Cần kết truyện theo lối * Từng cặp HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa mở rộng – nói thêm về tính cách của nhân vật câu chuyện và ý nghĩa câu chuyện để các bạn cùng trao đổi * Một số HS th[r]
Trang 1TUẦN: 15 Thứ 2 ngày 28 tháng 11 năm 2011
MÔN: TẬP ĐỌC TIẾT: 29.
BÀI: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng vui hồn nhiên;bước đầu đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- HS yếu: Đọc 1 đoan khoảng 3 câu
- Hiểu ND :Niềm vui sướng và khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ
- HS có kĩ năng: Biết làm diều để chơi và cảm nhận trò chơi thả diều
- TCTV: Mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK.
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:(5) – 2HS đọc 2 đoạn của bài: Chú Đất Nung( Phần 2) – TLCH về nội dung đoạn đọc
2 Bài mới: a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Hoạt động 1:(12) Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Chia đoạn và cho HS luyện đọc theo
đoạn(SGV) Kết hợp giúp HS luyện đọc từ khó,
câu khó trong bài, hiểu nghĩa từ mới ở mục chú
thích
Hoạt động 2:(10) Tìm hiểu bài.
- Tổ chức cho các em đọc thầm, đọc lướt, thảo
luận nhóm và trả lời các câu hỏi trong SGK
+ CH2 – tách thành 2 ý như SGV
+ CH3 : Cho HS nêu thêm được những trò
chơi mà các em yêu thích
Hoạt động 3:(10) Đọc đúng theo mục tiêu bài.
- Hướng dẫn nhận xét bạn đọc và tìm giọng đọc
bài văn
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn: “ Tuổi thơ
của tôi …sao sớm”
+ GV đọc mẫu, gạch chân các từ cần nhấn
giọng
+ GV cùng lớp nhận xét, uốn nắn để các bạn
đọc đạt yêu cầu
- HS đọc nối tiếp bài( 3 lần) + 1 HS đọc mục chú giải
+ HS luyện đọc từ, câu khó
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm, đọc lướt, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
- Đại điện các nhóm trả lời, lớp bổ sung
- 3HS đọc nối tiếp toàn bài
- Lớp nhận xét, tìm giọng đọc
- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm( 3-5 em)
3/ Củng cố.:- Bài văn muốn nhắn nhủ chúng ta điều gì?
- Liên hệ GD
.……….
MÔN: TOÁN TIẾT: 71.
BÀI: CHIA 2 SỐ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
I Mục tiêu:
-Thực hiện được phép chia 2 số có tận cùng là chữ số 0
- Bài tập cần làm : bài 1,2a,3a
- HS có kĩ năng: biết đặt tính và thực hiện chia 2 số tận cùng là chữ số 0
.II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:(5) - 2 HS lên bảng làm bài tập sau- Lớp làm vào nháp.
a ( 6 x 9 ) : 3 b (16 x 7 ) : 4
Trang 22 Bài mới: a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Hoạt động 1:(5) Chuẩn bị
* Cho HS ôn lại nội dung sau:
a.Chia cho 10, 100, 1000,…
- GV ghi bảng: 320 : 10 = ?
3200 : 100 = ?
32 000 : 1000 = ?
b Quy tắc chia 1 số cho 1 tích
- GV ghi bảng: 320 : 40 = ?
- Yêu cầu HS tính KQ
Hoạt động 2:(6) Giới thiệu trường hợp số bị chia và số
chia đều có 1 chữ số 0 ở tận cùng
- GV ghi bảng: 320 : 40 = ?
- Hướng dẫn HS viết thành: 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
- Hướng dẫn HS nêu nhận xét và rút ra kết luận :
320 : 40 = 32 : 4
* Kết luận: SGK
- Hướng dẫn HS đặt tính và tính như SGK
Hoạt động 3: (6) Giới thiệu trường hợp số chữ số 0 ở
tận cùng của SBC nhiều hơn SC
- GV ghi bảng: 32 000 : 400 = ?
