Nắm được một số đặc điểm đã học về văn kể chuyện ( nội dung, nhân vật, cốt truyện) ; kể được một câu chuyện theo đề tài cho trước; nắm được nhân vật, tính cách của nhân vật và ý nghĩa câ[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ 2 ngày 14 thỏng 12 năm 2020
Chào cờChào cờ đầu tuần
1 Giới thiệu bài(2’)
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hoạt động 1: Giới thiệu cách đặt tinh rồi tính(10’)
- GV viết lên bảng phép tính 164 x 123 = ?
- Hớng dẫn đặt tính và tính :
GV nêu cách đặt tính :
258 Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0 Thông thờng ta không
203x viết tích riêng này mà viết gọn nh sau
1540 173404
1309
x 202 2618
2618 264418
Bài 2: - Cho HS đọc yêu cầu, tự phát hiện phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai
- HS nêu kết quả và giải thích vì sao đúng/ sai
456
x 203 1368
912
2280 S
456
x 203 1368
912
10488 S
456
x 203 1368 912
92568 Đ
Trang 2Bài 3:(HS NK)
- HS đọc bài toán GV hớng dẫn tóm tắt bài toán
Túm tắt: 1 ngày 1 con ăn : 104g
10 ngày 375 con ăn : g ?
- HS nờu cỏc bước giải và làm bài vào vở , 1 em làm bảng phụ
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS nhận xột, chữa bài :
Bài giải
Trong một ngày 375 con gà mỏi đẻ ăn hết số thức ăn là:
104 x 375 = 39 000 ( g) = 39 ( kg)Trong10 ngày 375 con gà mỏi đẻ ăn hết số thức ăn là:
39 x 10 = 390 ( kg)Đỏp số : 390 kg
- Tranh minh hoạ bài đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
A Khởi động: (5’)
- HS đọc bài tập đọc Vẽ trứng và nêu nội dung chính của bài
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (2’)
GV hớng dẫn HS quan sát tranh, giới thiệu bài học
2 Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của truyện ba lợt (mỗi lần xuống dòng 1đoạn)
- GV kết hợp với đọc hiêủ các từ ngữ chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- Hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
3 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: (8’)
- GV hướng dẫn HS đọc thầm lại bài, trả lời cõu hỏi tỡm hiểu bài theo nhúm 4
- Đại diện nhúm trả lời từng cõu hỏi Cỏc nhúm khỏc và GV nhận xột, bổ sung:+ Xi- ôn- cốp xki mơ ớc điều gì? (Một HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm đoạn một, trả lời: Từ nhỏ đã mơ ớc đợc bay lên bầu trời)
+ Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của mình nh thế nào? (Sống kham khổ để dành dụmtiền mua sách, vở, và dụng cụ thí nghiệm.bay tới các vì sao)
+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công là gì? (Vì ông có mơ ớc chinh phục các vì sao, có nghị lực quyết tâm thực hiện mơ ớc)
Trang 3+ Đặt tên khác cho truyện? (Ngời chinh phục các vì sao Quyết tâm chinh phục các vì sao ).
