HD tìm hieåu baøi : *Hoạt động 1: -Yêu cầu Hs quan sát và nêu tên những bạn -Hs nêu lý do của mình để trả lời caâu hoûi cuûa Gv: aùo quaàn saïch, khoâng có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạc[r]
Trang 1Thø hai, ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2012
Hướng đạo sinh:
Chương trình Giị non
Tốn :
TIẾT 9 : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:
-Kiến thức: Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5
-Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
-Thái độ: Thích học Toán
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)
- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.(2HS đếm).Ghi điểm
- HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5đến 1.(2 HS viết bảng lớn -cả lớp viết bảng con)
II Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
2 Dạy bài mới: (20 phút).
-Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
MT:-Nhận biết số lượng trong phạm vi
5.
-Đọc, viết, đếm các số trong phạm
vi 5.
+Cách tiến hành:
* Bài 1:(4phút)
- GVhd học sinh làm bài vào vở bài tập
* Bài 2 HS nêu yêu cầu bài tập
-GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Toán.
-Hướng dẫn HS
-KT và nhận xét bài làm của HS
*Bài 4:(4 phút) HS làm vở Toán
-Hướng dẫn HS viết số :
-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”
-HS làm bài và chữa bài
-HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
-HS làm bài và chữa bài
-HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1.(3 HS )
Trang 2Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Củng cố về nhận biết thứ tự
các số.
+Cách tiến hành:
-GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi
sẵn một số1, 2, 3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ
tự tuỳ ý
- GV nhận xét thi đua của 2 đội
-HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3, 4, 5”
HS viết bài
Chữa bài: HS đọc số vừa viết
- 2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,hoặc từ lớn đến bé HS khác theo dõi và cổ vũ
III.Củng cố, dặn dò: (4 phút)
Rút kinh nghiệm:
Học vần:
Bài 8 : l - h
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
C.Hoạt động dạy học: Tiết1 : 35p
I.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ê, v , bê, ve
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
II.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :
Trang 32 Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm l :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết
trên và nét móc ngược
-Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết trên
và nét móc hai đầu
-Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
‘bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
- Củng cố dặn dò
Tiết 2: 30p
3 Luyện tập :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:GV uốn nắn hs viết bài.
d.Luyện nói:Hỏi:
-Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ Nhưng
có loài vịt sống tự do không có nguời chăn, gọi
là vịt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le
hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có
vài nơi ở nước ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí hiếm
-Thảo luận và trả lời: giống chữ
b + Giống :đều có nét khuyết trên + Khác : chữ b có thêm nét thắt (CN-N-CL)
+ Giống : nét khuyết trên + Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
(CN- N- CL) -Viết bảng con : l , h, lê, hè -Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Đọc lại bài tiết 1 (CN-N-CL) -Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
-Đọc thầm và phân tích tiếng hè -Đọc câu ứng dụng (CN-N-CL)
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
-Quan sát và trả lời + con vịt, con ngang, con vịt xiêm
+ vịt trời
III.Củng cố dặn dò : 5p
- GV cùng HS hệ thống lại bài
Trang 4- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Ruựt kinh nghieọm:
Luyện tiếng Việt:
Âm l, h
- Biết nối đúng tiếng với tranh
- Biết nối chữ chữ với chữ cho đúng nghĩa
- Viết đẹp đúng mẫu 2 dòng tiếng lễ , 2 dòng tiếng he
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng TV1
III Hoạt động dạy – học
Luyện tập
Bài 1
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét
Bài 2
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét
Bài 3
- Hướng dẫn hs viết vào vở
- Nhận xét
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Hs thực hành
- Hs nối tiếng bên trái với tiếng bên phải
- Hs thực hành
Ruựt kinh nghieọm:
Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 2012
Học vần:
Trang 5Bài 9 0 – C A.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
C.Hoạt động dạy học: Tiết1 : 35p
I.Kiểm tra bài cũ : 5p
-Đọc và viết : l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
-Nhận xét bài cũ
II.Bài mới : 30
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm o:
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín
-Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm và đánh vần : o, bò
+Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm c:
-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở
phải
-Hỏi : So sánh c và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
+Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
3 Củng cố dặn dò
Tiết 2: 30p
-Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …
(CN-N-CL)
-Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò
+Giống : nét cong +Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
(CN-N-CL) -Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
-Viết bảng con : o, c, bò, cỏ -Đọc cnhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 63 Luyện tập:
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? -Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó, cỏ)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ? -Vó bè dùng làm gì ? -Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em có vó bè không?
-Em còn biết những loại vó bè nào khác?
