nhận vật có trong câu chuyện
- Phân vai minh hoạ cho câu chuyện
+ Mi-chi- ca thường chậm trễ
+ Mi-chi-ca thua Vích-to và chỉ về giải nhì
+ Mi-chi-ca hiểu rằng trong cuộc sống thời giờ là quý giá nhất
+ HS đọc ghi nhớ
* HS thảo luận theo nhóm 5 HS, 2 nhóm thảo luận 1 câu hỏi
+ HS đến phòng thi muộn có thể không
được vào thi hoặc ảnh hưởng xấu đến kết quả bài thi
+Hành khách đến muộn có thể bị nhỡ tàu, nhỡ máy bay
+ Người bệnh đưa đến bệnh viện cấp cứu chậm có thể bị nguy hiểm đến tính mạng
* Bày tỏ ý kiến của mình qua thẻ
+ Ý kiến (d) là đúng
+ Các ý kiến (a), (b), (c) là sai
Trang 2TuÇn 9 Thứ hai ngày 18 tháng10 năm 2010
Tập đọc: (tiết 17)
Tha chuyÖn víi mÑ.
I - Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm phân biệt lời các nhận vật
- Hiểu từ mới trong bài
- Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Cương ước mơ trở thành thợ rèn để kiếm sống giúp mẹ
Cương thuyết phục mẹ đồng tình với em, không xem thoẹ rèn là nghề yếu kém Ước mơ củ
Cương là chính đáng, nghề nghiệp nào cũng đáng quý
II - Đồ dùng dạy học: - Tranh đốt pháo hoa để giảng từ đốt cây bông.
III - Các hoạt động dạy học:
1 - Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
2 - Dạy bài mới: (34’)
a Giới thiệu bài: (1’)
b Luyện đọc: (10’)
- Y/C HS phân đoạn
- Luyện đọc từ khó
- Giải thích từ khó hiểu
- GV đọc mẫu
c Tìm hiểu bài (12’)
+Cương xin mẹ học nghề rèn để làm gì?
+ Mẹ Cương nêu lí do phản đối như thế
nào?
+ Cương thuyết phục mẹ bằng cách nào?
+ Nêu nhận xét cách trò truyện giữa 2 mẹ
con
+ Y/C hs nêu ý nghĩa của bài
d Luyện đọc diễn cảm: (8’)
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn Hs ôn bài, chuẩn bị bài sau
*2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài
“Đôi giày ba ta màu xanh” TLCH 1,2 SGK
*1 HS đọc toàn bài
- HS đọc tiếp nối ( 2lần) kết hợp luyện từ khó, giải nghĩa từ mới
- Luyện nhóm đôi
- 1 HS đọc toàn bài
*Cho HS đọc thầm từng đoạn TLCH
+ Cương thương mẹ vất vả, muốn học nghề
để giúp đỡ mẹ kiếm sống
+ Mẹ cho Cương bị ai xui Mẹ bảo nhà Cương dòng dõi quan sang …bị coi thường
+ Cương nắm tay mẹ ,nói với mẹ những lời thiết tha: nghề nào cũng đáng trọng, chỉcó…
+ Cách xưng hô đúng thứ bậc trong gia đình
- Cử chỉ lúc trò chuyện: thân mật , tình cảm
- Cử chỉ của mẹ: Xoa đầu Cương
- Cử chỉ của Cương: Em nắm tay mẹ nói thiết tha
*HS đọc phân vai ( người dẫn chuyện, Cương, mẹ Cương)
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2 ở bảng,
- Thi đọc diễn
Trang 3
Toán: (tiết41)
Hai ®êng th¼ng song song.
