1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh quan s¸t vµ th¶o luËn theo c©u hái gîi ý cña giao viªn - Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luËn cña nhãm m×nh - Häc sinh nªu theo ý hiÓu - Häc sinh nghe vµ ghi nhí.. - häc s[r]

Trang 1

Tuần 3 Ngày soạn : 19/ 5/ 2007.

Ngày giảng: 21 / 5 / 2007 Thứ hai ngày 21 tháng 5 năm 2007.

Tiết 1.

hoạt động tập thể

- Nhận xét hoạt động tuần 36

- Kế hoạch hoạt động tuần 37

Tiếng việt:

Bài 9: O - C

A- Mục tiêu:

- Đọc được: O, C, bò, cỏ, từ và câu ứng dứng dụng

- Viết được: ô,ơ,bò, cỏ

-Luyện nói từ 2-3 câu chủ đề: vó bé

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

II- Dạy, học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

a- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là

chữ có một nét mới khác với những chữ

đã học, cấu tạo của chữ O gồm một nét

cong kín

? chữ O giống vật gì ?

b- Phát âm & đánh vần tiếng

- Viết bảng con: l - lê

h - hè

- 1-3 em đọc

- HS đọc theo GV: O - C

- HS theo dõi

- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn

Trang 2

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng,

môi tròn)

- Theo dõi & sửa cho HS

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:

- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm

O & thêm dấu ( \ )

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết bằng: bò

? Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?

+ Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ - o -

bo - huyền - bò

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: bò

c- Hướng dẫn viết:

- CN viết mẫu, nêu quy trình viết

- Nhận xét chữa lối cho HS

- Nghỉ giải lao giữa tiết

C- (Quy trình tương tự):

Lưu ý:

- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải

- Chữ C với o:

Giống cùng là nét cong = c có nét cong

hở, o có nét cong kín

- Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm

rồi bật ra, không có tiếng thanh

- Viết

d- Đọc ứng dụng:

- Cô có bo, co hay các dấu thanh đã học

để đuợc tiếng có nghĩa

- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có, cỏ, cọ

- GV giải nghĩa một số từ

- HS quan sát GV làm mẫu

- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng gài O

- HS ghép bò

- Một số em

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng bò có âm b đứng trước âm O đứng sau, dấu (\) trên O

- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ bò

- HS đọc trơn bò: CN, lớn

- HS tô chữ trên không, sau đó viết vào bảng con

- HS thêm dấu & đọc tiếng

- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một

Trang 3

- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm cho

HS

đ- Củng cố:

Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”

- GV phổ biến luật chơi & cách chơi

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

Tiết 2:

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? tranh vẽ gì ?

- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang

cho bò, be ăn cỏ đó chính là nội dung của

câu ứng dụng hôm nay

- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ

- GV đọc mẫu: hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

b- Luyện viết:

- GV hướng dẫn cách viết vở

- KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài & nhận xét

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài & nhận xét

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta

là gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

+ Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh em thấy những gì ?

? Vó dùng để làm gì ?

? Vó bè thường đặt ở đâu ?

số tiếng

- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn

- Cả lớp đọc một lần

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét

- Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho bò,

bê ăn cỏ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS nghe ghi nhớ

- HS tập viết trong vở tập viết

- Vó bè

- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Vó, bè, người

Trang 4

Đạo đức:

Đ 3 Gọn Gàng sạch sẽ (T1)

A- Mục đích:

-Nêu được một số biểu hiện cụ thểvề ăn mạc gọn gàng, sạch sễ

-Biết lợi ích cử việc ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, dầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

B- Tài liệu và phương tiện.

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bài hát “Rửa mặt như mèo”

- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ: Lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…

- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng

C- Các hoạt động dạy - học.

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

Để xứng đáng là học sinh lớp 1em phải

làm gì ?

Trẻ em có những quyền gì ?

II- Dạy học bài mới:

1- Hoạt động 1 “Thảo luận cặp đối theo

bài tập 1”

a- Yêu cầu học sinh các cặp thảo luận

theo

2 học sinh trả lời

Học sinh quan sát và thảo luận nhóm 2

? Quê em có vó bè không ?

? Trong tranh có vẽ một người, người đó

đang làm gì

? Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào

khác ?

? Ngoài dùng vó người ta còn dùng cách

nào để bắt cá

Lưu ý: Không được dùng thuốc nổ để bắt

4- Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên đưa ra đoạn văn Yêu cầu HS

tìm tiếng có âm vừa học

- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ dạy

+, - Đọc lại bài trong SGK

- Luyện viết chữ vừa học

- Xem trước bài 10

- HS tìm và kẻ chân tiếng đó

- Cả lớp đọc (1 lần)

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 5

bài tập 1.

Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn gàng,

sạch sẽ ?

Em thích ăn mặc như bạn nào ?

b- Học sinh thảo luận theo cặp

c- Học sinh nêu kết quả thảo luận trước

lớp

- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b tách đầu

tóc, quần áo …từ đó

Lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Cho học sinh nêu cách sửa b 1 số lỗi sai

sót về ăn mặc chưa sạch sẽ, gọn gàng

d- Giáo viên kết luận:

- Bạn thứ 8 b (BT1) có đầu trải đẹp quần

áo sạch sẽ, cài đúng cúc, ngay ngắn, dày

dép cũng gọn gàng, ăn mặc gọn gàng,

sạch sẽ như thế có lợi cho sức khoẻ, được

mọi người yêu mến, các em cần ăn mặc

như vậy

2- Hoạt động 2:

Học sinh tự chỉnh đốn trang phục của

mình

a- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách

ăn mặc của mình và tự sửa

- Giáo viên cho một số em mượn lược,

cặp tóc gương…

b- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm tra rồi

sửa cho nhau

c- Giáo viên bao quát lớp, nêu nhận xét

chúng và nêu gương 1 số học sinh biết

sửa sai sót cho mình

3- Hoạt động 3: “Làm bài tập”

a- Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình

những quần áo tích hợp để đi học

b- Cho 1 số học sinh nêu sự lựa chọn của

mình và giải thích tại sao lại chọn như

vậy

c- Giáo viên kết luận:

- Bạn nam có thể mặc áo số 6 quần số 8

- Học sinh nữ có thể mặc áo váy số 1, áo

số 2

- Giáo viên trưng bày cho học sinh xem 1

số quần áo (như đã chuận bị)

4- Củng cố dặn dò:

Học sinh quan sát và thảo luận theo câu hỏi gợi ý của giao viên

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận của nhóm mình

- Học sinh nêu theo ý hiểu

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- học sinh thực hiện theo yêu cầu

- Học sinh hoạt động theo cặp

- Học sinh chú ý nghe

- Học sinh hoạt động chủ nhiệm

- 1 vài em nêu

- Học sinh nghe và nhớ

- Học sinh theo dõi

Trang 6

- Quần áo đi học phải phẳng phiu, lành

lặn, sạch sẽ, gọn gàng

- Không mặc quần áo nhàu nát, sách tuột

chỉ, đứt khuy, xộc xệch đến lớp

- Nhận xét chug giờ học

Toán:

Đ 9 Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5

- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5

B- Đồ dùng dạy học:

- Phấn mầu, bảng phụ

- 5 chiếc nón nhọn trên đó có dán các số 1,2,3,4,5

C.Các hoạt động dạy học:

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ

- Viết số: 1,2,3,4,5

- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1

Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

Bài 1: Thực hành nhận biết số lượng, đọc

số, viết số

Bài yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

+ Chữa bài:

- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ

tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới

Bài 2: Làm tương tự bài 1

- Cho học sinh làm và nêu miệng

- Giáo viên chữa bài cho học sinh

Bài 3:

Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài

Chữa bài

- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ

5-1

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vào bảng con

- 1 số học sinh đọc

- Học sinh mở sách và theo dõi

- Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ vật trong nhóm

- Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh có 4 cái ghế viết 4

- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5

- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo

- 1 que diêm: ghi 1

- 2 que diêm: ghi 2

Điền số thích hợp vào ô trống

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài sách

- Điền số 3 vì số 3 đứng sau số 1 và số 2

Trang 7

Em điền số nào vào ô tròn còn lại ?

- Hỏi tương tự như vậy đối với

III- Củng cố - Dặn dò:

+ Trò chơi: “Tên em là gì”

- Cách chơi: Chọn một đội 5 em theo tinh

thần xung phong GV đội lên đầu cho mỗi

em một chiếc nón Trong thời gian ngắn

nhất các em phải đếm số thỏ trên nón bạn

kia và nhanh tróng đoán xem trên nón của

mình có mấy con thỏ Chẳng hạn: Trên

nón có ba con thỏ nói “Tôi là chú thỏ thứ

3”

- HS theo dõi và ghi nhớ

- HS chơi theo hướng dẫn 2 đến 3 lần

Thể dục:

Đ 3 Đội hình đội ngũ - trò chơi

A- Mục tiêu:

Biết cách tập hợp hàng dọc,dóng hàng dọc

-Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ(bắt trước đúng theo GV)

-Tham gia trò chơi có thể còn chậm

B- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường

- Kòi

C, Nội dung và phương pháp lên lớp

Phần nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức I- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp:

- KT cơ sở vận chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

- Đứng vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2; 1-2

II- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng.

