2.Bài mới: a Giới thiệu bài: bHướng dẫn viết trên bảng con - Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu *Luyện viết chữ hoa : - Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có - HS tìm ra các chữ hoa có gồm [r]
Trang 1Tuần 6
Sáng: Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Mĩ thuật: Vẽ trang trí
VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH VUÔNG
I/ Mục tiêu
- Học sinh nhận biết thêm về trang trí hình vuông
- Vẽ được hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông
- Nhận biết được vẻ đẹp của hình vuông khi được trang trí
II/ Chuẩn bị
GV: - Sưu tầm một vài đồ vật hình vuông có trang trí - Hình gợi ý cách vẽ
HS : - Thước, vở tập vẽ 3, bút chì, tẩy, màu
III/ Hoạt động dạy-học chủ yếu
1.Tổ chức
2.Kiểm tra đồ dùng.
3.Bài mới a Giới thiệu
b.Bài giảng
Hoạt động 1: Quan sát,nhận xét
- GV cho học sinh q/sát một số đồ vật
dạng HV có trang trí, các bài trang trí
HV và gợi ý để các em nhận biết:
- Giáo viên nhận xét chung
Hoạt động 2: Cách vẽ hoạ tiết và vẽ
màu
+ G.thiệu cách vẽ thêm hoạ tiết vào HV
- Quan sát H.a để nhận ra các hoạ tiết và
tìm ra cách vẽ tiếp
- Dựa vào các đường trục để vẽ cho đều
- GV cho các em xem bài vẽ màu và
hình vuông của các bạn năm trước để
các em nhận biết thêm cách vẽ màu
Hoạt động 3: Thực hành
- Quan sát kỹ hình vẽ mẫu để vẽ tiếp hoạ
tiết sao cho đều và cân đối
- Vẽ màu có đậm, có nhạt
+ HS quan sát và trả lời.
+ Hoạ tiết thường dùng để trang trí hình vuông? (hoạ tiết hoa, lá, chim, muông, thú ) + Vị trí của hoạ tiết chính, hoạ tiết phụ? + Hình dáng, kích thước của hoạ tiết giống nhau?
+ Đậm nhạt và màu hoạ tiết?
- Vẽ hoạ tiết chính ở giữa hình vuông trước
- Vẽ hoạ tiết vào các góc và xung quanh sau
để hoàn chỉnh bài vẽ
- Chọn màu cho hoạ tiết và màu nền (chọn màu cạnh nhau sao cho có đậm, nhạt)
- Vẽ màu đều, không vẽ ra ngoài hoạ tiết
- Các hoạ tiết giống nhau vẽ cùng 1 màu và cùng độ đậm, nhạt
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá
- GV h/dẫn HS chọn một số bài đã hoàn thành và nhận xét bài vẽ của cácbạn
+ Vẽ hoạ tiết (đều hay chưa đều)
+ Vẽ màu (có đậm, có nhạt không)?
Trang 2GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN LƯƠNG
+ Vẽ màu nền (có hài hoà với hoạ tiết không)
- Học sinh tìm ra bài vẽ theo ý mình và xếp loại
Dặn dò HS: - Quan sát hình dáng một cái chai.
