1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần thứ 22

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết cách thực hiện 4 động tác vươn thở , tay , chân , của bài thể dục ph¸t triÓn chung - Bước đầu thực hiện động tác bụng của bài thể dục phát triển chung - Bước đầu làm quen[r]

Trang 1

Tuần 22 Ngày soạn :8/1/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày: 11/ 1/ 2010

Tiết1: Chào cờ Lớp trực tuần nhận xét

Tiết 2 + 3 : H ọc vần

Bài 90 : Ôn tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh đọc, viết  các vần , từ ngữ , câu ứng dụng

từ bài 84 đến bài 90

- Nghe, hiểu và kể  một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép

2.Kĩ năng: Rèn học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần , từ ngữ , câu ứng

dụng từ bài 84 đến bài 90

3 Thái độ: GDHS yêu thích môn tiếng việt

* HSKKVH : ?@ đầu nhận biết  vần có kết thúc bằng p

II/Chuẩn bị:

Tranh minh trong sgk – bảng ôn

III Các (*+ hoạt động :

Tiết 1

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1.Giới thiệu bài :

- ổn định tổ chức :

- Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét,cho điểm

- Giới thiệu bài mới : Bài 90 :Ôn tập

2.Phát triển bài:

a Hoạt động1: Ôn tập:

*Mục tiêu: Đọc  các vần đã học

* Các (*+ hoạt động:

*Ôn các vần đã học

- Giáo viên viết sẵn bảng ôn

- Giáo viên đọc vần

- Các vần có gì giống và khác nhau?

- Vần nào có âm đôi?

- HS đọc bài 89 ( HS đọc c/n : 2em )

- HS viết : rau diếp, W' 2 ( HS viết vào bảng con )

- HS viết vào vở :op, ap, ăp ,âp,ôp,ơp,….

- Đọc các vần vừa viết

- Giống nhau : đều có p ở cuối

- Khác nhau : a, ă,â, o, ô, ơ, e, ê, i,u,

Z iê

+ Vần iêp, Z2"

Trang 2

c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:

*Mục tiêu: HS đọc  từ ngữ ứng dụng

* Các (*+ hoạt động:

- Giáo viên viết bảng

đầy ắp đón tiếp ấp trứng

- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng

b Hoạt động 2: Luyện viết từ ngữ ứng

dụng

*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên

bảng con

* Các (*+ hoạt động:

- Theo dõi ,sửa sai

* Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng

- Luyện đọc vần cá nhân, đồng thanh

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần vừa

ôn

- Luyện đọc cá nhân, đồng thanh, nhóm

- Quan sát ,nêu cách viết -Thực hành viết vào bảng con

- HS đọc đồng thanh

Tiết 2

a Hoạt động1: Luyện đọc:

*Mục tiêu: Đọc  bài tiết 1 và câu ứng

dụng

* Các (*+ hoạt động:

*Đọc bài trên bảng :

*Đọc bài trong sgk

*Câu ứng dụng

- Cho HS quan sát và nêu nội dung của

tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng :

Cá mè ăn nổi

Cá chép ăn chìm

Con tép lim dim

Trong chùm dễ cỏ

b Hoạt động 2: Luyện viết:

*Mục tiêu: Viết đúng các vần từ ngữ vào

vở tập viết

* Các bước hoạt động:

- @  dẫn viết: đón tiếp ,ấp trứng

- Cho HS viết bài vào vở tập viết

- Thu vở ,chấm điểm

- Nhận xét , tuyên Z 

- HS luyện đọc: đt, c/n,tiếp nối + Bảng ôn

+Các từ ngữ ứng dụng

- Quan sát nhận xét tranh số 2

- Đọc thầm - tìm tiếng chứa vần vừa

ôn

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc tiếp nối câu ứng dụng

- Luyện đọc toàn bài: c/n - đt

- Quan sát

- HS viết bài vào vở tập viết mỗi từ 1 dòng

- Thu vở :cả lớp

Trang 3

c Hoạt động 3: Kể chuyện

*Mục tiêu: ?@ đầu nghe, hiểu và kể lại

1đoạn theo tranh truyện kể:Ngỗng và tép

* Các (*+ hoạt động:

- Giáo viên giới thiệu

- Kể chuyện lần 1 toàn bộ câu chuyện theo

tranh minh hoạ

- Kể lần 2 theo thứ tự từng tranh , cho HS

quan sát nêu nội dung của từng trang ,tập

kể trong nhóm

- Mời đại diện các nhóm kể chuyện +@

lớp

+Theo dõi ,bổ sung

*ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi tình cảm của

vợ chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hi sinh vì

nhau

- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Kết luận:

- Cho HS đọc bài trong SGK

- Nhận xét giờ học

- Đọc tên truyện kể: 2 em

- Nghe ,nhớ nội dung câu chuyện

- HS quan sát thảo luận và tập kể trong nhóm

- Đại diện nhóm kể theo nội dung của từng tranh

+ T2: Đôi vợ chồng……của chúng.

+ T4: Vợ chồng nhà Ngỗng thoát chết

- HS kể : 4 em kể nối tiếp (mỗi em 1 tranh)

- 1-2 em

- Đọc đt toàn bài trong sgk

- Chuẩn bị bài 91: oa- oe

Tiết 4 : Toán.

$ 85 : Giải toán có lời văn.

I.Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu đề toán: cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm : Câu lời giải , phép

tính , đáp số

2.Kĩ năng: - ?@ đầu tập cho học sinh làm quen giải bài toán, trình bày bài toán.

3 Thái độ: Ham thích học toán

* HSKKVH: Làm quen với bài toán

II/Chuẩn bị:

- HS có đầy đủ SGK

III Các (*+ hoạt động

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1.Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức:

Trang 4

- Kiểm tra bài cũ :

có các số đã cho và câu hỏi)

- Giới thiệu bài mới : Giải toán có lời văn

2 Phát triển bài :

a.Hoạt động1: Giới thiệu cách giải bài

toán và trình bày bài giải:

*Mục tiêu: Biết bài giải gồm : Câu lời

giải , phép tính , đáp số

* Các (*+ hoạt động:

- Cho HS quan sát tranh bài toán 1(117)

và đọc bài toán

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì ?

*Giáo viên tóm tắt lên bảng

Có : 5 con gà

Thêm : 4 con gà

Có tất cả :….con gà?

- Muốn biết nhà An có tất cả bao nhiêu

con gà ta làm thế nào ?

- Cho HS nêu phép tính ?

- Cho HS nêu câu trả lời?

<@  dẫn viết bài giải

Bài giải.

Nhà An có tất cả :

5 + 4 = 9 ( con gà )

Đáp số: 9 con gà.

Giáo viên nêu lại từng phần.( chỉ bảng )

b Hoạt động 2: Thực hành

*Mục tiêu: ?@ đầu làm quen giải các

bài toán

* Các (*+ hoạt động:

- HS đọc đầu bài

- Quan sát tranh sách giáo khoa

- Đọc đề toán 2- 3 em

- Nhà An có 5 con gà mẹ mua thêm 4 con gà nữa

- Nhà An có tất cả mấy con gà ?

- 1 số em nêu lại bài toán

- Ta làm tính cộng

- Lấy 5 + 4 = 9

(HS nhắc lại.)

- Quan sát

- HS đọc lại bài giải

- HS nêu bài toán : 2,3 em

Trang 5

*Bài 1 : (117)

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết cả hai bạn có tất cả bao

nhiêu quả bóng ta làm thế nào?

Gv nhận xét tuyên Z 

Bài 2 (118)

- Cho HS đọc đề và phân tích đề:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì ?

- HD cách giải : muốn biết có tất cả bao

nhiêu bạn ta làm tính gì ?

- Cho HS thực hành giải vào sgk

* Bài 3 (118)

Thực hiện Z  tự bài 1 và 2

- Bài toán cho biết gì ?

- Viết số thích hợp vào phần tóm tắt

* Tóm tắt:

An có : 4 quả bóng.

Bình có : 3 quả bóng.

Cả hai bạn có :….quả bóng?

- BT cho biết An có 4 quả bóng, bình

có 3 quả bóng

- BT hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả

bóng

+Ta làm tính

HS đọc câu lời giải,viết phép tính giải

và đáp số

- Đọc lại toàn bộ bài giải

Bài giải:

Cả hai bạn có :

4 + 3 = 7 ( quả bóng ) Đáp số : 7 quả bóng.

