1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 4 - Tuần 26 (2 cột)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khởi động:  Bài cũ: GV đọc :phắt dậy, rút soạt dao ra,trong , troâng - GV nhaän xeùt & chaám ñieåm  Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả - GV đọc đoạ[r]

Trang 1

Ngày soạn : 6/3 Tập đọc tiết 51

Ngày dạy : 7/3 Thắng biển

I.MỤC TIÊU:

tả

-Hiểu nội dung: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, gi gìn cuộc sống bình yên.

( TLCH trong SGK – HSKG trả lời câu hỏi 1 )

II.CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Khởi động:

Bài cũ: Bài thơ về tiểu đội xe không kính

- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài tập đọc & trả

lời các câu hỏi trong bài

- GV nhận xét & chấm điểm

Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động1: Hướng dẫn luyện đọc

Bước 1: GV yêu cầu HS chia đoạn bài tập đọc

Bước 2: GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự các

đoạn trong bài

Lượt đọc thứ 1: GV chú ý khen HS đọc đúng kết hợp

sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc

giọng đọc không phù hợp

- Lượt đọc thứ 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần chú

thích các từ mới ở cuối bài đọc

- Hướng dẫn HS đọc nhóm 2

- Kiểm tra các nhóm đọc

Bước 3: Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

Bước 4: GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

Bước 1: GV yêu cầu HS đọc thầm lướt cả bài

- Cuộc chiến đấu giữa con người với cơn bão biển

được miêu tả theo trình tự như thế nào?

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

+ Đoạn 1: Cơn bão biển đe doạ + Đoạn 2: Cơn bão biển tấn công + Đoạn 3: Con người quyết chiến quyết thắng với cơn bão biển

- Lượt đọc thứ 1:

+ Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài tập đọc + HS nhận xét cách đọc của bạn

- Lượt đọc thứ 2:

+ HS đọc thầm phần chú giải -Đọc nhóm đôi

-2,3 nhóm đọc

- 1, 2 HS đọc lại toàn bài

- HS nghe

 HS đọc lướt cả bài

- Theo trình tự: Biển đe doạ (đoạn 1) Biển tấn công (đoạn 2) Người thắng biển (đoạn 3)

Trang 2

- Tìm từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn nói lên sự đe

doạ của cơn bão biển?

- GV nhận xét & chốt ý

Bước 3: GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

- Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển được miêu tả

như thế nào ở đoạn 2?

- GV hỏi thêm:

+ Trong đoạn 1 & 2, tác giả đã sử dụng biện pháp

nghệ thuật gì để miêu tả hình ảnh của biển cả?

+ Các biện pháp nghệ thuật này có tác dụng gì?

- GV nhận xét & chốt ý

Bước 4: GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

- Những từ ngữ, hình ảnh nào trong đoạn văn thể hiện

lòng dũng cảm, sức mạnh & sự chiến thắng của con

người trước cơn bão biển?

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm

Bước 1: Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài

- GV hướng dẫn, nhắc nhở HS để các em tìm đúng

giọng đọc bài văn & thể hiện diễn cảm

Bước 2: Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc diễn cảm

(đoạn 3)

- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc diễn

cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

- GV sửa lỗi cho các em

- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- Yêu cầu HS đọc trước lớp

Củng cố - Dặn dò:

Các em hãy nói về ý nghĩa của bài văn?

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn,

chuẩn bị bài: Ga-vrốt ngoài chiến lũy

- Các từ ngữ, hình ảnh: gió bắt đầu mạnh – nước biển càng dữ – biển cả như muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con mập đớp con cá chim nhỏ bé

 HS đọc thầm đoạn 2

- Cuộc tấn công của cơn bão biển được miêu tả rất rõ nét, sinh động như một đàn cá voi lớn, sóng trào qua những cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê rào rào; …

- HS nêu:

+ Biện pháp so sánh & biện pháp nhân hoá

+ Tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinh động, gây ấn tượng mạnh mẽ

 HS đọc thầm đoạn 3

- HS dựa vào SGK & nêu

- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp

- Thảo luận thầy – trò để tìm ra cách đọc phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- HS đọc trước lớp