4 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm(7’)
- Gọi 4HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- HS tìm giọng đọc phù hợp với câu chuyện
- Cả lớp luyện đọc thi đọc diễn cảm đoạn: “Từ nhỏ có khi đến hàng trăm lần”
C.Củng cố, dặn dò: (3p)
- Gọi HS trả lời : Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- GV nhận xét tiết học, hướng dẫn HS chuẩn bị tiết sau
_
Đạo đức
BIẾT ƠN THẦY GIÁO, Cễ GIÁO (Tiết 1)
I.MỤC TIấU:
- Biết được cụng lao của thầy giỏo , cụ giỏo
- Nờu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giỏo , cụ giỏo
- Lễ phộp , võng lời thầy giỏo , cụ giỏo
Nhắc nhở cỏc bạn thực hiện kớnh trọng , biết ơn thầy giỏo , cụ giỏo đó và đang dạy mỡnh
*GD kĩ năng : Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo của thầy cụ và kĩ năng thể hiện sự kớnh trọng , biết ơn với thầy cụ
1.Giới thiệu bài : 1’
2.Hoạt động 1: Xử lớ tỡnh huống (trang 20, 21-SGK) 10’
- GV nờu tỡnh huống
- HS dự đoỏn cỏc cỏch ứng xử cú thể xẩy ra
- HS lựa chọn cỏch ứng xử và trỡnh bày lớ do lựa chọn
- Thảo luận lớp về cỏc cỏch ứng xử
- GV kết luận : Cỏc thầy giỏo, cụ giỏo đó dạy dỗ cỏc em biết nhiều điều hay điều
tốt Do đú cỏc em phải kớnh trọng, biết ơn thầy giỏo cụ giỏo
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhúm đụi (BT1- SGK ) 8’
- GV yờu cầu từng nhúm HS làm bài
- Từng nhúm HS thảo luận
- HS lờn chữa bài tập Cỏc nhúm khỏc bổ sung
- GV kết luận : Cỏc tranh 1,2,4 thể hiện thỏi độ kớnh trọng biết ơn thầy giỏo cụ
giỏo Tranh 3: khụng chào cụ khi cụ khụng dạy lớp mỡnh là biểu hiện sự khụng tụn trọng
3 Hoạt động 3: Thảo luận nhúm ( BT2, SGK) 10’
-GV chia nhúm và giao nhiệm vụ thảo luận cho cỏc nhúm
- Cỏc nhúm thảo luận và ghi những việc nờn làm vào cỏc tờ giấy nhỏ
- Từng nhúm lờn dỏn cỏc băng chữ thành hai cột: biết ơn hay khụng biết ơn Cỏcnhúm cựng nhận xột bài cho nhau
Trang 4- GV kết luận : Cú nhiều cỏch thể hiện lũng biết ơn đối với thầy giỏo và cụ
giỏo.Cỏc việc làm a, b, c, d,đ, e, g là những việc làm thể hiện lũng biết ơn thầy
Hoạt động thư viện
ĐỌC SÁCH THEO CHỦ ĐIỂM “Cể CHÍ THè NấN”
Hỡnh thức: Đọc to nghe chung Cõu chuyện: LỤC VŨ BỎ CHÙA THEO HỌC VĂN
I.Mục tiêu:
- Thu hỳt và khuyến khớch HS tham gia vào việc đọc
- Phỏt triển trớ tưởng tượng, khả năng phỏn đoỏn
- Phỏt triển kĩ năng đọc hiểu
- Phỏt triển thúi quen đọc sỏch
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Sự thành cụng nào cũng cần phải cú sự chăm chỉ, khụng ngừng học hỏi
II.Đồ dùng học tập:
Sỏch truyện
III.Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: 5’
- Tiết ĐSTV hụm nay chỳng ta sẽ tham gia với hỡnh thức “đọc to nghe chung”
- Hụm nay cụ sẽ đọc cho cỏc em nghe một cõu chuyện gắn với chủ điểm “Cú chớ thỡ nờn” mà chỳng ta đang học ở mụn Tiếng Việt
2 Hoạt động 1: Hoạt động đọc 18’
A Trước khi đọc:
a Cho HS xem trang bỡa của cuốn sỏch
- Cỏc em thấy những gỡ ở bức tranh? (Một vị hũa thượng trẻ)
- Trong bức tranh này cỏc em thấy cú bao nhiờu nhõn vật? (1 nhõn vật)
- Nhõn vật trong tranh đang làm gỡ? (đang bờ ấm trà)
(Mỗi cõu hỏi 2 học sinh trả lời)
* Đặt 1 đến 2 cõu hỏi để liờn hệ thực tế:
- Em đó bao giờ pha chưa?
- Theo em để pha trà ngon cú khú khụng?
