1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn học khối 4 - Tuần 17 năm 2011

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 265,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố:- Hệ thống bài, nhận xét giờ học: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là góp phần giữ gìn môi trường của lớp , của trường , môi trường xung quanh, đảm bảo một môi trường trong lành, giảm[r]

Trang 1

TUẦN 17 Thứ hai, ngày 21 tháng 12 năm 2011

Sáng Toán:

Tiết 81 ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (Tr.82)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để thực hiện tính nhẩm.

2 Kĩ năng: - Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Giải được bài

toán về nhiều hơn

3 Thái độ: - Tự giác tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy học

1 GV:- Bảng lớp chép bài tập 1

2 HS: Bảng con

III.Các hoạt động dạy học

1 Tổ chức :Kiểm tra sĩ số: /27em

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc lại các bảng trừ, cộng đã học

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Thực hành:

Bài 1 Tính nhẩm

- Nêu yêu cầu

- Nêu miệng kết quả

* Chốt : - Mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào

bảng con

- Kiểm tra, chỉnh sửa

Bài 3: Số?(HS khá giỏi thực hiện cả bài)

- Cho HS thực hiện vào SGK

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 4: Bài toán:

- Cho HS đọc bài toán và nêu tóm tắt,

GV ghi bảng:

Tóm tắt:

Lớp 2A: | |

Lớp 2B: | | |

- HS nêu miệng kết quả

- Lớp nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra

- 2 em nêu yêu cầu

- Làm vào sách, 1 em lên bảng làm, HS khá giỏi nêu kết quả ý b

- Lớp nhận xét

- 2 em nêu bài toán và nêu tóm tắt

- Nêu dạng toán và cách giải

- Giải vào vở, 1 em lên bảng chữa

- Lớp nhận xét

Bài giải : Lớp 2B trồng được là:

48 + 12 = 60 ( Cây ) Đáp số : 60 cây

48 cây

12 cây

? cây

Trang 2

- Nhận xét, chốt kết quả đúng, ghi điểm

cho HS

Bài 5: Số? (Dành cho HS khá giỏi)

- Nêu yêu cầu - HS khá giỏi nêu miệng và rút ra nhận xét

a 72 + 0 = 72 b 85 – 0 = 85

- Phép cộng có tổng bằng 1 số hạng thì số hạng kia bằng 0

- Phép trừ có hiệu bằng số bị trừ thì số trừ bằng 0

4 Củng cố : Hệ thống bài nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: Dặn HS về xem lại bài, làm bài trong VBT.

Tập đọc:

Tiết 49 + 50.TÌM NGỌC (Tr.138)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:- Nắm được nghĩa của các từ mới: Long vương, thợ kim hoàn, đánh tráo

- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất thông minh, tình

nghĩa, thực sự là bạn của con người

2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hợp lý sau dấu câu, giữa các cụm từ dài

Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật Đọc với giọng đọc tình cảm, nhẹ nhàng, nhấn

giọng ở những từ tả sự thông minh của Chó và Mèo

3 Thái độ: - Biết thương yêu chăm sóc vật nuôi trong gia đình

II Đồ dùng dạy học: GV: Tranh minh hoạ, bảng phụ ghi câu luyện đọc

III.Các hoạt động dạy học

1 Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài:" Thời gian biểu"

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

3 1 Giới thiệu bài: ( Dùng tranh SGK )

3 2 Hướng dẫn luyện đọc

a GV Đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc toàn

bài

- Đọc toàn bài, giọng đọc tình cảm, nhẹ

nhàng, nhấn mạnh từ ngữ tả sự thông minh

của chó và mèo

b Hướng dẫn HS cách đọc bài

-Yêu cầu HS đọc câu văn dài

- Tổ chức cho HS đọc câu kết hợp luyện

phát âm

- Tổ chức cho HS đọc đoạn kết hợp giải

nghĩa từ

- Giải nghĩa từ: tung tăng ( Vừa đi vừa nhảy)

- Theo dõi sửa sai cho HS

- Lắng nghe

* Đọc từng câu

- Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

Trang 3

- Gắn bảng phụ hướng dẫn đọc câu văn dài.

