Kĩ năng : Vận dụng cơng thức tính động lượng để giải được các bài tập.. + Tính xung lượng của lực Frtheovr1 ;vr2 và m Phiếu học tập 3 - Trên mặt phẳng nằm ngang hồn tồn nhẵn cĩ 2 vi
Trang 1Tiết : - Ngày soạn :29/12/2015
Chương IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
Bài 23:
ĐỢNG LƯỢNG - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỢNG LƯỢNG
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức:
• Viết được cơng thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng
2 Về kĩ năng:
a Kĩ năng : Vận dụng cơng thức tính động lượng để giải được các bài tập
3 Thái độ : Tinh thần say mê khoa học
4 Địa chỉ tích hợp: Phần 1 xung lượng của lực
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên : Chuẩn bị hai quả bĩng và phiếu học tập
Phiếu học tập1
* Xét các ví dụ:
+ Quả bĩng bàn rơi xuớng nền nhà xi măng nảy lên
+ Hai viên bi đang chuyển động nhanh va vào nhau, đổi hướng chuyển động
+ Khẩu súng giật lại phía sau khi bắn
* Hãy cho biết thời gian tác dụng lực và độ lớn của lực tác dụng
Phiếu học tập2
Một vật cĩ khới lượng m, đang chuyển động với vận tớcvr1
Tác dụng lên vật một lực Frcĩ độ lớn khơng đổitrong thời gian∆tthì vận tớc của vật đạt tớivr2
.+ Tìm gia tớc của vật thu được
+ Tính xung lượng của lực Frtheovr1
;vr2
và m
Phiếu học tập 3
- Trên mặt phẳng nằm ngang hồn tồn nhẵn cĩ 2 viên bi đang chuyển động va chạm vào nhau
+ Tìm độ biến thiên động lượng của mỡi viên bi trong khoảng thời gian va chạm ∆t
+ So sánh độ biến thiên động lượng của 2 viên bi
+ So sánh tổng động lượng của hệ trước & sau va chạm
2 Học sinh : Ơn lại các định luật Niu-tơn.
III Tiến trình giảng dạy.
1 Ởn định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ sớ lớp
2 Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm xung lượng của lực.
Năng lực cần đạt Hoạt đợng của GV Hoạt đợng của HS Kiến thức cần đạt
Trang 2•X8: Học sinh thảo luận
•K2 nêu được đơn vị
của xung lượng
- Phát phiếu học tập số 1
+ Kết quả của lực tác dụngđối với các vật: quả bóngbàn, bi ve, khẩu súng ở các
ví dụ trên.?
- hãy rút ra kết luận chung:
- Khi một lực Frtác dụnglên một vật trong khoảngthời gian∆tthì tích F tr∆
được định nghĩa là xung
lượng của lực Frtrongkhoảng thời gian ∆tấy
- Đơn vị xung lượng củalực là: Niu-tơn giây (KH:
N.s)
Hs làm việc theo nhóm(cá nhân) để trả lời cáccâu hỏi trong phiếuhọc tập
- Trình bày ý kiến củanhóm (cá nhân) trướclớp; cả lớp thảo luận đểtìm ra ý kiến đúng
(thời gian tác dụng lực ngắn; độ lớn của lực rất lớn)
- Các vật đó sau khi vachạm đều biến đổichuyển động
I Động lượng
1 Xung lượng của lực
- Khi một lực Frtácdụng lên một vật trongkhoảng thời gian∆tthìtích F tr∆ được địnhnghĩa là xung lượng của
lực Frtrong khoảng thờigian ∆tấy
- Đơn vị xung lượng củalực là: Niu-tơn giây(KH: N.s)
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm động lượng.
- chú ý vế phải của (1)xuất hiện đại lượngmvr
- Đặt p mvr= rgọi là độnglượng của vật
- Vậy động lượng củamột vật là đại lượng nhưthế nào?
- Tóm lại: Động lượngcủa một vật có khốilượng m đang chuyểnđộng với vận tốc vr
là đạilượng được xác định bởi
công thức: p mvr= r
- Trở lại phiếu học tập 2
Em hãy tìn độ biến thiên
- Từng em suy nghĩ trả lời:
+ Động lượng bằng khốilượng nhân với vận tốc
+ Động lượng bằng khốilượng nhân với vectơ vậntốc
+ Động lượng là đại lượngvectơ
là đại lượngđược xác định bởi công thức:
Trang 3Hoạt động 3:Củng cớ, dặn dò.
Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học sinh
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm : Phát biểu định nghĩa động
lượng và ghi biểu thức
- Phát phiếu bài tập vận dụng :
Câu 1: Đơn vị của động lượng là:
Câu 2: Một quả bóng bay với động lượng p đập vuông góc
vào một bức tường thẳng sau đó bay ngược trở lại với cùng
vận tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A 0 B p C 2p D − p
Câu 3: Xe A có khối lượng 500 kg và vận tốc 60km/h; xe B
có khối lượng 1000 kg và vận tốc 30 km/h So sánh động
lượng của chúng:
định được
- Về nhà chuẩn bị tiếp phần còn lại
- Hệ thớng lại kiến thức trọng tâm
- Thảo luận theo nhĩm hồn thành bài tập
- Học sinh nhận nhiệm vụ về nhà
Bài 23: ĐỢNG LƯỢNG - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỢNG LƯỢNG (tt)
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức:
• Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo tồn động lượng đới với hệ hai vật
• Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
2 Về kĩ năng:
a Kĩ năng :Vận dụng định luật bảo tồn động lượng để giải được các bài tập đới với hai vật va chạm mềm
Trang 44 Địa chỉ tích hợp và ứng phĩ biến đồi khí hậu: Chuyển động bằng phản lực và ảnh hưởng của ngành chế
tạo tên lửa đới với thiên nhiên và cách khắc phục
II Chuẩn bị.
1.Giáo viên : Phiếu kiểm tra bài cũ
Câu 1: Một máy bay có khối lượng 150 tấn, bay với vận tốc 900km/h Động lượng của máy bay là:
Câu 2: Biểu thức định luật II Niu-tơn có thể được viết dưới dạng:
A.F∆t=∆p B F.∆p=∆t C ma
t
p
∆
∆ D F∆p=ma
Câu 3: Khi nói về chuyển động thẳng đều, phát biểu nào sau đây đúng ?
C.Độ biến thiên động lượng bằng không D.Tất cả đúng
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 50g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 50cm/s thì động lượngcủa vật là:
2 Học sinh : Ơn lại các kiến thức về lực hấp dẫn và gia tớc.
III Tiến trình giảng dạy.
1 Ởn định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ sớ lớp.
2 Bài mới.
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học sinh
Đưa ra các bài tập đã chuẩn bị yêu cầu 1 hs lên bảng làm
Gọi 1 hs khác lên trả lời lí thuyết
Thế nào là xung lượng của lực? đơn vị của xung lượng?
Định nghĩa động lượng? biểu thức ?
Hs lên bảng làm bài tập
Hs lên trả bài
Hs dưới lớp theo dõi nhận xét
Hoạt động 2: Xây dựng định luật bảo tồn động lượng.
- Phát phiếu học tậpsớ 3:
- Gv hướng dẫn hsthảo luận từng câutrả lời
- Như vậy trong hệ
cơ lập gờm 2 vậttương tác với nhauthì động lượng củamỡi vật & tổngđộng lượng của hệ
thay đổi thế nào?
- Kết quả này cĩ thểmở rộng cho hệ cơlập gờm nhiều vật
- Hs lấy VD hệ cơ lập
+ Hòn bi va chạm vào nhau trênmặt phẳng nằm ngang, ma sátkhơng đáng kể
+ Hệ súng & đạn ở thời điểm bắn+ Hệ vật & trái đất…
- Hs làm việc cá nhân trên phiếu
- Thảo luận để tìm ra câu trả lờiđúng:
Nên: pr1sau−pr1trước = −pr2sau+pr2trước
1sau 2sau 1trước 2trước
- Động lượng của từng vật thì thayđổi Tổng động lượng của hệ
khơng thay đổi
- Phát biểu ĐL bảo tồn độnglượng
II Định luật bảo tồn động lượng
Xét hệ cơ lập gờm hai vật tương tác, thì ta cĩ:
1 2
p ', p '
là các vectơ độnglượng của hai vật sau khi
Trang 5 khái quát kiếnthức.
tương tác
Hoạt động 3: Xét bài toán va chạm mềm
Hoạt động 4: Tìm hiểu chuyển động bằng phản lực.
