GV nªu vÝ dô, yªu cÇu häc sinh lµm tÝnh GV yªu cÇu häc sinh lµm tiÕp ?1 SGK Gäi mét häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy Cho học sinh hoạt động nhãm lµm tiÕp BT6 SGK.. Mét häc sinh lªn b¶ng hoµn [r]
Trang 1Soạn:
Giảng:
Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Tiết 1: Tập Hợp Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết số hữu tỉ là số viết dạng với a, bZ;
b≠ 0.
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn 1 số hữu tỉ bằng nhiề p/s bằng nhau Biết so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, giáo án, bảng phụ, chia khoảng.
HS: SGK, < chia khoảng.
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học:
1- ổn định:
2- Kiểm tra Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh
3- Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Số hữu tỉ :(10')
GV: Cho các số
Hãy viết
0
;
2
1
1
;
5
,
1
;
5
mỗi số trên thành 3 phân
số bằng nó ?
-Hãy nhắc lại khái niệm
số hữu tỉ (đã học ở
lớp 6) ?
Vậy các số ; 0
2
1 1
; 5 , 1
;
5
đều là các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu: tập hợp
các số hữu tỉ ký hiệu là Q
Học sinh làm bài tập ra nháp
Học sinh nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã
học ở lớp 6
Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
1 Số hữu tỉ:
3
15 2
10 1
5
5
4
0 3
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
Ta nói: ; 0…là các
2
1 1
; 5 , 1
;
5
số hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK-5
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 2GV yêu cầu học sinh làm
3
1 1
; 25 , 1
; 6 ,
0
các số hữu tỉ ?
H: Số nguyên a có là số
hữu tỉ không? Vì sao ?
-Có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập hợp
số N, Z, Q
GV yêu cầu học sinh làm
BT1
GV kết luận
Học sinh thực hiện ?1 vào vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh lớp nhận xét
HS: Với aZ thì
a a aQ
1
HS: N Z Q
Học sinh làm BT1 (SGK)
Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có:
5
3 10
6 6 ,
3
4 3
1 1
; 4
5 100
125 25
,
-> là các số hữu tỉ
3
1 1
; 25 , 1
; 6 ,
0
Bài 1: Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông
Q Q N
3 2 3 3
Q Z N Z Z
3 2 3
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 ’ )
GV vẽ trục số lên bảng
Hãy biểu diễn các số
nguyên 1 ; 1 ; 2 trên trục số
?
GV dẫn học sinh
cách biểu diễn các số
hữu tỉ và trên trục
4
5
3
2
số thông qua hai ví dụ,
yêu cầu học sinh làm
theo
GV giới thiệu: Trên trục
số, điểm biểu diễn số hữu
tỉ x gọi là điểm x
GV yêu cầu học sinh làm
BT2 (SGK-7)
Gọi hai học sinh lên
bảng, mỗi học sinh làm
một phần
GV kết luận
Học sinh vẽ trục số vào
vở, rồi biểu diễn 1 ; 1 ; 2
trên trục số Một HS lên bảng trình bày
Học sinh làm theo
dẫn của giáo viên trình bày vào vở
Học sinh làm BT2 vào vở Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Biểu diễn số hữu tỉ …
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
4 5
trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn
vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
trên trục số
Ta có:
3
2 3
Bài 2 (SGK)
a)
36
27
; 32
24
; 20
b) Ta có:
4
3 4
3
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (12’)
So sánh hai phân số:
và
3
2
5
4
Muốn so sánh hai phân
số ta làm thế nào ?
Để so sánh hai số hữu tỉ
Học sinh nêu cách làm và
so sánh hai phân số
3 2
và
5
4
3 So sánh hai số hữu tỉ
VD: So sánh và
7
2
3
Ta có:
77
21 11
3
; 77
22 7
2
Vì: 22 21 và 77 0
Trang 3ta làm thế nào ?
GV giới thiệu số hữu tỉ
d số hữu tỉ âm, số 0
Yêu cầu học sinh làm
?5-SGK
H: Có nhận xét gì về dấu
của tử và mẫu của số hữu
tỉ d số hữu tỉ âm ?