- HS nêu

Trang 3

Toán tiết 126

Luyện tập I.MỤC TIÊU

HS khá giỏi làm hết các bài tập ( HS cả lớp làm bài : 1,2)

II.CHUẨN BỊ:Vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Khởi động:

Bài mới : Giới thiệu bài

Hướng dẫn học sinh Thực hành

Bài tập 1: gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con

- Nhận xét – sửa sai

Bài tập 2: gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - làm bài vào phiếu

htập

Gọi HS trình bày

- Nhận xét – sửa sai

Bài tập 3: gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS làm bài vào nháp

Thu vở – chấm – nhận xét

Bài tập 4: gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS làm bài vào vở

Thu vở – chấm – nhận xét

Củng cố - Dặn dò: GV nhận xét tinh thần, thái độ

- HS làm bài : = =

15

12= 5

3 4

3 5

3  3

4

5 4

: = = = 5

2 10

3 5

2 

3

10 15

20 3 4

8

9 4

3 8

9  3

4 24

36

2 3

4

1 2

1 4

1  1

2 4

2 2 1

: = = = 8

1 6

1 8

1  1

6 8

6 4 3

5

1 10

1 5

1 

1

10

5 10

- HS làm bài

- HS sửa

x = 5

3 

7 4

x = :

7

4 5 3

x =

21 20

- HS làm bài

- HS sửa bài = = = 1 3

2  2

3

2 3

3 2

6 6

7

4  4

7

4 7

7 4

28 28

= = =1 2

1  1

2

1 2

2 1

2 2

Giải Độ dài đáy của hình bình hành là : = 1 (m )

5

2 5 2

Trang 4

Kĩ thuật TIẾT 26

CÁC CHI TIẾT VÀ DỤNG CỤ CỦA BỘ LẮP GHÉP

MÔ HÌNH KĨ THUẬT

I MỤC TIÊU:

- HS biết tên gọi, hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

- Sử dụng được cờ-lê, tua-vít để lắp, tháo các chi tiết

- Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau

Nhận xét chứng cứ KT : nhĩm 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

A Ổn định lớp:

B Kiểm tra ĐDHT của HS

C Dạy – Học bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1 GV hướng dẫn HS gọi tên, nhận

dạng các chi tiết và dụng cụ

Bộ lắp ghép có 34 loại chi tiết và dụng cụ khác

nhau, được phân thành 7 nhóm chính

GV lần lượt giới thiệu từng nhóm chi tiết chính

theo mục 1 (SGK)

- GV chọn một số chi tiết và đặt câu hỏi để HS

nhận dạng, gọi tên đúng và số lượng các loại chi

tiết đó

- GV giới thiệu và hướng dẫn cách sắp xếp các

chi tiết trong hộp: Các loại chi tiết được xếp trong

hộp có nhiều ngăn, mỗi ngăn để một số chi tiết

cùng loại hoặc 2 - 3 loại khác nhau

Hoạt động 2 GV hướng dẫn HS cách sử dụng

cờ-lê, tua-vít

a) Lắp vít:

b) Tháo vít:

- Tay trái dùng cờ-lê giữ chặt ốc, tay phải dùng

tua-vít đặt vào rãnh của vít, vặn cán tua-vít ngợc

chiều kim đồng hồ

c) Lắp ghép một số chi tiết:

- GV thao tác mẫu một trong bốn mối ghép trong

hình 4 (SGK)

3 Củng cố - dặn dò: - Chuẩn bị: tiết 2

- HS tự gọi tên một vài nhóm chi tiết (nhóm trục; ốc và vít; cờ-lê, tua-vít ) nhằm phát huy tính thực tiễn của các em

- HS gọi tên, nhận dạng và đếm số lượng của từng chi tiết, dụng cụ trong bảng (H 1 - SGK)

- HS nhận dạng, gọi tên đúng và số lượng các loại chi tiết đó

- Các nhóm HS tự kiểm tra tên gọi, nhận dạng từng loại chi tiết, dụng cụ theo hình 1 (SGK)

- Quan sát các thao tác

- 2 - 3 HS lên bảng thao tác lắp vít

- Cả lớp tập lắp vít

- HS quan sát thao tác của GV và hình

3 (SGK)

- - HS thực hành cách tháo vít

Trang 5

Lịch sử tiết 26 Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong

I.MỤC TIÊU:

phá,xĩm làng

II.CHUẨN BỊ:

- Bản đồ Việt Nam thế kỉ XVI, XVII, phiếu thảo luận

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

 Khởi động:

 Bài cũ: Trịnh – Nguyễn phân tranh

- Tình hình nước ta đầu thế kỉ XVI như thế nào?