* Bõy giờ cụ sẽ giới thiệu cho cỏc em về quyển truyện cụ sắp đọc:
- Quyển truyện tờn là: Lục Vũ bỏ chựa theo học văn
- Tỏc giả của quyển truyện : Nhà xuất bản Đồng Nai
b Giới thiệu từ mới:
Trước khi đọc cho em nghe cõu chuyện thỡ cụ sẽ giới thiệu cho cỏc em 3 từ mới
Trang 5- Nghiờn cứu: xem xột, tỡm hiểu kĩ để nắm vững vấn đề, giải quyết vấn đề hay để
rỳt ra những hiểu biết mới
- Chế biến: làm cho biến đổi thành chất cú thể dựng được hoặc dựng tốt hơn
- Chuyờn gia: người tinh thụng một ngành chuyờn mụn khoa học, kĩ thuật
B Trong khi đọc:
- GV đọc cho HS nghe
- Cho HS xem tranh ở mỗi đoạn chớnh
- Dừng lại 2 đến 3 tỡnh huống đặt cõu hỏi phỏng đoỏn và hỏi: Theo em, điều gỡ xảy
- Theo em, tại sao Lục Vũ đó trở thành chuyờn gia về trà ? (Nhờ lũng đam mờ và
sự chịu khú tỡm hiểu, nghiờn cứu) (HS vừa xem tranh vừa trả lời)
3 Hoạt động 2: Hoạt động mở rộng.10’
- Giới thiệu hoạt động: Hoạt động mở rộng hụm nay chỳng ta cựng thực hiện hoạt động thảo luận sỏch
- GV chia nhúm
- Nờu cõu hỏi thảo luận:
+ Cõu chuyện cỏc em vừa nghe khuyờn chỳng ta điều gỡ?
+ Em cú ước mơ gỡ? Muốn biến ước mơ đú thành hiện thực em sẽ gặp khú khăngỡ?
+ Em sẽ làm gỡ để đạt được ước mơ đú?
- Chia sẽ kết quả thảo luận
_
Khoa học
Nớc bị ô nhiễm
I Mục tiêu:
Sau bài học HS biết :
- Nêu đặc điểm của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm
+ Nớc sạch: Trong suốt, không màu, không mùi, không chứa các vi sinh vật hoặcchứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con ngời
+ Nớc bị ô nhiễm: Có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mứccho phép, chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
* Tích hợp môi trờng: Bộ phận
Trang 6II đồ dùng dạy học :
- 1chai nớc sông hay nớc ao hồ, một chai nớc giếng hay một chai nớc máy
Hai chai không, hai phiễu lọc nớc , bông để lọc nớc
+Nêu vai trò của nớc trong sản xuất nông nghiệp ? Cho ví dụ
- Đại diện nhúm trả lời Cỏc nhúm khỏc và GV nhận xột
Bớc 1 : Tình huống xuất phát và câu hỏi nêu vấn đề.
GV nêu : Để phòng tránh bệnh tật, chúng ta cần sử dụng nớc sạch, tránh sử dụng nớc bị ô nhiễm Vậy chúng ta tìm hiểu xem : Thế nào là nớc bị ô nhiễm?
Bớc 2: Bộc lộ quan niệm ban đầu của học sinh
- HS nêu dự đoán của mình trong nhóm
- Đại diện các nhóm nêu dự đoán của nhóm
- Đại diện các nhóm nêu câu hỏi thắc mắc về dự đoán của nhóm bạn
-GV ghi tóm tắt ý kiến lên bảng
Bớc 3: Đề xuất câu hỏi hay giả thuyết và thiết kế phơng án thực nghiệm
- HS thảo luận đa ra các phơng án giải đáp thắc mắc
- GV cùng HS lựa chọn phơng án tối u có thể thực hiện ở lớp (Thực hành thí
nghiệm)
Bớc 4: Tiến hành quan sát tìm tòi - nghiên cứu
- Các nhóm cùng thực hiện : Tiến hành thí nghiệm :
+ Quan sát hai chai nớc (nớc hồ ao và nớc máy) để biết màu sắc, mùi vị của từng chai
+ Dùng phễu có lót bông để lọc hai chai nớc trên
+ Dùng kính hiển vi/ kính lúp để quan sát nớc ở hồ ao
- Rút ra kết luận
Bớc 5 : Kết luận và hợp thức hóa kiến thức
- GV gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
- Cả lớp thống nhất kết quả đúng, đầy đủ nhất
*Kết luận: Nước bị ụ nhiễm là nước cú một trong cỏc dấu hiệu sau: cú màu, cú
chất bẩn, cú mựi hụi, cú chứa cỏc vi sinh vật gõy bệnh nhiều quỏ mức cho phộp hoặc chứa cỏc chất hoà tan cú hại cho sức khoẻ.