Ban đầu tên lửa đứngyên Khi lượng khí cókhối lượng m phụt raphía sau với vận tốc
vrthì tên lửa có khốilượng M sẽ chuyểnđộng thế nào? Tínhvận tốc của nó ngaysau khi khí phụt ra?
- Làm việc cá nhân trên phiếu
- Tham gia thảo luận để tìm kếtquả đúng nhất
+ Lúc đầu động lượng của tênlửa bằng không pr1 =0r
+ Khí phụt ra, động lượng củahệ:
2
pr =mv MVr+ r
+ Coi tên lửa là hệ cô lập, ta áp
4 Chuyển động bằng phản lực
-Lúc đầu động lượng củatên lửa bằng không pr1=0r
- Khí phụt ra, động lượngcủa hệ:
thành bài toán theo
yêu cầu của giáo
- Tiếp theo bài 8:
Hai xe chuyển độngcùng chiều trên mặtphẳng nằm nganghoàn toàn nhẵn, đếnmóc vào nhau & sẽ
cùng chuyển độngvới vận tốc baonhiêu?
- Gợi ý: Hệ 2 xe có
là hệ cô lập không?
+ Có thể áp dụng ĐL
BT động lượng chohệ 2 xe được không?
+ Nhận xét về hướngcủa các vec-tơ vậntốc?
- Nhận xét kết quảbài làm của hs
- Thông báo: Trong
và chạm mềm, sau
va chạm 2 vật dínhvào nhau & chuyểnđộng cùng vận tốc
- Có thể tính đượcvận tốc của 2 vật sau
va chạm mềm đượckhông?
- Nhận xét & yêucâu hs ghi kết quả
- Hs trả lời & giải bài 8(pA = pB)
+ Vì không có ma sát nêncác ngoại lực tác dụnggồm có các trọng lực &
các phản lực pháp tuyếnchúng cân bằng nhau: Hệ
m m
+
=+
r
3 Va chạm mềm
Áp dụng ĐLBT động lượng:
m m
+
=+
r Các vec-tơ vận tốc cùng
1 2
m v m v v
m m
+
→ =
+
Trang 6- Vậy em hiểu thế nào
là chuyển động bằngphản lực?
- NX ý kiến trả lời củaHS: “…”
- Em hãy kể cácchuyển động bằngphản lực mà em biết?
-Tại sao người ta tìm cách giảm khới lượng của vỏ tên lửa, thân tàu con thoi, máy bay?
-Vai trò của tên lửa vũtrụ quan trọng như thếnào ?
-Làm thế nào tăng vậntớc Động cơ phản lực (Tên lửa) mà giảm được nhiên liệu
0
mv MVr+ r=r ⇒ = −Vr mv Mr
+ Ta thấy Vrngược hướng với
vrnghĩa là tên lửa bay về phíatrước, ngược với hướng khíphụt ra
- Cĩ, nếu biết đủ các thơng tinvề khới lượng khí, khới lượngbĩng, vận tớc khí phụt ra
- Trả lời câu hỏi của GV
0
mv MVr+ r=r ⇒ = −Vr mv Mr
- Ta thấy Vrngược hướngvới vrnghĩa là tên lửa bayvề phía trước, ngược vớihướng khí phụt ra
Hoạt động 5:Củng cớ, dặn dò
BÀI TẬP
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức:
• Ơn lại kiến thức động lượng và định luật bào tồn động lượng
2 Về kĩ năng:
a Kĩ năng: Vận dụng để giải các dạng bài tập cĩ liên quan
Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học sinh
- Cho một bài tốn tương tự để hs tự làm trên lớp
Câu 1:Toa xe thứ nhất có khối lượng 3 tấn chạy với vận tốc 4m/s
đến va chạm với toa xe thứa hai đứng yên có khối lượng 5 tấn làm
toa này chuyển động với vận tốc 3m/s Sau va chạm, toa thứ nhất
chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ? Chọn chiều dương là
chiều chuyển động ban đầu của xe thứ nhất
Câu 2: Dưới tác dụng của lực bằng 4N, một vật thu gia tốc và
chuyển động Sau thời gian 2s độ biến động lượng của vật là:
- Các em về nhà làm bài tập 5,6,7,8,9 trang 127 sách giáo khoa
- Thảo luận theo nhĩm hồn thànhbài tập
- Học sinh nhận nhiệm vụ về nhà
Trang 73 Thỏi độ : Tinh thần đoàn kết làm viợ̀c theo nhúm.