- Chia lớp thành các nhóm 2

- Gọi các nhóm đọc

- Tuyên dương, nhắc nhở

- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh

3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Câu 1: Do đâu chàng trai cho viên ngọc

quý?

- Giảng từ : rắn nước là con rắn lành sống

dưới nước thân màu vàng nhạt đốm, ăn

ếch nhái

+ Câu 2: Ai đánh tráo viên ngọc?

+ Câu 3: - Mèo và chó đã làm cách nào để

lấy lại viên ngọc ?

+ Câu 4: Tìm trong bài những từ khen ngợi

mèo và chó ?(Dành cho HS khá giỏi)

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

+ Chốt ý chính: Chó và Mèo là những con

vật nuôi trong nhà rất thông minh, tình

nghĩa, thực sự là bạn của con người.

3.4 Luyện đọc lại.

- Gọi HS đọc lại bài

- Nhận xét, khen HS đọc có tiến bộ

* Đọc đoạn trong nhóm

- Trong nhóm đọc nối tiếp

* Thi đọc giữa các nhóm

- 2 nhóm thi đọc

- Lớp nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Chàng cứu con rắn nước, con rắn ấy là con của Long Vương Long Vương tặng chàng viên ngọc để đền ơn

- Một người thợ kim hoàn khi biết đó là viên ngọc quý

- Mèo bắt chuột đi tìm ngọc

- Mèo và Chó dình ở bờ sông, thấy người bắt được con cá lớn trong ruột có ngọc, Mèo chạy lại ngoạm ngọc chạy mất

- Mèo nằm phơi bụng giả vờ chết, quạ xà xuống toan mổ thịt, Mèo nhảy lên vồ, Quạ van lạy xin trả lại ngọc

- Mèo và Chó thông minh, tình nghĩa

-3 em đọc nối tiếp

- Lớp nhận xét

- 2 em đọc cả bài

4 Củng cố : - Hướng dẫn HS liên hệ Nuôi chó và mèo có ích lợi gì?

- Giáo dục HS chăm sóc và bảo vệ vật nuôi

5 Dặn dò: Dặn HS về đọc lại bài.

=================

Chiều Đạo đức:

Tiết 17.GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (T2 )

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Hiểu cần làm gì cần tránh những gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

.Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự nơi công cộng Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự nơi công cộng

2 Kĩ năng: - Biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng, vệ sinh trường lớp, đường làng ngõ

xóm

3 Thái độ: - Tôn trọng những quy định về giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.

Trang 4

II Đồ dùng dạy học: HS:- Dụng cụ lao động vệ sinh.

III.Các hoạt động dạy học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Em đã làm gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

3 1 Giới thiệu bài

3 2 Các hoạt động

Hoạt động 1: Tham gia vệ sinh nơi công

cộng ( sân, vườn hoa)

- Kiểm tra dụng cụ lao động của HS

- Giao nhiệm vụ tổng vệ sinh sân trường

và vườn trường

- Theo dõi, nhắc nhở

Hoạt động 2: Nhận xét, đánh giá

- Đặt câu hỏi

+ Các em đã làm được những gì?

+ Các em thấy sân trường thế nào?

+ Các em có thấy hài lòng về những việc

mình làm không? Vì sao?

+ Công việc các em làm có ích lợi gì?