I - Mục tiêu:
- Nhận biết được hai đường thẳng song song
- Biết đựơc hai đường thẳng song song không bao giờ cắt nhau
II - Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng và ê ke
III - Các hoạt động dạy học:
A - Kiểm tra bài: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
B - Dạy bài mới: (33’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giớithiệu hai đường thẳng song song
(13’)
- Vẽ hình chữ nhật ABCD
- Kéo dài hai cạnh đối diện AB,DC về hai
phía ta được hai đường thẳng song
song
* Hai đường thẳng song song không bao
giờ cắt nhau
3 Luyện tập: (16’)
Bài 1:y/c hs nêu ND bài
- Tìm cặp cạnh song song với nhau
- GV nhận xét
Bài 2:
- Tứ giác ABEG; ACDG; BCDE là các
hình chữ nhật Điều đó nghĩa là các cặp
cạnh đối diện của HCN song song với
nhau
Bài 3:
+Trong hình MNPQ có các cặp cạnh nào song
song với nhau ?
- GV thu chấm bài và nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- GV nhận xét giờ häc
* 2 HS lên làm bài tập4, lớp nhận xét
* HS nêu tên hình
- Kéo AD và BC, ta cũng có hai đường thẳng song song
- Nêu ví dụ hai đường thẳng song song
- Vẽ hai đường thẳng song song
* HS đọc yêu cầu
a) Vẽ và chỉ AB và DC cặp cạnh song song với nhau AD song song BC
b) tương tự
* Đọc yêu cầu bài HS trao đổi theo nhóm đôi Nêu các cặp cạnh song song với BE,
AG, CD ; AB, GE ; BC, ED
* HS làm bài cá nhân a) MN song song với PQ
Trang 4
Chính tả: (nghe - viết) (tiết 9)
Thî rÌn
I - Mục tiªu:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Thợ rèn
- Làm đúng các bài tập chính tả
II - Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ hai bác thợ rèn đang quay búa
- Phiếu ghi nội dung bài 2a
III - Các hoạt động dạy học:
1 - Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
2 - Dạy bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn nghe - viết: (17’)
- GV đọc toàn bài thơ
- Bài thơ cho em biết gì về bác thợ rèn ?
- Đọc từ dễ viết sai Quai búa,tu…
- Gv nhắc nhở khi viết
- Đọc từng câu
- Đọc toàn bài
- Chấm một số bài
- Gv nhận xét chữa lỗi
c Luyện tập: (11’)
Bài 2a:
- Dán 3 phiếu, gọi HS lên chơi tiếp sức
- GV cùng cả lớpbình chọn nhóm chơi
nhanh và đúng nhất
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- GV nhận xét giờ học
- Học thuộc những câu thơ trên
- Về nhà luyện viết thêm
* 1 HS đọc các từ bắt đầu r / gi / d 2 HS viết bảng lớp
* HS theo dõi SGK HS đọc thầm bài thơ
- Sự vất vảvà niềm vui trong lao động của người thợ rèn
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- HS lắng nghe, viết bài
- Hs soát lỗi
- HS đổi vở soát lỗi
* HS đọc yêu cầu Chia lớp thành 3 nhóm chơi
a) Năm gian nhà cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè
Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt Làn ao lóng lánh bóng trăng loe.
- HS nhận xét, 2 HS đọc lại câu thơ
Trang 6Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010 Luyện từ và câu: (tiết 17)
Më réng vèn tõ: ¦íc m¬.
I - Mục tiêu:
- Củng cố mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ.
- Phân biệt được giá trị những ước mơ cụ thể và tìm ví dụ minh hoạ
- Hiểu ý nghĩa một số câu tục ngữ thuộc chủ điểm
II - Đồ dùng dạy học: Phiếu kẻ bảng để HS thi làm BT 2, 3
III - Các hoạt động dạy học:
1 - Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
2- Dạy bài mới: (33’)
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn làm bài tập: (29’)
Bài 1:
- Phát giấy cho 4em làm
- GV nhận xét kết hợp giải nghĩa
+ Mơ tưởng: mong mỏi tưởng tượng điều
mình sẽ đạt được trong tương lai
+Mong ước: mong muốn thiết tha điều tốt
đẹp trong tương lai
Bài 2:
- GV phát phiếu
+Bắt đầu bằng tiếng “ước”
+ Bắt đầu bằng tiếng “mơ”
- GV cùng lớp nhận xét
Bài 3: GV phát phiếu
- GV chốt lại lời giải đúng
+ Đánh giá cao:ước mơ cao cả, ước mơ
đẹp đẽ, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng
+ Đánh giá không cao: Ước mơ nho nhỏ
+ Đánh giá thấp: ươc mơ viển vông, ước
mơ kì quặc, ước mơ dại dột
suy nghĩ của mình
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- GV nhận xét giờ học
*2 Hs đọc ghi nhớ, viết hai ví dụ sử dụng dấu ngoặc kép trong hai trường hợp
* Một em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm bài
“Trung thu độc lập”, tìm từ đồng nghĩa với
ước mơ.
