1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 - Tiết 1 đến tiết 40

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 334,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nªu vÝ dô, yªu cÇu häc sinh lµm tÝnh GV yªu cÇu häc sinh lµm tiÕp ?1 SGK Gäi mét häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy Cho học sinh hoạt động nhãm lµm tiÕp BT6 SGK.. Mét häc sinh lªn b¶ng hoµn [r]

Trang 1

Soạn:

Giảng:

Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Tiết 1: Tập Hợp Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Biết  số hữu tỉ là số viết   dạng với a, bZ;

b≠ 0.

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn 1 số hữu tỉ bằng nhiề p/s bằng nhau Biết so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính  duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II/ Chuẩn bị:

GV: SGK, giáo án, bảng phụ,  chia khoảng.

HS: SGK, < chia khoảng.

ƯDCNTT:

III/ Các hoạt động dạy học:

1- ổn định:

2- Kiểm tra Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh

3- Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Số hữu tỉ :(10')

GV: Cho các số

Hãy viết

0

;

2

1

1

;

5

,

1

;

5 

mỗi số trên thành 3 phân

số bằng nó ?

-Hãy nhắc lại khái niệm

số hữu tỉ (đã  học ở

lớp 6) ?

Vậy các số ; 0

2

1 1

; 5 , 1

;

5 

đều là các số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

GV giới thiệu: tập hợp

các số hữu tỉ ký hiệu là Q

Học sinh làm bài tập ra nháp

Học sinh nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã 

học ở lớp 6

Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ

1 Số hữu tỉ:

3

15 2

10 1

5

5       

4

0 3

0 2

0 1

0 0

6

9 6

9 4

6 2

3 2

1 1

6

9 4

6 2

3 5 , 1

Ta nói: ; 0…là các

2

1 1

; 5 , 1

;

5 

số hữu tỉ

*Định nghĩa: SGK-5

Tiết Ngày dạy

Sĩ số

Trang 2

GV yêu cầu học sinh làm

3

1 1

; 25 , 1

; 6 ,

0 

các số hữu tỉ ?

H: Số nguyên a có là số

hữu tỉ không? Vì sao ?

-Có nhận xét gì về mối

quan hệ giữa các tập hợp

số N, Z, Q

GV yêu cầu học sinh làm

BT1

GV kết luận

Học sinh thực hiện ?1 vào vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh lớp nhận xét

HS: Với aZ thì

aaaQ

1

HS: NZQ

Học sinh làm BT1 (SGK)

Tập hợp các số hữu tỉ: Q

?1: Ta có:

5

3 10

6 6 ,

3

4 3

1 1

; 4

5 100

125 25

,

-> là các số hữu tỉ

3

1 1

; 25 , 1

; 6 ,

0 

Bài 1: Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông

Q Q N

3 2 3 3

Q Z N Z Z

 3 2 3

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 ’ )

GV vẽ trục số lên bảng

Hãy biểu diễn các số

nguyên  1 ; 1 ; 2 trên trục số

?

GV  dẫn học sinh

cách biểu diễn các số

hữu tỉ và trên trục

4

5

3

2

số thông qua hai ví dụ,

yêu cầu học sinh làm

theo

GV giới thiệu: Trên trục

số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x  gọi là điểm x

GV yêu cầu học sinh làm

BT2 (SGK-7)

Gọi hai học sinh lên

bảng, mỗi học sinh làm

một phần

GV kết luận

Học sinh vẽ trục số vào

vở, rồi biểu diễn  1 ; 1 ; 2

trên trục số Một HS lên bảng trình bày

Học sinh làm theo 

dẫn của giáo viên trình bày vào vở

Học sinh làm BT2 vào vở Hai học sinh lên bảng làm

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

2 Biểu diễn số hữu tỉ …

VD1: Biểu diễn số hữu tỉ

4 5

trên trục số

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn

vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

VD2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

trên trục số

Ta có:

3

2 3

Bài 2 (SGK)

a)

36

27

; 32

24

; 20

b) Ta có:

4

3 4

3  

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (12’)

So sánh hai phân số:

3

2

5

4

Muốn so sánh hai phân

số ta làm  thế nào ?