- Kết quả cuộc nội chiến ra sao?

 Bài mới: Giới thiệu:

Hoạt động1: các Chúa Nguyễn tổ chức đi khai

hoang

Tổ chức cho học sinh làm bài tập trong phiếu

Gọi học sinh trình bày

Nhận xét – sửa sai

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Kết quả của cuộc khẩn hoang

- GV giới thiệu bản đồ Việt Nam thế kỉ XVI, XVII

- Yêu cầu HS xác định địa phận từ sông Gianh

đến Quảng Nam & từ Quảng Nam đến Nam Bộ

- Trình bày khái quát tình hình từ sông Gianh đến

Quảng Nam?

- Khái quát tình hình từ Quảng Nam đến đồng

bằng sông Cửu Long?

- Cuộc khẩn hoang ở đàng trong đã đem lại kết

quả gì?

- Cuộc sống giữa các tộc người ở phía Nam đã dẫn

đến kết quả gì?

 Củng cố - Dặn dò:

GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK

- Chuẩn bị bài: Thành thị ở thế kỉ XVI - XVII

-HS trả lời

-HS nhận xét

HS thảo luận nhóm

-HS đọc SGK rồi xác định địa phận

-Đất hoang còn nhiều, xóm làng &

cư dân thưa thớt

-Là địa bàn sinh sống của người Chăm, các dân tộc ở Tây Nguyên, người Khơ – me

-Biến vùng đất từ hoang vắng, lạc hậu trở thành những xóm làng đông đúc & phát triển Tình đoàn kết ngày càng bền chặt

Trang 6

RÈN CHÍNH TẢ CÂY GẠO

I mục tiêu :

- HS viết đúng đoạn chính tả do GV đọc.

- Viết đúng các từ có ch/tr hoặc d/gi

II Chuẩn bị : bài tập

III Hoạt động dạy và học :

1 Oån định

2 Kiểm tra: Y/C HS bảng con một số từ:

bàn bạc, cây bàng , cái bàn.

3.Bài mới:

* Hướng dẫn luyện tập

- GV đọc một đoạn trong bài tập đọc (“Cây

gạo ” – SGK TV2- trang 32)

- HD viết một số từ khó viết.

- HD học sinh viết bài

- Đọc cho HS viết

- Chấm bài và nhận xét.

Bài 1: Từ nào sau đây đã viết sai:

a/ Chim chắng b/ Trắng tinh

c/ trong tróng d/ trăng trắng

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn trình bày

Bài 2: Tìm các từ láy có chứa ch/tr hoặc

d/gi

- Nhận xét, đánh giá

- Hướng dẫn chữa bài

4 Củng cố – dặn dò :

- Chấm, chữa bài

- Nhận xét tiết học

- HS viết bảng con

- HS theo dõi

- HS tìm hiểu từ khó- viết bảng con.

- Viết bài

- Dò bài sửa lỗi

+ Thảo luận nhóm, báo cáo KQ: ý đúng a/ Chim chắng c/ Trong tróng d/ trăng trắng

+ 1 HS nêu VD: chong chóng , chuồn chuồn Trong trẻo, trùng trùng, giữ gìn….

+ Theo dõi + Làm bài

- HS theo dõi

Trang 7

RÈN TỐN PHÉP CHIA PHÂN SỐ

I/ Mục tiêu:

- Ơn

- HS

- Giáo XY qua mơn 5

II/ Chuẩn bị:

- T   V25

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Ổn định.

2- Bài cũ KT vở bài tập của hS

3- Bài mới.

-Củng cố lại cách chia hai phân số

Bài 1: ( Phụ đạo) Tính.

a/ : ; :

4

5

6

1

8

1 10 7

b/ : ; :

5

23

5

1

36

1 12 5

Bài 2: ( Bồi dưỡng HS khá, giỏi).