- Phát biểu ý kiến
* Đọc yêu cầu,HS thảo luận nhóm đôi tìm thêm từ đồng nghĩa với “ước mơ “
- Đại diện dán phiếu, trình bày
- HS đối chiếu kêt quả nhận xét
+Ước mơ, ước muốn, ước ao, ước mong
+ Mơ ước, mơ tưởng, mơ mộng
* HS đọc yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 5 Làm bài trên phiếu
- Dán, trình bày, bổ sung
* HS đọc yêu cầu, tự nêu VD về 1 loại ước
mơ HS khác nhận xét
Trang 7
Toán: (tiết 42)
VÏ hai ®êng th¼ng vu«ng gãc.
I - Mục tiêu:
- Biết sử dụng thước thẳng, ê ke để vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và
vuông góc với một đường thẳng cho trước
- Biết vẽ đường cao của tam giác
II - Đồ dùng dạy học: Thước thẳng và ê ke.
III - Các hoạt động dạy học:
1 - Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
2 - Dạy bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài: (1’)
a-1 Vẽ đường thẳng đi qua một điểm và
vuông góc với một đường thẳng đã cho
(6’)
- GV vừa vẽ vừa nêu cách vẽ
- Trường hợp E nằm trên đường thẳng AB
- Trường hợp E nằm ngoài đường thẳng
AB
- Quan sát, giúp đỡ các em chưa vẽ được
hình
a-2 Vẽ đường cao của tam giác: (5’)
- GV vẽ hình tam giác ABC
- Yêu cầu vẽ đường thẳng đi qua điểm A
và vuông góc với cạnh BC của tam giác
- Một tam giác có mấy đường cao ?
a-3 Thực hành: (16’)
AB đi qua điểm E và vuông góc với CD
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 2:Yêu cầu HS vẽ đường cao của hình
tam giác ứng với mỗi hình
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- GV nhận xét giờ học
* HS vẽ 2 đường thẳng song song Nêu các cạnh song song của HCN ABCD
* Theo dõi thao tác của GV
- Một em vẽ bảng, lớp vẽ ở VBT
- Đọc tên tam giác
*Một em vẽ bảng, lớp vẽ vở nháp
- Vẽ đường cao hạ từ đỉnh B, đỉnh C của tam giác ABC
- Có ba đường cao
* Đọc yêu cầu bài, 3 em vẽ ở bảng, lớp
vẽ vào vở
* HS làm bài vào vở
*HS lên bảng vẽ đường thẳng đi qua điểm
E và vuông góc với cạnh DC Nêu tên các hình chữ nhật ABCD, AEGD, EBCG
Trang 8
Kể chuyện: (tiết 9)
KÓ chuyÖn ®îc chøng kiÕn hoÆc tham gia
I - Mục tiêu:
- Chọn được một câu chuyện về ước mơ đẹp của mình hoặc của bạn bè người thân
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện, biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với điệu bộ, cử chỉ
- Chăm chú nghe bạn kể, đánh giá đúng lời bạn kể
II - Đồ dùng dạy học: Ghi phiếu dàn ý của bài kể chuyện
III - Các hoạt động dạy học:
1 - Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
2 - Dạy bài mới: (33’)
a Giới thiệu bài: (1’)
b Tìm hiểu yêu cầu của đề bài: (5’)
- Gạch dưới từ ngữ quan trọng Ước mơ
đẹp của em hoặc của bạn bè, người thân.