II Chuõ̉n bị.
1 Giỏo viờn: Chuẩn bị một sụ́ bài tập ngoài SGK
2 Học sinh : Làm tṍt cả cỏc bài tập của cỏc bài học trờn.
III Tiờ́n trình giảng dạy.
1 ễ̉n định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ sụ́ lớp.
2 Bài mới.
Hoạt đụ̣ng 1: ễn kiờ́n thức trọng tõm
Cỏc năng lực cần đạt Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
K1, K2 : Phỏt biểu được
định nghĩa xung lượng,
động lượng, định luật
bảo toàn động lượng
Gọi 1 hs lờn bảng trả lời cõu hỏi
− Định nghìa xung lượng của lực?
− Định nghĩa động lượng? viết biểu thức tớnhđộng lượng?
viết biểu thức định luật bào toàn động lượngtrong trường hợp hợ̀ cụ lập cú hai vật vachạm vào nhau?
Nhận xét và cho điểm
- Cỏ nhõn trả lời cõu hỏicủa gv
Cỏc hs khỏc theo dừi vànhận xét
Hoaùt ủoọng2 giaựo vieõn giụựi thieọu phửụng phaựp giaỷi
Caực bửụực aựp duùng ủũnh luaọt baỷo toaứn ủoọng lửụùng
Hs laộng nghe vaứ ghi cheựp
Dạng 1: : Tính động lợng của một vật, một hệ vật.
Động lượng hệ vật: ur uur uurp p= 1+p2
Hoạt đụ̣ng 3: Giải mụ̣t sụ́ bài tọ̃p đặc trưng.
Năng lực cần đạt Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo
lời Baứi 1 : Troùng lửùc laứ lửùc taực
duùng chuỷ yeỏu laứm vaọt rụi
Trang 8Bài 2 : Hai vật cĩ khới
lượng m1 = 1 kg, m2 = 3
kg chuyển động với cácvận tớc v1 = 3 m/s và v2
= 1 m/s Tìm tổng độnglượng ( phương, chiều
và độ lớn) của hệ trongcác trường hợp :
a) v1 và v2 cùnghướng
b) v1 và v2 cùngphương, ngược chiều
c) v1 và v2 vuơng gĩcnhau
Yêu cầu học sinh ápdụng các công thức đã
cung cấp để làm bài tập Yêu cầu học sinh tínhtoán và biện luận
Yêu cầu học sinh ápdụng định luật bảo toànđộng lượng cho bàitoán
Bài 3: Một viên đạn
khới lượng 1kg đang baytheo phương thẳng đứngvới vận tớc 500m/s thì
nổ thành hai mảnh cĩkhới lượng bằng nhau
Mảnh thứ nhất bay theophương ngang với vậntớc 500 2 m/s Hỏimảnh thứ hai bay theophương nào với vận tớcbao nhiêu?
- Làm theo hướngdẫn của giáo viên
Viết phương trình véctơ
Tính toán và biệnluận
Viết phương trìnhvéc tơ
Biện luận dấu của vtừ đó suy ra chiều của
→
v
xuồng trong thời gian trên F
= m.g.(1) áp dụng công thứcvề độ biến thiên động lượng
động lượng ta có : m1
V =
2 1
2 2 1 1
m m
v m v m
+
−
.Biện luận: m1v1 > m2v2 v
> 0
m1v1 < m2v2 v
< 0
m1v1 = m2v2 v
Trang 9Yêu cầu học sinh biệnluận.
= 0
Hoạt động 3: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh qua các bài tập ở trên, nêu
phương pháp giải bài toán về động lượng, định
luật bảo toàn động lượng, áp dụng để giải các bài
tập khác
Nêu phương pháp giải Về nhà giải các bài tập còn lại trong sách bàitập
Bài 24: CƠNG VÀ CƠNG SUẤT
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức:
• Phát biểu được định nghĩa và viết được cơng thức tính cơng
2 Về kĩ năng:
a Kĩ năng : Vận dụng được các cơng thức: A = Fscosα và P = A
3 Thái độ: Biết tiết kiệm cơng sức của con người
4 Địa chỉ tích hợp ứng phĩ biến đổi khí hậu : Ảnh hưởng của động cơ tới sự nĩng lên của trái đất và các
biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên : Một quả bĩng và một vật nặng, bài tập vận dụng
2 Học sinh : Ơn tập các kiến thức sau:
- Khái niệm cơng đã học ở lớp 8
- Quy tắc phân tích 1 lực thành 2 lực thành phần cĩ phương đờng quy
III Tiến trình giảng dạy.