Hoạt động2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị ô nhiễm và nớc sạch (12’)
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và đa ra các tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị ônhiễm
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác và GV nhận xét, bổ sung:
Tiêu chuẩn đánh giá Nớc bị ô nhiễm Nớc sạch
Nhiều quá mức cho phép
Không màu ,trong suốtKhông mùi
Không vịKhông có hoặc có ít không đủ gây hại
Trang 75 Các chất hoà tan Chứa các chất hoà tan có
hại cho sức khoẻ Không có hoặc có các chất khoáng có lợi với tỉ
I Mục tiêu :
Học xong bài này, HS biết:
- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân c tập trung đông nhất cả nớc, ngời dân sống ở
đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời Kinh
- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ:
+ Nhà thờng đợc xây dựng chắc chắn, xung quanh có sân, vờn, ao
+ Trang phục truyền thống của nam là quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp
đen; của nữ là váy đen, áo dài tứ thân bên trong mặc yếm đỏ, lng thắt khăn lụa dài,
đầu vấn tóc và chít khăn mỏ quạ
- HS NK: Nêu đợc mối quan hệ giữa thien nhiên và con ngời qua cách dựng nhà của ngời dân đồng bằng Bắc Bộ: để tránh gióbão, nhà đợc dựng vững chắc
- THMT: Có ý thức tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của con ngời và truyềnthống văn hóa của dân tộc
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí TN Việt Nam ; Tranh ảnh trang phục truyền thống và nhà ở hiện
nay và một số lễ hội của ngời dân ở đồng bằng Bắc bộ (Nếu có).
III Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài(2’)
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Các hoạt động:
a Chủ nhân của đồng bằng.
*Hoạt động1: Làm việc cả lớp (6’)
- Học sinh chỉ vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi đông dân hay tha dân?
- Ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc nào?
* Hoạt động2: Làm việc theo nhóm (10’)
- Các nhóm dựa vào SGK, tranh ảnh thảo luận nhóm 4 theo các câu hỏi sau:
+ Làng của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì? Nhiều nhà hay ít nhà?+ Nêu các đặc điểm về nhà của ngời kinh? Nhà ở đợc làm bằng vật liệu gì? Chắc chắn hay đơn sơ? Vì sao nhà ở có đặc điểm đó?
+ Làng Việt cổ có những đặc điểm gì?
+ Ngày nay làng ở đồng bằng Bắc Bộ có thay đổi nh thế nào?
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi Các nhóm khác và GV nhận xét, bổ sung
b.Trang phục và lễ hội.
* Hoạt động3 : Làm việc cả lớp (10’)
- HS quan sát hình ở SGK sau đó thảo luận nhóm 2
Trang 8+ Hãy mô tả về trang phục truyền thống của ngời kinh ở đồng bằng Bắc Bộ?
+ Trong lễ hội có những hoạt động gì? Kể tên một số hoạt động đó?
+ Kể tên một số lễ hội nỗi tiếng của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ ?
- HS trình bày kết quả, thảo luận Các nhóm khác và GV nhận xét, bổ sung:
Trang phục truyền thống của nam lầ quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp màu
đen; của nữ là váy đen, áo dài tứ thân bên trong mau yếm đỏ…
- GV có thể kể thêm về một số lễ hội của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ
C.Củng cố, dặn dò: (3’)
- HS nhắc lại nội dung chính của bài học
- GV nhận xét tiết học, hớng dẫn HS chuẩn bị tiết sau
Thứ 3 ngày 15 thỏng 12 năm 2020
Âm nhạc(Thầy Hũa dạy)
_
Toỏn
LUYệN TậP
I MỤC TIấU :
- Thực hiện được nhõn với số cú hai, ba chữ số
- Biết vận dụng tớnh chất của phộp nhõn trong thực hành tớnh
- Biết cụng thức tớnh (bằng chữ) và tớnh được diện tớch hỡnh chữ nhật
1 Giới thiệu bài (1’)
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập: (27’)
Bài 1: GV yờu cầu HS tự đặt tớnh và tớnh, gọi 3 em làm trờn bảng phụ
- GV hướng dẫn HS nhận xột, nờu lại cỏch thực hiện
345 x 200 = 69000 237 x 24 = 5616 403 x 346 = 139438
Bài 3: - HS đọc yờu cầu
-Hỏi: +Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
+ỏp dụng những tớnh chất nào của phộp nhõn?