Để so sánh hai số hữu tỉ

Học sinh nêu cách làm và

so sánh hai phân số

3 2

5

4

3 So sánh hai số hữu tỉ

VD: So sánh và

7

2

3

Ta có:

77

21 11

3

; 77

22 7

2     

Vì:  22   21 và 77  0

Trang 3

ta làm  thế nào ?

GV giới thiệu số hữu tỉ

d  số hữu tỉ âm, số 0

Yêu cầu học sinh làm

?5-SGK

H: Có nhận xét gì về dấu

của tử và mẫu của số hữu

tỉ d số hữu tỉ âm ?

GV kết luận

HS: Viết chúng 

dạng phân số, rồi so sánh chúng

Học sinh nghe giảng, ghi bài

Học sinh thực hiện ?5 và rút ra nhận xét

Nên

11

3 7

2 77

21 77

*Nhận xét: SGK-7

?5: Số hữu tỉ d

5

3

; 3

2

Số hữu tỉ âm ; 4

5

1

; 7

3

Không là số hữu tỉ d cũng ko là số hữu tỉ âm

2

0

#E4 dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-8) và 1, 3, 4, 8 (SBT)

Soạn:

Giảng:

Tiết 2: cộng trừ số hữu tỉ

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

2.Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ về số hữu tỉ

Giải  các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

3.Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính  duy linh hoạt khi cộng trừ số hữu tỉ

II/ Chuẩn bị:

GV: SGK, giáo án, bảng phụ.

HS: SGK, cách cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc” ƯDCNTT:

III/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Cộng, trừ 2 số hữu tỉ

Nêu quy tắc cộng hai

phân số cùng mẫu, cộng

hai phân số khác mẫu ?

Học sinh phát biểu quy tắc cộng hai phân số

m

b y m

a

x ; 

Tiết Ngày dạy

Sĩ số

Trang 4

Vậy muốn cộng hay trừ

các số hữu tỉ ta làm 

thế nào ?

Với

m

b y

m

a

x ; 

hãy hoàn

)

,

,

(a b mZ

thành công thức sau:

 

y

x

y

x

Em hãy nhắc lại các tính

chất của phép cộng phân

số ?

GV nêu ví dụ, yêu cầu

học sinh làm tính

GV yêu cầu học sinh làm

tiếp ?1 (SGK)

Gọi một học sinh lên

bảng trình bày

Cho học sinh hoạt động

nhóm làm tiếp BT6

(SGK)

Gọi đại diện hai nhóm lên

bảng trình bày bài

GV kiểm tra và nhận

xét

Một học sinh lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở

Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số

Học sinh thực hiện ?1 (SGK)

Một học sinh lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

m Z m b a

 ; 0 ) ,

, (

Ví dụ:

a)

14

6 35 14

6 14

35 7

3 2

14

1 2 14

29  

b)

5

4 5

25 )

5

4 ( ) 5

5

1 4 5

21 5

) 4 ( ) 25 (      

?1: Tính:

a)

15

1 3

2 6 ,

b)

15

11 ) 4 , 0 ( 3

1

Bài 6: Tính:

a)

12

1 28

1 21

27

15 18

8   

c)

3

1 75 , 0 12

5

d)

14

11 3 ) 7

2 ( 5 ,

3   

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10 phút)

Hãy nhắc lại quy tắc

chuyển vế trong Z ?

GV yêu cầu một học sinh

đứng tại chỗ đọc quy tắc

chuyển vế (SGK-9)

GV giới thiệu ví dụ, minh

hoạ cho quy tắc chuyển

vế

Yêu cầu học sinh làm tiếp

?2

Gọi hai học sinh lên bảng

làm

Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)

Một học sinh đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK-9)

Học sinh nghe giảng, ghi bài vào vở

Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở

Hai học sinh lên bảng làm

Học sinh lớp nhận xét,

2 Quy tắc chuyển vế

*Quy tắc: SGK- 9

Với mọi x,y,zQ

xyzxzy

Ví dụ: Tìm x biết:

5

3 3

1 3

1 5

3

x x

15

14 15

9 15

5  

x

?2: Tìm x biết:

a)

6

1 2

1 3

2 3

2 2

1       

x

b)

28

29 4

3 7

2 4

3 7

2

*Chú ý: SGK-9

Trang 5

GV giới thiệu phần chú ý

góp ý

Hoạt động3: Luyện tập - củng cố (10 phút)

GV cho học sinh làm BT8

phần a, c (SGK-10)

Gọi hai học sinh lên bảng

làm

GV kiểm tra bài của một

số em còn lại

GV yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm làm BT9 a, c

và BT10 (SGK)

GV yêu cầu học sinh làm

BT 10 theo hai cách

C1: Thực hiện trong

ngoặc )….

C2: Phá ngoặc, nhóm

thích hợp

GV kết luận

Học sinh làm bài tập 8 phần a, c vào vở

Hai học sinh lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh hoạt động nhóm làm BT9 a, c và BT

10 (SGK)

Bốn học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi học sinh làm một phần

Học sinh lớp nhận xét kết quả

Bài 8 Tính:





5

3 2

5 7

3

70

47 2 70

42 70

175 70

30

c)

10

7 7

2 5

4



70

27 70

49 70

20 70

56

Bài 9 Tìm x biết:

a)

12

5 3

1 4

3 4

3 3

1

x

c)

21

4 3

2 7

6 7

6 3

2

Bài 10 Cho biểu thức:

  

  

2

3 3

5 5 2

1 3

2 6

A

  

2

5 3

7 3

2

1 2

A

#E4 dẫn về nhà (2 phút)

Học bài theo SGK và vở ghi

BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d (SGK) và 12, 13 (SBT)

Trang 6

Soạn:

Giảng:

Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2.Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia về số hữu tỉ

Giải  các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán

II/ Chuẩn bị:

GV: SGK, giáo án, bảng phụ.

HS: SGK, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân số

ƯDCNTT:

III/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2.Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Chữa BT 8d, (SGK)

Tính:

 



8

3 2

1 4

7

3

2

HS2: Chữa BT 9d, (SGK)

Tìm x biết:

3

1

7

4

 x

Hãy phát biểu quy tắc

chuyển vế Viết công thức

Nhận xét và bổ sung

2 học sinh lên bảng thực hiện

1 hs phát biểu quy tắc và viết công thức

Nhận xét bài của bạn

HS1: Tính:

 



8

3 2

1 4

7 3

2

=

24

7 3 24

79 

HS2: Tìm x biết:

3

1 7

4

 x

21

5

x

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)

GV nêu ví dụ: Tính:

4

3

.

2

,

0

Nêu cách làm ?

<d tự: 0 , 5 ?

2

1

Học sinh nêu cách làm, rồi thực hiện phép tính

HS: Viết các số hữu tỉ 

1 Nhân hai số hữu tỉ

Ví dụ: Tính

4

3 2 2

1 3 2

1 2

3 5 , 0 2

1 1

21

3 4 5

3 1 4

3 5

1 4

3 2 , 0

Tiết Ngày dạy

Sĩ số

Trang 7

Vậy muốn nhân hai số hữu

tỉ ta làm  thế nào ?

-Phép nhân phân số có

những tính chất gì ?

GV dùng bảng phụ giới

thiệu t/c của phép nhân số

hữu tỉ

GV yêu cầu học sinh làm

BT 11 (SGK-12)

-Gọi 3 học sinh lần 

lên bảng trình bày

GV kết luận

dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số

Học sinh đọc các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

Học sinh làm BT 11a, b, c vào vở

Ba học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý

TQ: Với

) 0 , (

d

c y b

a x

d b

c a d

c b

a y x

.

.

Bài 11 (SGK) Tính:

a)

4

3 8

7

21 2 8

21 7

b)

10

9 4

15 25

6 4

15 24 ,

c)

6

1 1 12

) 7 ).(

2 ( 12

7 ).