- Yêu cầu HS viết thành cách chia 1 số cho 1 tổng để
tính kết quả
32 000 : 400 = 32 000 : ( 4 x 100 )
= 32 000 : 1000 : 4
= 320 : 4
- Hướng dẫn HS đặt tính và tính như SGK
* Kết luận chung SGK
- Cho HS làm thêm 1 vài VD
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 1:(5)
- Giúp HS thống nhất KQ
Bài 2a: ( 4 )
- Yêu cầu HS vận dụng cách chia vừa học để tìm nhanh
KQ của x
- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài
Bài 3a: (6)
- Gv nêu bài toán
- Hướng dẫn HS giải bài toán
- Nhận xét, chốt bài làm đúng
- HS tính nhẩm
- Một số HS nêu cách làm và kết quả
- 1 HS nêu lại cách chia Lớp làm vào nháp
- 1HS lên bảng làm
- HS tính và nêu kết quả
- HS nêu nhận xét và rút ra kết luận
- HS đọc KL
- Thực hành đặt tính và tính KQ
- 1 HS đọc phép tính
- HS tính và nêu kết quả
- Nêu nhận xét, rút ra KL
- Đặt tính và tính KQ
- HS đọc kết luận SGK
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào bảng con
- Một số HS lên bảng làm
- 1 HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
- HS đọc bài toán
- Trao đổi theo cặp, nêu cách làm
- HS làm bài vào vở
- 1 hs lên bảng làm
3.Củng cố: - Chốt nội dung bài * HS nhắc lai nội dung ghi nhớ.
- Nhận xét tết học,giao bài tập về nhà
****************************
Trang 3MÔN: TOÁN TIẾT: 72.
BÀI: CHIA CHO SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ.
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có hai chữ số(chia hết ,chia có dư)
- Bài tập cần làm : bài 1,2
- HS có kĩ năng: biết đặt tính và thực hiện chia cho số có 2 chữ số
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
1 Bài cũ:
- GV: Gọi 2HS lên làm BT Lớp làm vào vở
a 48 000 : 800 b 5400 : 900
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2 Bài mới: a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Hoạt động 1: (13) Hdẫn th/h phép chia cho số có
hai chữ số:
a Trường hợp chia hết
- GV: Viết phép chia: 672 : 21
- Y/c HS sử dụng t/chất một số chia cho một tích
để tìm kquả của phép chia
- Hỏi: 672 : 21 bằng bn?
- Gthiệu: Với cách làm trên, ta đã tìm đc kquả của
672 : 21, tuy nhiên cách làm này rất mất th/gian
Đặt tính & tính:
- Y/c HS: Dựa vào cách đặt tính chia cho số có một
chữ số để đặt tính 672 : 21
- Hỏi: + Th/h chia theo thứ tự nào?
+ Số chia trg phép chia này là bn?
- GV: Khi th/h phép chia ta lấy 672 chia cho số 21,
khg phải là chia cho 2 rồi chia cho 1 vì 2 & 1 chỉ
là các chữ số của số 21
- GV: Y/c HS th/h phép chia, nxét cách th/h phép
chia của HS & thống nhất lại cách chia như SGK
- Hỏi: Phép chia 672 : 21 là phép chia có dư hay
phép chia hết? Vì sao?
b Trường hợp chia có dư
- GV: Viết phép chia 779: 18 & y/c HS đặt tính để
th/h phép chia này (tg tự như trên)
- Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết hay có dư?
+ Với phép chia có dư ta phải chú ý điều gì?
* Hướng dẫn ước lượng: GV: Khi th/h các phép
chia cho số có 2 chữ số, để tính toán nhanh, ta cần
biết cách ước lượng thương
- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở, theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS th/h tính:
672 : 21 = 672 : (3 x 7) = (672 : 3) : 7
= 224 : 7 = 32.