- HS đọc đề : 2 em

+BT cho biết tổ em có 6 bạn ,có thêm 3 bạn nữa

+BT hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn

* Ghi tóm tắt:

Có : 6 bạn

Thêm : 3 bạn

Có tất cả :… bạn ?

+ Làm tính cộng

Bài giải:

Tổ em có tất cả là:

6 = 3 = 9 ( bạn ) Đáp số: 9 bạn

- HS đọc đề

Trang 6

- Bài toán hỏi gì ?

? Làm thế nào để biết có tất cả bao nhiêu

con vịt

3 Kết luận:

- Muốn trình bầy bài toán có lời văn em

phải chú ý điều gì ?

- Hướng dẫn tự học ở nhà

- Viết số vào phần tóm tắt

- Ta làm tính cộng

- HS nêu lời giải và trình bày bài giải

Bài giải:

Đàn vịt có tất cả là:

5+4= 9( con vịt ) Đáp số : 9 con vịt.

- Lớp nhận xét và sửa

Tiết 5: Đạo đức

$ 22 : Em và các bạn (tiết 2)

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức: ?@ đầu biết  :Trẻ em có quyền  học tập, có quyền  vui

chơi, có quyền  kết giao cùng bạn bè

- Biết cần phải đoàn kết thân ái , giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi

2.Kĩ năng: ?@ đầu biết vì sao cần phải  xử tốt với bạn bè trong học tập và trong

vui chơi

3 Thái độ: Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh

II/Chuẩn bị:

- Bút màu, giấy vẽ

- Bài hát: lớp chúng ta đoàn kết

III Các (*+ hoạt động :

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài :

- ổn định tổ chức:

- kiểm tra bài cũ:

Khi cùng học cùng chơi với bạn em lên

làm gì?

- Giới thiệu bài mới: Khởi động HS hát

Trang 7

tập thể bài : Lớp chúng mình đoàn kết

2 Phát triển bài :

a.Hoạt động1: Đóng vai

*Mục tiêu: HS đóng thể hiện  vai

diễn

* Các (*+ hoạt động:

Giáo viên chia nhóm

- Mỗi nhóm đóng vai một tình huống

cùng học chơi với bạn

- Em cảm thấy thế nào khi  bạn 

xử tốt

- Khi em  xử tốt với bạn thì thái độ của

KL:  xử tốt với bạn là đem lại niềm vui

cho bạn va cho chính mình, em sẽ 

các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn

b Hoạt động 2 : HS thi vẽ tranh về chủ

đề : bạn em

*Mục tiêu: HS vẽ  tranh về chủ đề

bạn em

* Các (*+ hoạt động:

Giáo viên nêu yêu cầu và vẽ tranh

Giáo viên nhận xét khen ngợi

3 Kết luận:

? Trẻ em có quyền gì ?

? Em phải làm gì để có nhiều bạn?

- HS thảo luận

Sử dụng các tình huống trong tranh 1,

3, 5, 6 bài tập 3

Các nhóm đóng vai +@ lớp

HS trả lời: “ vui”

Bạn yêu quý em

- HS vẽ tranh

- E+  bầy tranh

- L học tập,  vui chơi có quyền

tự do kết giao bạn bè

- Biết  xử tốt, với bạn khi học khi chơi

ngày soạn; 09 / 1 /2010

Ngày giảng : Thứ ba ngày: 12 / 1/ 2010

Tiết 1 : Thể dục

I Mục tiêu:

Trang 8

phát triển chung

- ?@ đầu thực hiện động tác bụng của bài thể dục phát triển chung

- ?@ đầu làm quen với trò chơi : nhảy đúng, nhảy nhanh và tham gia chơi 

2.Kĩ năng:- Thực hiện  4 động tác ở mức độ Z  đối chính xác.

- Thực hiện  động tác ở mức cơ bản đúng

3 Thái độ: Tự giác tích cực

II/Chuẩn bị:

- Sân trW  dọn vệ sinh nơi tập

III Các (*+ hoạt động :

Nội dung

a.Hoạt động1: Phần mở đầu.

*Mục tiêu: Nắm  nội dung yêu cầu

bài học

* Các (*+ hoạt động:

* Nhận lớp

- Kiểm tra CSVC, kiểm tra sĩ số

- Phổ biến nội dung , yêu cầu buổi tập

* Khởi động.

