1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học lần 10 môn Toán

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV.1 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = h vuông góc mặt phẳng ABCD, M là điểm thay đổi trên CD.. Kẻ SH vuông góc BM.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2008-2009

LẦN 10.

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I.(2 điểm)

Cho hàm số y = x3 + mx + 2 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = -3

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hòanh tại một điểm duy nhất

Câu II (2 điểm)

1 Giải hệ phương trình :



2 2

1 3 2 2

3 3

y xy y x

y x

2 Giải phương trình: x ) 2sin x tanx

4 ( sin

Câu III.(1 điểm)

Tính tích phân I = 2 

1

2 4

dx x x

Câu IV.(1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = h vuông góc mặt phẳng (ABCD), M là điểm thay đổi trên CD Kẻ SH vuông góc BM Xác định vị trí M để thể tích tứ diện S.ABH đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhát đó

Câu V.(1 điểm)

Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực: 4 x2 1 xm

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a họăc phần b)

Câu VI a.(2 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x – 2y + 3 = 0,

d2 : 4x + 3y – 5 = 0 Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I trên d1, tiếp xúc d2 và có bán kính R = 2

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d1: , d2: và

2 1 1

z y

x  

t z

t y

t x

1

2 1

mặt phẳng (P): x – y – z = 0 Tìm tọa độ hai điểm Md1, Nd2sao cho MN song song (P) và

MN = 6

Câu VII a.(1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn : 1

4

i z

i z

Câu VI b.(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x – 2y – 1 = 0, đường chéo BD: x – 7y + 14 = 0 và đường chéo AC qua điểm M(2 ; 1) Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm O(0 ; 0 ; 0), A(0 ; 0 ; 4), B(2 ; 0 ; 0) và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 5 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm O, A, B và có khỏang cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng

3 5

Câu VII b.(1điểm)

Giải bất phương trình: log 3 log 3

3

x

x

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu I.

1 (Tự giải)

2 Pt : x3 + mx + 2 = 0 ( x

x x

m 2 2

2 ) ( '

2

x x x

f x

x

x

Ta có x - 0 1 + 

f’(x) + + 0

f(x) + -3 

- - -  

Đồ thị hàm số (1) cắt trục hòanh tại một điểm duy nhất  m3 Câu II. 1                     ) 2 ( 0 2 2 ) 1 ( 1 2 2 1 2 2 3 3 3 3 3 2 2 3 3 xy y x y x y x y xy y x y x y0 Ta có:                              ) 4 ( 0 1 2 2 ) 3 ( 1 2 3 3 3 y x y x y x y x Đặt : t (4) có dạng : 2t3 – t2 – 2t + 1 = 0 t = t = y x   1, 2 1 a) Nếu t = 1 ta có hệ 3 3 3 2 1 1          y x y x y x b) Nếu t = -1 ta có hệ  hệ vô nghiệm        y x y x3 3 1 c) Nếu t = ta có hệ 2 1 3 3 2 , 3 3 2 1 3 3 3 3          y x x y y x 2 Pt x ) 2sin x tanx (cosx 4 ( sin 2 2   2  ) 0  x )]cosx 2sin x.cosx sinx 2 2 cos( 1 [    2   (1 - sin2x)(cosx – sinx) = 0 sìn2x = 1 hoặc tanx = 1   Câu III. I = 2    1 2 1 2 2 2 4 4 xdx x x dx x x Đặt t = 4x2 t2 4x2 tdtxdx I = = -0 3 2 0 3 0 3 0 3 2 2 2 2 2 ln ) 4 4 1 ( 4 4 ) (                     dt t t t t dt t t t tdt t            3 2 3 2 ln 3 Câu IV.

Trang 3

h

H

M D

C B

A S

SH BM và SA BM suy ra AH BM  

VSABH = SA AH BH h AH.BH

6

6

1

VSABH lớn nhất khi AH.BH lớn nhất Ta có: AH + BH 2 AH BHAH2 BH2 2AH.BH

, vậy AH.BH lớn nhất khi AH.BH = khi AH = BH khi H là tâm của hình vuông ,

BH AH

2

2

a

khi MD Khi đó VSABH =

12

2h a

Câu V 4 x2 1 xm

D = [0 ; + )

*Đặt f(x) =

x x

x

x x

x x x

x x x x x

x x

f x x

)

1 1 ( 2

)

1 1 (

) 1 ( 2

) 1 ( 2

1 ) 1 ( 2 ) ( ' 1

2 2

3

2 2

3 2 3

4 2

)

1 1 ( 2

)

1 1 ( 1

2

2

x x

x x

) 1 )(

1 (

1 lim

1

1 lim

) 1

(

lim

2

4 2

2 2

4 2

2







x x

x x

x x

x x

x x

x

* BBT

x 0 + 

f’(x)

f(x) 1

0

Vậy: 0 < m 1

Trang 4

Câu VI a

1.d1: , I

t

y

t

)

; 3 (

d(I , d2) = 2

11

7 ,

11

27 10

17

11

27 11

21 :

) ( 11

27

; 11

21 11

1

 

 

11

7 11

19 :

) ( 11

7

; 11

19 11

2

 

 

 

1

2 1 :

, 2

2 2

2 2

1

1

1

t z

t y

t x

d t

z

t

y

t

x

) 2 1

;

; 2

1

( t2 t1 t2 t1 t2 t1

Theo gt :





13

12

; 0

2 1 0

12 13

2 1 6

0 6

) //(

2 2

2 1

2

2 2

2 1

t t

t t

t t

MN

n MN MN

P MN

* t2 0t1 1,M(1;1;2) , N(1;0;1)

13

11

; 13

12

; 13

11 ,

13

22

; 13

11

; 13

11 ,

13

11 13

12

1

t

Câu VII a.

0 1 1

1

2 2

4

i z

i z i

z

i z i

z

i

z

2

i

z

i

z

0

i z

i z

2 2

i i z

i z i i z

i z i

i z

i z i

z

i

z

1

 z

Câu VI b

1.B(11; 5)

AC: kx – y – 2k + 1 = 0

cos CAB = cos DBA

7

1

; 1 0

1 8 7 1

2 2

k k

 k = 1 , AC : x – y – 1 = 0

 k = , AC : x – 7y + 5 = 0 // BD ( lọai)

7

1

Ta tìm được A(1 ; 0), C(6 ; 5), D(-4 ; 0)

2.(S): x2 + y2 + z2 + 2ax + 2by + 2cz + d = 0 có tâm I(-a ; -b ; -c) , R = a2 b2 c2 d

O, A, B thuộc (S) ta có : d = 0 , a = -1, c = -2

d(I, (P)) = 2 5 5 0, 5

3

 b = 0 , (S): x2 + y2 + z2 - 2x – 4z = 0

 b = 5 , (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 10y – 4z = 0

Trang 5

Câu VII b.

ĐK :

3 1 0

x x x

1 log

1 log

1 1

log

1 log

1 3

log

1 log

1

3 3

3 3

3 3

x x

x x

x x

) 1 (log log

1

3 3

3 3 3

3

x x

* log3 x0 x1 kết hợp ĐK : 0 < x < 1

* log3 x0x3

Vậy tập nghiệm của BPT: x(0;1)(3;)

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w