Lần 1: GV điều khiển

Lần 1;3: Lớp trưởng điều khiển

2- Học tư thế đứng nghiêm

Thôi

4-5 phút

22-25phút 2-3 lần

3-4 lần

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

Trang 8

HD: Chân chếch chữ V, gót chân chạm

nhau, 2 tay thẳng nẹp quần

3- Học tư thế đứng nghỉ:

HD: Vẫn ở tư thế đứng nghiêm sau khi

GV hô (nghỉ) đứng dồn trọng tân về

chân trái , trùng gối chân phải

4- Ôn phối hợp: Nghiêm nghỉ.

- Dóng hàng đứng nghiêm, nghỉ

5- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Cách chơi như ở tiết 2

- GV làm quản trò

+ Củng cố

? Hôm nay chúng ta học những nội

dung gì ?

III- Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát

- Nhận xét giờ học

(Khen, nhắc nhở, giao bài )

- Xuống lớp

3-4 lần

2-3 lần

2-3 lần

4-5 phút

- HS tập đồng loạt sau khi GV

àm mẫu

- GV quan sát, sửa sai

- HS chia tổ tập luyện (Nhóm trưởng điều khiển)

- HS thực hiện như động tác

đứng nghiêm

- GV theo dõi, sửa sai

- HS giải tán và làm theo khẩu lệnh

x x

x GV (+) x

x ĐHTC

- 2HS nhắc lại nội dung của bài

x x x x

x x x x (+) GV ĐHNL

Tiếng việt

Bài 10: Ô - Ơ A- Mục tiêu:

- Đọc, viết được: ô,ơ, cô, cờ.Từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau KT

II- Dạy - học bài mới :

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Viết bảng con: O, C, bò, cỏ

- 3 học sinh đọc

Trang 9

2- Dạy chữ ghi âm: (+) Ô

a- Nhận diện chữ

- Viết lên bảng chữ Ô và nói: chữ ô gồm

chữ O và thêm dấu mũ ở trên chữ O

? Chữ Ô giống với chữ nào đã học ?

? Chữ Ô khách chữ O ở điểm nào ?

b- Phát âm và đánh vần tiếng

(+) Phát âm:

- GV phát âm mẫu âm Ô và HD HS

(khi phát âm Ô, miệng mở hơi hẹp hơn O,

môi tròn)

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

(+) Đánh vần

- Yêu cầu HS tìm và gài âm Ô vừa học

? Tìm chữ ghi âm C ghép bên trái âm Ô

+ Đọc tiếng vừa ghép:

- GV viết bảng: Cô

? Hãy phân tích cho cô tiếng cô ?

- Cho HS đánh vần tiếng cô

- GV đánh vần mẫu

- Yêu cầu đọc trơn

(+) Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì?

- Viết bảng: Cô

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa, nhận xét về chữ

viết và cách trình bày

(+) Ơ: (Quy trình tương tự)

Lưu ý:

+ Chữ Ơ gồm một chữ O và một nét dâu (,)

ở phía phải, trên đầu chữ O

- HS đọc theo GV: Ô - Ơ

- Giống chữ O

- Ô có thêm dấu mũ ở trên chữ O

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

- HS thực hành hộp đồ dùng

- HS ghép cô

- Một số em

- Cả lớp đọc: Cô

- Tiếng cô gồm âm C đứng trước âm Ô

đứng sau

- HS: Cờ - ô - cô

- HS đánh vần CN, lớp, nhóm

- HS đọc

- HS quan sát tranh và thảo luận

- Tranh vẽ cô đang dạy em tập viết

- HS đọc trơn (CN, lớp)

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 10

+ So sánh Ô với Ơ:

Giống: Đều có một nét cong kín

Khác: Khác nhau ở dấu phụ

+ Phát âm: Miệng mở TB môi không tròn

+ Viết:

d- Đọc tiếng ứng dụng:

- GV viết lên bảng tiếng hô và nói:

cô có tiếng hô, “hô nghĩa là lời nới, gọi to”

- Yêu cầu HS thêm dấu thanh để tạo thành

tiếng mới

- GV ghi bảng: Hồ, hổ, hộ, hỗ và nói các

tiếng các em tìm được đều có nghĩa

- Hãy đọc những tiếng trên bảng

GV: Hồ là nơi đất rộng chứa nhiều nước

Vậy đất bao quanh hồ gọi là gì ? (bờ)

- Ghi bảng: bơ, bờ, bở

(GV chỉ không theo TT cho HS đọc)

- GV nhận xét & chỉnh chi HS

đ- Củng cố: - Tìm tiếng có âm ô, ở ?