1/ Tìm phân số biết.

b a

: = :

3

1

b

a

3

2 3 4

2/ Viết phân số thành tổng của hai phân số

12 7

có tử số là 1 còn mẫu số khác nhau.

Bài 3: Người ta cắt lấy ra tấm vải thì còn lại

5 2

15m Hỏi lúc đầu tấm vải dài bao nhiêu mét?

- GV chấm chữa bài.

- Nhận xét.

4 Củng cố -Dặn dị:

- IV xét -  giá.

- cB nhà  bài - )E d bài sau.

- HS nộp vở

- HS theo dõi

- HS nhắc lại cách chia hai phân số

- Làm bài vào nháp.

- Một số học sinh chữa bài.

- )" 2 V xét.

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày KQ

- ) bài.

- Đọc Y/C bài toán

- HS giải bài vào vở.

Bài giải.

Lúc đầu tấm vải dài là:

15: = 25 (m)

5 2

Đáp số: 25m

- Chữa bài.

- Nhận xét.

- HS theo dõi

Trang 8

Ngày soạn : 7/3 Toán tiết 127

Ngày dạy : 8/3 Luyện tập

I.MỤC TIÊU:

II.CHUẨN BỊ:Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Khởi động:

Bài cũ :

Bài mới :Giới thiệu bài

Hoạt động Thực hành

Bài tập 1: gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con

- Nhận xét – sửa sai

Bài tập 2: gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - làm bài vào phiếu

htập

Gọi HS trình bày

- Nhận xét – sửa sai

Bài tập 3: gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS làm bài vào nháp

nhận xét – sửa sai

Bài tập4 : gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS làm bài vào nháp

nhận xét – sửa sai

yêu cầu HS làm bài tập vào phiếu học tập

nhận xét – sửa sai

Củng cố - Dặn dò:Chuẩn bị bài sau

7

2 5

4 7

2  4

5 28

10

2 : 28

2 : 10

14 5

8

3 4

9

8 3  9

4 36

12

12 : 36

12 : 12

3 1

21

8 7

4

21 8  4

7 84

56

28 : 84

28 : 56

3 2

8

5 8

15 8

5  15

8 120

40

40 : 120

40 : 40

3 1

3 : = : = = 7

5 1

3 7

5

1 3  5

7 5 21

3

1 1

4 3

1

1 4  1 3

5 : = : = = 30 6

1 1

5 6

1 1

5  1 6

HS trao đổi theo cặp - làm bài vào phiếu htập

HS làm bài vào nháp

HS làm bài vào nháp

HS làm bài tập vào phiếu học tập

Đạo đức tiết 26

TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO (tiết 1)

Aâm nhạc tiết 26

CHÚ VOI CON Ở BẢN ĐÔN

Trang 9

Khoa học tiết 51 Nóng và lạnh nhiệt độ (tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

nên   5

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chuẩn bị chung: phích nước sôi

- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu; 1 cốc; lọ có cắm ống thuỷ tinh

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

 Khởi động

 Bài cũ: Nóng, lạnh và nhiệt độ

 Bài mới:Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt

- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm trang 102 trước

khi thí nghiệm, GV yêu cầu HS nêu dự đoán

- GV hướng dẫn HS giải thích như SGK

- GV yêu cầu HS trình bày, sau đó có thể hỏi thêm

trong mỗi trường hợp: vật nào nhận nhiệt? Vật nào

toả nhiệt?

- GV nhắc HS lưu ý: sau một thời gian đủ lâu,

nhiệt độ của cốc và của chậu sẽ bằng nhau

- GV giúp HS rút ra nhận xét: các vật ở gần vật

nóng hơn thì thu nhiệt sẽ nóng lên Các vật ở gần

vật lạnh hơn thì toả nhiệt sẽ lạnh đi

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự co giãn của nước khi

lạnh đi và nóng lên

- GV yêu cầu HS thực hiện thí nghiệm trang 103

- Lưu ý: nước được đổ đầy lọ, ghi lại mức chất

lỏng trước và sau mỗi lần nhúng, đảm bảo an toàn

Từ kết quả quan sát được yêu cầu HS rút ra kết

luận

- GV hướng dẫn HS quan sát nhiệt kế: quan sát cột

chất lỏng trong ống; nhúng bầu nhiệt kế vào nước

ấm để thấy cột chất lỏng dâng lên

- GV khuyến khích HS vận dụng sự nở vì nhiệt của

chất lỏng để trả lời câu hỏi có tính thực tế: Tại sao

khi đun nước không đổ đầy nước vào ấm?