GV kết luận
HS: Viết chúng
dạng phân số, rồi so sánh chúng
Học sinh nghe giảng, ghi bài
Học sinh thực hiện ?5 và rút ra nhận xét
Nên
11
3 7
2 77
21 77
*Nhận xét: SGK-7
?5: Số hữu tỉ d
5
3
; 3
2
Số hữu tỉ âm ; 4
5
1
; 7
3
Không là số hữu tỉ d cũng ko là số hữu tỉ âm
2
0
#E4 dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-8) và 1, 3, 4, 8 (SBT)
Soạn:
Giảng:
Tiết 2: cộng trừ số hữu tỉ
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2.Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ về số hữu tỉ
Giải các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
3.Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính duy linh hoạt khi cộng trừ số hữu tỉ
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
HS: SGK, cách cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc” ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Cộng, trừ 2 số hữu tỉ
Nêu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu, cộng
hai phân số khác mẫu ?
Học sinh phát biểu quy tắc cộng hai phân số
m
b y m
a
x ;
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 4Vậy muốn cộng hay trừ
các số hữu tỉ ta làm
thế nào ?
Với
m
b y
m
a
x ;
hãy hoàn
)
,
,
(a b mZ
thành công thức sau:
y
x
y
x
Em hãy nhắc lại các tính
chất của phép cộng phân
số ?
GV nêu ví dụ, yêu cầu
học sinh làm tính
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên
bảng trình bày
Cho học sinh hoạt động
nhóm làm tiếp BT6
(SGK)
Gọi đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày bài
GV kiểm tra và nhận
xét
Một học sinh lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số
Học sinh thực hiện ?1 (SGK)
Một học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
; 0 ) ,
, (
Ví dụ:
a)
14
6 35 14
6 14
35 7
3 2
14
1 2 14
29
b)
5
4 5
25 )
5
4 ( ) 5
5
1 4 5
21 5
) 4 ( ) 25 (
?1: Tính:
a)
15
1 3
2 6 ,
b)
15
11 ) 4 , 0 ( 3
1
Bài 6: Tính:
a)
12
1 28
1 21
27
15 18
8
c)
3
1 75 , 0 12
5
d)
14
11 3 ) 7
2 ( 5 ,
3
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10 phút)
Hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z ?
GV yêu cầu một học sinh
đứng tại chỗ đọc quy tắc
chuyển vế (SGK-9)
GV giới thiệu ví dụ, minh
hoạ cho quy tắc chuyển
vế
Yêu cầu học sinh làm tiếp
?2
Gọi hai học sinh lên bảng
làm
Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)
Một học sinh đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK-9)
Học sinh nghe giảng, ghi bài vào vở
Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét,
2 Quy tắc chuyển vế
*Quy tắc: SGK- 9
Với mọi x,y,zQ
xy zxzy
Ví dụ: Tìm x biết:
5
3 3
1 3
1 5
3
x x
15
14 15
9 15
5
x
?2: Tìm x biết:
a)
6
1 2
1 3
2 3
2 2
1
x
b)
28
29 4
3 7
2 4
3 7
2
*Chú ý: SGK-9
Trang 5GV giới thiệu phần chú ý
góp ý
Hoạt động3: Luyện tập - củng cố (10 phút)
GV cho học sinh làm BT8
phần a, c (SGK-10)
Gọi hai học sinh lên bảng
làm
GV kiểm tra bài của một
số em còn lại
GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm BT9 a, c
và BT10 (SGK)
GV yêu cầu học sinh làm
BT 10 theo hai cách
C1: Thực hiện trong
ngoặc )….
C2: Phá ngoặc, nhóm
thích hợp
GV kết luận
Học sinh làm bài tập 8 phần a, c vào vở
Hai học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm BT9 a, c và BT
10 (SGK)
Bốn học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi học sinh làm một phần
Học sinh lớp nhận xét kết quả
Bài 8 Tính:
5
3 2
5 7
3
70
47 2 70
42 70
175 70
30
c)
10
7 7
2 5
4
70
27 70
49 70
20 70
56
Bài 9 Tìm x biết:
a)
12
5 3
1 4
3 4
3 3
1
x
c)
21
4 3
2 7
6 7
6 3
2
Bài 10 Cho biểu thức:
2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
A
2
5 3
7 3
2
1 2
A
#E4 dẫn về nhà (2 phút)
Học bài theo SGK và vở ghi
BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d (SGK) và 12, 13 (SBT)
Trang 6
Soạn:
Giảng:
Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2.Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia về số hữu tỉ
Giải các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
HS: SGK, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân số
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2.Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Chữa BT 8d, (SGK)
Tính:
8
3 2
1 4
7
3
2
HS2: Chữa BT 9d, (SGK)
Tìm x biết:
3
1
7
4
x
Hãy phát biểu quy tắc
chuyển vế Viết công thức
Nhận xét và bổ sung
2 học sinh lên bảng thực hiện
1 hs phát biểu quy tắc và viết công thức
Nhận xét bài của bạn
HS1: Tính:
8
3 2
1 4
7 3
2
=
24
7 3 24
79
HS2: Tìm x biết:
3
1 7
4
x
21
5
x
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
GV nêu ví dụ: Tính:
4
3
.
