Ôn tập các vần đã học Học sinh thực hiện trò chơi * -Tổ chức trò chơi: “Xướng họa” -GV làm quản trò *Ôn tập bảng vần: Học sinh đọc lại các vần đã học -Giáo viên treo bảng ghi các vần đã [r]
Trang 1TUẦN 26 Chiều thứ hai, ngày 27 thỏng 2 năm 2012 LUYỆN ĐỌC : BÀN TAY MẸ
I.MỤC TIấU:
- Học sinh đọc trơn được cả bài và đọc đỳng cỏc từ khú trong bài
- HS hiểu được nội dung bài và trả lời được cõu hỏi làm bài tậpVBTTV
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tập đọc: Cỏi nhón vở.
- GV nờu cõu hỏi trong SGK
- Nhận xột, ghi điểm
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc đoạn:
- GV theo dừi học sinh đọc, uốn nắn kịp
thời nếu học sinh đọc sai
- Giỳp học sinh yếu đọc đỳng
b Luyện đọc cả bài:
- GV hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi sau dấu cõu
* Thi đọc: GV ghi điểm
Trả lời cõu hỏi:
- Yờu cầu 1 HS nờu cõu hỏi và 1 HS trả lời
cõu hỏi trong SGK
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết tiếng trong bài cú vần an: bàn
GV cho HS đọc thầm bài và làm bài tập
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài
Cú vần an : bạn, lan, can, nhà sàn
Cú vần at: tỏt nước, mỏt, khỏt, lỏt nền
Bài 3: GV hướng dẫn cho HS làm bài
HS ghi lại cõu văn diễn tả tỡnh cảm của
Bỡnh với đụi bàn tay mẹ
GV chấm nhận xột bài
4 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- HS đọc bài
- Học sinh trả lời cõu hỏi
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Học sinh đọc cả bài
- Học sinh đọc theo nhúm đụi
Vài nhúm đọc trước lớp
- Học sinh thi đọc cỏ nhõn
HS nhận xột
- HS trả lời cõu hỏi
- Đọc đồng thanh bài
HS đọc thầm bài và làm bài vào vở
HS tự tỡm và viết bài vào vở bài tập
HS đọc bài tập đọc và ghi được cõu văn vào vở
HS về nhà đọc lại bài
LUYỆN TOÁN: LUYỆN TẬP
- Làm thành thạo đặt tính, làm tính trừ các số tròn chục, trừ nhẩm cỏc số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có lời văn
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 21 Bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
2 Hướng dẫn HS làm vở bài tập :
Bài 1: Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
GV nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Chấm, chữa bài
HS nêu kết quả
- GV nhận xét
Bài 3:
- HS viết tóm tắt và giải bài toán
- Cho học sinh giải vào vở
Bài 4: Tính theo mẫu
-GV ghi bảng hướng dẫn HS làm,
GV chấm, nhận xét
3 Dặn dò :
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài: Luyện tập
- Trừ các số tròn chục
- Học sinh làm bảng con
HS tự nhẩm bài HS làm vở
40 + 30 = 70 70 cm + 10cm = 80 cm
60 + 30 = 30 60cm – 40cm = 20 cm
60 + 0 = 0 80 cm - 20cm = 20 cm
Bài giải
Cả hai bạn gấp được số cái thuyền
20 + 30 = 50 ( cái thuyền) Đáp số: 50 cái thuyền
HS nêu miệng
40 + 20 + 30 90 – 30 – 20 90 - 50+30
= 60 + 30 = 60 - 20 = 40 +30
= 90 = 40 = 70
- Học sinh làm vào vở
-MĨ THUẬT: VẼ CHIM VÀ HOA.
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa
- Tập vẽ tranh có hình ảnh chim và hoa (có thể chỉ vẽ hình)
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
2 Hướng dẫn HS luyện bài:
HĐ1: Quan sát - nhận xét
- GV giới thiệu một số loài chim, hoa bằng
tranh để HS nhận ra
+ Đây là loại chim gì ?
+ Nó có những bộ phận gì ?
+ Nó có màu gì ?
