Hoạt động: Ôn luyện tập đọc và học thuộc -7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, loøng bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó - Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc.. đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong[r]
Trang 1TUẦN :18
Thứ hai ngày 6 tháng 1 năm 2010
HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP CUỐI KÌ I:Ôn tập- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
I Mục tiêu:
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Đọc trơn được các bài tập đọc đã học Tốc độ 45 phụ chữ/ phút Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các dấu câu và giữa các cụm từ
- Ôn luyện về cách viết tự thuật theo mẫu
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2 Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập một
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài mới
Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên
bảng
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1,5
điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1,5 điểm
Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã
cho
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề
bài cho
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự
vật trong câu văn đã cho
- Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng
-7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- Đọc bài
- Làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm và bổ
Trang 2- Nhận xét và cho điểm HS.
- Lời giải: Dưới ô cửa máy bay hiện ra
nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo mẫu
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và tự
làm bài
- Gọi 1 số em đọc bài Tự thuật của mình.
- Cho điểm HS
2 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bài tập đọc
đã học
- Chuẩn bị: Tiết 2
sung nếu cần
- Làm bài cá nhân
- Một số HS đọc bài Sau mỗi lần có HS đọc bài, các HS khác nhận xét, bổ sung
VD : Họ và tên : Nguyễn Thị Vân Anh
Nam , nữ : nữ Ngày sinh : 7 – 7 – 2002
Nơi sinh: Vạn Thái – Ứng Hoà – Hà Nội
vv
Trang 3HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
- Xác định khối lượng của vật
- Xác định thời điểm
2 Kỹ năng:
- Xem lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần lễ
3 Thái độ:
- Ham thích học Toán
II Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ : Ôn tập về hình học.
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm
- Sửa bài 3
- GV nhận xét
2 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập
Bài 1:
- GV nên chuẩn bị một số vật thật sử
dụng cân đồng hồ hoặc quả cân thực
hiện thao tác cân một số vật và yêu cầu
HS đọc số đo
- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu số đo
của từng vật (có giải thích)
Hoạt động 2: Thi đua
Bài 2, 3: Trò chơi hỏi – đáp
- Treo tờ lịch như phần bài học trên bảng
(hoặc tờ lịch khác cũng được)
- Chia lớp làm 2 đội thi đua với nhau
- HS vẽ Bạn nhận xét
- 2 HS lên bảng sửa bài Bạn nhận xét
-Đọc số đo các vật GV cân đồng thời tự cân và thông báo cân nặng của một số vật khác
a) Con vịt nặng 3 kg vì kim đồng hồ chỉ đến số 3
b) Quả dưa nặng 4 kg vì quảdưa + 1 kg = 5 kg
Vậy quả dưa 5 kg – 1 kg bằng 4 kg
c) Bạn gái nặng 30 kg vì kim đồng hồ chỉ 30 kg
- 2 đội thi đua với nhau
Trang 4- Lần lượt từng đội đưa ra câu hỏi (ngoài
các câu hỏi trong SGK, GV có thể soạn
thêm các câu hỏi khác) cho đội kia trả
lời Nếu đội bạn trả lời đúng thì dành
được quyền trả lời Nếu sai, đội hỏi giải
đáp câu hỏi, nếu đúng thì được điểm
đồng thời được hỏi tiếp Mỗi câu trả lời
đúng được 1 điểm Kết thúc cuộc chơi,
đội nào được nhiều điểm hơn là đội
thắng cuộc
Bài 4:
- GV cho HS quan sát tranh, quan sát
đồng hồ và yêu cầu các em trả lời
- Có thể tổ chức cho HS chơi trò chơi
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học Khen ngợi các em
học tốt Nhắc nhở các em học chưa tốt
- Dặn dò HS mỗi buổi sáng các em nên
xem lịch 1 lần để biết hôm đó là thứ
mấy, ngày bao nhiêu, tháng nào?