-Tập đọc – Kể chuyện:
BÀI TẬP LÀM VĂN
I/ Mục tiêu
TẬP ĐỌC
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của hs phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói
KỂ CHUYỆN
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
- Đọc đúng bài , nghỉ hơi sau dấu chấm
II / Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc sách giáo khoa ,
C/ Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a) Giới thiệu :
*Giới thiệu chủ điểm và bài đọc ghi đầu
bài lên bảng
b) Luyện đọc:
* Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-Giới thiệu về nội dung bức tranh
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu ,
- Luyện đọc tiếng, từ HS phát âm sai
-Viết từ Liu - xi - a , Cô - li - a
- Gọi học sinh đọc tiếp nối các đoạn trong
bài
Lắng nghe nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi
đúng, đọc đoạn văn với giọng thích hợp
Giúp HS hiểu từ: ngắn ngủn
-Yêu cầu đặt câu với từ Ngắn ngủn
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
-Gọi một học sinh đọc cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2, TLCH
d) Luyện đọc lại :
- Lớp theo dõi GV đọc mẫu -Lớp quan sát tranh
HS đọc nối tiếp câu
.-Lớp luyện đọc từ chỉ tên người nước ngoài: Liu - xi - a ,Cô- li-a
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp
- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp
- Học sinh tự đặt câu với từ ngắn ngủn (Chiếc áo của em đã ngắn ngủn)
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
nhóm
- Một học sinh đọc lại cả câu chuyện
Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 2 em đọc diễn cảm bài văn
- 4 em tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn
Trang 3- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4, hướng dẫn HS
đọc đúng câu khó trong đoạn
- Mời 1 số em thi đọc diễn cảm bài văn
- Mời 4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn
văn
- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn
đọc hay nhất
) Kể chuyện :
* Gv nêu nhiệm vụ: sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện Sau đó chọn
kể 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em
* Hướng dẫn học sinh sắp xếp các bức
tranh theo thứ tự
- Gọi học sinh xung phong nêu trật tự của 4
bức tranh của câu chuyện
- Mời một em đọc yêu cầu kể chuyện và
mẫu
- 1 học sinh kể mẫu từ 2 – 3 câu
- Gọi từng cặp kể
- Yêu cầu ba , bốn học sinh tiếp nối nhau kể
lại 1đoạn bất kì câu chuyện
- Theo dõi bình chọn học sinh kể tốt nhất
đ) Củng cố dặn dò :
* Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về học ,xem trước bài "Nhớ lại …đi
học"
-Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất
- Học sinh quan sát lần lượt dựa vào gợi
ý để xếp đúng trật tự của 4 bức tranh
- Học sinh xung phong lên bảng xếp lại thứ tự 4 bức tranh theo câu chuyện (Thứ
tự các bức tranh là : 3 – 4 – 2 -1)
- 1HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
- 1 học sinh kể mẫu 2-3 câu
- Lần lượt từng cặp học sinh kể
- Ba, bốn em nối tiếp nhau kể một đoạn câu chuyện
- Lớp theo dõi bình xét nhóm kể hay nhất
- Mỗi chúng ta lời nói phải đi đôi với việc làm
-Toán: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu : -Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để
giải các bài toán có lời văn
- Nhận biết một trong các phần bằng nhau của một số
B/ Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ.
C/ Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập
- GV làm mẫu câu 1
- Yêu cầu hs tự tính kết quả
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng thực hiện mỗi em một cột
Trang 4GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN LƯƠNG
- Gọi 2 học sinh lên tính mỗi em một phép
tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- H/dẫn HS phân tích bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Gọi 1HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu học sinh đổi vở cho nhau để
chấm và chữa bài
- GV chấm một số bài
Bài 4:Yêu cầu HS quan sát hình và tìm
hình đã được tô màu 1/5số ô vuông
c) Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập 3, chuẩn bị
bài mới
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Đổi chéo vở kết hợp tự sửa bài cho bạn
- Một hs nêu yêu cầu bài
- Nêu những điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi
- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lên bảng thực hiện
-Về nhà học bài và làm bài tập
-Chiều: Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Toán: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
A/ Mục tiêu : - Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số cho số có một chữ
số(trường hợp chia hết ở các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Học sinh yếu làm đươc phép tính chia số có 2 chữ số cho số có 1chữ số đơn giản
B/ Đồ dùng dạy học: SGK.
C/ Các hoạt đông dạy học :
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm lại BT2 và 3 tiết
trước (mỗi em làm 1 bài)
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
*) Giới thiệu bài:
*) H/dẫn HS thực hiện phép chia 96 : 3
- GV ghi lên bảng 96 : 3 = ?