+ Kể tên những loài chim em biết
+ Tên của hoa ?
+ Màu sắc của hoa ?
+ Các bộ phận của hoa ?
*GV tóm tắt : Có nhiều loại chim và hoa,
mỗi loài có hình dáng, màu sắc riêng và đẹp
HĐ2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ
GV hướng dẫn vẽ trên bảng
Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS quan sát nhận xét
+ Bồ câu, sáo,
+ Đầu, mình, chân, đuôi…
+ Trắng, đen, + Chim sâu, hoạ mi, chích,…
+ Hoa hồng + Đỏ, hồng, vàng…
+ Đài hoa, cách hoa, nhị hoa,
- HS quan sát
Trang 3B1 Khung hình
B2 Vẽ hình ảnh chim và hoa
B3.Vẽ hình ảnh phụ cho sinh động
B4 Vẽ hoàn chỉnh hình,vẽ màu theo ý thích
HĐ3: Thực hành
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở thực hành
- GV hướng dẫn quan sát HS làm bài
* Đánh giá - nhận xét
- Giáo viên cùng HS cùng chọn một số bài
và gợi ý HS nhận xét, xếp loại
- GV bổ sung đánh giá
3 Dặn dò:
- GV dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
- HS vẽ chim và hoa vào giấy A4
- HS nhận xét chọn bài đẹp theo cảm nhận, về:
+ Hình vẽ + Màu sắc
- Chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 28 tháng 2 năm 2012
TẬP VIẾT: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch
sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1, tập 2.
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở Tập viết 1, tập 2
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
- Lớp viết bảng con các từ: sao sáng, mai
sau
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới : Giới thiệu bài:
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết
a) Hướng dẫn tô chữ hoa:
-HD học sinh quan sát và nhận xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ
b) Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
c) Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
- HS mang vở tập viết để trên bàn cho
GV kiểm tra
- HS viết trên bảng
- HS nêu lại ND của tiết học
- Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết không trung
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Trang 43 Củng cố :
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ C, D, Đ
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
I MỤC TIÊU:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, … chậu tã lót đầy”:
35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK).
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC :
- 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
- GV nhận xét
2 Bài mới: giới thiệu bài
a) HD học sinh tập chép:
* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài
- Luyện viết TN khó: hằng ngày, bao
nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót.
- GV nhận xét
b) HS chép bài vào vở
- HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau
dấu chấm phải viết hoa
- Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết
+ GV đọc HS cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
- Thu bài chấm 1 số em
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- HS nêu yêu cầu của bài trong SGK
GV cho HS chữa bài
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà chép lại đọan văn cho đúng,
sạch đẹp, làm lại các bài tập
- 2 học sinh làm bảng
- hs khác nhận xét bài bạn làm
- HS nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
- HS viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- HS chép bài vào vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Điền vần an hoặc at
- Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm vở học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa các nhóm
-TOÁN: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU:
Trang 5- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50.
- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
II.ĐỒ DÙNG:
GV:- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
-HS: bảng con, vở BT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KTBC: .
- Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
2 Bài mới : Giới thiệu bài:
* Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
- GV hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi
bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục
que tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và
nói: “Có 3 que tính nữa”
GV đưa lần lượt và giới thiệu cho HS
nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi
ba”
Hai mươi ba được viết l: 23
- Gọi HS chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
- HD tương tự để học sinh nhận biết các
số từ 36 ,42
Bài 1: Viết (Theo mẫu)
- GV đọc cho HS viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Bài 2: Viết (Theo mẫu)
- GVđọc cho HS viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh thực hiện ở ô li rồi kết quả
3.Dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
- Học sinh lắng nghe và chữa bài tập
- Học sinh đọc mục bài
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)
5 - 7 em chỉ và đọc số 23
- HS thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29
- Học sinh viết các số từ 30 đến 40
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,
……… , 39
- HS đọc, viết các số từ 40 đến 50 Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)
- Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả
- Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
-
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI: CON GÀ
I MỤC TIÊU:
- Nêu ích lợi của con gà
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ
Trang 6* H khá giỏi phân biệt được gà trống, gà mái, về hình dáng và tiếng kêu.