GV HD câu chuyện kể phải là ước
mơ có thực, nhân vật trong chuyện chính
là em hoặc là ban bè người thân
* Gợi ý kể chuyện: (6’)
- GV dán phiếu ghi 3 hướng xây dựng
cốt truyện lên bảng
+ Nguyên nhân nảy sinh ước mơ đẹp
+ Những cố gắng để đạt ước mơ
+ Những khó khăn đã vượt qua , ước mơ
đã đạt được
*)Đặt tên cho câu chuyện:
- Dán lên bảng dàn ý kể chuyện để HS thi
k
* Thực hành kể chuyện: (17’)
a) Kể theo cặp: Hướng dẫn cho các nhóm
b) Thi kể trước lớp:
- Dính tiêu chuẩn đánh giá
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
- GVnhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau
*1HS kể chuyện,em đã nghe đã đọc về những ước mơ đẹp và nói ý nghĩa câu chuyện
- Lắng nghe
* HS đọc đề bài và gợi ý 1
*- 1 HS đọc
- Tiếp nối nhau nói đề tài kể chuyện và hướng xây dựng cốt truyện của mình
VD: Tôi muốn kể câu chuyện giải thích vì sao tôi thích làm cô giáo
* Đọc gợi ý 3, suy nghĩ, đặt tên cho câu chuyện về ước mơ của mình
VD: ước mơ nho nhỏ…
* Từng cặp học sinh kể cho nhau nghe
- Tiếp nối kể, kể xong trả lời câu hỏi của bạn Bình chọn nhóm kể hay
Trang 9Thứ tư ngày 20 tháng10 năm 2010
Tập đọc: (tiết 18)
§iÒu íc cña Vua Mi-§¸t.
I - Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc bài văn với giọng khoan thai Đổi giọng linh hoạt, đọc
phân biệt lời nhân vật
- Hiểu ý nghĩa từ mới
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Những ước muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho con
người
II - Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III - Các hoạt động dạy học:
1 - Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
2 - Dạy bài mới: (34’)
a Giới thiệu bài: (1’)
b Luyện đọc tìm hiểu bài:
b-1) Luyện đọc: (10’)
- Phân đoạn, hướng dẫn đọc
- Giải nghĩa thêm: khủng khiếp, phán.
- Theo dõi, uốn nắn, nhận xét
- GV đọc mẫu
b-2) Tìm hiểu bài: (12’)
+ Vua Mi- đát xin thần đi-ô ni dốt điều
gì?
+ Thoạt tiên điều ướcđược thực hiện như
thế nào?
+ Tại sao vua Mi- đát phải xin thân Đi- ô
–ni-dốt lấy lại điều ước?
+ Vua Mi- đát dã hiểu được gì?
c) Luyện đọc diễn cảm: (8’)
- Hướng dẫn 3 em đọc diễn cảm toàn
bài theo cách phân vai
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
-GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn chuẩn bị bài sau
*2HS đọc bài cũ, trả lời câu hỏi
*1 HS đọc bài Cả lớp theo dõi đọc thầm
- HS chia đoạn (3 đoạn)
- HS đọc tiếp nối theo đoạn (2 lần) Lần 1 kết hợp luyện từ khó, lần 2 kết hợp giải nghĩa từ mới
- Luyện theo cặp, 1 HSđọc cả bài
* HS đọc thầm từng đoạn TLCH + Làm cho mọi vật mình chạm vào đều biến thành vàng
+ Vua bẻ thử 1 cành sồi… sung sướng nhất trên đời
+Vì nhà vua đã nhận ra sự khủng khiếp của điều ước: Vua không thể ăn uống được gì
+ Hạnh phúc không thể XD bằng ước muốn tham lam
- 1HS đọc toàn bài, nêu nội dung bài
* HS đọc tiếp nối toàn bài
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm đoạn 3
- Thi đọc diễn cảm đoạn 3 theo cách phân vai
Trang 10Toán: (tiết 43)
VÏ hai ®êng th¼ng song song.
