Định hướng phát triển năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác - Năng lực chuyên biệt: + K1: trình bày được kiến thức về các k[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/8/2016
Tên bài:
BÀI 1
I TIÊU
1 "# $%&'
- Nêu
- Nêu
2 ") *+
- Xác
3 Thái /
- Tích
4 Xác 2% / dung $56+ tâm '9: bài
-
theo % gian
-
5 2% %<=+ phát $5? *+ @A'
-
-
+ K1: trình bày
+ K3:
+ P3: Thu
+ X5: Ghi
+ X8: Tham gia
II
1 %4H 2 '9: giáo viên
- Xem
- PHT 1:
Câu 1
Câu 2 Cho
Nha Trang
Câu 3
2 %4H 2 '9: %6' sinh
- Tìm
III
Trang 2IO$ /+ '9: Giáo viên IO$ /+ '9: %6' sinh
thành
Theo dõi
Tìm
I %4Q? /+ 'R
%S$ ?8
1 %4Q? /+ 'R
là
)- 1 so )9 các )-
khác theo % gian
2 %S$ ?8
nó * < so )9 dài
" : 0 cách mà
ta
3 T4U OI
trí
% ( `%
Giao
Làm
W.X 1 hãy rút ra
tính
2 Hãy các ví =J )?
nêu rõ các
=J 1
Thông báo: Trong
trình này, chúng ta
là
xét: Trong ?
*% @ )- có kích
là
dài
Giao
$n nhóm hãy ba ví =J
coi Cho
k C trong sách giáo khoa, hãy cho
Thông báo: `% #
trong không gian theo % gian 4 là k
*+ ,- nhóm, 0
1 Trình bày
1-
thay )9 các )- khác theo %
gian
- $# )- có
-
#
2 Cho ví
Cá nhân cho ví =J trình bày
0 - và - xét )?
các ví =J ^ nêu
Theo dõi C video và *0
K1 Trình bày )? các
- P2: mô các / nhiên o ngôn các quy - )- lí trong
1
- P3: Thu -@
và HQ lí thông tin
X các ! khác nhau
-@ )- lí
Trang 3cách khác,
gian 7# =C k C mà em
.*0 %B % p
% cong, % tròn
%?4 cách xác 2% J2
trí '9: J[$ trong không
gian.
II Cách xác 2% J2 trí
'9: J[$ trong không
gian.
1 F[$ làm 8^' và
$%<=' I
%
trên
xác
dùng
2 _ $IO /
vuông góc nhau C
thành
vuông góc,
SGK và *0 % các câu <B
- Làm
- Hoàn thành yêu +
sinh + T9 4 Oxy
HS
- làm
- Hoàn thành yêu
- X1: trao 8
=J )- lí o ngôn " )- lí và các cách =h 0
- X5: Ghi C các
(nghe 0 tìm : thông tin, thí nhóm… )
- X6: trình bày các : 0 X các
(nghe 0 tìm : thông tin, thí nhóm… ) cách phù @
.2% $%` gian trong
'%4Q? /+ - Yêu
- Hoàn thành câu C4 và câu 2 trong
sinh Thông báo quy
0 nhóm ,> hoàn thành $ %
trình bày : 0
- X6: trình bày các : 0 X các
(nghe 0 tìm : thông tin, thí nhóm… ) cách phù @
IV BÀI
1 g+ ma $5[ \?8 tra các 8&' / %[ $%&'
V&' / 1) Thông V&' / 2) %?4 F[ 3h+ V&' / 3) F[ 3h+ cao V&' / 4)
1 %S$ ?8 *% @ )-
2 %` ?8 và
Trang 43 _ $6: / Xác ( 4
2 Câu %i và bài $[> '9+ '^
Câu 1
A
B
C
D
Câu 2 Trong
trôi? 3$` 2)
A .*- bóng ' =h ra X 15 h 16 h 45’
B Lúc 8 h có
C Máy bay H phát X Pleiku lúc 0h, sau 2 h thì TP A! Chí Minh
D Lúc 9 h,
Câu 3
3 Nj dò
Ôn
-
- Cùng
- Cho hàm
Trang 5Ngày soạn: 14/8/2016
I TIÊU
1 "# $%&'
-
- Nêu
trình
2 ") *+
-
-
3 Thái /
- Tích
4 Xác 2% / dung $56+ tâm '9: bài
1
4 quãng %
=
x t
x x
t t
2 ` =%B x x x o v t.( t o) v t
t
4 Quãng
0 = 0) thì x = s = v t
0
6 Chú ý:
*
*
5 2% %<=+ phát $5? *+ @A'
-
-
+ K1: trình bày
+ K3:
+ P3: Thu
+ X5: Ghi
+ X8: Tham gia
II
1 %4H 2 '9: giáo viên
-
- PHT 1:
xác
Tính
- PHT 2
trên
hai ôtô làm
Trang 62 %4H 2 '9: %6' sinh
- Ôn
- Xem
III
IO$ /+ '9: Giáo viên
IO$ /+ '9: %6' sinh
@=> và \?8 tra bài 'o HS1 a)
coi b) Nêu cách xác (
HS 2 - Cho hàm 7#B y
= 2x +3 Hãy ){ ! (
4 Oxy
2
% bài Các theo dõi và - xét
- X5: Ghi các : 0 X các C mình (nghe 0 tìm : thông tin, thí nhóm… )
- X6: trình bày các : 0 X các C
mình (nghe 0 tìm : thông tin, thí nhóm… ) cách phù @
khái _8 Jq J[ $^' trung
bình '9: '%4Q? /+
I %4Q? /+ $%r+ q4
1 ^' / trung bình
Quangduongdiduoc Tocdotrungbình
Thoigianchuyendong
tb
s v
t
Yêu thành 1
p ?