- Chuẩn bị: Ôn tập về giải toán
- 2 đội bắt đầu chơi
VD :
- Tháng 10 có 31 ngày
- Có 4 ngày chủ nhật
- Đó là các ngày : 5 , 12 , 19 ,26
vv
- Lan vào học lúc 7 giờ sáng
- Lan ra chơi lúc 9 giờ sáng -Lan bắt đầu ăn cơm trưa lúc 11 giờ
Trang 5HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I Mục tiêu
2 Kiến thức:
- Giúp HS củng cố về giải bài toán đơn bằng một phép tính cộng hoặc một phép tính trừ
3 Kỹ năng: Tính đúng nhanh, chính xác.
4 Thái độ: Ham thích học Toán.
II Chuẩn bị
- GV: SGK Bảng phụ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1.Bài cũ: Ôn tập về đo lường.
- Con vịt nặng bao nhiêu kílôgam?
- Gói đường nặng mấy kílôgam?
- Bạn gái nặng bao nhiêu kílôgam?
- GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu:
GV giới thiệu ngắn gọn rồi ghi tên bài lên
bảng
Hoạt động 1: Ôn tập
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm
bài Sau đó nhận xét, cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- HS trả lời Bạn nhận xét
- Đọc đề
- Bài toán cho biết buổi sáng bán được 48l dầu, buổi chiều bán được 9l dầu
- Bài toán hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ?
- Làm bài
Bài giải Số lít dầu buổi chiều bán được là:
48 + 9 = 57 (l) Đáp số: 57 lít
- Đọc đề bài
- Bài toán cho biết Bình cân
Trang 6- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
rồi giải
Tóm tắt
30 kg Bình / -/ -/
An / -/ 4 kg
? kg
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài 4:
- GV tổ chức cho HS thi điền số hạng
giữa các tổ Tổ nào có nhiều bạn điền
đúng, nhanh là đội thắng cuộc
3 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
nặng 30 kg An nhẹ hơn Bình 4 kg
- Hỏi An nặng bao nhiêu kg?
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn
- Làm bài
Bài giải Bạn An cân nặng là:
30 – 4 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg
- Đọc đề bài
- Lan hái được 24quả cam Hoa hái được 18quả cam
- Cả hai hái được ïbao nhiêu quả cam?
- Làm bài
Bài giải Cả hai hái được số quả cam là:
24 + 18 = 42 (Quả cam) Đáp số: 42 Quả cam
- HS các tổ thi đua
VD :
50 + 40 = 90 45 + 45 = 90
Trang 7Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2010
HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP CUỐI KÌ: Ôn tập- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
I Mục tiêu
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và đặt câu với từ chỉ hoạt động
- Ôn luyện kỹ năng nói lời mời, lời đề nghị
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Tranh minh họa bài tập 2
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài mới
Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên
bảng
Hoạt động: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1,5
điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1,5 điểm
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên
bảng
Hoạt động 2: Ôn luyện về từ chỉ hoạt động
và đặt câu với từ chỉ hoạt động
- Treo tranh minh họa và yêu cầu HS gọi
tên hoạt động được vẽ trong tranh
- Yêu cầu HS đặt câu với từ tập thể dục.
-7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
-Nêu: 1 – tập thể dục; 2 – vẽ tranh; 3- học bài; 4 – cho gà ăn;
5 – quét nhà
- Một vài HS đặt câu Ví dụ: Chúng em tập thể dục/ Lan và Ngọc tập thể dục/ Buổi sáng,
em dậy sớm tập thể dục./
Trang 8- Yêu cầu HS tự đặt câu với các từ khác
viết vào Vở bài tập
- Gọi một số HS đọc bài, nhận xét và cho
điểm HS
Hoạt động 3:Ôn luyện kĩ năng nói lời mời,
lời đề nghị
- Gọi 3 HS đọc 3 tình huống trong bài
- Yêu cầu HS nói lời của em trong tình
huống 1
- Yêu cầu HS suy nghĩ và viết lời nói của
em trong các tình huống còn lại vào Vở
bài tập
- Gọi một số HS đọc bài làm của mình
Nhận xét và cho điểm HS
2 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 6
- Làm bài cá nhân
- HS đọc bài, bạn nhận xét
- 3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm theo
- Một vài HS phát biểu Ví dụ: Chúng em mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 của lớp ạ!/ Thưa cô, chúng
em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam với lớp chúng em ạ!/…
- Làm bài cá nhân
- HS đọc bài, bạn nhận xét
Trang 9HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1-Kiến thức:
Giúp HS củng cố về:
- Cộng trừ nhẩm, viết các số trong phạm vi 100
- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ khi biết các thành phần còn lại
- Giải bài toán về ít hơn
2-Kỹ năng:
- Vẽ hình theo yêu cầu Biểu tuợng về hình chữ nhật, hình tứ giác
3-Thái độ:
- Ham thích học môn Toán
II Chuẩn bị
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ : Ôn tập về giải toán.
