1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 - Tuần thứ 6

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 231,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ BT1 - Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn BT2 II.. G: Nªu yªu cÇu giê häc.[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày tháng 9 năm 2010

Tập đọc - Kể chuyện Bài tập làm văn

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc:

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời người mẹ

- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì

phải cố làm cho được điều muốn nói (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo

khoa)

B Kể chuyện:

- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra bài cũ: ( 3 ‘ )

" Cuộc họp của chữ viết "

B Bài mới

1.Giới thiệu bài ( 2' )

2.Luyện đọc ( 20' )

a.Đọc mẫu

b.Luyện đọc + Giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

+Từ khó: Làm văn, loay hoay, lia

lịa, ngắn ngủn…

- Đọc từng đoạn

Nhưng/ chẳng lẽ lại nộp một bài văn

ngắn ngủn thế này?//Tôi nhìn xung

quanh,/ mọi người vẫn viết.// Lạ thật,/

các bạn viết gì mà nhiều thế.//

- Đọc toàn bài

3.Tìm hiểu bài ( 15' )

- Cô - li – a thấy khó viết bài tập làm

văn vì trước đây em rất ít làm việc giúp

H: 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi1 và 2 SGK

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu, ghi đầu bài G: Đọc mẫu toàn bài

H: Đọc nối tiếp câu trong bài G: Kết hợp luyện từ khó cho H

H: Đọc nối tiếp đoạn( 4 em) G: HD đọc câu khó

H: LĐ câu khó( cá nhân, đồng thanh)

- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- Thi đọc đoạn trước lớp

G: Lưu ý HS cách đọc đúng các câu hỏi

G: Kết hợp cho H giải nghĩa từ mới , từ chú giải

H: Đọc toàn bài ( 1 em)

H: Đọc thầm đoạn 1,2 và trả lời câu hỏi sách giáo khoa

Trang 2

đỡ mẹ.

- Để bài văn dài hơn em viết thêm 1 số

việc chưa làm bao giờ,…

- Sự thay đổi của Cô - li - a

* Lời nói của HS phải đi đôi với việc

làm, đã nói thì phải cố làm cho được

điều muốn nói.

4) Luyện đọc lại ( 10')

Đoạn 3, 4

- Giọng nhân vật tôi: giọng tâm sự nhẹ

nhàng, hồn nhiên

- Giọng mẹ: dịu dàng

Kể chuyện ( 25' )

* Giới thiệu câu chuyện

* Sắp xếp lại 4 tranh theo thứ tự câu

chuyện

* HD kể 1 đoạn của câu chuyện bằng

lời của mình

c) Củng cố - Dặn dò ( 5' )

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý…

H: Đọc thầm đoạn 2, 3 ,4và trả lời câu hỏi 2,3,4

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý đúng H: Nhắc lại ND bài Liên hệ

G: Đọc mẫu đoạn 3

- HD học sinh đọc ( bảng phụ)

- Đọc bài theo nhóm

- Thi đọc trước lớp G+H: Nhận xét, bình chọn cho điểm G: Nêu nhiệm vụ phần kể chuyện

H: Đọc đề bài, cả lớp đọc thầm theo H: Quan sát tranh minh họa( 4 tranh) G: Gợi ý, giúp đỡ để HS sắp xếp lại

được tranh theo thứ tự của câu chuyện

H: Đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu G: Nêu rõ yêu cầu, HD học sinh cách thực hiện

H: Từng cặp kể trong nhóm kể trước lớp, các nhóm thi kể

G: Nhận xét , đánh giá, H: Nêu lại ý nghĩa câu chuyện

G: Nhận xét tiết học H: Về tập kể lại cho người thân nghe

Trang 3

Toán Luyện tập

I - Mục tiêu:

Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn

II- Các hoạt động dạy - học

A- Kiểm tra bài cũ: (5’)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

của 16 kg là kg ; của 36 l dầu là l dầu

2

1

6 1

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: (2’)

2- Hướng dẫn luyện tập (30’)

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

của 18 kg là kg

2

1

b-

Bài 2: Bài giải

Vân tặng bạn số bông hoa là:

30 : 6 = 5 (bông hoa)

Đáp số: 5 bông hoa

Bài 4: Đã tô màu số ô vuông của

5 1

hình nào ?

- Mỗi hình có 10 ô vuông

của ô vuông là 10 : 5 = 2 số ô vuông

5

1

- Mỗi hình tô màu số ô vuông

5 1

Bài 3 (Dành cho H khá giỏi)

3- Củng cố, dặn dò: (3’)

- 2 H lên bảng làm bài và giải thích

- G nhận xét, đánh giá

- G nêu mục tiêu giờ học

- 1 H nêu yêu cầu, nêu cách tìm của 12.