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
-Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ
-Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ
-Đọc câu ứng dụng (CN-N-CL)
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh) -Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ -Quan sát và trả lời
III Củng cố ,dặn dò: 5p
Rút kinh nghiệm:
Tốn :
BÉ HƠN - DẤU <
A.Mục tiêu:
-Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
-Thái độ: Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
I.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- 3 HS đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.( 3HS) Ghi điểm
- 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
Trang 7II.Bài mới: 28p
1.Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
2.Nhận biết quan hệ bé hơn:
+Mục tiêu: Biết so sánh số lượng và sử
dụng từ “ bé hơn” và dấu <.
+Cách tiến hành:
a Giới thiệu 1 < 2:
- GV hướng dẫn HS:
“Bên trái có mấy ô tô?” ;“ Bên phải có mấy
ô tô?”
“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”
+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông”.Ta nói :” Một bé
hơn hai” và viết như sau:1 < 2 (Viết bảng 1 <
2 và giới thiệu dấu < đọc là “bé hơn”)
- GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc:
b.Giới thiệu 2 < 3.
+ Quy trình dạy 2<3 tương tự như dạy 1< 2
+GV có thể viết lên bảng :1< 3; 2< 5; 3 < 4;
4 < 5
Lưu ý: Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ
đầu nhọn cũng chỉ về số bé hơn
c.Thực hành (10phút).
*Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
- GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:
- GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 2: vở bài tập Toán 1.)
Nhận xét bài làm của HS
*Bài 3: ( HS làm phiếu học tập).
Hướng dẫn HS:
Nhận xét bài làm của HS
*Bài 4: ( HS làm vở Toán )
HD HS làm bài:
GV chấm và chữa bài:
*Trò chơi: Thi đua nối nhanh (4 phút)
-Nêu yêu cầu:Thi đua nối ô trống với số
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…
-Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô”â
-Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
- 3HS đọc: “Một bé hơn hai”(đ t)
-HS nhìn vào 2<3 đọc được là:
“Hai bé hơn ba”
-HS đọc: “Một bé hơn ba”…
-Đọc yêu cầu:”Viết dấu <”
-HS thực hành viết dấu <
-Đọc yêu cầu:Viết (theo mẫu): -HS làm bài.Chữa bài
-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu): -HS làm bài rồi chữa bài
-HS đọc yêu cầu:Viết dấu < vào ô trống
-HS đọc kết quả vừa làm
-2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích
Trang 8thớch hụùp.
-GV nhaọn xeựt thi ủua
hụùp.ẹoọi naứo noỏi nhanh, ủuựng ủoọi ủoự thaộng
III.Cuỷng coỏ, daởn doứ: (3 phuựt)
- Moọt beự hụn nhửừng soỏ naứo?…
-Chuaồn bũ : Saựch Toaựn 1, hoọp ủoàứ duứng hoùc Toaựn ủeồ hoùc baứi: “Lụựn hụn -Daỏu >
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
Ruựt kinh nghieọm:
Luyện tiếng Việt:
Luyện đọc, viết o, c
I Mục tiêu
- Đọc: + o, c
+ cỏ, lọ, cò, vỏ, bò
+ bò bê có bó cỏ
- Viết: bó, cọ, cỏ ( mỗi chữ 3 dòng)
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ôn đọc:
- GV ghi bảng
+ o, c
+ cỏ, lọ, cò, vỏ, bò
+ bò bê có bó cỏ
- GV nhận xét, sửa phát âm
2 Viết:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly
bó, cọ, cỏ Mỗi chữ 3 dòng
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng
3 Chấm bài:
- GV chấm vở của HS
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
4 Củng cố - dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức đã học
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vở ô ly
- Dãy bàn 1 nộp vở
Ruựt kinh nghieọm:
Thứ tư, ngày 29 tháng 8 năm 2012
Học vần :
Trang 9Bài 10: ô - ơ
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
C.Hoạt động dạy học: Tiết1
I.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Nhận xét bài cũ
II.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm ô:
-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?
-Phát âm và đánh vần : ô, cô
+Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm ơ :
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét
râu
Hỏi : So sánh ơ và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
+Phát âm : Miệng mở trung bình, môi không
tròn
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng: hô, hồ,
hổ, bơ, bờ, bở
-Thảo luận và trả lời:
+Giống : chữ o +Khác : ô có thêm dấu mũ (CN_N_CL)
-Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :côø
+Giống : đều có chữ o +Khác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
(CN-N-CL) -Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
-Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
Trang 10-Đọc lại toàn bài trên bảng.