1 Ởn định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ sớ lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Trợ giúp của giáo viên Hoạt đợng của học sinh
Gọi hs lên bảng và trả lời câu hỏi
Viết biểu thức tính động lượng? giải thích các đại lượng cĩ trong
biểu thức đĩ?
Phát biểu định luật bảo tồn động lượng? viết biểu thức ?
Yêu cầu hs lên bảng giải bài tập sớ 9 SGK
Một hs lên bảng trả lời
Hs khác theo dõi và nhận xét
3.Bài mới.
Hoạt động 1: Ơn lại khái niệm cơng cơ học.
Các năng lực cần đạt Trợ giúp của giáo viên Hoạt đợng của học
sinh
Kiến thức cần đạt
Trang 10K3 : Lấy được ví dụ
trong thực tế
K4 : Trả lời được khi
nào có công cơ học
K1 : Viết được biểu thức
Fr
Fr
\Đơn vị của công?
Lắng ngheKhi có lực tác dụng lênvật và điểm đặt của lựcchuyển dời
1 Khái niệm về công
- Một lực sinh công khi
Tính công của lực Fr khi
Frhợp với phương nganggóc α
- Sau khi hướng dẫn Hsthảo luận để tìm được kếtquả; GV khái quát biểuthức tính công
Lắng nghe đọc đề và phântích bài toán
- Làm theo gợi ý của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
(Phân tích lực Fr thành 2lực thành phần:
- Frnvuông góc với hướngchuyển động
- Frssong song với hướngchuyển động Chỉ có Frslàm vật dịch chuyển)
vuông góc với hướngchuyển động
- Frssong song với hướng chuyểnđộng Chỉ có Frs
làm vật dịchchuyển
+ Công của lực Fr là: A F s= s.Mà: F s =Fcosα
Trang 11- Công của lực Fr phụthuộc vào những yếu tố
nào? Và phụ thuộc như thếnào?
- Gợi ý chúng ta xét cáctrường hợp của góc α
Gv giới thiệu định nghĩa đơn vị của công
-Trong trường hợp F, s là một hằng số Góc α như thế nào để Amax?
-Khi kéo một số vật nặng
có kích thước nhỏ nằm trên mặt đất chúng ta thường hạ thấp người để làm gi?
lời:
+ A F s v∈ ; à α
+ A F A s: ; : và phụthuộc vào góc αnhư sau:
0 0 0
A F s A
c) Nếu α tù thì A < 0 và lực có tác dụng cản trở lại chuyển động,
→A gọi là công cản (hay công âm)
4 Đơn vị công
Nếu F = 1N; s = 1m thì A
= 1N.m = 1J Jun là công do lực có độ lớn 1Nthực hiện khi điểm đặt của lựcchuyển dời 1m theo hướng củalực
Hoạt động 3: Vận dụng công thức tính công.
Các năng lực cần đạt Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
P4 : Xác định được
các lực tác dụng
K1, K4, X8, C6:
Hoàn thành bài toán
Bài toán 1: Một ô tôchuyển động lên dốc,mặt nghiêng một gócβ
so với mặt nằm ngang,chiều dài dốc l Hệ số
ma sát giữa ô tô và dốc
là µ (hình vẽ)
a Có những lực nào tácdụng lên ôtô?
b Tính công của lựcđó?
c Chỉ rõ công cản vàcông phát động?
- Qua đó chúng ta kếtluận được gì?