- Yêu
ra
p ? và công
trung bình
*+ ,- nhóm: cùng
nhau
và - xét :
$ nhóm lên 0
trình bày, các nhóm còn
0 và - xét
- K1: Trình bày C
( - nguyên lí )-
lí các o 7# )- lí
- K2: Trình bày các
khái _8 Jq '%4Q? /+
$%r+ q4 và quãng <`+
. <u' '9: '%4Q? /+
$%r+ q4
2 %4Q? /+ $%r+ q4
trung bình nhau trên 4
quãng %
3 Quãng <`+ <u'
trong '%4Q? /+ $%r+
.q4
.
tb
sv tv t
Trong
p ?W Cho
ví =JW Z0 %
p ? l -
)9 C nào?
0 nhóm 20 8
các câu
- trên % p có
không 8
- Cá nhân nêu ví =J
- Quãng
l - )9 %
gian
- X5: Ghi các : 0 X các C mình (nghe 0 tìm : thông tin, thí nhóm… )
- X6: trình bày các : 0 X các C mình (nghe 0 tìm : thông tin, thí nhóm… ) cách phù @
Trang 7t.
@ trình 4 - %
gian
?
=> giao $
toán sau: Cùng lúc cách nhau 10km có hai ôtô
trên C % p
54km/h và
hai xe làm gian và
ôtô làm _ @ trình
ôtô trên
- xét câu *0 %
liên quan hàm 7#
hai
- xét câu *0 %
`> câu <B Có yêu
! (W Khi hai ! (
0 nhóm:
Các nhóm trình bày 56
-
xA = vA.t = 40t
-
xB = x0B + vB.t = 60-20t
Khi hai xe >@ nhau, chúng có cùng 4 B
xA = xB
X 1 t = 1h _- sau 1
h hai xe >@ nhau, )(
trí >@ cách A 40 km Các
hàm 7#B
thõa mãn @ trình
^ cho 3-@ 0 x,t) các
Oxt
C p hình
- X6: trình bày các : 0 X các C mình (nghe 0 tìm : thông tin, thí nhóm… ) cách phù @
IV BÀI
1 g+ ma $5[ \?8 tra các 8&' / %[ $%&'
V&' / 1) Thông V&' / 2) %?4 F[ 3h+ V&' / 3) F[ 3h+ cao V&' / 4)
v $%2 $6: / -
$%` gian '9:
'%4Q? /+
$%r+ q4
- xét )? tính
'%4Q? /+
$%r+ q4
Y-@ @ trình các )-
xác các )- sau % gian t
2 Câu %i và bài $[> '9+ '^
Trang 8Câu 1 Cho
A
B
C Hai
D Hai
cùng )( trí
Câu 2 Hai ô tô cùng
18 km và
Hai xe
xe
a
b Xác
c Xác
3 Nj dò
-
-
- Nêu
2
t O
Trang 9Ngày soạn: 21/08/2016
BÀI
I TIÊU
1 "# $%&'
- Trình bày
-
2 ") *+
-
-
3 Thái /
- Tích
4 Xác 2% / dung $56+ tâm '9: bài
I %4Q? /+ $%r+ q4
1 Tốc độ trung bình:
t
s
v tb _9 : s = x2 – x1 ; t = t2 – t1
2 Chuyển động thẳng đều.
Là
3 Quãng đường đi trong chuyển động thẳng đều s = vtbt = vt
Trong
II
1 Phương trình chuyển động.
x = xo + s = xo + vt Trong 1B là quãng s %
là v
là t
x0 là 4 ban E lúc t0
2 Đồ thị toạ độ – thời gian của chuyển động thẳng đều.