- Bằng 32
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp
- Theo thứ tự từ trái sang phải
- Là 21
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp
- HS trả lời
- HS thực hiện phép chia theo cách đã học
- Là phép chia có số dư là 5
- Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia
- 1HS đọc phép chia
Trang 4- GV: nêu cách ước lượng thương:
+ Để tránh phải thử nhiều ta có thể làm tròn các số
trg phép chia 77 : 17 như sau: 77 làm tròn đến số
tròn chục gần nhất là 80; 18 làm tròn đến số tròn
chục gần nhất là 20, sau đó lấy 8 : 2 = 4, ta tìm đc
thương là 4, ta nhân & trừ ngc lại.
+ Ngtắc làm tròn là ta làm tròn đến số tròn chục
gần nhất, vdụ: 75, 76, 87, 88, 89 có hàng đvị >5 ta
làm tròn lên đến số tròn chục 80, 90 Các số 41,
42, 53, 64 có hàng đvị < 5 ta làm tròn xuống
thành 40, 50, 60,…
- GV: Cho cả lớp tấp ước lượng với các phép chia
khác Vdụ: 79 : 28; 81 : 19; 72 : 18;…
Hoạt động 2: (18) Luyện tập
Bài 1:(7) - Y/c HS tự đặt tính rồi tính
- GV: Y/c cả lớp nxét bài làm trên bảng
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 2:(5) - Gọi HS đọc y/c của bài
- GV: Y/c HS tự tóm tắt đề & làm bài
- GV: Nxét & cho điểm HS
- HS: Nhẩm để tìm thương sau đó ktra lại -
- HS: Có thể nhẩm theo cách trên
- HS: Nghe GV hdẫn
- 4HS lần lượt lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
- HS: Nxét
- HS: Đọc đề
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS: Nêu cách tìm x
-2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
3.Củng cố-dặn dò: - HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ.
- Chốt nội dung bài
- Nhận xét tiết học và giao bài tập về nhà
*****************************
MÔN : TẬP LÀM VĂN TIẾT 29.
BÀI : LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
I Mục tiêu:
- Nắm vững cấu tạo 3 phần (MB – TB – KB ) của 1 bài văn miêu tả đồ vật và trình tự miêu tả ;hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen kễ của lời tả với lời kể
- Lập được dàn ý một bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp
- HS có kĩ năng : tư duy suy nghĩ, thể hiện ý tưởng của mình
II Đồ dùng dạy học: 4 bảng học nhóm ( chép sẵn ND bài tập 2b )
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (5’) Kiểm tra 2 HS ( bài tiết 28 ) “ Thế nào là miêu tả” “ Cấu tạo bài văn miêu tả ĐV”
- 1HS: Nêu lại ND ghi nhớ
- 1 HS: Đọc MB – KB cho thân bài tả cái trống trường
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: (15’) Bài tập 1
- GV nêu yêu cầu BT
- Phát cho 4 cặp 4 bảng để HS viết câu TL 1b
* GV cùng lớp nhận xét chốt lời giải đúng
* GV cho HS xem lời giải đã chép sẵn
Hoạt động 2: (12’) Bài tập 2
- GV chép đề bài lên bảng – Hướng dẫn HS tả
- 2 HS đọc nối tiếp yêu cầu của BT1
- HS đọc thầm lại bài văn tả chiếc xe đạp trao đổi theo cặp, TL lần lượt các câu hỏi
- HS trả lời miệng yêu cầu a,c,d
- Đại diện các cặp dán bài làm 1b lên bảng trình bày
- HS đọc đề bài – Lớp đọc thầm xác định yêu
Trang 5+ Tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay ( áo
hôm nay, không phải áo hôm khác)
+ Lập dàn ý cho bài văn dựa theo ghi nhớ tiết
TLV trước và các bài văn mẫu: “ Chiếc cối
Tân”, “ Chiếc xe đạp của chú Tư”- đoạn thân
bài tả cái trống trường
- Cho 1 vài HS (K- G) làm bài ở phiếu lớn
* GV nhận xét, sửa chữa 1 số sai sót cho các
em
- GV nhận xét, đi đến 1 dàn ý tốt, hoàn chỉnh
nhất cho lớp tham khảo ( Không bắt buộc )
cầu của đề bài
- HS suy nghĩ, làm bài vào nháp
- Bi,Hải,Bê
- Một số HS đọc dàn ý
- Những HS làm bài trên phiếu dán lên bảng, trình bày
3 (3’) Củng cố
- Chốt lại ND cần nhớ qua bài học
- Nhận xét tiết học
**************************************
Thứ 3 ngày 29 tháng 11 năm 2011
MÔN: TOÁN TIẾT: 73.