- GV nhận xét, kết luận

 Củng cố – Dặn dò:Chuẩn bị bài: Vật dẫn nhiệt

và vật cách nhiệt

- HS dự đoán kết quả thí nghiệm

- HS làm thí nghiệm theo nhóm Sau khi làm xong, HS so sánh kết quả với dự đoán

- Các nhóm trình bày kết quả thí nghiệm

- HS làm việc cá nhân, mỗi em đưa

ra 4 ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi và cho biết sự nóng lên và lạnh đi đó có ích hay không?

- HS thực hành thí nghiệm theo nhóm

- HS trình bày

- HS quan sát nhiệt kế theo nhóm

HS trả lời câu hỏi trong SGK: khi dùng nhiệt kế đo các vật nóng, lạnh khác nhau, chất lỏng trong ống sẽ nở ra hay co lại khác nhau nên mực chất lỏng trong ống nhiệt kế cũng khác nhau Vật càng nóng, mực chất lỏng trong ống nhiệt kế càng cao

Trang 10

Luyện từ và câu tiết 51

LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ?

I.MỤC TIÊU:

xác

II.CHUẨN BỊ:

- 1 tờ phiếu viết lời giải BT1

4 băng giấy – mỗi băng giấy viết 1 câu kể Ai là gì? (BT1).

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

 Khởi động:

 Bài cũ: MRVT: Dũng cảm

- GV kiểm tra 2 HS

- GV nhận xét & chấm điểm

 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Tìm các câu kể Ai là gì? và nắm

được tác dụng của nó

- Bài tập 1: yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- GV lưu ý HS: Câu Tàu nào có hàng cần bốc lên là

cần trục vươn tới không phải câu Ai là gì? vì các bộ

phận của nó không trả lời cho các câu hỏi Ai?, là gì?

Từ là ở đây dùng để nối 2 vế câu

- Hoạt động 2: Xác định bộ phận chủ ngữ, vị ngữ

trong mỗi câu vừa tìm đựơc

Bài tập 2 : Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV kết luận bằng cách dán 4 băng giấy viết 4 câu

văn lên bảng, mời 4 HS có lời giải đúng lên bảng

làm bài

Hoạt động 3: Viết đoạn văn có dùng câu kể Ai là

gì?

Bài tập 3: Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- GV gợi ý:

+ Gặp bố mẹ Hà, trước hết cần làm gì?sau đó?

+ Giới thiệu thật tự nhiên

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi đóng vai: bạn HS

nói chuyện cùng bố mẹ Hà

- Nhận xét – tuyên dương

 Củng cố - Dặn dò:Chuẩn bị bài sau

- 1 HS nói nghĩa của 3 từ cùng

nghĩa với từ dũng cảm về nhà các

em đã xem trong từ điển

- 1 HS làm lại BT4

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm bài cá nhân

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm bài cá nhân

- HS phát biểu

- 4 HS có lời giải đúng lên bảng lớp xác định bộ phận CN, VN trong từng câu văn đã viết trên phiếu rời

- HS đọc yêu cầu đề bài

- 1 HS giỏi làm mẫu

Học sinh làm bài vào vở

...

- GV chấm chữa bài.

- Nhận xét.

4 Củng cố -Dặn dị:

- IV xét -  giá.

- cB nhà  - )E... yêu cầu tập

- HS làm cá nhân

- Cả lớp sửa theo lời giải

- HS đọc yêu cầu tập

- HS làm cá nhân

- HS phát biểu

- HS có lời giải lên bảng lớp xác định phận...

 Củng cố - Dặn dò:Chuẩn bị sau

- HS nói nghĩa từ

nghĩa với từ dũng cảm nhà

em xem từ điển

- HS làm lại BT4

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:45

w