a) E0
t(h) 0 1 2 3 4 5 6 x(km) 5 15 25 35 45 55 65
b) 9F
5 2% %<=+ phát $5? *+ @A'
-
-
K3:
K4:
các tình
P5:
Trang 10X8: Tham gia
II
1 %4H 2 '9: giáo viên
Các
PHT 1
60km/h, 3h sau xe
trung bình v2 =20km/h Tính
Bài 3:
sau )9 v2 = 2/3 v1 Xác ( v1, v2 sau 1h30 phút % 1 B
PHT 2
Bài 1: Trên % p AB, cùng lúc xe 1 :g hành X A B )9 v = 40km/h Xe I 2 X B
cùng
Bài 2: Lúc 7
% 8 :(@ nhau
Bài 3: Lúc 6
%
Bài 4: Hai ôtô
AB = 20km
Bài 5: Lúc 6
: H phát X B A M 0 cách AB = 108km Hai % >@ nhau lúc 8
2 %4H 2 '9: %6' sinh
Ôn
III
IO$ /+ '9:
Giáo viên
IO$ /+ '9: %6' sinh
hình thành L^ %6' sinh
"?8 tra bài 'o
=> giao $
%
Yêu
trong bài
p ?
Trình bày 56 G (1 sinh) Các '+ còn + J nghe và xét
3O+ bài $[>
K+ 1: Xác , M/
quãng ,O8 và 8 gian trong
> ,- P ,Q1 Xác
, M trung bình
Cách 0B
-S = v.t
-Công
trung bình
=> giao $
%
GV chia làm 4 nhóm (hai nhóm #
trung bình – và khá <6
` ra các =C
bài -@ và @
pháp 0
Yêu lên 0 trình bài
yêu 0 - bài -@ theo nhóm
`C = nhóm lên 0 làm bài Các C còn C - xét bài làm
PHT 1 Bài 1:Quãng % trong 2h
EB
S1 = v1.t1 = 120 km Quãng % trong 3h sau: S2 = v2.t2
= 120 km
Trang 111 2
n tb
n
S
v
K+ 2: 6 &OR trình
> ,- P ,Q
Cách 0B
tb
Bài 2: % gian Q C %
1
t v
2 2
t v
15
tb
Bài 3: Quãng
4
t
Quãng
2
t
Quãng
4
t
12, 5 20 5
37, 5 /
tb
v
t
t
km h
Bài 4: S1 + S2 = 45
1 2
1, 5 2 1, 5
10, 4 /
6, 9 /
PHT 2 Bài 1:
xA = x0 + vA.t = 40t ;
xB = x0 + vB.t = 20 + 30t
Bài 2:
gian lúc 7 %
A = 36t ;
xB = x0 + vB.t = 18 + 18t Khi hai xe >@ nhau: x1 = x2
t = 1h xA = xB = 36km
_- hai xe >@ nhau cách góc C 36km và vào lúc 8 %
Bài 3:
m = 36t
x = 12 + 18t
Trang 12Khi hai xe 8 :(@ nhau: xm = x`
t = 2/3 phỳt Hai xe >@ nhau lỳc
6 % 40 phỳt
Bài 4:
1 = 50t
x2 = 20 + 30t Khi hai xe 8 :(@ nhau: x1 = x2
t = 1h
Bài 5:
Hai xe H phỏt X lỳc f% và >@
nhau lỳc 8 % t = 2h
m = 36t = 72
x = 108 - 2v2 Khi hai xe 8 :(@ nhau: xm = x`
v2 = 18km/h
IV BÀI
1 g+ ma $5[ \?8 tra cỏc 8&' / %[ $%&'
V&' / 1) Thụng V&' / 2) %?4 F[ 3h+ V&' / 3) F[ 3h+ cao V&' / 4)
%S$ ?8
là
F[ $^' trung
bỡnh
Tớnh bỡnh
Quóng <`+
2 Cõu %i và bài $[> '9+ '^
Cõu 1
A Viờn C bay trong khụng khớ loóng B Trỏi quay quanh > *%
Cõu 2 Trửụứng hụùp naứo sau ủaõy vaọt coự theồ coi laứ chaỏt ủieồm?