- Sửa bài 3
- GV nhận xét
2 Bài mới
Hoạt động 1:Ôn tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào
Vở bài tập
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài Gọi 4 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và thực
hiện tính của từng phép tính
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Thực hành tính nhẩm
- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả Mỗi HS chỉ báo cáo kết quả của 1 phép tính
16 – 8 = 8 9 + 8 = 17 12 – 6 = 6
14 – 7 = 7 7 + 6 = 13 4 + 7 = 11 VV
37 71 46 93 + 48 - 25 + 47 - 87
85 46 93 6
4 HS lần lượt trả lời
Trang 10- Gọi HS nhận xét bài bạn.
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Cho HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong một tổng khi biết tổng và số hạng
còn lại Tìm số bị trừ chưa biết khi biết
hiệu và số trừ Tìm số trừ chưa biết khi
biết hiệu và số bị trừ
- Có thể nêu và thực hiện giải từng ý
hoặc nêu tất cả rồi giải bài
Bài 4:
- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài
rồi giải bài toán
Hoạt động 2: Vẽ hình theo yêu cầu
Bài 5:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cho HS thảo luận theo cặp để tìm cách
nối Sau đó gọi một cặp lên bảng Thực
hành vẽ
- Hỏi thêm: Cách vẽ đoạn thẳng qua 2
điểm cho trước
3 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trả lời
x = 50 - 24 x = 18 + 18
x = 26 x = 36
60 – x = 48
x = 60 –48
x = 12
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn
Bài giải Bao gạo bé nặng là:
45 – 18 = 27 (kg) Đáp số: 27kg
- Nối các điểm trong hình để được 3 hình chữ nhật Thảo luận về hình vẽ
- HS nêu
Trang 11HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1-Kiến thức: Giúp HS củng cố, khắc sâu về:
- Cộng trừ các số trong phạm vi 100
- Tính giá trí biểu thức có đến 2 dấu tính
- Tên gọi thành phần và kết quả trong phép cộng, phép trừ
- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ khi biết các thành phần còn lại
2-Kỹ năng:
- Giải toán có lời văn (toán đơn)
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3-Thái độ:
- Ham thích học Toán
II Chuẩn bị
- GV: SGK, bảng phụ, thước
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ : Luyện tập chung.
- Đặt tính rồi tính
48 + 19 ; 83 – 35 ; 43 + 47 ; 80 – 42
- Sửa bài 4
- GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu:
- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi
đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Ôn tập
Bài 1:Đề bài y/c gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng: 15 – 7 + 8 và yêu cầu HS
- HS thực hiện Bạn nhận xét
-Y/Cđặt tính rồi tính:
-Tự làm bài và chữa miệng
48 92 62 100 + 48 -37 + 38 - 43
96 55 100 57
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Tính
Trang 12nêu cách tính.