BÀI: CHIA CHO SỐ CÓ 2 SỐ.( TIẾP THEO) I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thực hiện được phép số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số(chia hết,chia có dư )
- Bài tập cần làm : bài 1,3a
- HS có kĩ năng: biết đặt tính và thực hiện chia 2 số
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài cũ: 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con:
a 987 : 82 b 665 : 15
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động
Hoạt động 1: (12) Hdẫn th/h phép chia:
a Phép chia 8192 : 64:
- GV: Viết phép chia: 8192 : 64
- Y/c HS đặt tính & tính
- GV: Hdẫn HS th/h đặt tính & tính như SGK
- Hỏi: Phép chia 8192 : 64 là phép chia có dư hay
phép chia hết? Vì sao?
- GV: Hdẫn cách ước lượng thương trg các lần chia:
+ 81 : 64 có thể ước lượng 8 : 6 = 1 (dư 2)
+172 : 64 có thể ước lượng 17 : 6 = 2 (dư 5)
+ 512 : 64 có thể ước lượng 51: 6 = 8 ( dư 3)
b Phép chia 1154 : 62:
- GV: Viết phép chia 1154 : 62 & y/c HS đặt tính để
th/h phép chia này (tg tự như trên)
- Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết hay có dư?
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp
- HS: Nêu cách tính của mình
- Là phép chia hết
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp
- HS: Nêu cách tính của mình
- Là phép chia có dư
- Số dư luôn nhỏ hơn số chia
Trang 6+ Với phép chia có dư ta phải chú ý điều gì?
- GV: Hdẫn cách ước lượng thương trg các lần chia:
+ 115 : 62 có thể ước lượng là 11 : 6 = 1 (dư 5)
+ 534 : 62 có thể ước lượng là 53 : 6 = 8 (dư 5)
Hoạt động 2: (19)Luyện tập
Bài 1: (8)- Y/c HS tự đặt tính rồi tính
- GV: Y/c cả lớp nxét bài làm trên bảng
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 3a:(6) - GV: Y/c HS tự làm bài
- GV: Y/c HS nxét bài trên bảng & nêu cách tìm x
- GV: Chốt bài & ghi điểm HS
- 4HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- HS: Nxét
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- HS: Nêu cách tìm x
3.Củng cố-dặn dò: - HS nhắc lại nội dung ghi nhớ của bài.