Tiết 2: 30p
3 Luỵên tập
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em
biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi
sau giờ làm việc
-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
-Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ -Đọc thầm và phân tích tiếng vở -Đọc câu ứng dụng (CN-N-CL) -Đọc SGK(CN-N-CL)
-Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ -Quan sát và trả lời
III Củng cố , dặn dò:
Rút kinh nghiệm:
Tốn :
LỚN HƠN – DẤU >
A.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số
-Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
-Thái độ: Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ lớn hơn
Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Trang 11-Làm bài tập 2: Điền dấu< vào ô trống:( Gọi 3 HS lên bảng làm
-Cả lớp làm bảng con)
1 … 2 ; 2 … 3 ; 3 … 4
4 … 5 ; 2 … 4 ; 3 … 5
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
II.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
2.Nhận biết quan hệ lớn hơn(12 phút)
+ Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn
hơn” và dấu >.
a Giới thiệu 2 > 1: GV hướng dẫn HS:
-“Bên trái có mấy con bướm?” ;“ Bên phải
có mấy con bướm ?”
-“2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm
không?”
+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
- GV giới thiệu : “2 con bướm nhiều hơn 1
con bướm”;”2 hình tròn nhiều hơn 1 hình
tròn”.Ta nói :” Hai lớn hơn một” và viết như
sau:2 > 1
-GV chỉ vào 2 > 1 và gọi HS đọc:
b.Giới thiệu 3 > 2 :
+ Quy trình dạy 3 > 2 tương tự như dạy 2 > 1
+GV có thể viết lên bảng :3 >1; 3 > 2 ; 4 > 2;
5 > 3,…
- HDHS nhận xét sự khác nhau của dấu < và
dấu >( khác về tên gọi và cách sử dụng)
Lưu ý: Khi viết dấu <, > giữa hai số, bao giờ
đầu nhọn cũng chỉ về số bé hơn
c.Thực hành (10phút).
*Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
-Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu >:
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 2: - HD HS nêu cách làm :VD ở bài
mẫu, phải so sánh số quả bóng bên trái với
số quả bóng ở bên phải rồi viết kết quả so
sánh: 5 > 3 ;…
- Quan sát bức tranh “con bướm” và trả lời câu hỏi của GV…
-Vài HS nhắc lại“2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm ”â
-Vài HS nhắc lại: “2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”
- 3HS đọc: “hai lơn hơn một”(đ t) -HS nhìn vào 3 > 2 đọc được là: “
Ba lớn hơn hai”
-HS đọc: “Ba lớn hơn một”…
-Đọc yêu cầu:”Viết dấu >”
-HS thực hành viết dấu >
-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu): -HS làm bài rồi chữa bài
-HS đọc: “Măm lớn hơn ba”… -HS đọc yêu cầu:Viết dấu >vào
Trang 12Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.
*Baứi 3: Hửụựng daón HS laứm tửụng tửù baứi 2:
Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
*Baứi 4: ( HS laứm vụỷ Toaựn )
HD HS laứm baứi:
GV chaỏm vaứ chửừa baứi:
*Troứ chụi” Thi ủua noỏi nhanh” :(4 phuựt)
-So saựnh caực soỏ moọt caựch thaứnh thaùo theo
quan heọ lụựn hụn
-Neõu yeõu caàu:Thi ủua noỏi oõ troỏng vụựi soỏ
thớch hụùp
-GV nhaọn xeựt thi ủua
troỏng.HS laứm baứi vaứ chửừa baứi
-HS ủoùc keỏt quaỷ vửứa laứm
-2 ủoọi thi ủua Moói ủoọi cửỷ 4 em thi noỏi tieỏp, noỏi oõ troỏng vụựi soỏ thớch hụùp.ẹoọi naứo noỏi nhanh, ủuựng ủoọi ủoự thaộng
III.Cuỷng coỏ, daởn doứ: (4 phuựt)
-Naờm lụựn hụn nhửừng soỏ naứo? Boỏn lụựn hụn nhửừng soỏ naứo?.…
-Chuaồn bũ : Saựch Toaựn 1, hoọp ủoàứ duứng hoùc Toaựn ủeồ hoùc baứi: “Luyeọn taọp”
Ruựt kinh nghieọm:
Luyện toỏn:
Luyện tập về dãy số từ 1 - 5
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố thứ tự các số 1,2,3,4,5
- HS tự làm 1 số bài tập trong vở bài tập Toán
II Đồ dùng:
- Vở bài tập Toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Ôn tập:
a Ôn đọc số 1,2,3,4,5 5,4,3,2,1
- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh
b Hướng dẫn làm bài tập ( trang 11)
* Bài 1: Điền số :
- Hướng dẫn xem hình vẽ, đếm số đồ vật Trong
mỗi hình điền số: 4,5,5,3,2,4
- Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng
* Bài tập 2: Điền số
- GV nêu yêu cầu bài
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS nhắc lại yêu cầu của bài
- HS viết bài
- 2 HS nhắc lại tên bài