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Cho HS nêu cách tìm tổng, tìm số hạng
trong phép cộng và làm phần a 1 HS
làm bài trên bảng lớp
- Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bị trừ,
số trừ, hiệu trong phép tính trừ Sau đó
yêu cầu làm tiếp phần b
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp
Hoạt động 2: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước
Bài 5:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS thực hành vẽ
- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách kéo dài
đọan thẳng để được đoạn thẳng 1 dm
3 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về làm BT4
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Tính từ trái sang phải 15 trừ 7 bằng 8, 8 cộng 8 bằng 16
- Làm bài Sau đó 1 HS đọc
chữa bài Các HS khác tự kiểm tra bài mình
- Đọc đề bài
5 cm Vẽ hình.A / -/ B
- 1 dm = 10 cm
- Muốn có đoạn thẳng 10 cm ta phải vẽ thêm 5 cm nữa vào đoạn vừa vẽ
- Có nhiều cách vẽ thêm nhưng trước hết phải kéo dài AB thành đường thẳng AB sau đó mới xác định độ dài theo yêu cầu
Số hạng
45 24 35 40
Số
Sốbị trừ 56 63 79 100
Trang 13
LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP
ÔN LUYỆN A-Mục tiêu:
-Ôn luyện lai cách viết các chữ cái đã học
-Viết đúng bài viết “Con chim chiền chiện”
B –Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra :
Gọi 2HS lên viết chữ hoa Ô , ơ
2- Ôn luyện :
-GV viết mẫu các chữ cái đã học lên
bảng
Hỏi :
-Những chữ hoa nào cao 2,5 li?
-GV cho HS viết lại các chữ đó lên bảng
con
3- Viết vở :
-Cho học sinh viết vở
Hỏi :
-Bài thơ có mấy khổ thơ?
-Chữ đầu mỗi khổ thơ viết thế nào?
-Các khổ thơ đều cách mác mấy ô?
-Giữa các khổ thơ viết thế nào ?
-GV đi uốn nắn cho từng em
4-Chấm chữa:
-Chấm –nhận xét từng em
5-Củng cố – dăn dò:
- HS khác viết bảng con
-Chữ hoa : H, J, K , L , M ,N ,Ơ, Ô
-HS viết bảng con
-Bài thơ có2 khổ thơ -Chữ đầu mỗi khổ thơ viết hoa -Các khổ thơ đều cách mác 1 ô -Giữa các khổ thơ viết cách ra 1 dòng -HS viết vào vở
Trang 14-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị trước bài 19
-Về viết các bài còn lại
Trang 15Thứ sáu ngày 8 tháng 1 năm 2010
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1-Kiến thức: Giúp HS củng cố, khắc sâu về:
- Cộng trừ các số trong phạm vi 100
- Tính giá trị biểu thức có đến 2 dấu tính.
- BT trọng tâm : Bài 1 , 2 , 3
2-Kỹ năng:
- Giải bài toán về kém hơn.
- Tính chất giao hoán của phép cộng.
- Ngày trong tuần, ngày trong tháng.
3-Thái độ:
- Ham thích học Toán.
II Chuẩn bị
- GV: SGK Bảng phụ.
- HS: Vở bài tập.
III Các hoạt động
1 Bài cũ : Luyện tập chung.
- Chữa bài 4.
- GV nhận xét.
2 Bài mới
Giới thiệu:
- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng.
Hoạt động 1: Ôn tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi thực hiện tính 3 HS
lên bảng làm bài.
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính:
38 + 27; 70 – 32; 83 –8.
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính giá trị
biểu thức có đến 2 dấu phép tính rồi giải.
14 + 9 + 7 = 23 + 7 = 30
25 + 25 – 19 = 50 –1 9 = 31
- Nhận xét và cho điểm HS.
Hoạt động 2: Giải bài toán về kém hơn.
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao?
- HS lên bảng chữa bài
-Đặt tính rồi tính.
78 94 74
+ 6 - 7 - 28
84 87 46
- 3 HS trả lời.
-Thực hành tính từ trái sang phải.
- Làm bài.
44 + 48 – 38 = 92 – 38 = 54
51 – 19 –18 = 32 – 18 = 14
-Đọc đề bài.
- Bài toán về ít hơn Vì kém có nghĩa