- Hướng dẫn hs thảoluận rút ra kết luậnđúng
- hs xác định các lực tác dụnglên vật
Công A F ms <0vì Frmscản trở
chuyển động, do đó công củalực ma sát là công cản
+ Công A F >0 vì Fr là lực phát
động, do đó công của lực Fr làcông phát động
+ Công A P <0 công cản
Fr
Pr
Hoạt động 4:Củng cố, dặn dò.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Phát biểu định nghĩa & đơn vị công Nêu ý nghĩa
của công âm
- Về nhà chuẩn bị tiếp phần II
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm
- Học sinh nhận nhiệm vụ về nhà
Trang 12Tiết : 41 Ngày soạn : 12/01/2014
Bài 24: CƠNG VÀ CƠNG SUẤT (tt)
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức:
• Phát biểu được định nghĩa và viết được cơng thức tính cơng suất
2 Về kĩ năng:
a Vận dụng được các cơng thức:A = Fscosα và P = A
3 Thái độ: Biết tiết kiệm cơng sức của con người
4 Địa chỉ tích hợp ứng phĩ biến đổi khí hậu : Ảnh hưởng của động cơ tới sự nĩng lên của trái đất và các
biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng (Phần II)
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên : Chuẩn bị bài tập vận dụng và tìm hiểu về cơng suất của một sớ động cơ.
2 Học sinh : Ơn khái niệm cơng suất ở lớp 8
III Tiến trình giảng dạy.
1 Ởn định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ sớ lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
Trợ giúp của giáo viên Hoạt đợng của học sinh
Gọi hs lên bảng và trả lời câu hỏi - - Định nghĩa cơng
trong trường hợp tổng quát? Khi nào cơng đĩng vai trò là
cơng cản, cơng phát động?
- Yêu cầu hs làm bài bài tập 6 SGK
Nhận xét và cho điểm
Một hs lên bảng trả lời
Hs khác theo dõi và nhận xét
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Ơn tập khái niệm cơng suất
Các năng lực cần đạt Trợ giúp của giáo viên Hoạt đợng của học sinh Kiến thức cần đạt
K1 : Nêu được định
nghĩa cơng suất
K2 : Viết được biểu
1.Nêu định nghĩa cơngsuất
2 Viết biểu thức tínhcơng suất
3 Cĩ thể dùng nhữngđơn vị cơng suất nào?
4 Ý nghĩa vật lí của cơngsuất?
- Hướng dẫn học sinh trảlời từng câu hỏi, xácnhận câu trả lời đúng
- hs đọc sgk và thảo luậntrả lời các câu hỏi của giáoviên
1 Cơng suất là đại lượng
đo bằng cơng sinh ra trongmột đơn vị thời gian
- Mã lực Pháp (CV) 1CV =736W
II Cơng suất
1 Khái niệm cơng suất
Cơng suất là đại lượng
đo bằng cơng sinh ratrong một đơn vị thờigian
Nếu trong khoảng thờigian t cơng sing ra bằng
A (A>0) thì cơng suất(kí hiệu P) được tính
Trang 13suđ́t - Thông bâo: Công suđ́t
được dùng cho cả trườnghợp câc nguồn phât ranăng lượng không phảidưới dạng sinh công cơhọc
- Nhđ́n mạnh: Nếu trongkhoảng thời gian t côngsinh ra lă A (A>0) thì
công suđ́t (P) được tính
- Có thể gợi ý:
+ Tính công suđ́t củamỗi cần cẩu?
+ So sânh 2 công suđ́ttính được để rút ra kếtluận?
- Câc em đọc bảng24.1 SGK trong 1phút rồi trả lời cđuhỏi; So sânh công mẵtô, xe mây thực hiị́nđược trong 1s ? Tính
rõ sự chính lị́ch đó
W t
A P
3
40030
5.800
1
1
W t
A
60
6.1000
Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dò.
Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh
- Hị́ thống lại kiến thức trọng tđm của cả băi : Phât
biểu lại định nghĩa công vă công suđ́t
Bài tđ̣p vđ̣n dụng
Cođng suaât cụa moôt ngöôøi keùo moôt thuøng
nöôùc coù khoâi löôïng 10kg chuyeơn ñoông ñeău töø
gieâng coù ñoô sađu 10m trong thôøi gian 0,5 phuùt laø:
- Ví̀ nhă lăm băi tập 3,4,5,6,7 trang 132 vă 133 sâch
giâo khoa
Ghi Nhớ kiến thức trọng tđm
Thảo luận theo nhóm hoăn thănh băi tập
Nhận nhiị́m vụ ví̀ nhă