- Kết luận : Nơi công cộng mang lại

nhiều lợi ích cho con người Vì vậy

chúng ta cần giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng

- Lao động vệ sinh theo tổ, quét hót rác, đổ rác đúng nơi quy định

- Trả lời

- Lớp nhận xét

- Làm sạch đẹp nơi công cộng đem lại ích lợi cho nhiều người trong đó có chúng ta

- Lắng nghe

4 Củng cố:- Hệ thống bài, nhận xét giờ học: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là góp phần giữ

gìn môi trường của lớp , của trường , môi trường xung quanh, đảm bảo một môi trường trong lành, giảm thiểu các chi phí về năng lượng cho các hoạt động bảo vệ môi trường , góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống

5 Dặn dò: Dặn HS thực hiện ở nhà theo bài học.

Ôn Tiếng việt Luyện đọc:

TÌM NGỌC I.Mục tiêu :

1 Kiến thức

- Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự

là bạn của con người

2 Kỹ năng

- Đọc được cả bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm Nhấn giọng những từ kể về sự thông minh và tình nghĩa của Chó, Mèo

3 Thái độ:- GD HS biết yêu quý và chăm sóc các con vật nuôi trong nhà

II Đồ dựng dạy học : - SGK

Trang 5

III Các hoạt động dạy –học :

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc.

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- HD HS đọc đúng từ ngữ

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Cho HS đọc câu dài trên bảng phụ

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho HS đọc theo nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, đánh giá

- Các nhóm thi đọc; đồng thanh, cá nhân từng đoạn, cả bài

- HD HS thi đọc lại bài

- Cho HS phân vai đọc lại bài theo vai

- 2, 3 nhóm thi đọc nối tiếp

- Nhóm 3 HS đọc bài

- 2 nhóm thi đọc

3 Củng cố: + Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ?

- Nhận xét tiết học

4 Dặn dò:- Chuẩn bị cho tiết kể chuyện

Ôn Toán

«n tËp vÒ phÐp céng vµ phÐp trõ I.Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Củng cố về cộng, trừ nhẩm ( trong phạm vi các bảng tính ) và cộng trừ viết ( có nhớ một lần )

- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một đơn vị

2 Kỹ năng: Biết cộng, trừ nhẩm và viết trong phạm vi các bảng tính

3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :VBT

III Các hoạt động dạy –học :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện tập:

- Hướng dẫn làm bài tập 1,2,3,4,5

trong (VBT)

-Nhận xét chữa bài

-Bài 1, 2, 3:HSY làm -Bài 1,2, 3,4, 5 HS cả lớp làm cả bài

-Bài 4: Một HS giỏi lên làm bài,lớp làm bài vào vở bài tập

-HS khá giỏi làm bài

3.Củng cố: - 15giờ hay còn gọi là bao nhiêu giờ?

4.Dặn dò: -Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.

=================***&***=================

Trang 6

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2011

Tập đọc:

Tiết 51.GÀ" TỈ TÊ" VỚI GÀ (Tr.141)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:- Hiểu nghĩa của từ : tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở Hiểu nội dung bài:

Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ , yêu thương nhau như con người( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.

3 Thái độ: - Yêu thương chăm sóc vật nuôi.

II Đồ dùng dạy học: GV:- Bảng phụ ghi câu luyện đọc, tranh SGK.

III.Các hoạt động dạy học

1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài " Tìm ngọc"

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài : - Tranh SGK

3.2 HD Luyện đọc

a Đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc toàn bài

- Đọc toàn bài rõ ràng, rành mạch

b Hướng dẫn HS cách đọc bài:

- Gọi HS đọc câu văn dài

- Đọc câu kết hợp luyện phát âm

- Theo dõi phát hiện lỗi phát âm

- Đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ

+ Giải nghĩa từ : tỉ tê

- Nhận xét cách đọc của HS

- Chia lớp thành các nhóm 2

- Gắn bảng phụ hướng dẫn đọc câu văn dài

- Gọi các nhóm đọc

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Tổ chức cho cả lớp đọc đồng thanh

3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1: Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi

nào ?

- Giảng từ: tín hiệu ( SGK).

- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với

nhau bằng cách nào ?

Câu 2: Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết ?

- Lắng nghe

* Đọc từng câu

- Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

- HS đọc bài

* Đọc đoạn trong nhóm

- Trong nhóm đọc nối tiếp

* Thi đọc giữa các nhóm

- 3 nhóm đọc

- Lớp nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh

- Đọc đoạn 1

- Từ khi chúng còn nằm trong trứng, gà

mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu mẹ

- Gà mẹ gõ mỏ lên quả trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ

- Gọi con đi kiếm mồi kêu đều đều: cúc, cúc, cúc; có mồi ngon lại đây Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh tức là có mồi ngon

Trang 7

+Bài văn nói lên điều gì?