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2

3- Luyện tập

a- Luyện đọc

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh

? Bức tranh vẽ gì ?

GV: Bạn nhỏ trong tranh đang rất vui khi

khoe quyển vở có nhiều tranh đẹp mà bạn

vẽ Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay là:

Bé có vở vẽ

- GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn HS cách viết vở

- KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- HS thực hiện theo hướng dẫn

- HS thêm dấu và nêu tiếng mới

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS: bờ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Học sinh tìm theo yêu cầu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét

- 1 em bé đang cầm quyển vở cũ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 11

- GV quan sát và sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

* Yêu cầu HS thảo luận:

? Tranh vẽ gì ?

? Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu ?

? Các bạn nhỏ có thích đi chơi bờ hồ

không ?

? Cảnh trong tranh vẽ mùa nào ? vì sao em

biết ?

? Ngoài 3 mẹ con ra, trên bờ hồ còn có

những ai ?

? bờ hồ trong tranh được dùng để bảo vệ gì

?

? chỗ em ở có hồ không ?

4- Củng cố - dặn dò:

GV nói: Chữ o, ô, ơ gần giống nhau cô có

cách này giúp các em dễ nhớ CN viết và

nói: o tròn như quả trứng gà

ô thời đội mũ

ơ thời mang râu

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

D- Xem xét lại tất cả các âm, chữ đã học

- Xem trước bài 11

- HS tập viết trong vở tập viết theo HD của GV

- bờ hồ

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS luyện nói theo yêu cầu của GV

- HS nghe và ghi nhớ

- HS đọc cả lớp 1 lần

- HS nghe để nhớ

Toán:

Đ 10 Bé hơn - dấu <

A- Mục tiêu:

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số

B- Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng tranh trong SGK

- Vẽ thêm 3 bông hoa và H bông hoa

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 12

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số từ 1-5

- Đọc các số từ 1-5 và từ 5-1

- Nêu NX sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

1- Nhận biết quan hệ bé hơn

Giới thiệu dấu bé “<”

a- Giới thiệu 1 < 2 (treo tranh 1) vẽ 3

chiếc ôtô, 1 bên một chiếc và 1 bên 2

chiếc như hình trong SGK

? Bên trái có mấy ôtô ?

? Bên phải có mấy ôtô ?

? Bên nào có số ôtô ít hơn ?

- Cho HS nói “1 ôtô ít hơn 2 ôtô”

+ Treo tiếp tranh 1 hình vuông và 2 hình

vuông

? Bên trái có mấy hình vuông ?

? Bên phải có mấy hình vuông ?

? So sánh số hình vuông ở hai bên ?

- GV nêu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông

ít hơn 2 hình vuông ta nói 1 ít hơn 2 và

viết là: 1 < 2

Dấu “<” gọi là dấu bé hơn

Đọc là: bé hơn

Dùng để viết kết quả so sánh các số

- Cho HS đọc lại kết quả so sánh

b- Giới thiệu 2 < 3:

- Treo tranh lên bảng và giao việc:

- Kiểm tra kết quả thảo luận

- Cho HS nêu kết quả so sánh

+ Cho HS quan sát tiếp số hình ảnh ở hai

ô dưới So sánh và nêu kết quả so sánh

? Từ việc so sánh trên em nào hãy so sánh

cho cô số 2 và số 3 ?

? Viết ntn?

- 2 HS lên bản, lớp viết trên bảng con

- 1 vài em đọc

- HS quan sát bức tranh

- Có một ôtô

- Có hai ôtô

- Bên trái có số ôtô ít hơn

- Một vài học sinh nói

- Có 1 hình vuông

- Có 2 hình vuông -1 hình vuông ít hơn hai hình vuông

- Một bé hơn hai

- HS quan sát số tranh ở hai bên và thảo luận theo cặp nới với nhau về quan điểm của mình

- 2 con chim ít hơn 3 con chim

- HS nêu: 2 ít hơn 3

- 2 bé hơn 3

- HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: 2 < 3

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:04

w