+ Số bị chia là số có mấy chữ số?
+ Số chia là số có mấy chữ số?
Đây là phép chia số số có 2 chữ số cho
số có 1chữ số
- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia:
Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- HS quan sát GV và nhận xét về đặc điểm phép tính
+ Số bị chia có 2 chữ số
+ Số chia có 1 chữ số
Trang 5+ Bước 1: đặt tính (hướng dẫn HS đặt tính
vào nháp)
+ Bước 2 : tính (GV hướng dẫn HS tính,
vừa nói vừa viết như SGK)
- Yêu cầu vài học sinh nêu lại cách chia
*) Luyện tập:
Bài 1: -1 học sinh nêu bài tập.
-Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2a :1 HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài
- Gọi hai em lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3 - 1 học sinh đọc bài toán
- Yêu cầu học sinh cả lớp đọc thầm
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp tiến hành đặt tính theo hướng dẫn
- Học sinh thực hiện tính ra kết quả theo hướng dẫn của giáo viên
- Hai học sinh nhắc lại cách chia
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp thực hiện trên bảng con ( đặt tính)
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 2HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc đề bài SGK
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập
- Một HS lên bảng giải bài :
-Chính tả :(Nghe – viết ): BÀI TẬP LÀM VĂN
(Phân biệt :oe/oeo ;s/x).
A/ Mục tiêu
- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo(BT2)
- Làm đúng BT3a
B/ Đồ dùng dạy học: SGK
C/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 3 học sinh lên bảng viết 3 tiếng có
vần oam
- Nhận xét đánh giá ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe- viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- GV đọc ND bài tập làm văn
- Yêu cầu hai em đọc toàn bài
- Giáo viên hướng dẫn nhận xét chính tả
trong bài:
- 3HS lên bảng làm bài
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Hai học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Những chữ trong bài cần viết hoa: Chữ
Trang 6GIÁO VIấN: NGUYỄN VĂN LƯƠNG
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ?
- Yờu cầu làm bảng con và viết cỏc tiếng
khú
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Giỏo viờn đọc cho học sinh viết vào vở
* Đọc lại để HS tự soỏt lỗi và ghi số lỗi ra
ngoài lề
* Chấm chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: - GV nờu yờu cầu của bài tập 2.
-Yờu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 3 học sinh lờn bảng thi làm đỳng ,
nhanh Sau đú đọc kết quả
- GV cựng cả lớp nhận xột, chốt lại lời giải
đỳng
- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả
Bài 3a
- Gọi 2 học sinh đọc yờu cầu bài 3a
- Yờu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi 3HS thi làm bài trờn bảng(chỉ viết
tiếng cần điền õm đầu s/x)
- GV cựng cả lớp nhận xột, chốt lại lời giải
đỳng
- Gọi 3HS đọc lại khổ thơ đó điền đỳng õm
đầu
- Yờu cầu cả lớp chữa bài vàovở
d) Củng cố - Dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài
mới
đầu cõu và tờn riờng )
- Lớp nờu ra một số tiếng khú và thực hiện viết vào bảng con
- Cụ – li –a , quần lút, ngạc nhiờn
- Cả lớp nghe ,viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ
- Nộp bài lờn để giỏo viờn chấm
- Học sinh làm vào vở bài tập
- 3HS lờn bảng làm bài
- Cả lớp theo dừi bạn và nhận xột
- 3 em nhỡn bảng đọc lại kết quả
- 2HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- 3 em lờn bảng tỡm cỏc tiếng cần điền õm đầu trong bài
- Cả lớp nhận xột bỡnh chọn bạn làm đỳng nhất
- 3 HS đọc khổ thơ
- HS chữa bài vào vở (nếu sai)
- Về nhà viết lại cho đỳng những từ đó viết sai, xem trước bài mới
-Tự nhiờn – Xó hội:
Bài : VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU.