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
-Một số tranh ảnh về con gà
1 Bµi cò :
-Hãy nêu các bộ phận của con cá?
-Ăn thịt cá có lợi ích gì?
-Nhận xét bài cũ
2 Bµi míi :
-Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con
-Bài hát nói đến con vật nào?
HĐ1:Quan sát con gà.
-Học sinh biết tên các bộ phận của con gà,
phân biệt được gà trống, gà mái, gà con
- Học sinh quan sát và thực hiện trên phiếu
học tập.Nội dung Phiếu học tập
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu
đúng:
a Gà sống trên cạn
b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân
c Gà ăn thóc, gạo, ngô
d Gà ngủ ở trong nhà
e Gà không có mũ
f Gà di chuyển bằng chân
g Mình gà chỉ có lông
2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả lời
là đúng:
Đầu Cổ
Vây
Lông để làm áo
Lông để nuôi lợn
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
3.Vẽ con gà mà em thích.
Giáo viên chữa bài cho học sinh
HĐ2:Đi tìm kết luận
H.Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
H.Gà di chuyển bằng gì?
-2 học sinh trả lời câu hỏi trên
-Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợp vỗ tay theo
* HS quan sát tranh vẽ con gà
-Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu
Gọi HS nhận xét và bổ sung
Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g
-HS thực hiện cá nhân trên phiếu
-HS nhận xét và bổ sung
Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân
Gà có lợi ích:
Trứng và thịt để ăn.
Phân để nuôi cá, bón ruộng.
Để gáy báo thức.
Để làm cảnh.
-HS vẽ con gà theo ý thích
-Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:
Trang 7H.Gà trống, gà mái, gà con khác nhau chỗ
nào?
H.Gà cung cấp cho ta những gì?
3.Củng cố, dặn dò:
-Gọi HSnêu những hiểu biết của mình về con
gà
-Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
-Nhận xét Tuyên dương
Đầu, mình, lông, mắt, chân …
Gà di chuyển bằng chân.
Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé
tí xíu.
Thịt, trứng và lông.
-HS tự nêu, học sinh khác bổ sung và hoàn chỉnh
Chiều thứ 3 ngày 28 tháng 2 năm 2012
TẬP VIẾT: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach, ua,ưa; các từ ngữ: chơi đàn, đánh trống,
mách bảo, mùa vải, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở luyện viết chứ đep.
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở luyện viết
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
- Lớp viết bảng con các từ: sao sáng, mai
sau
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới : Giới thiệu bài:
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết
a) Hướng dẫn tô chữ hoa:
-HD học sinh quan sát và nhận xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ
b) Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
c) Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
3 Củng cố :
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ C, D, Đ
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
- HS mang vở tập viết để trên bàn cho
GV kiểm tra
- HS viết trên bảng
- HS nêu lại ND của tiết học
- Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết không trung
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của
GV viết vào vở luyện viết chỡ đẹp
-HS nhắc lai
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Trang 84 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
-CHÍNH TẢ: BÀN TAY MẸ
I MỤC TIÊU:
- Nhìn bảng, chép lại đoạn “ Đi làm về … đến hết”: 38 chữ trong khoảng 15 – 17
phút
- Điền đúng vần ac, at; điền tiếp vào chỗ trống từ ngữ có vần an, at:
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1: KTBC :
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- GV nhận xét
HĐ2: Bài mới: giới thiệu bài
a) HD học sinh tập chép:
* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài
- Luyện viết TN khó: nấu cơm, giặt, tã
lót,rám nắng, xương xương.
- GV nhận xét
b) HS chép bài vào vở
- HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau
dấu chấm phải viết hoa
- Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết
+ GV đọc HS cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
- Thu bài chấm 1 số em
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- HS nêu yêu cầu của bài
- Điền vần an hoặc at
- Điềnvào chỗ trống từ ngữ có vần an, at
GV cho HS chữa bài
- Nhận xét, tuyên dương
HĐ4: Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà chép lại đọan văn cho đúng,
sạch đẹp, làm lại các bài tập
- HS dưa vở viết lên bàn
- HS nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
- HS viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- HS chép bài vào vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh làm vở
- hạt thóc, con hạc, thang gác.
