III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Néi dung- Thêi gian Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò - 2 HS lªn b¶ng lµm.. Củng cố bảng cộng trong - Cho HS đọc y/c.[r]
Trang 1Bài: Luyện tập I- Mục tiêu:
HS được củng cố:
- Phép cộng với số 0
- Bảng cộng trong phạm vi 5, làm các bài tập có liên quan
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì trong giờ toán
II- Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở, SGK
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1+0= 3+2= - Gọi HS làm bài - 3 HS đọc bảng cộng trong 0+5= 2+3= - Nhận xét ghi điểm 4, 5
B- Bài mới:
1- Giới thiệu: - Nêu mục tiêu- ghi đầu bài - 2 HS nêu lại
1- Hướng dẫn HS luyện tâp.
Bài1: 10’ - Cho HS nêu y/c của bài - 3 HS
Bảng cộng trong PV 3,4,5 + Tại sao 2+0=2? - 3 HS lên bảng làm
+ Bài 1 ôn các kiến thức nào? - HS đọc nối tiếp
Bài 2: 7’ - GV cho HS làm tương tự bài 1 - HS làm và chữa bài tương tự
+ Tại sao 2 tính đều có kết quả
4 + 1 =
2 + 3 … 4 + 0 - GV hướng dẫn:
Tính kết quả ở vế trái trước, tính vế phải Rồi so sánh 2 số - HS quan sát làm lại cột mẫuvào vở
- 2 HS chữa bài
+ Muốn so sánh 2 phép tính ta làm như thế nào? - HS trả lời
Bài 4: 10’
- Làm bài vào SGk + Bài học ôn lại kiến thức gì? - HS chữa bài
C- Củng cố, dặn dò: 5’ - GVnhận xét giờ học - HS đọc đồng thanh bảng +
- B/ S: Luyện tập chung trong PV 3, 4, 5
Trang 2Bài: Luyện tập chung I- Mục tiêu:
HS được củng cố:
- Bảng cộng trong phạm vi 5, làm các bài tập có liên quan
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì trong giờ toán
II- Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở, SGK
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1+ 4= 3+2 + 0 = - Gọi HS làm bài - 3 HS đọc bảng cộng trong 0+5= 2+3 + 0 = - Nhận xét ghi điểm 4, 5
B- Bài mới:
1- Giới thiệu: - Nêu mục tiêu- ghi đầu bài - 2 HS nêu lại
1- Hướng dẫn HS luyện tâp.
Bài1: 10’ - Cho HS nêu y/c của bài - 3 HS
trong PV 3,4,5 + Khi làm bài chú ý điều gì? - 3 HS lên bảng làm
+ Bài 1 ôn các kiến thức nào? - HS đọc nối tiếp
Bài 2: 7’ - GV cho HS làm tương tự bài 1 - HS làm và chữa bài tương tự
tính
Cột 1, 3 + Khi thực hiện dãy tính ta thực - HS trả lời
hiện như thế nào?
Dãy 1
- 3 HS chữa bài
+ Muốn so sánh 2 phép tính ta làm như thế nào? - HS trả lời
Bài 4: 10’
Viết phép tính thícc hợp - Cho HS đọc y/c - 2 HS
Phần b - Y/c HS đọc bài toán - 3 em
+ Tại sao con làm phép cộng?
- Làm bài vào vở
1 HS lên bảng làm
+ Bài học ôn lại kiến thức gì? - HS nêu
C- Củng cố, dặn dò: 5’ - GVnhận xét giờ học - HS đọc đồng thanh bảng +
- B/ S: Kiểm tra giữa kì trong PV 3, 4, 5
Trang 3Bài: Kiểm tra giữa kì ( lần i)
I- Mục tiêu:
Kiểm tra học sinh:
-Các phép cộng, trừ trong phạm vi 5, các bài toán có liên quan
- Trình bày bài khoa học, đẹp, sạch sẽ
II- Đồ dùng:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Bút, thước
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1- GV phát phiếu kiểm tra cho HS
2- Hướng dẫn HS làm bài
3- HS làm bài vào vở
4- GV quan sát, uốn nắn HS các ngồi viết
5- Thu bài – nhận xét giờ học
6- Chuẩn bị bài sau: Phép trừ trong phạm vi 3
IV- Đề kiểm tra:
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
2 0 2 4 1 3 3
+ + + + + + +
2 5 3 0 4 1 2
4 0 5 4 4 3 4
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S. 4 + 0 + 1 = 4 4 + 0 + 1 = 5 3+ 1+ 1 = 5 3 + 0 + 1 = 0 Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé. a- 1 , 9 , 3, 7 , 10 a- 1 , 3 , 7 , 9 , 10 a- 10 , 9 , 7 , 3 , 1 Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S. 2 + 2 > 4 3 + 2 = 2 + 3
0 + 4 = 4 4 + 0 = 5 + 0
3 + 2 < 5 2 + 1 < 2 + 3
Trang 4a 4 + 1 = 5 a 2 + 1 = 5
b 4 + 1 = 4 b 3 + 2 = 5
Bài 6: Số?
Hình bên có bao nhiêu hình?
hình tam giác
hình vuông
V- Đáp án:
Bài 1: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,3 điểm
Đ, S, Đ, Đ, S, S, S
Bài 2: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
S, Đ, Đ, S
Bài 2: 1 Điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Khoanh vào chữ cái cái b , c
Bài 4: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,3 điểm
Cột 1: S, Đ, S Cột 2: Đ, S, Đ
Bài 5: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 1 điểm
Hình 1: Khoanh vào chữ cái a
Hình 2: Khoanh vào chữ cái b
Bài 6: 1 Điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Có 5 hình tam giác
Có 2 hình vuông