A OÂõtoõ ủang di chuyeồn trong saõn trửụứng B.Traựi ẹaỏt chuyeồn ủoọng tửù quay quanh truùc cuỷa noự
C.Vieõn bi rụi tửứ taàng thửự naờm cuỷa toaứ nhaứ xuoỏng ủaỏt D Gioùt caứ pheõ ủang nhoỷ xuoỏng ly
Cõu 3
A 20 $> *% và Trỏi ` B Trỏi ` C $> *K D $> *%
Cõu 4 Hai vaọt cuứng chuyeồn ủoọng ủeàu treõn moọt ủửụứng thaỳng Vaọt thửự nhaỏt ủi tửứ A ủeỏn B trong 6
giaõy Vaọt thửự 2 cuừng xuaỏt phaựt tửứ A cuứng luực vụựi vaọt thửự nhaỏt nhửng ủeỏn B nhanh hụn 2 giaõy Bieỏt
AB = 24m Vaọn toỏc cuỷa caực vaọt coự giaự trũ: A v1 = 4m/s; v2 = 12 m/s B v1 = 4m/s; v2 = 11 m/s
C v1 = 4m/s; v2 = 6m/s D v1 = 4m/s; v2 = 3m/s
Cõu 5 Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng suất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt là
1,5m/s và 2,0m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5min Quãng đường AB dài
a 220m B 1980m C 283m D 1155m
3 Nj dũ
- Xem
Trang 13+ +
1W
+ Nêu quy + Công
( nào
Trang 14Ngày soạn: 21/8/2016
I TIÊU
1 "# $%&'
- Nêu
- Nêu
?6
-
2 ") *+
-
và tính
3 Thái /
- Tích
4 Xác 2% / dung $56+ tâm '9: bài
I F[ $^' $&' $%` %4Q? /+ $%r+ # y q4
1 / @= '9: J[ $^' $&' $%`
(1)
s
v
t
+ Cho ta
2 Fz'$R J[ $^' $&' $%`
có: +
v
+
s
v
t
3 %4Q? /+ $%r+ # y q4
+ Zk C là % p
+
* Chú ý: Khi nói M T# + trí : 8 ,> nào ,./ ta > là M G 81
II %4Q? /+ $%r+ nhanh 3{ q4
1 Gia $^' trong '%4Q? /+ $%r+ nhanh 3{ q4
a Khái _8 gia $^'
- phát
t
)
0
v v v
b Fz'$R gia $^'
Vì
0 0
a
Khi
2
a Công $%&' tính J[ $^'
(3)
0
Trang 15Cho ta
b v $%2 J[ $^' – $%` gian.
5 2% %<=+ phát $5? *+ @A'
-
-
K1: Trình bày
các o 7# )- lí
K3:
K4:
các tình
P5:
P6:
X5: Ghi
X8: Tham gia
II
1 %4H 2 '9: giáo viên
-
4 G TN (1 máng nghiêng dài : 0 1m, 1 hòn bi % kính : 0 1cm, 1 ! ! % gian)
- PHT 1:
hãy xác
t (s)
Tính
- PHT 2 T0 bài toán sau
nhanh
a Tính gia
b
2 %4H 2 '9: %6' sinh 5g @` các câu %i sau
+
+
+ Công
nào
+ Cho hàm 7# y = 2x2 – 3x +1 Em hãy nêu các
III
IO$ /+ '9: Giáo viên
"?8 tra L) L^ và \?8
tra bài 'o
Câu
gì?
p ?
sinh lên '0
20 8 bài * sinh lên '0 20 8 bài
Các sinh còn +
J nghe ,> xét
phút)Tìm %?4 khái
_8 J[ $^' $&' $%`
=> giao $
p không ?
Nghiên tính
và trình bày
Trang 16%4Q? /+ $%r+
# y q4
I F[ $^' $&' $%`
%4Q? /+ $%r+
# y q4
1 / @= '9: J[ $^'
$&' $%`
(1) 4 là 9
s
v
t
+ Cho ta
hay
2 Fz'$R J[ $^' $&'
$%`
có:
v
+
+ 9 cùng 9
+
l xích nào 1
s
v
t
3 %4Q? /+ $%r+
# y q4
+ Zk C là %
p
+
% K 306 ?
theo % gian
* Chú ý: Khi nói M
T# + trí :
8 ,> nào ,./ ta >
là M G 81
)( trí nào 1 ta @0
làm gì?