2
,
0
Nêu cách làm ?
<d tự: 0 , 5 ?
2
1
Học sinh nêu cách làm, rồi thực hiện phép tính
HS: Viết các số hữu tỉ
1 Nhân hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính
4
3 2 2
1 3 2
1 2
3 5 , 0 2
1 1
21
3 4 5
3 1 4
3 5
1 4
3 2 , 0
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 7Vậy muốn nhân hai số hữu
tỉ ta làm thế nào ?
-Phép nhân phân số có
những tính chất gì ?
GV dùng bảng phụ giới
thiệu t/c của phép nhân số
hữu tỉ
GV yêu cầu học sinh làm
BT 11 (SGK-12)
-Gọi 3 học sinh lần
lên bảng trình bày
GV kết luận
dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
Học sinh đọc các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
Học sinh làm BT 11a, b, c vào vở
Ba học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý
TQ: Với
) 0 , (
d
c y b
a x
d b
c a d
c b
a y x
.
.
Bài 11 (SGK) Tính:
a)
4
3 8
7
21 2 8
21 7
b)
10
9 4
15 25
6 4
15 24 ,
c)
6
1 1 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 ).
2
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (10 phút)
GV: Với
) 0 (
d
c
y
b
a
x
AD quy tắc chia phân số,
hãy viết công thức chia x
cho y
AD hãy tính
5
4 : 2 ,
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT 12 (SGK) Hãy viết
số hữu tỉ dạng
16
5
tích, d của hai số hữu
tỉ
Một học sinh lên bảng viết Học sinh còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ thực hiện phép tính
Học sinh thực hiện ?1 vào vở
Một học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh suy nghĩ, thảo luận nhóm tìm ra các /d án khác nhau
2 Chia hai số hữu tỉ
TQ: Với ; (y 0 )
d
c y b
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Ví dụ:
4
1 4
5 5
1 5
4 : 2 ,
0
?1: Tính:
a)
10
9 4 5
7 2
7 5
2 1 5 ,
b)
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5
Bài 12 (SGK)
4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
b)
5
2 : 8
1 2 : 8
5 4 : 4
5 16
Hoạt động 4: Chú ý (3 phút)
GV giới thiệu về tỉ số của
hai số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của
hai số hữu tỉ
GV kết luận
Học sinh đọc SGK
Học sinh lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
*Chú ý: SGK
Với x,yQ,y 0 Tỉ số của x và y là hay
y
x
y
x :
Ví dụ: ;
2
1 : 5 , 3
4
3 : 3
1 2
Hoạt động 5: Luyện tập, củng cố (12 phút)
GV yêu cầu học sinh làm
BT13 (SGK)
GV gọi một HS đứng tại
chỗ trình bày miệng phần
a, rồi gọi ba HS lên bảng
làm các phần còn lại
Học sinh làm BT 13 (SGK)
Ba học sinh lên bảng (mỗi học sinh làm một phần)
Bài 13 (SGK) Tính:
6
25 5
12 4 3
2
1 7 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
b)
8
3 2 8
3 4
7 21
38 ).
2
Trang 8GV cho học sinh nhắc lại
thứ tự thực hiện phép toán
GV kiểm tra và kết luận
GV tổ chức cho học sinh
chơi trò chơi: Điền số thích
hợp vào ô trống trên 2
bảng phụ
GV nhận xét, cho điểm
khuyến khích đội thắng
cuộc
Học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS chơi trò chơi: mỗi đội 5
HS, chuyền tay nhau 1 bút (mỗi x làm 1 phép tính)
đội nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc
c)
15
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
18
45 6
8 23 7
6
1 1 6
7 16
23 23
7
Bài 14 (SGK)
(Bảng phụ)
#E4 dẫn về nhà (3 phút)
Học bài theo SGK + vở ghi
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)
Soạn:
Giảng:
TIẾT 4: GIÁ TR Ị TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
C ỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I.M ục tiờu:
1.Kiến th ức: Nắm được khỏi niệm về gớa trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2.Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng làm toỏn cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn.
