1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

trường thpt hương sơn trường thpt hương sơn đề thi thử đại học môn toán lần 2 năm học 2008 2009 thời gian làm bài 180 phút phần chung cho tất cả thí sinh 7 điểm câui 2điểm cho hàm số 1 khảo sát v

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 197,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

qua các điểm cực trị đó của hàm số.. Dễ dàng chứng minh tổng 4 khoảng cách không đổi, suy ra tích lớn nhất khi chúng bằng nhau, tức M là chân đường cao SH của hình chóp. Theo chương trì[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HƯƠNG-SƠN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN LẦN 2

Năm học 2008-2009 Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

CâuI (2điểm): Cho hàm số:

1 1

x y x

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (H) của hàm số

2) I; J là 2 điểm thay đổi thuộc (H) sao cho tiếp tuyến tại I và J song song với nhau Chứng minh đường thẳng IJ luôn đi qua 1 điểm cố định

Câu II (2điểm): 1) Giải phương trình: 2 12

log ( os os2 ) log ( os os ) 0

2) Cho hệ phương trình: 2 2

1

x y

a) Giải hệ phương trình với m=1/3

b) Tìm m để hệ phương trình có đúng một nghiệm

Câu III (1điểm): Cho: I =

2

0 sin n x dx

a) Tính I với n=3

b) Tính I với n=2009

Câu IV (1điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.

a) Tính thể tích khối chóp theo a

b) M là một điểm thay đổi thuộc miền trong đáy ABCD của hình chóp, xác định vị trí M để tích các khoảng cách từ M tới tất cả mặt bên hình chóp đạt giá trị lớn nhất

Câu V (1điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho Parabol y x 2 (P) A, B là 2 điểm thay đổi trên (P) sao cho AB=2 M là trung điểm AB Xác định tọa độ M khi khoảng cách từ M tới trục hoành là ngắn nhất

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ làm một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình chuẩn.

Câu VIa (2điểm): 1) Trongkhông gian Oxyz, cho đường thẳng

:

xyz

 và điểm M(1;1;-1) Tìm hình chiếu của M trên, Viết phương trình mặt phẳng qua M và

2) Trong mặt phẳng Oxy Viết phương trình đường tròn qua M(-1;2) và tiếp xúc 2 trục tọa độ

Câu VIIa (1điểm): Tìm hệ số lớn nhất của x trong khai triển (1 2 ) x 40

2 Theo chương trình nâng cao.

Câu VIb(2điểm): 1) Trongkhông gian Oxyz, cho đường thẳng

:

xyz

 và điểm M(1;1;-1) .Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc 

2) Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip

2 2

1

(E) có các tiêu điểm là F F1, 2 Tìm điểm M trên (E) sao

cho MF1MF2

Câu VIIb(1điểm): Chứng minh hàm số:

4 3 1

1 4

yxx  x

có 3 cực trị. Viết phương trình Parabol đi qua các điểm cực trị đó của hàm số

Các thí sinh khối B và khối D không làm các câu b: II.2b; III.b và IV.b

Trang 2

TRƯỜNG THPT HƯƠNG-SƠN THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN LẦN THỨ2

ĐÁP ÁN

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7điểm)

CâuI(2điểm): 1)(1điểm) Đến bảng biến thiên đúng ½ điểm Vẽ đồ thị đúng: ½ điểm

2)(1điểm) Nên đổi trục đưa về hàm lẻ Y=-2/X Chứng minh tiếp tuyến song song suy ra I,J đối xứng qua giao 2 tiệm

cận K của (H) suy ra đ.thẳng IJ qua K(-1;1) (nếu lập luận không chặt hoặc tính toán kết quả cuối sai: 1/2đ)

Câu II(2điểm): 1) (1điểm)Ta có ph.tr  cos2x=cosx với đk cos2x cosx

Ta có x k  2 / 3(1/2đ) tách ra

xkx   kx   k  Đối chiếu đk: cos2x cosx

ta có x2 / 3 k4 (1/2đ)

2) (1điểm) a) Với m=1/3 ta có (x;y)=(-1; 0) hay (3/5; 4/5) (1/2đ)

b) H.ph.trình có đúng một nghiệm khi m=1 hay m=0 (có thể dùng tương giao đường tròn và đường thẳng,

hệ có 1 nghiệm khi kh.cách từ tâm O tới đường thẳng bằng bán kính) (1/2đ)

Câu III(1điểm): a)Tính: I=

2

0 sinn xdx

Với n=3 ta có I=0 (1/2đ)

b) Với n=2009 đặt t=x- ta có I=0 ( tích phân hàm lẻ trên [-a;a] )(1/2đ)

Câu IV(1điểm): a) Tính diện tích đáy, đường cao, thay vào công thức ta có V=1/3Bh=

3 2 6

a

(1/2đ)

b) Từ M nối các đỉnh , chia hình chóp thành 4 hình chóp chung đỉnh M có các đáy là các tam giác đều cạnh a (là các mặt bên hình chóp) Dễ dàng chứng minh tổng 4 khoảng cách không đổi, suy ra tích lớn nhất khi chúng bằng nhau, tức M là chân đường cao SH của hình chóp.(1/2đ)

Câu V(1điểm): Gọi M(x,y) tìm tập hợp M ta có tập hợp đó là đường

1 2 2

1 4 x

y x

(1/2đ) Khảo sát hàm số này có giá trị nhỏ nhất là: y= ¾ khi x=1/2 Vậy các điểm cần tìm là I(-1/2;3/4) và J(1/2;3/4)(1/2đ)

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ làm một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình chuẩn.

Câu VIa(2điểm):

1)(1điểm) Hình chiếu của M trênlà H(2;-1/2;-1/2) (1/2đ) Phương trình mf qua M vàlà: x+2y+4z+1=0 (1/2đ)

2)(1điểm) Lập luận để tâm đ.tròn thuộc y=-x ph.tr có dạng (x a )2(y a )2 a2(1/2đ) Thay M(-1;2)vào, giải ra a=1; a=5 ta có 2 đường tròn là(x1)2(y1)2 1 và (x5)2(y 5)2 25(1/2đ)

Câu VIIa(1điểm): Viết khai triển (1+2x)40, chỉ ra số hạng tổng quát thứ i+1 là: C40i 2i x i (1/2đ).

Giả sử: C40i 2iC40i12i1 Giải ra: i<82/3 hệ số max ứng với i=27 Hệ số cần tìm là C4027227(1/2đ).

1 Theo chương trình nâng cao.

Câu VIb(2điểm):

1)(1điểm)Hình chiếu của M trênlà H(2;-1/2;-1/2) (Có thể dùng công thức khoảng cách tính MH) (1/2đ)

Phương trình mặt cầu tâm M bán kính MH là(x1)2(y1)2(z1)2 7 / 2(1/2đ)

2)(1điểm) Điểm cần tìm là giao của (E) và đường tròn tâm O bán kính R= 3 (1/2đ)

Giải ra ta có 4 điểm với tọa độ x1,2 2 63 ;y1,2  33

(1/2đ)

Câu VIIb(1điểm): Chứng minh y,=0 có3 nghiệm ph biệt (khảo sát hàm bậc 3)suy ra hàm số có 3 điểm cực trị(1/2đ) Chứng minh tọa độ CĐ,CT thỏa mãn biểu thức dư củay y/ , ta có ph.tr cần tìm là:y 34x2 34x54

(1/2đ)

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w