% `> câu < C sao
vec W
Yêu thành C1
theo bàn và *0 % câu <B
1
p 8 ?W
2 Có
p 8 ?
thành các
nào?
Hoàn thành các yêu
Nghiên '&4 khái _8
gia $^' trong '%4Q?
./+ $%r+ nhanh 3{
.q4
II %4Q? /+ $%r+
nhanh 3{ q4
1 Gia $^' trong '%4Q?
./+ $%r+ nhanh 3{
.q4
a Khái _8 gia $^'
- phát
t
)9 viên ( K
trên máng nghiêng, ?
các
-@
rút ra - xét 3 ý:
khác nhau và chúng K
=E trong quá trình
` ra khái gia
*+ ,- nhóm:
hành thí ghi C
các 7# HQ lí 7#
và rút ra - xét
Trình bày : 0 HQ lí 7# rút ra - xét
Ghi - khái gia
Trang 17thiên
0
v v v
: 0 % gian (t
)
0
t t t
- Gia
cho
thiên nhanh hay
theo % gian Có )(
là m/s2
b Fz'$R gia $^'
Vì
0 0
a
Khi
gia
và
1
Yêu
- *0 % câu <B
- Véc có @ a
nào?
- Trong
p nhanh =E ? thì vec có @ a
=h o hình ){
- Trong
9 o bao nhiêu?
Vì sao?
giá tính có gia
.*0 % các câu <B
- Véc có @ a
v
Nghiên '&4 khái _8
J[ $^' trong '%4Q?
./+ $%r+ nhanh 3{
.q4
2 F[ $^' '9:
a Công $%&' tính J[
$^'
(3)
0
Cho ta
khác nhau
b v $%2 J[ $^' – $%`
gian.
p nhanh =E ? X
sánh
Giao )J PHT 2
xét &U 20 8
T# sinh.
*+ ,- nhóm ,> 20
8 câu < T# giáo viên
và hoàn thành PHT 2.
$ 7# nhóm trình bày
dung Các nhóm cón
C theo dõi, - xét
IV BÀI
1 g+ ma $5[ \?8 tra các 8&' / %[ $%&'
V&' / 1) Thông V&' / 2) %?4 F[ 3h+ V&' / 3) F[ 3h+ cao V&' / 4) Tính '%S$ '9:
'%4Q? /+
%
Trang 18% gian
2 Câu %i và bài $[> '9+ '^
Câu 1
A
B Gia
C Vec
D Quãng
Câu 2
a Tính gia
b
3 Nj dò
- Xem
-
- Cho hàm 7# y = 2x2 – 3x +1 Em hãy nêu các
Trang 19Ngày soạn: 28/8/2016
Tên
I TIÊU
1 Fq \# $%&'
8 ? 2[`
-Xây
2 Fq \) *+
3 Thái /
- Tích
4 Xác 2% / dung $56+ tâm '9: bài
5
v0 (+)
O xo M(t0) s M(t) x
x
0 trên
Mà công thIc tính quãng %ng i trong C`TND` 2
0
1 2
sv t at
Suy ra: 0 0 1 2 (6)
2
xx v t at
5 2% %<=+ phát $5? *+ @A'
-
-
+ K1: trình bày
+ K3:
+ P3: Thu
+ X5: Ghi
+ X8: Tham gia
II
1 %4H 2 '9: giáo viên
- PHT 1:
<=' 2: Xét = a, v
+ Cho x1 = x2
+ T0 @ trình tính % gian t
+ Thay t vào x1 2
2 %4H 2 '9: %6' sinh
Tham
III
IO$ /+ '9: Giáo viên
IO$ /+ '9: %6' sinh
@=>} \?8 tra bài 'o => giao $ %Cho khái 0 nhóm1 Gia $^' Nêu
... BieỏtAB = 24m Vaọn toỏc cuỷa caực vaọt coự giaự trũ: A v1< /sub> = 4m/s; v2 = 12 m/s B v1< /sub> = 4m/s; v2 = 11 m/s
C v1< /small> = 4m/s; v2...
PHT Bài 1: Quãng % 2h
EB
S1< /sub> = v1< /sub>.t1< /sub> = 12 0 km Quãng % 3h sau: S2 = v2.t2
= 12 0 km
+ S2 = 451 2
1, 1,
10 , /
6, /
PHT Bài 1:
xA = x0 + vA.t