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- Giậm chân tại chỗ

- Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc

b Hoạt động 2: Phần cơ bản.

*Mục tiêu: Biết cách thực hiện 4 động

thể dục ?@ đầu biết cách thực hiện

động tác bụng của bài thể dục

* Ôn 4 động tác thể dục đã học.

+ >Z thở

+ Tay

+ Chân

x x

x x

x x * GV

x x

x x

* GV * ĐHNL - Học sinh tập theo tổ - GV theo dõi chỉnh sửa x x x x x

x x x x x

x x x x x

* GV

* ĐHT L

- GV tập mẫu cho HS quan sát và tập

Trang 9

+ Vặn mình

* Học động tác bụng

- Phân tích ĐT:

*Nhịp 5, 6, 7, 8 đổi chân

* Ôn 5 động tác đã học: thở, tay, chân, vặn

mình, bụng

* Điểm số hàng dọc

* Chơi trò chơi :“ Nhảy đúng, nhảy nhanh”

2 chân nhảy ô số 1, chân trái nhảy vào ô số

2, chân phải nhảy ô số 4

3 Kết luận:

- Đi W  theo nhịp

- Chơi trò chơi

- Nhận xét gìơ học

theo

- GV theo dõi , sửa sai

- Lớp +X  hô cho HS tập

- Chia tổ tập luyện

- Tổ +X  cho tổ mình điểm số

- Báo cáo sĩ số cho lớp +X "

- Giáo viên nêu tên trò chơi

- Làm mẫu

- HS chơi trò chơi: HS chơi thử

Thi giữa 2 tổ

x x x x x x

x x x x x x

* GV

* ĐHXL

Tiết 2+3 : Học vầN

Bài 90 : oa oe

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết  : oa, oe, hoạ sĩ Đọc đúng các từ ngữ và

câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất

2.Kĩ năng: ?@ đầu đọc và viết  : oa, oe, hoạ sĩ Đọc đúng các từ ngữ và câu

ứng dụng trong bài

3 Thái độ: GDHS yêu thích môn tiếng việt

* HSKKVH : ?@ đầu nhận biết  vần

II/Chuẩn bị:

- Tranh minh họa trong sách giáo khoa

- Bộ thực hành TV – SGK

Trang 10

III Các (*+ hoạt động Tiết 1( 30 )

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1.Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức :

- Kiểm tra bài cũ:

GV nhận xét ,cho điểm

- Giới thiệu bài mới : Bài 91: oa oe.

2 Phát triển bài:

a Hoạt động1: Dạy vần mới

*Mục tiêu: Nhận biết  : oa , oe ,

họa sĩ , múa xòe

* Các (*+ hoạt động:

* Dạy vần oa :

Giáo viên giới thiệu vần, viết bảng : oa

+Vần oa gồm mấy âm ghép lại ?

- Cho HS so sánh vần oa với vần op ?

- Cho HS cài bảng vần oa

- Muốn có tiếng hoạ ta phải thêm âm và

dấu gì ?

- Viết bảng : hoạ

- Giới thiệu và rút ra từ khóa

- Đọc cho HS viết bảng con :oa, hoạ sĩ

* Dạy vần oe ( quy trình Z  tự )

b Hoạt động 2: Luyện viết

*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên

bảng con

* Các (*+ hoạt động:

- Cho HS viết bảng con : oa , oe , họa sĩ ,

múa xòe

- Nhận xét, sửa sai

- HS viết bảng con : ấp trứng , đón tiếp

- HS đọc bài 89 : Ôn tập (Đọc c / n : 2 em

- Đọc theo cô: oa – oe (ĐT)

- Phân tích: vần oa gồm âm o đứng

+@ ,âm a đứng sau

- KN : op kết thúc bằng p, oa kết thúc bằng a

- GN : bắt đầu bằng o

- HS đánh vần CN- N - ĐT

- Cài bảng vần oa

- Thêm âm h và dấu nặng

- Cài thẻ chữ : hoạ

- Phân tích :Tiếng hoạ gồm âm h đứng

+@ vần oa đứng sau Đánh vần

- Đọc trơn : c/n , đt

- HS đọc trơn: hoạ sĩ

- HS đọc t-h vần,từ khoá

- Viết bảng con: oa , hoạ sĩ , oe , múa xòe

Trang 11

c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:

*Mục tiêu: HS đọc  từ ngữ ứng

dụng

* Các @ hoạt động:

- Giáo viên viết bảng:

sách giáo khoa chích choè

hoà bình mạnh khoẻ

- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- Đọc mẫu và giải thích các TNUD

- Cho HS đọc lại bài

- HS đọc thầm, gạch chân tiếng chứa vần mới học.Phân tích và đánh vần

Đọc trơn từ ngữ ứng dụng : c/n , đt Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2

a Hoạt động1: Luyện đọc: (10’)

*Mục tiêu: Đọc  bài tiết 1 và đoạn

thơ ứng dụng

* Các (*+ hoạt động:

* Cho HS đọc lại bài tiết 1 trên bảng

- Cho HS đọc bài trong sgk (18)

- Theo dõi ,sửa sai

*Cho HS quan sát tranh minh họa câu ứng

dụng và nêu nội dung của tranh

- Giới thiệu câu ứng dụng

b Hoạt động 2: Luyện viết: ( 10’)

*Mục tiêu: Viết đúng các vần từ ngữ vào

vở tập viết

* Các (*+ hoạt động:

*- H dẫn viết : oa , oe ,hoạ sĩ, múa xoè

*Thu vở của HS chấm điểm,nhận xét

tuyên Z "

c Hoạt động 3: Luyện nói: (10’)

*Mục tiêu: - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo

chủ đề : Sức khỏe là vốn quý

* Các (*+ hoạt động:

- Luyện đọc c/n ,tổ ,đt ,nối tiếp

- Luyện đọc c/n ,tổ ,đt

Quan sát tranh 3 nhận xét

- Đọc thầm câu ứng dụng

- Tìm tiếng có vần, mới học

- Đọc trơn bài ứng dụng: c/n,tổ,lớp

* Đọc toàn bài SGK

- HS thực hành viết bài vào vở tập viết

Trang 12

- Cho HS đọc tên chủ đề luyện nói

- Cho HS quan sát tranh và thảo luận nội

dung của tranh

+Tranh vẽ gì?

+ Bạn trai trong tranh đang làm gì?

lúc mấy giờ?

cho cơ thể

*Nhận xét ,tuyên Z 

3 Kết luận:

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần : oa , oe

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà chuẩn bị bài 92 : oai , oay

- Đọc tên chủ đề luyện nói:

Sức khoẻ là vốn quý nhất

- Thảo luận nhóm 2

- Cá nhân trình bày +@ lớp : +Bạn đang tập thể dục

+ Em tập thể dục vào lúc 6 giờ sáng + Giúp cho cơ thể khoẻ mạnh

- HS thi đua tìm theo tổ

- Đọc lại toàn bài đt 1 lần

Tiết 4: Âm nhạc.

$ 22 : Ôn tập bài hát: Tập tầm vông

Phân biệt chuỗi âm thanh đi lên , đi xuống, đi ngang.

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

- Biết phân biệt là chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang

2.Kĩ năng: ?@ đầu hát theo giai điệu và đúng lời ca

- ?@ đầu biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

3 Thái độ: Tham gia nhiệt tình yêu mến âm nhạc

II Chuẩn bị:

- Nhạc cụ gõ: song loan, thanh phách, trống nhỏ

-bảng phụ minh họa chuỗi âm thanhđi lên, đi xuống, đi ngang

III Các bước hoạy động :

... data-page="5">

*Bài : (11 7)

- Bài tốn cho biết ?

- Bài tốn hỏi ?

- Muốn biết hai bạn có tất bao

nhiêu bóng ta làm nào?

Gv nhận xét tuyên Z 

Bài (11 8)...

- Quan sát nhận xét tranh số

- Đọc thầm - tìm tiếng chứa vần vừa

ôn

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc tiếp nối câu ứng dụng

- Luyện đọc toàn bài: c/n - đt

-. .. (ĐT)

- Phân tích: vần oa gồm âm o đứng

+@ ,âm a đứng sau

- KN : op kết thúc p, oa kết thúc a

- GN : bắt đầu o

- HS đánh vần CN- N - ĐT

- Cài bảng

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w