Hướng dẫn HS tập viết vào bảng con : 26 phút a ViÕt ch÷ : lÔ, cä, bê, hæ : *Giáo viên lần lượt viết mẫu từng chữ và hướng dẫn HS viết vào bảng con.Trước khi viết yêu cầu HS nêu độ cao củ[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ hai , ngày 13 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 13 : n m
A- mục tiêu
-HS đọc : n , m ,nơ , me ;từ và câu ứng dụng
-Viết được: n ,m, nơ, me
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ ba má
B- đồ dùng dạy - học
GV: Bộ HVBD , tranh minh hoạ ND bài , tranh luyện nói
HS : Bộ HVTH , bảng con
C- hoạt động dạy - học
Tiết 1
I - Kiểm tra : 5 phút
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở , ĐDHT của HS
- Kiểm tra bài cũ : Gọi 2-3 HS đọc bài ở SGK, GV đọc cho HS viết vào bảng con: lá cờ
II- Bài mới
1 Giới thiệu bài : 2 phút
GV dựa vào tranh ở SGK để giới thiệu GVghi bảng chữ ghi âm Cả lớp tìm trong bộ HVTH và ghép vào bảng cài chữ n , m Đọc đồng thanh : " nờ , mờ"
2 Dạy chữ ghi âm m ới ( trọng tâm ) :
a ) Chữ n :
* Bước 1: Nhận diện chữ ( phân tích) : 2 phút
-GVđính lên bảng chữ n ( viết thường ), HS tập nhận diện
- GVchốt lại : Chữ n gồm một nét móc xuôi và một nét móc hai đầu
* Bước2: Tập phát âm và đánh vần tiếng mới : 3 phút
- GV phát âm cho HS quan sát rồi HS phát âm theo
- HS ghép tiếng "nơ " , đánh vần "nờ- ơ- nơ "
- HS luyện tập phát âm và đánh vần nhiều lần ( cá nhân , nhóm ) GVcùng
HS phát hiện lỗi và chữa lỗi
b) Chữ m : Quy trình tương tự _ 5 phút
Lưu ý : Chữ m gồm hai nét móc xuôi và một nét móc hai đầu Cho HS so sánh n với m
Trang 2HD đánh vần :" mờ- e- me "
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
c) Bước 3: Viết chữ vào bảng con :10 phút
- GVviết mẫu lên khung chữ ( trên bảng lớp hoặc lên dòng kẻ ) : n , nơ ; m, me
- HS nêu lại cách viết
- HS tập viết vào bảng con , GVgiúp đỡ HS còn lúng túng đồng thời kiểm tra , sửa sai
d) Đọc từ ngữ ứng dụng : 5 phút
GV ghi bảng , giảng từ, gọi HS đọc kết hợp phân tích tiếng
Tiết 2
3 Luyện tập
a ) Luyện đọc : 10 phút
- Luyện đọc lại các âm , vần ở tiết 1 : + Kết hợp đọc ở bảng , ở SGK
+ Kết hợp phân tích tiếng khoá
+ Kết hợp đọc cá nhân , nhóm , dãy
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ , bò bê no nê
b ) Luyện viết : 10 phút
GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết : n , m ,nơ , me
- Nêu ND , YC luyện viết
- Lưu ý kĩ thuật , khoảng cách , số dòng , tư thế ngồi viết
- HS viết bài , GV theo dõi , uốn nắn kết hợp chấm bài tại chỗ
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
c ) Luyện nói : 7 phút
HS quan sát tổng thể tranh , đọc tên bài luyện nói
HS luyện nói theo gợi ý của GV:
- Trong tranh vẽ những ai ?
- Nơi em sống thường gọi người sinh ra mình là gì ?
- Nhà em có máy anh em ? Em là con thứ mấy ?
Trang 3HS kể thêm về bố mẹ của mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ
- Em thường làm gì để bố mẹ vui lòng ?
GV tuyên dương những em biết vâng lờ bố mẹ , không làm nũng bố mẹ hoặc đòi bố mẹ phải luôn chiều theo ý mình
Cho HS chơi trò chơi sắm vai bố mẹ ba má
4 Củng cố , dặn dò : 5 phút
Trò chơi : Thi ghép chữ , thi tìm tiếng chứa âm vừa học
GV nhận xét chung tiết học ,tuyên dương tinh thần học tập của HS
HS hát tập thể một bài
Toán
Bằng nhau dấu =
A- Mục tiêu
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng mỗi số bằng chính số đó(3=3,4=4)
- Biết sử dụng từ " bằng nhau, dấu = " để so sánh các số
B- Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng DH Toán
C- hoạt đông dạy học :
I- Kiểm tra : 5 phút
HS làm vào bảng con : Điền dấu > hoặc < vào chỗ chấm :
1 5 , 3 2 , 5 4 , 2 4
II- Bài mới :
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2 Nhận biết quan hệ bằng nhau 10 phút
* Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
GV cho HS quan sát tranh ở SGK và hỏi: Có mấy con hươu? Có mấy khóm cây?
Em biết số cây và số hươu như thế nào với nhau ( bằng nhau) Vì sao?
( Vì 1 con hươu có duy nhất 1 khóm cây) nên ta có 3 = 3
Tương tự số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng ( nên 3 = 3) Ta viết 3
= 3
Yêu cầu HS đọc: 3 bằng 3
* Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4 ( Tương tự)
* GV giúp HS hiểu: Mỗi số chính bằng số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
2 Thực hành 12 phút
Trang 4Bài 1: HS viết dấu = vào bảng con
Bài 2: HS nêu nhận biết rồi viết kết quả vào ô trống
Chẳng hạn ở bài đầu có 5 hình tròn trắng, 5 hình tròn xanh ta viết 5 = 5
Bài 3: Điền dấu <, >, =
HS làm sau đó chữa bài ở bảng
Bài 4:(dành cho hs khá giỏi ) Đếm số hình vuông và hình tròn rồi so sánh
và viết kết quả
3 Củng cố, dặn dò 2 phút
GV nhận xét chung tiết học
Thứ ba , ngày 14 tháng 9 năm 2010 Thể dục
Đội hình đội ngũ – Trò chơi
I.Mục tiêu
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng
-Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ;
-Nhận biết hướng để xoay người về bên phải hoặc bên trái
- Trò chơi :Diệt các con vật có hại
Biết tham gia trò chơi
II.Địa điểm – Phương tiện
Gv 1 cái còi
III.NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP
1.Phần mở đầu
-GV nhận lớp phổ biến nội dung bài học
-Lớp trưởng tập hợp lớp thành 3 hàng dọc sau đó quay thành 2 hàng ngang -Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2
2.Phần cơ bản
-Ôn tập hợp hàng dọc ,dóng hàng ,đứng nghiêm, đứng nghỉ: 2-3lần
Sau đó giải tán HS tập hợp
-Quay phải, quay trái : 3-4 lần
Cho hs giơ tay chọn bên phải ,bên trái và sau đó quay
Ôn tổng hợp : Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng, đứng nghiêm ,đứng nghỉ, quay phải,quay trái :2 lần
-Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại
3.P-hần kết thúc
Gv hệ thống bài học
Cho 2 hs lên thực hiện động tác
Trang 5Toán
Tiết 14 : Luyện tập
A- Mục tiêu :
-Biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn ,lớn hơn và các dấu =,<,>để so sánh các số trong phạm vi 5
B- đồ dùng dạy- học
GV : Bảng phụ HS : Bảng con
C- hoạt đông dạy học:
I- Kiểm tra : 5 phút
HS làm vào bảng con : Điền dấu >, < ,=
3 3 , 5 2 , 4 2 , 4 4
Gọi vài HS đếm xuôi , đếm ngược từ 1 đến 5, từ 5 đến 1
II- Luyện tập :
1 Giới thiệu bài 1 phút
2 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập : 15 phút
GV lần lượt hớng dẫn HS làm các bài tập sau đó chấm và chữa bài
Bài 1: Gọi HS nêu cách làm ( Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm)
HS làm vào vở BT sau đó chữa bài Khi chữa bài gọi HS nêu kết quả từng cột
Cho HS quan sát bài làm ở cột 3 rồi giúp HS nêu nhận xét:
2 < 3 , 3 < 4 vậy 2 < 4
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
GV cùng cả lớp làm mẫu bài thứ nhất:
Quan sát tranh ở SGK rối so sánh số bút máy với số bút chì rồi viết kết quả
so sánh : 3 > 2 ; 2 < 3
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
Bài 3: Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và gọi HS trả lời tại sao lại nối như
hình vẽ
HS nêu cách làm và làm bài ( HS phải lựa chọn thêm vào hình vuông màu trắng, màu xanh để có số lợng bằng nhau)
3 Trò chơi 5 phút
GV ghi sẵn vào bảng con ( mỗi bảng một chữ số hoặc dấu < ,> , = )
Gọi 5 em lên bảng ( mỗi em cầm 1 bảng) và yêu cầu đứng để có đáp án
đúng
4 Củng cố, dặn dò 4phút
GVcho HS đếm xuôi, đếm ngược từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
GV nhận xét chung tiết học
Trang 6
Học vần
Bài 14 : d đ
A- mục tiêu
-HS đọc được : d , đ , dê , đò;từ và câu ứng dụng
Viết được : d , đ , dê , đò
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa
B- đồ dùng dạy - học
GV: Bộ HVBD , tranh minh hoạ ND bài , tranh luyện nói
HS : Bộ HVTH , bảng con
C- hoạt động dạy - học
Tiết 1
I - Kiểm tra : 5 phút
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở , ĐDHT của HS
- Kiểm tra bài cũ : Gọi 2-3 HS đọc bài ở SGK, GV đọc cho HS viết vào bảng con: bé có nơ
II- Bài mới
1 Giới thiệu bài : 2 phút
GV dựa vào tranh ở SGK để giới thiệu GVghi bảng chữ ghi âm Cả lớp tìm trong bộ HVTH và ghép vào bảng cài chữ d , đ Đọc đồng thanh : " dờ , đờ"
2 Dạy chữ ghi âm mới ( trọng tâm ) :
a ) Chữ d :
* Bước 1: Nhận diện chữ ( phân tích) : 2 phút
-GVđính lên bảng chữ d ( viết thường ), HS tập nhận diện , so sánh với chữ c , a
- GVchốt lại : Chữ d gồm một nét cong hở phải và một nét móc ngược dài
* Bước2: Tập phát âm và đánh vần tiếng mới : 3 phút
- GV phát âm cho HS quan sát rồi HS phát âm theo
- HS ghép tiếng "dê" , đánh vần "dờ- ê- dê "
- HS luyện tập phát âm và đánh vần nhiều lần ( cá nhân , nhóm ) GVcùng
HS phát hiện lỗi và chữa lỗi
b ) Chữ đ : Quy trình tương tự 5 phút
Lưu ý : Chữ đ gồm một nét cong hở phải , một nét móc ngược dài và một nét ngang Cho HS so sánh d với đ
HD đánh vần :" đờ- o- đo- huyền- đò "
Trang 7Nghỉ giữa tiết : 5 phút
c) Bước 3: Viết chữ vào bảng con : 10 phút
- GVviết mẫu lên khung chữ trên bảng lớp hoặc lên dòng kẻ ) : d , dê
- HS nêu lại cách viết
- HS tập viết vào bảng con , GVgiúp đỡ HS còn lúng túng đồng thời kiểm tra , sửa sai
d) Đọc từ ngữ ứng dụng : 5 phút
GV ghi bảng , giảng từ, gọi HS đọc kết hợp phân tích tiếng
Tiết 2
3 Luyện tập
a ) Luyện đọc : 10 phút
- Luyện đọc lại các âm , vần ở tiết 1 : + Kết hợp đọc ở bảng , ở SGK
+ Kết hợp phân tích tiếng khoá
+ Kết hợp đọc cá nhân , nhóm , dãy
- Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ
b ) Luyện viết : 10 phút
GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết : d , đ , dê , đò
- Nêu ND , YC luyện viết
- Lưu ý kĩ thuật , khoảng cách , số dòng , tư thế ngồi viết
- HS viết bài , GV theo dõi , uốn nắn kết hợp chấm bài tại chỗ
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
c ) Luyện nghe-nói : 7 phút
HS quan sát tổng thể tranh , đọc tên bài luyện nói
HS luyện nói theo gợi ý của GV:
- Trong tranh vẽ những gì ? Em đã được thấy những thứ nào trong những thứ
đó ?
- Tại sao nhiều trẻ em lại thích nhứng thứ này ?
- Em có những loại bi nào ? Em có thường chơi đánh bi không ?
- Em đã thấy con cá cờ chưa ? Cá cờ thường sống ở đâu ?
- Dế thường sống ở đâu ? Em đa bao giờ thấy ai bắt dế chưa ?
Trang 8- Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt ra như trong tranh? Em có biết đó là đồ chơi gì không ?
- Nếu không có lá đa , chúng ta có thể làm trâu lá da bằng lá gì ? ( lá mít
4 Củng cố , dặn dò : 5 phút
Trò chơi : Thi ghép chữ , thi tìm tiếng chứa âm vừa học
GV nhận xét chung tiết học ,tuyên dương tinh thần học tập của HS
HS hát tập thể một bài
Thứ tư , ngày 15 tháng 9 năm 2010
Học vần Bài 15 : t th A- mục tiêu -HS đọc được : t , th , tổ , thỏ;Từ và câu ứng dụng -Viết được : t , th , tổ , thỏ -Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề chủ đề : ổ , tổ B- đồ dùng dạy - học GV: Bộ HVBD , tranh minh hoạ ND bài , tranh luyện nói HS : Bộ HVTH , bảng con C- hoạt động dạy - học Tiết1
I - Kiểm tra : 5 phút
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở , DDHT của HS
- Kiểm tra bài cũ : Gọi 2-3 HS đọc bài ở SGK, GV đọc cho HS viết vào bảng con: đi đò
II- Bài mới
1 Giới thiệu bài : 4 phút
GV dựa vào tranh ở SGK để giới thiệu GVghi bảng chữ ghi âm Cả lớp tìm trong bộ HVTH và ghép vào bảng cài chữ t , th Đọc đồng thanh : " tờ , thờ"
2 Dạy chữ ghi âm mới ( trọng tâm ) :
a ) Chữ t :
* Bước 1: Nhận diện chữ ( phân tích) : 6 phút
-GVđính lên bảng chữ t ( viết thường ), HS tập nhận diện , so sánh với chữ i
- GVchốt lại : Chữ t gồm một nét xiên phải , một nét móc ngược dài và một nét ngang
* Bước2: Tập phát âm và đánh vần tiếng mới : 5 phút
- GV phát âm cho HS quan sát rồi HS phát âm theo
Trang 9- HS ghép tiếng "tổ" , đánh vần "tờ- ô- tô- hỏi- tổ "
- HS luyện tập phát âm và đánh vần nhiều lần ( cá nhân , nhóm ) GVcùng
HS phát hiện lỗi và chữa lỗi
b ) Chữ th : Quy trình tương tự
Lưu ý : Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t và h( t đứng trước , h đứng sau )
HD đánh vần :" thờ- o- tho- hỏi- thỏ "
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
c) Bước 3: Viết chữ vào bảng con 10 phút
- GVviết mẫu lên khung chữ trên bảng lớp hoặc lên dòng kẻ ) : t , tổ ; th, thỏ
- HS nêu lại cách viết
- HS tập viết vào bảng con , GVgiúp đỡ HS còn lúng túng đồng thời kiểm tra , sửa sai
d) Đọc từ ngữ ứng dụng : 5 phút
GV ghi bảng , giảng từ, gọi HS đọc kết hợp phân tích tiếng
Tiết2
3 Luyện tập
a ) Luyện đọc : 10 phút
- Luyện đọc lại các âm , vần ở tiết 1 : + Kết hợp đọc ở bảng , ở SGK
+ Kết hợp phân tích tiếng khoá
+ Kết hợp đọc cá nhân , nhóm , dãy
- Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ
b ) Luyện viết : 10 phút
GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết : t th ,tổ , thỏ
- Nêu ND , YC luyện viết
- Lưu ý kĩ thuật , khoảng cách , số dòng , tư thế ngồi viết
- HS viết bài , GV theo dõi , uốn nắn kết hợp chấm bài tại chỗ
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
c ) Luyện nghe-nói : ổ,tổP 7 phút
HS quan sát tổng thể tranh , đọc tên bài luyện nói
HS luyện nói theo gợi ý của GV:
Trang 10- Trong tranh vẽ những gì ?
- Con gì có ổ ?
- Con gì có tổ ?
- Các con vật có ổ , có tổ còn chúng ta có gì để ở ?
- Chúng ta có nên phá ổ , tổ của các con vật đó không ?
GV nhắc nhở HS không nên phá tổ chim
4 Củng cố , dặn dò : 5 phút
Trò chơi : Thi ghép chữ , thi tìm tiếng chứa âm vừa học
GV nhận xét chung tiết học ,tuyên dương tinh thần học tập của HS
Toán
Tiết 15 : Luyện tập chung
A- Mục tiêu
-Biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn ,lớn hơnvà các dấu =,<,>để so sánh các số trong phạm vi 5
B- Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng DH Toán
C- hoạt đông dạy học :
I- Kiểm tra : 5 phút
GV kiểm tra vở của một số HS
II- Bài mới :
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2 Hướng dẫn HS làm các BT : 24 phút
GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài trong Vở bài tập sau đó chấm và chữa bài
Bài 1: GV hướng dẫn HS cách làm
- Hình a: Cho HS nhận biết số hoa ở hai hình( không bằng nhau) GV giúp
HS nêu cách làm cho số hoa ở 2 hình bằng nhau( Bằng cách vẽ thêm 1 bông hoa ở bên phải)
Tương tự ở hình b, c HS có thể vẽ thêm hoặc gạch đi dể số lượng bằng nhau
Bài 2,3 : GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm
Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số nên có thể dùng bút chì màu để nối với ô vuông thích hợp
< 2 < 3 < 5
Trang 11
Đối với bài 3 GV có thể chuyển thành trò chơi cho các em chơi 3 Củng cố , dặn dò 5 phút GV chấm bài , nhận xét chung tiết học
_
Thứ năm , ngày 16 tháng 9 năm 2010
Toán Tiết 16 : số 6 a- mục tiêu - Biết 5 thêm 1 được 6,viết được số 6,đọc đếm đượctừ 1 đến 6,so sánh các số trong phạm vi 6,biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6 b- đồ dùng dạy - học GV : Bộ ĐD Toán BD HS : Bộ ĐD Toán TH c- hoạt động dạy - học I - Kiểm tra : 2 phút GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS , phát ĐDHT Toán II - Bài mới :
1 Gíơi thiệu bài : 1 phút 2 Gíơi thiệu số 6 : 13 phút a) Lập số 6 : GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nói" Có 5 em đang chơi, một em khác đang đi tới Tất cả có mấy em?" ( 5 em thêm 1 em là 6 em Tất cả có 6 em) , gọi HS nhắc lại - Yêu cầu HS lấy ra 5 hình tròn sau đó thêm 1 hình tròn và nói:"Năm hình tròn thêm một hình tròn là sáu hình tròn ".HS nhắc lại - HS quan sát tranh ở SGK và nói: "Năm chấm tròn thêm một chấm tròn là sáu chấm tròn; năm con tính thêm một con tính là sáu con tính "
GV chỉ và nhắc lại: Có 6 em; 6 chấm tròn, 6 con tính Các nhóm này có số
lượng là sáu Ta dùng số sáu để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó , số
sáu được viết bằng chữ số 6
b) Giới thiệu chữ số 6 in và 6 viết
GV đính lên bảng chữ số 6 in , chữ số 6 viết HS đọc ĐT: " số sáu " HS tìm
và gắn vào bảng cài chữ số 6
c) Nhận biết thứ tự trong dãy số từ 1 đến 6
GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1 ( que tính)