- GV chốt nội dung bài
****************************************
MÔN: TẬP ĐỌC TIẾT 30 BÀI: TUỔI NGỰA
I Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng vui vẻ,nhẹ nhàng ;đọc đúng nhịp thơ, bước đầu biết giọng có biểu cảm một khổ
thơ trong bài.HS yếu: Đọc 1 – 2 khổ
2 Hiểu ND: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ
- Hs có kĩ năng: Biết mình tuổi gì, biết tuổi Ngựa thích bay nhẩy…
- TCTV: Tuổi Ngựa, đại ngàn
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
1 Bài cũ: (5’) - 2 HS đọc đoạn 2 của bài: “ Cánh diều tuổi thơ” - TLCH 1,2 – SGK
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: (12’) Luyện đọc
- Cho HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ – GV kết hợp:
+ HDHS hiểu nghĩa từ mới
+ Cho HS luyện đọc từ khó I.1
+ Hướng dẫn giọng đọc bài thơ
Hoạt động 2 ( 10’) Tìm hiểu bài
- ? CH1 – SGK
- ? CH2 – SGK
- ? CH3 – SGK
- ? CH4 – SGK
- ? CH5 - SGK
- GV nhận xét –bổ sung ,chốt nội dung từng ý
và cả bài
Hoạt động 3: (10’) Đọc diễn cảm
- Hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc bài thơ
và thể hiện đúng ND các khổ thơ
- Hướng dẫn lớp luyện đọc diễn cảm đoạn
“Mẹ ơi, con sẽ phi… trăm miền”
- HS đọc nối tiếp bài thơ + 1 HS đọc mục giải nghĩa từ + HS luyện đọc từ khó
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài
- 1 HS đọc khổ thơ 1 – Lớp suy nghĩ trả lời câu hỏi
- HS đọc thầm khổ thơ 2 – TLCH
- HS đọc thầm khổ thơ 3 – TLCH
- HS đọc khổ thơ 4 – lớp suy nghĩ TLCH
- HS đọc lướt lại toàn bài, trao đổi theo cặp và phát biểu
- 4 HS đọc tiếp nối bài thơ
- Lớp nhận xét, tìm giọng đọc
Trang 7+ GV đọc mẫu – Hướng dẫn cách đọc
- GV cùng lớp nhận xét, uốn nắn thêm
* Tổ chức cho HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ
- Gv cùng lớp nhận xét, khen ngợi những bạn
đọc thuộc, diễn cảm
- HS nghe – Luyện đọc cặp
- Một số HS thi đọc trước lớp
- HS nhẩm thuộc từng khổ – cả bài
- Một số HS thi đọc thuộc trước lớp
3/ (2’) Củng cố- HS rút ra ND, Ý nghĩa bài thơ.
? Bài thơ nói về ai? Đó là người như thế nào?
- Liên hệ giáo dục
*********************************
MÔN : CHÍNH TẢ TIẾT 15 BÀI : CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I Mục tiêu :
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: “ Cánh diều tuổi thơ”
- Làm đúng BT (2) b
- HS có kĩ năng: yêu thích các đồ chơi theo lứa tuổi của mình
II Đồ dùng dạy học : Một vài đồ chơi: tàu thuỷ, búp bê, ô tô cứu hoả
1 Bài cũ: (5’) - GV đọc cho 2 HS viết bảng lớp – lớp viết vào bảng con các từ chứa tiếng có vần
ât/âc
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: (7’) Hướng dẫn chính tả
- GV đọc bài viết – TTND đoạn viết
- Hướng dẫn HS viết từ khó: mềm mại, phát
đạt, trầm bỗng
Hoạt động 2: (15’) Viết bài
- GV đọc từng bộ phận ngắn trong câu cho HS
viết bài
- Đọc chậm cho HS soát lỗi
- Thu bài, chấm tại lớp (8 bài)
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 2b: (6’)
- GV nêu yêu cầu BT
- Gv cùng các nhóm khác nhận xét, kết luận
nhóm thắng cuộc
* Bài 3: (5’)
- GV nêu yêu cầu BT Nhắc mỗi HS chọn tìm 1
đồ chơi hoặc trò chơi đã nêu ở BT trên, miêu tả
đồ chơi hoặc trò chơi đó Cố gắng diễn đạt sao
cho các bạn hình dung được đồ chơi và có thể
biết chơi trò chơi đó
+ GV cùng lớp nhận xét, bình chọn bạn miêu tả
đồ chơi ( trò chơi ) dể hiểu nhất, hấp dẫn nhất
- HS theo dõi SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn, tìm và viết vào bảng con những từ mình dễ lẫn