* Chốt: ý chính: Loài gà rất yêu thương

nhau

3.4 Luyện đọc lại

- Tổ chức cho HS luyện đọc lại bài

- Nhận xét, tuyên dương HS đọc có tiến bộ

Gà mẹ xù lông miệng kêu liên tục gấp gáp là sắp có tai hoạ nấp mau

- Trả lời

- 3 em đọc lại

- 2 em đọc cả bài

- Nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống bài, giáo dục HS.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà đọc lại bài

=================

Toán:

Tiết 82 ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ( Tr.83)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Biết cách cộng, trừ nhẩm ( trong phạm vi bảng tính) và cộng trừ có nhớ

1 lần trong phạm vi 20

2 Kĩ năng: - Vận dụng cách cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 vào làm tính và giải

toán về ít hơn

3 Thái độ: - Tự giác tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học HS: Bảng con của HS.

III.Các hoạt động dạy học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS.

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Thực hành:

Bài 1 Tính nhẩm

- Tổ chức cho HS nêu miệng kết quả nối tiếp

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- Đọc từng ý cho HS thực hiện cá nhân vào

bảng con

- Kiểm tra, chỉnh sửa

Bài 3: Số? (HS khá giỏi thực hiện được cả

bài)

- Quan sát chung hướng dẫn HS thực hiện

còn lúng túng

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 4: Bài toán:

- Gọi HS đọc bài toán và nêu tóm tắt GV

ghi bảng:

Tóm tắt:

- Nêu yêu cầu

- Nêu miệng kết quả

- Lớp nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra

68 36 81 100

27 64 27 42

86 058 54 058

- Nêu yêu cầu

- Làm vào sách, 2 em lên bảng làm, HS khá giỏi nêu kết quả ý b

- Lớp nhận xét

- 2 em nêu bài toán và nêu tóm tắt

- Nêu dạng toán và cách giải

Trang 8

Thùng lớn: | | |

Thùng bé | |

- Tổ chức cho HS thực hiện vào vở

- Quan sát chung giúp đỡ HS yếu làm bài

- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm

Bài 5: Viết phép cộng có tổng bằng một số

hạng.(Dành cho HS khá giỏi)

- Giải vào vở, 1 em lên bảng chữa

- Lớp nhận xét

Bài giải : Thùng bé đựng được là:

60 – 22 = 38( Lít ) Đáp số : 38 lít

- HS khá giỏi nêu miệng, giải thích cách làm, lớp nhận xét

36 + 0 = 36 85 + 0 = 85

54 + 0 = 54 100 + 0 = 100

-4 Củng cố : Hệ thống bài nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: Dặn HS về xem lại bài Học thuộc bảng cộng và bảng trừ, làm bài trong VBT.

=================

Chính tả: (Nghe - Viết)

Tiết 33.TÌM NGỌC (Tr.140)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung

truyện " Tìm ngọc "

2 Kĩ năng: - Viết đúng và nhớ cách viết một số âm, vần dễ lẫn, làm đúng các bài tập:

BT2; BT(3)a/b

3 Thái độ: - Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.

II Đồ dùng dạy học

GV: Chép bài chính tả lên bảng

HS: Bảng con

III.Các hoạt động dạy học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc từ: - nghiệp, cây lúa, nông gia, cày cấy

- Kiểm tra, chỉnh sửa

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn viết

a.Trao đổi về nội dung đoạn viết

- Đọc bài viết 1 lần

- Nêu câu hỏi trao đổi về nội dung đoạn viết

b Hướng dẫn viết từ khó

+Trong bài những từ nào phải viết hoa

- Lắng nghe

- 2 em đọc bài viết

22 l

? l

60 l

Trang 9

c Hướng dẫn viết từ khó.