2



Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (10 phút)

GV: Với

) 0 (

d

c

y

b

a

x

AD quy tắc chia phân số,

hãy viết công thức chia x

cho y

AD hãy tính

5

4 : 2 ,

GV yêu cầu học sinh làm

tiếp ?1 (SGK)

Gọi một học sinh lên bảng

trình bày bài

GV yêu cầu học sinh làm

tiếp BT 12 (SGK) Hãy viết

số hữu tỉ  dạng

16

5

tích, d của hai số hữu

tỉ

Một học sinh lên bảng viết Học sinh còn lại viết vào vở

Một học sinh đứng tại chỗ thực hiện phép tính

Học sinh thực hiện ?1 vào vở

Một học sinh lên bảng làm

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh suy nghĩ, thảo luận nhóm tìm ra các /d án khác nhau

2 Chia hai số hữu tỉ

TQ: Với  ;  (y 0 )

d

c y b

a x

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

Ví dụ:

4

1 4

5 5

1 5

4 : 2 ,

0     

?1: Tính:

a)

10

9 4 5

7 2

7 5

2 1 5 ,



b)

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

5

Bài 12 (SGK)

4

1 4

5 4

1 4

5 16

5

b)

5

2 : 8

1 2 : 8

5 4 : 4

5 16

Hoạt động 4: Chú ý (3 phút)

GV giới thiệu về tỉ số của

hai số hữu tỉ

Hãy lấy ví dụ về tỉ số của

hai số hữu tỉ

GV kết luận

Học sinh đọc SGK

Học sinh lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ

*Chú ý: SGK

Với x,yQ,y 0 Tỉ số của x và y là hay

y

x

y

x :

Ví dụ: ;

2

1 : 5 , 3

4

3 : 3

1 2

Hoạt động 5: Luyện tập, củng cố (12 phút)

GV yêu cầu học sinh làm

BT13 (SGK)

GV gọi một HS đứng tại

chỗ trình bày miệng phần

a, rồi gọi ba HS lên bảng

làm các phần còn lại

Học sinh làm BT 13 (SGK)

Ba học sinh lên bảng (mỗi học sinh làm một phần)

Bài 13 (SGK) Tính:



6

25 5

12 4 3

2

1 7 6

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 (

b)

8

3 2 8

3 4

7 21

38 ).

2

Trang 8

GV cho học sinh nhắc lại

thứ tự thực hiện phép toán

GV kiểm tra và kết luận

GV tổ chức cho học sinh

chơi trò chơi: Điền số thích

hợp vào ô trống trên 2

bảng phụ

GV nhận xét, cho điểm

khuyến khích đội thắng

cuộc

Học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

HS chơi trò chơi: mỗi đội 5

HS, chuyền tay nhau 1 bút (mỗi  x làm 1 phép tính)

đội nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc

c)

15

4 5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 : 12

  

18

45 6

8 23 7

6

1 1 6

7 16

23 23

7

Bài 14 (SGK)

(Bảng phụ)

#E4 dẫn về nhà (3 phút)

Học bài theo SGK + vở ghi

Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)

Soạn:

Giảng:

TIẾT 4: GIÁ TR Ị TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

C ỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I.M ục tiờu:

1.Kiến th ức: Nắm được khỏi niệm về gớa trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2.Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng làm toỏn cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn.

3.Thái độ: HS có ý thức học tập.

II.Chu ẩn bị :

GV: Giỏo ỏn, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS: SGK, thước, mỏy tớnh bỏ tỳi

ƯDCNTT:

III.Cỏc b ước lờn lớp:

1 ổn định:

2 Bài mới.

Tiết Ngày dạy

Sĩ số

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Giá trị tuyệt đối của

một số nguyên a là gì?

+Tìm: |15|; |-3|; |0|

HS2: Tìm x biết: |x| = 2

Nhận xét và bổ sung cho

hs

2 hs lên bảng thực hiện bài tập, cả lớp làm vào vở

Nhận xét bài của bạn

HS1 : Phát biểu: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ

điểm a đến điểm 0 trên trục số

+Tìm: |15| = 15; |-3| = 3;

|0| = 0

HS2 : |x| = 2  x =  2

Hoạt động II: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph).