- Gấp SGK, viết bài ( HS yếu nhìn SGK chép :Duôn,Swan)
- HS nghe, chữa lỗi
- Nộp bài
- Thảo luận nhóm, thi làm bài
- Đại diện các nhóm treo bài làm lên bảng, trình bày
- Từng cặp suy nghĩ, miêu tả cho nhau nghe
- Một số HS nối tiếp nhau miêu tả đồ chơi, trò chơi trước lớp
3: (2) Củng cố:
- Chốt ND bài: Nhận xét về các hiện tượng chính tả
- Yêu cầu những em viết chưa đẹp về nhà luyện viết
*************************
MÔN : KỂ CHUYỆN
Trang 8BÀI : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
- Kể lại được câu chuyện (đoạn chuyện) đã nghe, đã học về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em HS yếu: Kể theo SGK
- Hiểu nội dung của câu chuyện ( đoạn truyện ) đã kể
- KĨ năng:Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học: - Một số truyện viết về đồ chơi, trò chơi của trẻ em (GV + HS )
- Truyện đọc 4
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (5’) - 1 – 2 HS kể 1 – 2 đoạn câu chuyện: Búp bê của ai? Bằng lời kể của búp bê
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: (27’) Hướng dẫn kể chuyện
a, Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu BT
- GV viết đề bài, gạch chân những từ ngữ quan
trọng
- Gợi ý cho HS kể 3 truyện đúng với chủ điểm
- ? Truyện nào có nhân vật là những đồ chơi
của trẻ em?
- ? Truyện nào có nhân vật là con vật gũi với trẻ
em?
* GV: Nếu các em tìm và kể được những
truyện ngoài SGK, các em sẽ được tính điểm
cao hơn
b, HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
* Nhắc HS: Kể chuyện phải có đầu, có cuối để
các bạn hiểu được
Kể tụ nhiên, hồn nhiên Cần kết truyện theo lối
mở rộng – nói thêm về tính cách của nhân vật
và ý nghĩa câu chuyện để các bạn cùng trao đổi
* GV cùng lớp nhận xét, bình chọn bạn ham
đọc sách, chọn được câu chuyện hay nhất, bạn
kể chuyện hay nhất
- 1 HS đọc yêu cầu BT – lớp theo dõi
- HS quan sát tranh minh hoạ SGK và phát biểu
- Một số HS giới thiệu tên câu chuyện của mình, nói rõ nhân vật trong truyện là đồ chơi hay con vật
* Từng cặp HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
* Một số HS thi kể chuyện trước lớp – Mỗi HS
kể xong phải nói suy nghĩ của mình về tính cách nhân vật , ý nghĩa câu chuyện
3/ (3’) Củng cố
- Chốt ND bài: Ý nghĩa chung các truyện
- Liên hệ giáo dục
………
MÔN: KHOA HỌC TIẾT: 29.
BÀI : TIẾT KIỆM NƯỚC
I Mục tiêu:
-Thực hiện tiết kiệm nước
- Kĩ năng: Biết tiết một số việc làm để tiết kiệm nước
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trang 60, 61 SGK
- Giấy A0 đủ cho cả nhóm, bút màu đủ cho mỗi HS
Trang 9III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
- GV gọi 1 HS nhắc lại nội dung mục : Bạn cần biết
- 1HS: Em đã thực hiện những việc làm gì để bảo vệ nguồn nước?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (30’) a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động.
Hoạt động 1 :(13) Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm nước và làm thế nào để tiết kiệm nước.
- Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 60, 61 SGK
- Yêu cầu 2 HS quay lại với nhau chỉ vào từng hình vẽ, nêu
những việc nên và không nên để tiết kiệm nước Bước 2 :
- GV gọi đại diện một số nhóm trình bày
- GV yêu cầu HS liên hệ thực tế về việc sử dụng nước của cá
nhân, gia đình và người dân địa phương nơi HS sinh sống
với các câu hỏi gợi ý :
+ Gia đình, trường học và địa phương em có đủ nước dùng
không?
+ Gia đình và nhân dân địa phương đã có ý thức tiết kiệm
nước chưa?
Kết luận: Như SGV trang 118.
- HS quan sát các hình trang 60,
61 SGK
- 2 HS quay lại với nhau chỉ vao từng hình vẽ, nêu những việc nên
và không nên để tiết kiệm nước
- Một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp
- HS tự liên hệ
- HS nối tiếp trình bày
Hoạt động 2 : (12) Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước
- Cách tiến hành :
Bước 1 : - GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho
các nhóm:
+Xây dựng bản cam kết tiết kiệm nước
+ Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh tuyên
truyền cổ động mọi người cùng tiết kiệâm nước
+ Phân công từng thành viên của nhóm vẽ
hoăïc viết từng phần của bức tranh
Bước 2 : - Yêu cầu các nhóm thực hành GV đi
tới các nhóm kiểm tra và giúp đỡ những nhóm
gặp khó khăn
Bước 3 : - Yêu cầu các nhóm trình bày sản
phẩm
- GV đánh giá nhận xét
- Nghe GV giao nhiệm vụ
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc như GV đã hướng dẫn
- Đại diện các nhóm treo sản phẩm của nhóm mình và phát biểu cam kết của nhóm về việc thực hiện tiết kiệâm nước và nêu ý tưởng của bức tranh cổ động do nhóm vẽ
3/(4) Củng cố dặn dò - Chốt nội dung bài - HS đọc mục : Bạn cần biết
- Vận động mọi người cùng tiết kiệm nước
- GV nhận xét tiết học
………
Thứ 4 ngày 30 tháng 11 năm 2011
Trang 10MÔN: TOÁN: TIẾT: 74.
BÀI: LUYỆN TẬP.
I.MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép chia số có 3,4 chữ số cho số có 2 chữ số(chia hết,chia có dư)
- Bài tập cần làm : bài 1,2b
- HS có kĩ năng: biết đặt tính và thực hiện đúng chia 2 số
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài cũ:( Kiểm tra lồng ghép)
2 Bài mới: a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Hoạt động1:(8) Bài 1:
- Hỏi: BT y/c ta làm gì?
- GV: Y/c HS tự làm bài & nêu cách th/h tính
- GV: Nxét & cho điểm HS
Hoạt động 2(9) Bài 2b:
- Hỏi: BT y/c ta làm gì?
- Hỏi: Khi th/h tính gtrị của các b/thức có cả các dấu
tính nhân, chia, cộng, trừ ta làm theo thứ tự nào
- GV: Y/c HS làm bài& cho HS nxét bài của bạn
- GV: Nxét & cho điểm HS
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 4HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- HS: Nêu cách tính
- HS: Nêu theo y/c
- HS: TLCH
- HS: Làm bài rồi đổi chéo vở ktra nhau
- HS: Nêu y/c
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
3.Củng cố-dặn dò:
- Chốt nội dung bài
- Nhận xét tiết học ,giao bài tập về nhà
.………
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT: 29
BÀI: MỞ RỘNG VỐN TỪ ĐỒ CHƠI – TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- HS biết thêm tên một số đồ chơi,trò chơi(BT 1,2;phân biệt được những đồ chơi, trò chơi có lợi,
và những đồ chơi có hại.(BT 3); nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ, của con người khi tham gia các trò chơi (BT 4)
- Kĩ năng :Hs biết thêm tên đồ chơi và trò chơi
II Đồ dùng dạy học:
- Chép sẵn bảng phụ lời giải bài tập 2
- Một số đồ chơi, trò chơi
- 4 bảng học nhóm
III Hoạt động dạy học.
1.Bài cũ: Kiểm tra bài: Dùng câu hỏi vào mục đích khác
- 1 HS nêu nội dung cần ghi nhớ
- 2 HS nêu mỗi em 1 tình huống có thể dùng câu hỏi để tỏ thái độ khen, chê/ khẳng định, phủ định/ thể hiện yêu cầu, mong muốn
- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài
2 Bài mới: a Giới thiệu bài