- Đọc từ khó: Long Vương, mưu mẹo, tình

nghĩa, yêu quý

- Kiểm tra, chỉnh sửa

d Đọc từng câu cho HS viết chính tả

- Sửa tư thế ngồi cho HS

- Đọc cho HS soát lỗi

e Bình chọn bài viết đẹp:

- Tổ chức cho HS bình chọn bài viết đẹp

trong nhóm lớp

- Nhận xét, tuyên dương HS viết có tiến bộ

3.3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:- Điền vào chỗ trống

- Nêu yêu cầu

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 3: Điền vào chỗ trống ui/ uy

- Tổ chức cho HS thực hiện vào SGK

- Quan sát chung, hướng dẫn HS còn lúng

túng

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Đầu đoạn văn, đầu câu, tên nhân vậ

- Viết bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra

- Viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- 1 Hs nêu

- Làm vào SGK, đại diện HS nêu kết quả vừa thực hiện, lớp nhận xét

Đáp án: Rừng núi, dừng chân, cây giang, rang tôm

- 1 Hs nêu

- Làm vào SGK, đại diện nêu kết quả Đáp án: thuỷ cung, ngậm ngùi, an ủi, chia vui

4 Củng cố : Hệ thống bài, nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: Dặn HS rèn thêm chữ viết ở nhà

=================

Chiều

Ôn Tiếng việt: (Luyện đọc)

GÀ" TỈ TÊ" VỚI GÀ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:- Hiểu nghĩa của từ : tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở Hiểu nội dung bài:

Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ , yêu thương nhau như con người( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.

3 Thái độ: - Yêu thương chăm sóc vật nuôi.

II Đồ dùng dạy học: SGK.

III.Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 HD Luyện đọc

a Đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc toàn bài

- Đọc toàn bài rõ ràng, rành mạch

b Hướng dẫn HS yếu cách đọc bài:

- Gọi HS đọc câu văn dài

- Đọc câu kết hợp luyện phát âm

- Lắng nghe

* Đọc từng câu

- Đọc nối tiếp câu

Trang 10

- Theo dõi phát hiện lỗi phát âm

- Nhận xét cách đọc của HS

- Chia lớp thành các nhóm 2

- Gọi các nhóm đọc HS khá giỏi đọc diễn

cảm

- Tổ chức cho cả lớp đọc đồng thanh

- Nhận xét, tuyên dương HS đọc có tiến bộ

- Luyện đọc từ khó

* Đọc đoạn trong nhóm

- Trong nhóm đọc nối tiếp

* Thi đọc giữa các nhóm

- 6 nhóm đọc

- Lớp nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh

4 Củng cố: Hệ thống bài, giáo dục HS.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà đọc lại bài

=================

Ôn Toán

«n tËp vÒ phÐp céng vµ phÐp trõ I.Mục tiêu:

1 Kiến thức : Biết cách cộng, trừ nhẩm ( trong phạm vi bảng tính) và cộng trừ có nhớ 1 lần trong phạm vi 20

2 Kĩ năng: Vận dụng cách cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 vào làm tính và giải

toán về ít hơn

3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :VBT.

III Các hoạt động dạy -học :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện tập:

- Hướng dẫn làm bài tập 1,2,3,4,5

trong (VBT)

-Nhận xét chữa bài

-Bài 1, 2, 3:HSY làm -Bài 1,2, 3,4, 5 HS cả lớp làm cả bài

-Bài 4: Một HS giỏi lên làm bài,lớp làm bài vào vở bài tập

-HS khá giỏi làm bài

3.Củng cố: Hệ thống nội dung bài.

4.Dặn dò: -Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.

=================***&***=================

Thứ tư, ngày 21 tháng 12 năm 2011

Sáng Toán:

Tiết 83 ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ( Tr.84 )`

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.

2 Kĩ năng: - Vận dụng cách làm các phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100 để giải

bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của 1 tổng

3 Thái độ: - Tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy học

1 GV : Bảng phụ kẻ bài 5

2 HS : Bảng con

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w