- hoa lan, con ngan,hòn than.
- bãi cát,tát nước,lát gạch
-LUYỆN TOÁN: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
- Áp dụng để làm bài tập
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 91 Bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
1 Hướng dẫn HS làm vở bài tập :
Bài 1:
a Viết (theo mẫu)
Hai mươi: 20 Hai mươi tư: 24
Hai mươi mốt: 21 Hai mươi lăm: 25
GV hướng dẫn cho HS làm các bài còn lại
b.Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số:
GV hướng dẫn cho HS điền vào bài
Bài 2: Viết số:
Ba mươi: 30 Ba mươi tư: 34
Ba mươi mốt: 31 Ba mươi lăm:35
GV củng cố cho HS về số có 2 chữ số
HS làm các bài còn lại vào bảng con
GV nhận xét bài
Bài 3: Viết số:
GV gọi HS đứng dạy nêu GV ghi lên bảng
GV đi từng bàn giúp đỡ HS còn lúng túng
Bài 4 :
Viết số thích hợp vào ô trống:
GV kẻ bài tập lên bảng hướng dẫn HS lên
bảng làm bài
GV chấm và nhận xét bài
3.Củng cố dặn dò :
HS về chuẩn bị tiết học sau
Các số có hai chữ số
Học sinh làm bài vào vở GV nhận xét
Cho học sinh làm vào vở
HS làm vào bảng con
HS quan sát các bạn làm
HS làm bài vào vở dòng thứ nhất
HS về nhà tập viết các số có hai chữ số
THỦ CÔNG: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (T1)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách kẻ, cắt, dán HV
- Kẻ, cắt, dàn được HV Có thể kẻ, cắt được HV theo cách đơn giản Đường cắt
tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình vuông bằng giấy màu dán trên tờ giấy trắng kẻ ô
- Giấy màu kẻ ô, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Cắt, dán hình chữ nhật
- Nhận xét chung
2 Bài mới:
HĐ1: HD quan sát và nhận xét
- GV treo hình mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS quan sát:
- 2 HS lên bảng kẻ hình chữ nhật, nêu quy trình cắt
- HS đặt dụng cụ trên bàn
- Quan sát, nêu nhận xét
- Trả lời câu hỏi
Trang 10Gợi ý: So sánh hình vuông và hình chữ nhật,
mỗi cạnh có mấy ô?
- GV nêu kết luận: Hình vuông có 4 cạnh bằng
nhau
HĐ2: Hướng dẫn mẫu
- GV hướng dẫn cách kẻ hình vuông
HĐ3: HD kẻ, cắt, dán hình vuông đơn giản
- GV thao tác mẫu lại từng bước
HS thực hành: kẻ, cắt, dán hình vuông
Đánh giá sản phẩm:
GV cho HS tự đánh giá sản phẩm theo nhóm,
tổ
3 Dặn dò :
- Dặn chuẩn bị dụng cụ, vật liệu tiết sau
- So sánh
- Lắng nghe
- Trả lời câu hỏi
- HS chú ý theo dõi
HS thực hành theo cô trên giấy kẻ ô, giấy màu và dán bài vào vở
HS về nhà chuẩn bị tiết sau Cắt, dán hình tam giác
Thứ 4 ngày 29 tháng 2 năm 2012
TẬP ĐỌC: CÁI BỐNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa
ròng.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng giao
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh vẽ, Sách giáo khoa, vở bài tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1: KTBC: Hỏi bài trước.
- Đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi 1
và 2 trong bài
- GV nhận xét chung
HĐ2: Bài mới: Giới thiệu bài:
a Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
* Đọc mẫu
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2: đọc nhanh hơn lần 1
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Bống bang: (ông ong, ang an)
Khéo sảy: (s x)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Đường trơn: Đường bị ướt nước mưa, dễ
ngã.
Mưa ròng: Mưa nhiều kéo dài.
- Học sinh nêu tên bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- Vài em đọc các từ trên bảng