Trang 9Với a = 15m , b = 10 m thỡ S = 15 x 10 = 150 m2
b, (HSNK) HS suy nghĩ, nờu kết quả:
Nếu chiều dài a gấp lờn 2 lần thỡ chiều dài mới là a x 2 và diện tớch hỡnh chữ nhật mới là a x 2 x b = 2 x ( a x b ) = 2 x s
Vậy khi chiều dài gấp lờn 2 lần và giữ nguyờn chiều rộng thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật gấp lờn 2 lần
Bài 2: (HSNK) GV yờu cầu HS đọc bài và tự làm bài vào vở :
a) 95 + 11 x 206 b) 95 x 11 + 206 c) 95 x 11 x 20
Khi chữa bài cho HS nờu cỏch thực hiện phộp tớnh
a) 95 + 11 x 206 = 95 + 2266 = 2361 b) 95 x 11 + 206 = 1045 + 206 = 1251 Bài 4: (HSNK) -Gọi HS đọc đọc đề bài , yờu cầu HS túm tắt bài toỏn
- GV HD HS bài toỏn giải bằng nhiều cỏch
- HS giải vào vở, 1 HS làm ở bảng phụ Lớp và GV nhận xột, chữa bài
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn không mắc quá 5 lỗi
-Làm đúng các bài tập 2 a/ b hoặc BT(3) a / b phân biệt các tiếng có phụ âm đầul/n,các âm chính i/iê
1.Giới thiệu bài (2’)
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hoạt động 1: Hớng dẫn HS nghe-viết(20’)
- GV đọc bài : “Ngời tìm đờng lên các vì sao”
- HS đọc thầm bài văn
- GV nhắc các em những từ thờng viết sai, cách trình bày, cách viết các tên riêng
n-ớc ngoài Xi-ôn-nốp-xki, rủi ro, non nớt
- GV đọc bài cho HS viết
- Chấm một số bài, chữa lỗi
3 Hoạt động 2:HS làm bài tập(6’)
- HS làm bài tập 2a:
- HS đọc thầm, suy nghĩ làm bài tập vào vở BT
- HS đọc lại bài đã điền hoàn chỉnh
Trang 10-Cả lớp chữa bài: các từ điền có thể điền là:
+ long lanh, lung linh, lọ lem,…
- HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong bài
- GV nhận xét tiết học, hớng dẫn HS viết chữ cha đẹp, sai nhiều lỗi luyện viết thêm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Khởi động (5’)
- Nêu phần ghi nhớ của bài luyện từ và câu về các đặc điểm của tình từ
- Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn luyện tập: (25’)
Bài 1: - HS đọc yêu cầu của đề bài Trao đổi theo cặp và làm bài tập vào vở
- Học sinh trình bày bài trớc lớp Lớp và GV nhận xét, bổ sung:
a) Các từ nói lên ý chí của con ngời b) Các từ nêu lên những thử thách đối
vơi ý chí, nghị lực của con ngời:
quyết chí , quyết tâm, bền gan, bền
chí, bền lòng, kiên nhẫn , kiên trì ,
kiên nghị , kiên tâm,
khó khăn, gian khổ, gian nan, gian khó, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,
Bài 2: Học sinh tự làm vào vở (mỗi em đặt 2 câu).1 câu với 1 từ ở nhóm a,1 câu với
1 từ ở nhóm b
- Cho từng học sinh trình bày trớc lớp Lớp và GV nhận xét, bổ sung
Ví dụ: Chúng ta phải kiên trì phấn đấu trong học tập
Bài làm dù khó đến mấy cũng phải kiên nhẫn làm cho bằng đợc
Muốn thành công phải trải qua bao khó khăn, gian khổ
- GV lu ý: có 1 số từ vừa là danh từ vừa là tính từ
- Gian khổ làm anh nhục chí.( gian khổ - DT )
- Công việc ấy rất gian khổ ( gian khổ - TT )
- Hoặc: có 1 số từ tùy theo văn cảnh nó có thể là DT , ĐT, TT là danh từ vừa là tính
Trang 11- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ ngữ, thành ngữ đã học
- GV nhận xét giờ học, hướng dẫn HS chuẩn bị tiết sau
Thứ 4 ngày 16 thỏng 12 năm 2020
Thể dụcThầy Quõn dạy
- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng ; diện tớch ( cm2 , dm2 , m2 )
- Thực hiện tớnh nhõn với số cú hai chữ số, ba chữ số
- Biết vận dụng tớnh chất của phộp nhõn trong thực hành tớnh, tớnh nhanh
1.Giới thiệu bài: (1')
GV giới thiệu, ghi mục bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập(27')
Bài 1: - HS đọc yờu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài theo nhúm 4
- Đại diện nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc và GV nhận xột, chữa bài Lưu ý cỏc trường hợp:
1200 kg = 12 tạ ; 15000 kg = 15 tấn ; 1000 dm2 = 10 m2
Bài 2: - HS đọc yờu cầu HS nờu cỏch đặt tớnh rồi tớnh
- Lưu ý cỏch đặt cỏc tớch riờng
- GV yờu cầu HS làm bài vào vở dũng 1, HSNK làm cả bài
- Gọi HS lờn bảng chữa bài Lớp và GV nhận xột, chữa bài
Bài 3: Hỏi: +Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ? tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất.+ỏp dụng những tớnh chất nào của phộp nhõn? ( tớnh chất giao hoỏn, kết hợp.)
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm ở bảng phụ
- Hướng dẫn HS nhận xột, chữa bài
a) 2 x 39 x 5= 2 x 5 x 39 = 10 x 39 = 390
b) 302 x 16 +302 x 4 = 302 x ( 16 + 4 ) = 302 x 20 = 6040 c) 769 x 85 - 769 x 75= 769 x ( 85 -75 ) = 769 x 10 = 7690Bài 4(HS NK) - Gọi HS đọc đọc đề bài , yờu cầu HS túm tắt bài toỏn
-GV choHS nờu 2 cỏch làm và chọn cỏch làm thuận tiện hơn để làm
Trang 12-HS làm bài vào vở , 1 em làm bảng phụ
- Lớp và GV nhận xột, chữa bài trước lớp
Cỏch 1 : Tỡm số lớt nước của từng vũi chảy trong 70 phỳt , sau rồi cộng lại
Cỏch 2 :
Bài giải :
1 giờ 15 phỳt = 75 phỳtMỗi phỳt hai vũi nước cựng chảy vào bể được là :
25 + 15 = 40 ( l )
Sau 1 giờ 15 phỳt cả hai vũi chảy vào bể được là :
40 x 75 = 3000 ( l ) Đỏp số : 3000 l
BT 5: ( HS NK) Hỏi: Hóy nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh vuụng ?
- HS nhắc lại nội dung cần nhớ trong bài
- GV nhận xột giờ học- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Văn hay chữ tốt
I MỤC TIấU:
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rói, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi tớnh kiờn trỡ, quyết tõm sửa chữ viết xấu để trởthành người viết chữ đẹp của Cao Bỏ Quỏt.(trả lời được CH trong SGK)
- Qua đú HS tự nhận thức được bản thõn, biết tự rốn chữ viết
* Kĩ năng được giỏo dục trong bài : Kĩ năng xỏc định giỏ trị , tự nhận thức bảnthõn , đặt mục tiờu và kiờn định
II .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Khởi động (5')
- HS đọc bài Người tỡm đường lờn cỏc vỡ sao và nờu nội dung của bài
- Lớp và GV nhận xột
B.Dạỵ bài mới
1.Giới thiệu bài (2')
GV cho HS quan sỏt tranh minh họa bài đọc và giới thiệu bài
2.Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:(25')
a.Luyện đọc `
-GV chia đoạn:
+Đoạn 1:Từ đầu đến chỏu xin sẵn lũng
+Đoạn 2: tiếp theo đến ụng dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp
+Đoạn 3: phần cũn lại