-Nêu định nghĩa  SGK

-Yêu cầu HS nhắc lại

-Dựa vào định nghĩa hãy

tìm: ; 0 ; 2

2

1

;

5

,

-Yêu cầu làm ?1 phần b

-Gọi HS điền vào chỗ

trống

-Hỏi: Vậy với điều kiện

nào của số hữu tỉ x thì

?

x

x  

-GV ghi tổng quát

-Yêu cầu đọc ví dụ SGK

-Yêu cầu làm ?2 SGK

-Yêu cầu tự làm Bài 1/11 S

BT

-Yêu cầu đọc kết quả

-HS nhắc lại định nghĩa giá

trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV

-Tự làm ?1

-Đại diện HS trình bày lời giải

-Trả lời: Với điều kiện x là

số hữu tỉ âm

-Ghi vở theo GV

-Đọc ví dụ SGK

-2 HS lên bảng làm ?2 HS khác làm vào vở

-Tự làm Bài 1/11 SBT

-2 HS đọc kết quả

1.Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ:

-|x| : khoảng các từ điểm

x tới điểm 0 trên trục số -Tìm: ; 0 ; 2

2

1

; 5 ,

-3 , 5  35; ;

2

1

2 1 

0

0   2  2

?1: b)Nếu x > 0 thì xx

Nếu x = 0 thì x  0

Nếu x < 0 thì x  x

?2: Đáp số;

a) ; b) ; c) ; d) 0

7

1

7

1

5

1 3

Bài 1/11 SBT:

Hoạt động III: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 ph).

K6 dẫn làm theo qui

tắc viết  dạng phân số

thập phân có mẫu số là luỹ

thừa của 10

-Làm theo GV

-Tự làm các ví dụ còn lại vào vở

2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:

a)Quy tắc cộng, trừ, nhân: -Viết  dạng phân số thập phân…

VD: (-1,13)+(-0,264)

0

0

xneux xneux x

Trang 10

K6 dẫn cách làm thực

hành cộng, trừ, nhân 

đối với số nguyên

-Các câu còn lại yêu cầu

HS tự làm vào vở

K6 dẫn chia hai số

hữu tỉ x và y  SGK

-Yêu cầu đọc ví dụ SGK

Yêu cầu làm ?3 SGK

-Yêu cầu làm bài 2/12

SBT

-Yêu cầu đại diện HS đọc

kết quả

-Lắng nghe GV 

dẫn

-Đọc các ví dụ SGK

-2 HS lên bảng làm ?3, các

HS còn lại làm vào vở

-HS tự làm vào SBT -Đại diện HS đọc kết quả

394 , 1 1000 1394 1000

) 264 ( 1130 1000

264 100

113

-Thực hành:

(-1,13) + (-0,264)

= -(1,13 + 0,264) = -1,394 b)Qui tắc chia:

-Chia hai giá trị tuyệt đối -Đặt dấu “+” nếu cùng dấu

-Đặt dấu “-” nếu khác dấu

? 3: Tính a)-3,116 + 0,263

= - (3,116 – 0,263)

= -2,853 b)(-3,7) (-2,16)

= 3,7 2,16 = 7,992 Bài 2/12SBT:

Đáp số:

a) -4,476 b)-1,38 c)7,268

Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 ph).

-Yêu cầu HS nêu công

thức xác định giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

-Yêu cầu làm bài 3

( 18/15 SGK)

-Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15

SGK)

Nhận xét và bổ sung

- Nêu công thức:

HS lên bảng thực hiện bài tập, cả lớp làm vào vở

Nhận xét bài của bạn

Bài (18/15 SGK):

a, -5,17 - 0,469 =-(5,17 + 0,469) = -5,639

b, -2,05 + 1,73 =-(2,05 - 1,73) = - 0,32

Bài (20/15 SGK): Tính nhanh

a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7 b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0

c)= 3,7 d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28

#E4 dẫn về nhà (2 ph).

Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

ôn so sánh hai số hữu tỉ

BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT

Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

Soạn:

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w