I - Mục tiêu:
- Biết sử dụng thước thẳng và ê ke để vẽ đường thẳng di qua một điểm và song song với
một đường thẳng cho trước
II - Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng và ê ke
III - Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
2 - Dạy bài mới: (33’)
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn vẽ đường thẳng đi qua
một điểm và song song với một đường
thẳng cho trước (15’)
- Thực hiện vẽ như SGK, vừa thao tác
- GV kết luận
- Nêu lại trình tự các bước vẽ đường
thẳng CD đi qua E và vuông góc với
đường thẳng AB
c Thực hành: (14’)
Bài 1:
- Vẽ lên bảng hình trong bài tập 1
- GV theo dõi nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 3:
- GV yêu cầu HS tự vẽ
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn lại bài
* 2 HS lên vẽ hình tam giác và đường cao
hạ từ 1 đỉnh của tam giác đó lớp vẽ vào giấy nháp
- Lắng nghe
* HS theo dõi
- Vẽ đường thẳng đi qua E và vuông góc với đường thẳng AB đi qua E và vuông góc với MN vừa vẽ
* HS nêu yêu cầu HS tự vẽ đường thẳng
AB qua M song song với CD
*Nêu yêu cầu Nêu cách vẽ
- Một em vẽ hình, lớp vẽ vào VBT
- AD và BC; AB và DC
Trang 11Khoa học: (tiết 18)
Ôn tập:
Con người và sức khỏe
I - Mục tiờu:
- Củng cố sự trao đổi chất giữa cơ thể với mụi trường.Cỏc chất dinh dưỡng cú trong thức
ăn và vai trũ của chỳng Cỏch phũng trỏnh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng
và bệnh lõy qua đường tiờu hoỏ
- HS biết ỏp dụng kiến thức vào cuộc sống
II - Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi phiếu tự đỏnh giỏ.
III - Cỏc hoạt động dạy học:
1 - Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV nhận xột ghi điểm
2 - Dạy bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài: (1’)
a-1 HĐ 1: Trũ chơi Ai nhanh, ai đỳng?
(14’)
- GV phổ biến cỏch chơi, luật chơi
* Cỏch tiến hành: Chơi theo theo nhúm 5
HS
- GV đọc cõu hỏi
+ Nờu sự trao đổi chất của người với mụi
trường?
+ Nờu cỏc chất cú trong thức ăn và vai trũ
của chỳng?
+ Cỏch phũng trỏnh 1 số bệnh do thiếu
hoặc thừa chất
a-2 HĐ 2: Tự đỏnh giỏ (14’)
* Cỏch tiến hành tự đỏnh giỏ chế độ ăn
uống của mỡnh Dựa trờn cỏc tiờu chớ sau:
- Đó ăn phối hợp nhiều loại thức ănvà
thường xuyờn thay đối mún ăn chưa?
- Đó ăn phối hợp cỏc chất đạm, chất bộo
động vật và thực vật chưa?
- Đó ăn cỏc thức ăn chứa nhiều cỏc loại
vi-ta-minvà cỏc chất khoỏng chưa?
+GV cựng lớp theo dừi đỏnh giỏ
3ss Củng cố, dặn dũ: (3’)
- GV nhận xột giờ học,
- Dăn HS chuẩn bị bài sau
*HS TLCH Nờu cỏch phũng trỏnh tai nạn đuối nước?
*Lắng nghe
- HS ngồi theo nhúm, khi nghe cõu hỏi nhanh tay xin trả lời
+ Con người nhận từ mụi trường thức ăn, nước uống, khụng khớ Thải ra mụi trường khớ cỏc bụ- nic và cỏc chất cặn bó
+ Chất bộo, chất bột đường, vi –ta-min, muối khoỏng…
+ Ăn uống cần đủ chất trong bữa ăn hàng ngày Khụng ăn cựng thức ăn nhiều quỏ hoặc ớt quỏ trong 1 bữa ăn Phải thay đổi thức ăn hàng ngày…
* Ghi tờn cỏc thức ăn đồ uống của mỡnh của mỡnh trong tuần và đỏnh giỏ cỏc tiờu chớ trờn, sau đú trao đổi với bạn bờn cạnh
- Một số em trỡnh bày kết quả làm việc cỏ nhõn