3.Thái độ: HS có ý thức học tập.
II.Chu ẩn bị :
GV: Giỏo ỏn, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS: SGK, thước, mỏy tớnh bỏ tỳi
ƯDCNTT:
III.Cỏc b ước lờn lớp:
1 ổn định:
2 Bài mới.
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a là gì?
+Tìm: |15|; |-3|; |0|
HS2: Tìm x biết: |x| = 2
Nhận xét và bổ sung cho
hs
2 hs lên bảng thực hiện bài tập, cả lớp làm vào vở
Nhận xét bài của bạn
HS1 : Phát biểu: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ
điểm a đến điểm 0 trên trục số
+Tìm: |15| = 15; |-3| = 3;
|0| = 0
HS2 : |x| = 2 x = 2
Hoạt động II: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph).
-Nêu định nghĩa SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Dựa vào định nghĩa hãy
tìm: ; 0 ; 2
2
1
;
5
,
-Yêu cầu làm ?1 phần b
-Gọi HS điền vào chỗ
trống
-Hỏi: Vậy với điều kiện
nào của số hữu tỉ x thì
?
x
x
-GV ghi tổng quát
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu làm ?2 SGK
-Yêu cầu tự làm Bài 1/11 S
BT
-Yêu cầu đọc kết quả
-HS nhắc lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV
-Tự làm ?1
-Đại diện HS trình bày lời giải
-Trả lời: Với điều kiện x là
số hữu tỉ âm
-Ghi vở theo GV
-Đọc ví dụ SGK
-2 HS lên bảng làm ?2 HS khác làm vào vở
-Tự làm Bài 1/11 SBT
-2 HS đọc kết quả
1.Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ:
-|x| : khoảng các từ điểm
x tới điểm 0 trên trục số -Tìm: ; 0 ; 2
2
1
; 5 ,
-3 , 5 35; ;
2
1
2 1
0
0 2 2
?1: b)Nếu x > 0 thì x x
Nếu x = 0 thì x 0
Nếu x < 0 thì x x
?2: Đáp số;
a) ; b) ; c) ; d) 0
7
1
7
1
5
1 3
Bài 1/11 SBT:
Hoạt động III: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 ph).
K6 dẫn làm theo qui
tắc viết dạng phân số
thập phân có mẫu số là luỹ
thừa của 10
-Làm theo GV
-Tự làm các ví dụ còn lại vào vở
2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân: -Viết dạng phân số thập phân…
VD: (-1,13)+(-0,264)
0
0
xneux xneux x
Trang 10K6 dẫn cách làm thực
hành cộng, trừ, nhân
đối với số nguyên
-Các câu còn lại yêu cầu
HS tự làm vào vở
K6 dẫn chia hai số
hữu tỉ x và y SGK
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
Yêu cầu làm ?3 SGK
-Yêu cầu làm bài 2/12
SBT
-Yêu cầu đại diện HS đọc
kết quả
-Lắng nghe GV
dẫn
-Đọc các ví dụ SGK
-2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở
-HS tự làm vào SBT -Đại diện HS đọc kết quả
394 , 1 1000 1394 1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
-Thực hành:
(-1,13) + (-0,264)
= -(1,13 + 0,264) = -1,394 b)Qui tắc chia:
-Chia hai giá trị tuyệt đối -Đặt dấu “+” nếu cùng dấu
-Đặt dấu “-” nếu khác dấu
? 3: Tính a)-3,116 + 0,263
= - (3,116 – 0,263)
= -2,853 b)(-3,7) (-2,16)
= 3,7 2,16 = 7,992 Bài 2/12SBT:
Đáp số:
a) -4,476 b)-1,38 c)7,268
Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 ph).
-Yêu cầu HS nêu công
thức xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
-Yêu cầu làm bài 3
( 18/15 SGK)
-Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15
SGK)
Nhận xét và bổ sung
- Nêu công thức:
HS lên bảng thực hiện bài tập, cả lớp làm vào vở
Nhận xét bài của bạn
Bài (18/15 SGK):
a, -5,17 - 0,469 =-(5,17 + 0,469) = -5,639
b, -2,05 + 1,73 =-(2,05 - 1,73) = - 0,32
Bài (20/15 SGK): Tính nhanh
a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7 b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0
c)= 3,7 d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28
#E4 dẫn về nhà (2 ph).
Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
ôn so sánh hai số hữu tỉ
BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT
Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi
Soạn: