1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 13 BUỔI 2

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 51,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần ong, ông qua bài đọc trên dòng sông, dòng sông trong veo theo từng đối tượng.. - Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài[r]

Trang 1

TUẦN 13

Ngày soạn: 29/ 11 /2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 02 tháng 12 năm 2019

CHIỀU

Bồi dưỡng Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC VIẾT: ONG, ÔNG

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc vần ong, ông, đọc, viết được các tiếng, từ có vần ong, ông

- Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

1 Ôn tập: ong, ông

- GV ghi bảng: ong, ông, cái võng,

vòng tròn, cây thông, công viên,

Sóng nối sóng Mãi không thôi

Sóng sóng sóng Đến chân trời.

- GV nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

b Bài 2:

- Cho HS xem tranh vẽ

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- GV nhận xét

c Bài 3:

- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu

dòng

- GV quan sát, nhắc HS viết đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn: luyện đọc, viết bài

- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS nêu: nối chữ

- HS nêu miệng kết quả  nhận xét

- HS xem tranh BT

- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét

- HS viết bài: vòng tròn ( 1 dòng) công viên ( 1 dòng)

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 2

Bồi dưỡng Toán LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I MỤC TIÊU

- Kiến thức:Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Kĩ năng: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6 Biết làm tính cộng trong phạm vi 6

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

- Vở bài tập toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Bài mới:

- Ôn phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 6:

- GV cho HS luyện đọc bảng cộng

- GV nhận xét

2- Luyện tập: Làm vở BT.

BT 1: Tính

- Cho HS tự làm bài

- Gọi HS đọc kết quả

- Lưu ý HS: Viết số phải thật thẳng cột

BT 2 Tính:

- Cho HS tự làm

- Gọi HS đọc kết quả

BT 3: Tính:

- Cho HS tự làm

- Gọi HS chữa bài

BT 4: Viết phép tính thích hợp:

- Gọi HS nêu đề toán

- Gọi HS nêu phép tính

- GV nhận xét

3- Củng cố- Dặn dò:

- Đọc bảng cộng 6

- GV nhận xét giờ học: Dặn về nhà ôn bài

- HS đọc bảng trừ ( CN - Lớp )

- HS làm BT

- HS nêu kết quả

- HS làm BT

- HS nêu kết quả

- HS làm BT vào vở

- HS lên bảng chữa bài

- HS tự đọc yêu cầu và làm

- HS nêu phép tính: 4 + 2 = 6

3 + 3 = 6

- 2 HS đọc

- HS nghe

Ngày soạn: 30/11/2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 03 tháng 12 năm 2019

CHIỀU

Bồi dưỡngTiếng việt

Trang 3

LUYỆN ĐỌC VIẾT: UNG, ƯNG

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc vần ung, ưng, đọc, viết được các tiếng, từ có vần ung, ưng

- Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

- Vở bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

1 Ôn tập: ung, ưng

- GV ghi bảng: bông súng, trung thu,

củ gừng, vui mừng, sừng hươu,

Không sơn mà đỏ Không gõ mà kêu.

Không khều mà rụng.

- GV nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

b Bài 2:

- Cho HS xem tranh vẽ

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- GV nhận xét

c Bài 3:

- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu

dòng

- GV quan sát, nhắc HS viết đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn: luyện đọc, viết bài

- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS nêu: nối chữ

- HS nêu miệng kết quả  nhận xét

- HS xem tranh BT

- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét

- HS viết bài: trung thu ( 1 dòng) vui mừng ( 1 dòng)

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 01/1/2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 04 tháng 12 năm 2019

CHIỀU

TH Tiếng Việt Thực hành Tiếng Việt

Trang 4

Tiết 1: BÀI ONG, ÔNG

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Học sinh biết tìm tiếng có vần ong, ông; Điền vần, tiếng có vần ong, ông

- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần ong, ông qua bài đọc trên dòng

sông, dòng sông trong veo theo từng đối tượng

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

* GV: Nội dung các bài tập

* HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI

A Bài cũ:(5’)

- HS đọc, viết ong, ông,

- Gọi học sinh đọc SGK bài ong, ông

- Đọc, viết: ong, ông,

- GV nhận xét, tuyên dương

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành làm các bài tập:

- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán: Quan

sát bài

- GV nêu yêu cầu từng bài

Bài ong, ông (Trang 82,83) Bài 1: Điền vần, tiếng có vần ong, ông.

Lá dong, con ong, cây thông, dòng sông, bông hồng., quả bóng

- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng Bài 2: Đọc bài: Trên dòng sông

- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở

thực hành Tiếng Việt và toán

- HS Trung bình làm được bài 1: Tìm tiếng có

vần ong, ông và bài 3

Dế mèn và dế trũi rủ nhau đi chơi Hai bạn ngồi trên chiếc lá bèo sen, xuôi theo dòng sông Mùa thu dòng sông trong veo Mèn và trũi trông thấy cả đàn cá bơi và hòn cuội nằm dưới đáy sông Mấy chú gọng vó cao kều hớn hở nhìn theo

- HS yếu nhìn viết được bài 3 Bài 3: viết

- GV cho HS làm việc cá nhân với bài tập được

giao

Dòng sông trong veo

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

C Củng cố- dặn dò:

- GV chữa một số bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau

Trang 5

Thực hành Toán Tiết 1: ÔN PHÉP CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 7

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố về phép cộng trong phạm vi 7, phép trừ trong phạm vi 7

- Kĩ năng: Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4,5 trong bài (Trang 87) vở TH TV và toán theo từng đối tượng

- Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC

SINH

NỘI DUNG BÀI

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng làm, dưới lớp làm

bảng con

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

B Dạy học bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài:

Tính: 3 +4 =

5 + 2 =

2 Thực hành giải các bài tập.

- GV hướng dẫn cho học sinh làm các

bài tập phép cộng trong phạm vi 6

trong vở thực hành tiếng việt và toán

- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng

bài

- GV giao bài tập cho từng đối tượng

- HS khá giỏi làm được tất cả các bài

tập từ 1, 2, 3, 4, 5 trong bài vở thực

hành tiếng việt và toán

- HS trung bình làm được các bài tập 1,

2, 3,

- HS yếu làm được bài tập 1,2

Bài (Trang 80) Bài 1: Tính:

4 7 1 7 5 7

3 2 6 4 2 6

Bài 2: Tính

2 + 5 = 1+ 6 = 3 + 4 =

5 + 2 = 6 + 1 = 4 + 3 =

7 – 2 = 7 - 1 = 7 – 3 =

7 – 5 = 7 – 6 = 7 – 4 =

- HS làm việc cá nhân với bài tập được

giao

Bài 3: Tính:

7 - 5 + 4 = 3 + 4 – 6 = 7 – 5 + 5 =

Bài 4 >, <, =

3 + 4 … 6 7 – 5 … 4

7 + 0 …7 7 – 0 …5 Bài 5: Viết phép tính thích hợp

5 + 2 = 7

Trang 6

7 – 3 = 4

Ngày soạn: 02/1/2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 05 tháng 12 năm 2019

CHIỀU Thực hành Tiếng Việt Tiết 2: BÀI ANG, ĂNG, ÂNG

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết tìm tiếng có vần ang, ăng, âng.

- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết vần, các tiếng có vần ang, ăng, âng trong bài Chú cuội,

trong bài viết Cuội nhìn vầng trăng theo từng đối tượng

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

* GV: Nội dung các bài tập

* HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Cho HS đọc, viết Măng tre, nhà tầng

- Gọi học sinh đọc SGK bài vần ang, ăng,

âng

- Đọc, viết: Măng tre, nhà

tầng.

- GV nhận xét, tuyên dương

B Dạy học bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành làm các bài tập:

- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán:

Quan sát bài

- GV nêu yêu cầu từng bài

- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng

- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở

thực hành Tiếng Việt và toán

- HS Trung bình làm được bài 1: đọc 2 câu

bài 2 và bài 3

- HS yếu nhìn viết được bài 1 và viết 1dòng

bài 3

- GVcho HS làm việc cá nhân với btập được

giao

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- HS làm xong chữa bài

Bài ang, ăng, âng(Trang 83, 84)

Bài 1: Điền vần, tiếng có vần

ang, ăng,âng Măng tre, nhà tầng, chở hàng

xe tăng, cái thang, vầng trăng.

Bài 2: Đọc: Chú Cuội

Ngày xửa ngày xưa, ở làng Đông có chú bé tên là Cuội

Vào buổi sáng nọ, Cuội đi chăn trâu Mải chơi, Cuội để trâu ăn lúa Sợ làng giữ trâu, chú bèn gọi mẹ, gọi cha Mẹ đang bận nhổ cỏ, cha đang bận câu cá

Cuội bèn dẫn trâu đến bên cây đa

Trang 7

C Củng cố- dặn dò:

- GV chữa một số bài.- GV nhận xét tiết học

- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài

Bài 3: viết

Cuội nhìn vầng trăng.

Ngày soạn: 03/ 12/ 2019

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 06 tháng 12 năm 2019

CHIỀU

Thực hành Toán Tiết 2: ÔN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8

I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:

- Kiến thức: Củng cố về phép cộng trong phạm vi 8

- Kĩ năng: Củng cố về viết phép tính thích hợp, làm được các bài tập 1, 2, 3, 4,5 trong bài (Trang 88) vở thực hành tiếng việt và toán theo từng đối tượng

3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ

HỌC SINH

NỘI DUNG BÀI

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm bảng con

Tính

7 - 1 = 7 - 2 =

B Dạy học bài mới(33’)

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành giải các bài tập.

- GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập bài

luyện tập trong vở thực hành tiếng việt và

toán

Bài tập.(Trang 81) Bài 1: Tính:

3 3 7 7 6 4

4 5 1 1 2 4

- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài

- GV giao bài tập cho từng đối tượng

- HS khá giỏi làm được tất cả các bài tập

từ 1, 2, 3, 4, 5 trong bài vở thực hành tiếng

việt và toán

- HS trung bình làm được các bài tập 1, 2,

3

- HS yếu làm được bài tập 1,2

- HS làm việc cá nhân với bài tập được

giao

Bài 2;Tính:

5 + 2 + 1 = 6 + 2 + 0 =

5 + 3 = 6 + 2 =

Bài 3: Số?

+ 2 + 2

- 2 + 3

4 7

Trang 8

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu.

- HS làm xong chữa bài

C Củng cố - Dặn dò:(3’)

- GV nhận xét giờ học, tuyên dương những

học sinh học tốt

- Nhắc HS học kỹ bài và xem trước bài

sau

Thực hành Tiếng Việt Tiết 3: BÀI UNG, ƯNG

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Biết điền vần, tiếng có vần ung, ưng.

- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần qua bài đọc Chú cuội (2)

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC

SINH

NỘI DUNG BÀI

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Cho HS đọc, viết ung, ưng

- Gọi học sinh đọc SGK bài ung, ưng - Đọc, viết: ung, ưng

- GV nhận xét, tuyên dương

B Dạy học bài mới(33’)

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành làm các bài tập:

- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán:

Quan sát bài

- GV nêu yêu cầu từng bài

- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng

- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở

thực hành Tiếng Việt và toán

- HS Trung bình đọc được 2 câu bài 1 và bài 2

- HS yếu đọc được 1 câu bài 1 và nhìn viết

được bài tập 2

- GV cho HS làm việc cá nhân với bài tập được

giao

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- HS làm xong chữa bài

Bài ung, ưng (Trang 85, 86) Bài 1 : Điền vần, tiếng có vần

ung, ưng Cây sung, sừng trâu, cây vừng, khẩu súng, củ gừng, cái súng

Bài 2- Đọc:Chú cuội

Cuội vừa dẫn trâu đến gần cây

đa, bỗng có cơn gió lớn nổi lên, cuốn cả cây đa, chú trâu và cuôị cùng bay lên trời cuội phải ở lại trên đó

Những bữa trăng sáng, nhìn lên trời cao, ta sẽ thấy chú cuội ngồi dưới cây đa nhìn về quê nhà

Trang 9

C Củng cố- dặn dò:(3’)

- GV chữa một số bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau:

Bài 3: viết: Cuội ở lại cung

trăng.

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w