I/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk trang 24, 25 phóng to
- Hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to
Trang 7III/ Hoạt động dạy học:
1 Ổn định T.C: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu câu hỏi: Kể tên các bộ phận bài
tiết nước tiểu?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu của bài
- Ghi bài lên bảng
b) Tìm hiểu nội dung bài:
* Hoạt động 1: Thảo luận
- GV yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- GVgiao nhiệm vụ
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan
nước tiểu?
KL: Giữ vệ sinh cơ quan nước tiểu để tránh
bị nhiễm trùng
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp, quan sát
hình SGK
- Yêu cầu HS trình bày trước lớp
* Hoạt động cả lớp:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và TLCH:
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ
phận bên ngoài cơ quan bài tiết nước tiểu?
+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ
- 1 HS trả lời: Gồm thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu, ống đái
- Nghe giới thiệu
- Nhắc lại đề bài, ghi bài
- Từng cặp thảo luận theo yêu cầu
- Nhận nhiệm vụ thảo luận:
-> Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ, không hôi hám, không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng
- Nêu được một số cách đề phòng một số bệnh của cơ quan bài tiết nước tiểu
- Từng cặp quan sát hình 2, 3, 4 trang 25 và
đặt câu hỏi trả lời các nội dung + Các bạn đang làm gì?
+ Việc đó có lợi gì cho việc giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?
- 1 số cặp lên trình bày trước lớp, các cặp khác bổ sung, nhận xét
+ Tranh 2, 3: Các bạn đang tắm tửa, vệ sinh + Tranh 4: Bạn uống nước
+ Tranh 5: Bạn đang đi vệ sinh
-> Nên tắm rửa thường xuyên, lau khô người trước khi mặc quần áo, hàng ngày thay quần áo, đặc biệt là quần áo lót
-> Chúng ta cần uống đủ nước để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra ngoài để tránh bị sỏi thận
-> Để bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu, ta cần thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay quần áo, đặc biệt là
Trang 8GIÁO VIấN: NGUYỄN VĂN LƯƠNG
nước?
4.Củng cố: KL chung: Để giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu ta phải làm gì?
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- Cần uống đầy đủ nước và vệ sinh thân thể
quần áo lót
Thứ tư ngày 26 thỏng 9 năm 2012
Tập đọc:
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC A/ Mục tiờu:
- Bước đầu biết đọc bài văn xuụi với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm
- Hiểu ND:Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
B/ Đồ dựng dạy học: - Tranh ảnh minh họa bài đọc SGK
C/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lờn đọc bài
- Nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc :
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Yờu cầu HS đọc từng cõu GV sửa sai
- GV cú thể chia bài thành 3 đoạn như
sỏch giỏo viờn
- Yờu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trước lớp
- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ ở mục chỳ
giải
- HS tập đặt cõu với cỏc từ trờn
- Yờu cầu học sinh đọc từng đoạn trong
nhúm
+ Gọi 1HS đọc lại cả bài
c/ Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Yờu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời cõu
hỏi
+ Điều gỡ đó gợi cho tỏc giả nhớ những kỉ
niệm của buổi tựu trường ?
- Ba em lờn bảng đọc bài:“Bài tập làm văn “
- Lớp theo dừi giỏo viờn giới thiệu bài
- Lớp theo dừi lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu
- Lần lượt từng em đọc nối tiếp từng cõu, luyện đọc cỏc từ ở mục A
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn của bài
- Học sinh đọc phần chỳ giải và tập đặt cõu
- HS đọc từng đoạn trong nhúm + 1 em đọc lại toàn bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1 bài văn
+ Lỏ ngoài đường rụng nhiều vào cuối mựa thu làm tỏc giả nhớ lại những ngày đầu tựu trường
Trang 9- Cả lớp đọc thầm đoạn đoạn 2
+Trong ngày đến trường đầu tiên tại sao
tác giả thấy mọi vật thay đổi lớn ?