2 1

- H lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở.

- G đánh giá, kết luận

- 1 H đọc đề bài

- G + H phân tích đề bài

Cả lớp tự làm bài vào vở

- 1 H lên bảng làm bài

- H nhận xét, G đánh giá kết luận

- 1 H nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp quan sát hình và tìm hình đã tô màu số ô vuông

5 1

? Mỗi hình có mấy ô vuông ? của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông

5 1

? Hình 2 và hình 4 mỗi hình tô màu mấy ô vuông ?

- G hệ thống, giao bài về nhà

Trang 4

đạo đức

Tự làm lấy việc của mình (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Kể được một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy

- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường

II Đồ dùng dạy – học:

- G: Phiếu học tập cho hoạt động 3

- H: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ (4’)

- Bài: Tự làm lấy việc của mình

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1’)

2,Nội dung:

a) Liên hệ thực tế (8’)

MT: Học sinh tự nhận xét về công

việc mà mình đã tự làm hoặc chưa

tự làm

b) Đóng vai (9’)

MT: Học sinh thực hiện được 1 số

hành động và biết bày tỏ thái độ

phù hợp trong việc tự làm lấy việc

của mình qua trò chơi

Kết luận: (SGV – T39)

c) Bày tỏ ý kiến (10’)

MT: Học sinh biết bày tỏ thái độ

của mình về ý kiến liên quan

Kết luận: SGV – T40

3.Củng cố – dặn dò: (3’)

H: Kể về nội một công việc mà mình đã tự làm (2H)

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

G: Nêu yêu cầu, nêu câu hỏi gợi ý (BT4 VBT)

H: Trình bày trước lớp: kể lại những công việc mình đã làm và cảm nghĩ khi hoàn thành công việc (4H)

G: Nhận xét, kết luận, động viên, khen ngợi

H: Đọc yêu cầu BT5 (VBT) G: Chia lớp thành 2 nhóm N1: Xử lý tình huống 1 N2: Xử lý tình huống 2 Qua trò chơi đóng vai H: Trình bày trò chơi đóng vai trước lớp (2 nhóm)

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nêu yêu cầu BT6 (VBT) G: Phát phiếu học tập cho học sinh (ND BT6) H: Thảo luận nhóm

H: Đại diện nhóm trình bày kết quả (4H) H+G: Nhận xét, kết luận

G: Hệ thống, giao bài về nhà

Trang 5

Thứ ba ngày tháng 9 năm 2010

Tập đọc nhớ lại buổi đầu đI học

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng, rành mạch; Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung: Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi

đầu đi học (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ viết câu khó, viết đoạn văn HTL

- HS: SGK, đọc trước bài ở nhà

III.Các hoạt động dạy - học.

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Bài tập làm văn

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2 Luyện đọc (10’)

a Đọc mẫu:

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

+ Nhớ lại, hàng năm, tựu trường, nảy

nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngỡ,…

- Đọc theo đoạn

- Đọc toàn bài

3 Tìm hiểu ND bài: (10’)

- Những kỉ niệm của buổi tựu trường

- Những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt

rè,… của đám học trò mới tựu trường.

* Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ

của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu

tiên tới trường

4 Luyện đọc lại ( 10’)

5 Củng cố dặn dò: (3’)

H: Đọc bài trước lớp ( 2 em) G+H: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu, ghi đầu bài G: Đọc mẫu Cả lớp theo dõi

H: Quan sát tranh minh họa( SGK) H: Đọc tiếp nối câu

G: Phát hiện tiếng HS phát âm chưa chuẩn, ghi bảng

H: Luyện phát âm H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài văn G: HD học sinh đọc đoạn khó

H: Luyện đọc( cá nhân, cả lớp) H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Đọc toàn bài

G: Nêu câu hỏi SGK

H: Phát biểu ý kiến

H+G: Nhận xét, đưa ra ý đúng

G: Chốt lại ý chính và ghi bảng H: Nhắc lại ND chính của bài ( 2 em )

G: Đọc mẫu toàn bài Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

H: Nhắc lại cách đọc từng đoạn G: Nhận xét, động viên

G: Hệ thống, giao bài về nhà

Trang 6

Toán Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

I- Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (Trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II- Các hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ: (5’)

B- Bài mới

1- Giới thiệu bài: (2’)

2- Hướng dẫn thực hiện phép chia số

có hai chữ số có một chữ số (10’)

96 3 9 chia 3 được 3, viết 3

9 32 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0

06 Hạ 6: 6 chia 3 được 2 viết 2

6 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

0

3- Thực hành: (20’)

Bài 1: Tính

48 4 84 2 66 6 36 3

4 12

08

8

0

Bài 2: a) Tìm của 69 kg, 36m, 93l

3 1

Bài 3: Bài giải

Mẹ biếu bà số cam là:

36 : 3 = 12 (quả cam)

Đáp số : 12 quả cam

Bài 2 – Phần b (dành cho H khá giỏi)

3- Củng cố dặn dò: (3’)

H đọc thuộc lòng bảng nhân, bảng chia G+ H nhận xét cho điểm

- G nêu mục tiêu giờ học

- G nêu bài toán

- 1 H nêu phép tính: 96 : 3

- G viết phép tính lên bảng

- H suy nghĩ tìm kết quả

- H nêu cách tính

- G nhắc lại để cả lớp ghi nhớ

- H nêu yêu cầu của bài toán

- H nêu lại cách thực hiện của 1 phép tính H lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở

- H nhận xét bài trên bảng

G đánh giá kết luận

H nêu yêu cầu của bài

H nêu cách tìm , của một số

2

1 3

1

H lên bảng làm; G đánh giá, kết luận

- 1 H đọc đề bài

H+G phân tích đề bài Cả lớp tự làm bài

H lên bảng làm bài

G nhận xét, kết luận G: Hệ thống, giao bài về nhà

Trang 7

Chính tả (nghe – viết) Bài tập làm văn

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT điền tiếng có vần eo/oeo (BT2)

- Làm đúng BT3 (a, b)

II Đồ dùng:

+ Bảng phụ chép sẵn nội dung bài 3

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

+ Viết: Nắm cơm, lắm việc, lo lắng,

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài: (2’)

2- Hướng dẫn nghe -viết: (20’)

a Chuẩn bị:

Từ khó: Làm văn, Cô-li-a, lúng túng,

ngạc nhiên,

b Viết bài vào vở:

c chấm, chữa bài:

3- Hướng dẫn làm BT chính tả: (10’)

Bài 2: Chọn chữ trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống

Khoeo chân, người lẻo khoẻo,ngoéo

tay

4- Củng cố- dặn dò: (3’)

G: Đọc H: Cả lớp viết vào nháp,1 HS lên bảng viết; 2HS đọc

H+G: Nhận xét, sửa chữa, cho điểm G: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

G: Đọc 1 lần đoạn viết, HS đọc thầm G: Hướng dẫn HS nêu ý chính của

đoạn H: NX, chỉ ra những từ cần viết hoa, tên riêng người nước ngoài

H: Luyện viết,G: uốn nắn sửa chữa

G: Đọc bài viết 1 lượt, đọc từng câu H: Nghe để víêt bài

G: Theo dõi,uốn nắn sửa chữa

H: Tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở G: Chấm 5-6 bài và nhận xét cụ thể từng bài về chữ viết, cách trình bày G: Chữa lỗi phổ biến trước lớp

H: 2HS nêu yêu cầu bài tập G: HD cách làm

H: Tự làm, nối tiếp nêu kết quả

H+G: NX, chốt lại ý đúng H+G: Nhắc laị ND chính của bài

G:NX tiết học Nhắc HS luyện đọc, viết

đúng các tiếng có vần khó oe/oeo.

Trang 8

Tự nhiên xã hội

Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

I.Mục tiêu:

- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu

- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu

- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên

II.Đồ dùng dạy – học:

Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to

III.Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Bài: “Hoạt động bài tiết nước

tiểu”

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2’)

2 Nội dung: (25’)

a) ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh

cơ quan bài tiết nước tiểu

Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài

tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm

trùng

b)Cách đề phòng 1 số bệnh ở cơ

quan bài tiết nước tiểu

- Cần tắm rửa thường xuyên, lau

khô trước khi mặc quần áo, thay

quần áo hàng ngày

- Uống đủ nước để bù nước cho

quá trình mất nước do việc thải

nước tiểu ra hàng ngày, để tránh

bệnh sỏi thận,…

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )

G: Nêu câu hỏi 1 (SGK T22) H: Trả lời và chỉ nói tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên sơ đồ (1H) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

G? Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

H: Từng cặp thảo luận theo câu hỏi G: Gợi ý cho học sinh

H: Từng cặp trình bày kết quả thảo luận H+G: Nhận xét, bổ sung

G: Kết luận H: Làm BT1 (VBT)

H: Từng cặp cùng quan sát các hình 2, 3, 4,

5 (Sgk) -Nói xem các bạn trong hình đang làm gì? -Việc làm đó có lợi như thế nào?

H: Phát biểu ( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Nêu câu hỏi, Gợi ý HS trả lời:

- Cần phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu?