- Lớp đọc thầm đoạn 3
+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ,
rụt rè của đám học HS mới tựu trường ?
d) HTL một đoạn văn:
- Giáo viên đọc mẫu lại đoạn 3
- Giáo viên hướng dẫn đọc câu khó và
ngắt nghỉ
- Gọi 3HS đọc lại đoạn văn
- Yêu cầu cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn
(mỗi em chọn HTL 1 đoạn văn mà mình
thích)
- HS thi đọc thuộc 1 đoạn văn
- GV, HS nhận xét biểu dương
d) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn dò học sinh về nhà học bài
- Cả lớp đọc thầm
+ Vì tác giả lần đầu đi học, cậu rất bỡ ngỡ…mọi vật xung quanh cũng thay đổi
- Lớp đọc thầm đoạn còn lại
+ Đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ, như con chim…
- Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần
- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để đọc đúng theo yêu cầu
- 3 học sinh khá đọc lại bài
- HS tự chọn 1 đoạn văn mình thích
- HS thi đua đọc thuộc lòng một đoạn văn
- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất
- Về nhà học bài và xem trước bài mới : Trận bóng dưới lòng đường
-Toán: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có 1chữ số
- Biết tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng trong giải toán
*Học sinh yếu làm tính chia số có 2 chữ số cho số có 1chữ số đơn giản.
B/ Đồ dùng dạy học: - SGK.
C/ Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng thực hiện 2 phép tính
sau: 68 : 2 39 : 3
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Luyện tập :
Bài 1: - Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : - Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Gọi 1 số học sinh nêu miệng kết quả, lớp
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2HS lên bảng làm bài (đặt tính )
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau
và tự sửa bài
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở
- 3 em nêu miệng kết quả, lớp bổ sung
Trang 10GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN LƯƠNG
nhận xét bổ sung
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3
- Yêu cầu học sinh nêu đầu bài toán cho biết
và điều bài toán hỏi rồi làm bài vào vở
- Gọi một HS lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
c) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
+ 1/4 của 20cm là: 20 : 4 = 5(cm) + 1/4 của 40km là: 40 : 4 = 10(km)
- Cả lớp làm bài vào vở
-Một HS lên bảng giải bài :
- Lớp nhận xét, chữa bài
-Vài HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm bài tập còn lại
-Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY
A/ Mục tiêu : Tìm được một số từ về trường học qua bài giải ô chữ Biết điền đúng
dấu phẩy vào chổ thích hợp trong câu văn
B/ Đồ dùng dạy học: - SGK.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 học sinh làm bài tập 1
- Một học sinh làm bài tập 3
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn HS làm bài tập:
*Bài 1: -Yêu cầu lớp đọc thầm và theo dõi
ô chữ và chữ cần điền (LÊN LỚP)
- Hướng dẫn HS cách thực hiện
- Yêu cầu trao đổi theo cặp hoặc theo
nhóm rồi làm bài tập vào nháp
Sau đó đại diện mỗi nhóm đọc kết quả
bài làm của nhóm mình, đọc từ mới xuất
hiện
- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng
* Bài 2 : - Gọi 1em đọc yêu cầu bài tập
(Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp)
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Mời ba HS lên bảng làm bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại câu
đúng
3) Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài học về so sánh …
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu
- Hai em đọc yêu cầu bài tập1 trong sách giáo khoa
- Cả lớp đọc thầm bài tập
- Thực hành làm bài tập trao đổi trong nhóm
- 2 nhóm mỗi nhóm 10 em lên chơi tiếp sức mỗi em điền nhanh một từ vào ô trống Đọc kết quả các từ đã hoàn chỉnh
- Lớp theo dõi nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
- 1 em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bài vào vở
- 3 em lên bảng lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét, chữa bài
- Hai em nhắc lại các từ thường dùng nói
về nhà trường …