- Tại sao hàng ngày chúng ta phải uống đủ nước

H: Phát biểu ( 4 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý đúng

G: Hệ thống, giao bài về nhà

Trang 9

Thứ tư ngày tháng 9 năm 2010

Luyện từ và câu

từ ngữ về trường học dấu phẩy

I Mục đích yêu cầu:

- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: SGK VBT, bảng phụ viết nội dung BT1, BT2

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Bài 3 tuần 5

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.Hướng dẫn làm BT (30’)

Bài 1: Giải ô chữ

L ê n l ớ p

d I ễ u h à n h

S á c h g I á o k h o a

T h ờ I k h o á b I ể u

C h a m ẹ

R a c h ơ i

H ọ c g I ỏ i

L ư ờ I h ọ c

G I n g b à i

T h ô n g m I n h

C ô g I á o

Bài 2: Điền dấu phẩy vào…

a)Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ.

b)Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là

con ngoan, trò giỏi.

c)Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 điều

Bác Hồ dạy, tuân theo Điều lệ Đội và giữ

gìn danh dự Đội.

3 Củng cố dặn dò: (3’)

H: Thực hiện bài tập (1 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu yêu cầu giờ học

G: Nêu yêu cầu bài tập

H: Nối tiếp nhau đọc toàn văn yêu cầu của BT

- Đọc thầm yêu cầu( cả lớp ) H:Quan sát ô chữ

G: HD mẫu hàng ngang thứ nhất Bước 1: Dựa theo gợi ý đoán từ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng ngang (ghi bằng chữ in)

Bước 3: so sánh với gợi ý xem lời giải

đã đúng chưa

H: Trao đổi nhóm, hoàn thành phiếu học tập Trưng bày kết quả nhóm

G: Nhận xét, kết luận

H: Đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm G: Hướng dẫn HS nắm yêu cầu BT H: Làm bài vào vở

- Lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp

G: Nhận xét, kết luận H: Nhắc lại ND bài G: Nhận xét tiết học

Trang 10

Toán Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các lượt chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

II- Các hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ: (5’)

Đặt tính rồi tính: 46 : 2 66 : 3

B- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài (2’)

2- Hướng dẫn luyện tập (30’)

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

48 : 2 84 : 4 55 : 5 96 : 3

Bài 2 : Đặt tính rồi tính ( Theo mẫu )

Mẫu : 42 6

42 7

0

Bài 3 : Bài giải

My đã được số trang sách là:

84 : 2 = 42 ( trang )

Đáp số : 42 trang

3 - Củng cố - dặn dò : (3’)

- H lên bảng làm bài, cả lớp thực hiện vào bảng con

- G nhận xét, kết luận

- G nêu mục tiêu giờ học

- H thực hành

- H nêu yêu cầu của bài

- G hướng dẫn cách tính

- Cả lớp tự làm bài vào vở,

- G nhận xét, kết luận

- H lên bảng làm bài mẫu và nêu cách thực hiện

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- H lên bảng làm bài

- H nhận xét, G đánh giá, kết luận

- H đọc đề bài

- G + H phân tích đề, cả lớp tự làm bài

- H lên bảng làm bài

- H nhận xét, G đánh giá, kết luận

- G hệ thống, giao bài về nhà

Trang 11

Mỹ thuật

vẽ trang trí

vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông

A Mục tiêu:

- Hiểu thêm về trang trí hình vuông

- Biết cách vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông

- Hoàn thành được bài tập theo yêu cầu

B Đồ dùng dạy học:

- G: Một vài đồ vật có dạng hình vuông được trang trí

- Hình gợi ý cách vẽ, phấn màu

- H: VTV, thước, bút màu

C Các hoạt động dạy học:

Nội dung kiến thức Cách thức tiến hành

A- Kiểm tra (5’)

B- Bài mới: (30’)

1- Giới thiệu bài:

2- Quan sát, nhận xét

3- Cách vẽ hoạ tiết và màu vẽ

4- Thực hành

5- Nhận xét, đánh giá

C- Củng cố, dặn dò (3’)

- G kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- G giới thiệu trực tiếp

- G cho học sinh quan sát một số đồ vật dạng hình vuông, gợi ý để học sinh nhận xét

- G bổ sung, KL

- G giới thiệu cách vẽ hoạ tiết ở các hình a, b, c

- H quan sát nhận ra hoạ tiết và vẽ tiếp các hoạ tiết

- G gợi ý cách vẽ màu- H làm bài

G gợi ý thêm cách tìm và vẽ màu

- G hướng dẫn học sinh nhận xét một

số bài vẽ

- Họa tiết đều hay chưa, cách vẽ màu, cách tô màu

- H tìm ra các bài vẽ đẹp và xếp loại

- G nhắc nhở học sinh chưa hoàn thành về nhà vẽ tiếp

- Sưu tầm các hình vuông trang trí

- Quan sát hình dáng một số cái chai

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:56

w