1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 4 - Tuần 25

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 148,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khởi động:  Baøi cuõ: Luyeän taäp chung - GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà - GV nhaän xeùt  Bài mới:  Giới thiệu: Hoạt động1: Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân thông qua tính diện tích hì[r]

Trang 1

Môn : Toán

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Rèn kĩ năng cộng & trừ phân số.

- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ phân số.

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Thời

1 phút

5 phút

8 phút

22 phút

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Tìm thành phần chưa biết của phép tính

Bài tập 1:

- Gọi HS nói y là thành phần nào trong phép tính?

- Cách tìm y như thế nào? Thực hành tính.

Hoạt động 2: Thực hiện dãy tính trừ

Bài tập 2:

- Cho HS tự làm, so sánh kết quả, rút ra

quy tắc tương tự trừ số tự nhiên: Khi trừ

một phân số cho một tổng hai phân số, ta có thể lấy phân số đã cho lần lượt trừ đi từng phân số của tổng.

4

3 2

5 2

9 4

3 2

5 2

9     

Bài tập 3:

- Mục đích là giúp HS vận dụng quy tắc trên một cách sáng tạo để có thể tính kết quả một cách linh hoạt.

3

1 1 3

4 5

3 5

2 3

4 5

3 5

2 3

4 5

3 5

2 3

4           

- Tương tự cho HS làm phần b

Bài tập 4:

- Cho HS tự làm vào vở

- Nếu còn thời gian, có thể cho HS làm bài tập sau: Một lọ hoa gồm có 3 loại hoa

Trong đó số bông hoa là hoa hồng đỏ, số

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS nêu & thực hành tính

- HS làm bài

- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

- HS làm bài

- HS sửa

- HS làm bài

- HS sửa bài

V

Tiết

Trang 2

4 phút

bao nhiêu phần số bông hoa trong lọ?

(Đâylà bài toán hợp dành cho HS khá giỏi,

không yêu cầu cả lớp làm xong ngay tại

lớp)

Củng cố - Dặn dò:

- Làm bài trong SGK

- Chuẩn bị bài: Phép nhân phân số

NHẬN XÉT SAU TIẾT HỌC:

Trang 3

Môn : Toán

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức: Giúp HS

- Nhận biết được ý nghĩa của phép nhân phân số (qua tính diện tích hình chữ nhật)

2.Kĩ năng:

- Biết phát biểu quy tắc nhân hai phân số & vận dụng vào thực hiện các phép nhân cụ thể.

II.CHUẨN BỊ:

- Hình vẽ trên bảng phụ hoặc giấy khổ to.

1m

3

m

5 4

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Thời

1 phút

5 phút

6 phút

7 phút

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập chung

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân thông qua tính diện tích hình chữ nhật.

- GV yêu cầu HS tính diện tích hình chữ nhật mà các cạnh có độ dài là số tự nhiên,

ví dụ: chiều rộng là 3m, chiều dài là 5m.

- Tiếp theo GV đưa hình vẽ đã chuẩn bị.

- Chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu?

- Chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

- Để tính diện tích hình chữ nhật, chúng

ta làm như thế nào?

Hoạt động 2: Tìm quy tắc thực hiện phép nhân phân số.

- Bằng cách tính số ô trong hình chữ nhật

& số ô trong hình vuông, HS rút ra kết

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS tính vào vở nháp, 1 HS làm bảng lớp

- HS quan sát hình vẽ

- HS nêu

- S = x (m 2 )

5

4 3 2

- HS theo dõi

Hình vẽ

Tiết

Trang 4

15 phút

4 phút

tích hình vuông Vì diện tích hình vuông là

1m 2 , nên diện tích hình chữ nhật là m 2

15 8

- GV nêu vấn đề: làm thế nào để tìm ra

kết quả của phép tính nhân tìm diện tích

hình chữ nhật: S = x (m 2 )?

5

4 3 2

- GV dựa vào lời phát biểu của HS từ đó

dẫn dắt đến cách nhân:

x = =

5 4 3 2 3 5 2 4   15 8 - GV yêu cầu HS dựa vào phép tính trên để rút ra quy tắc: Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. - Yêu cầu vài HS nhắc lại để ghi nhớ quy tắc Hoạt động 3: Thực hành Bài tập 1: - Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để tính, không cần giải thích Bài tập 2: - Yêu cầu HS giải thích các bước mẫu, rồi cả lớp giải tiếp Bài tập 3: - Yêu cầu cả lớp tự làm vào vở, không cần hình vẽ Bài tập 4: - Bài này nhằm củng cố quy tắc nhân GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để cùng làm bài  Củng cố - Dặn dò: - Chuẩn bị bài: Luyện tập - Làm bài trong SGK - Đếm hoặc dựa vào phép nhân 4 x 2 và 5 x 3 - HS phát biểu thành quy tắc - Vài HS nhắc lại để ghi nhớ quy tắc - HS làm bài - Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả - HS nêu lại mẫu - HS làm bài - HS sửa - HS làm bài - HS sửa bài - HS thảo luận nhóm đôi để cùng làm bài VBT NHẬN XÉT SAU TIẾT HỌC:

Trang 5

Môn : Toán

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- HS nắm được cách nhân phân số với số tự nhiên & cách nhân số tự nhiên với phân số (tập

suy diễn từ quy tắc chung về phân số)

- Nắm thêm một ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên ( 3 là tổng của 3 phân số

3

2 

3

2 3

2 3

2  

2.Kĩ năng:

- Củng cố quy tắc nhân phân số & biết nhận xét để rút gọn phân số.

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Thời

1 phút

5 phút

6 phút

6 phút

Khởi động:

Bài cũ: Phép nhân phân số

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Tìm cách nhân phân số với số tự nhiên

- GV yêu cầu các nhóm HS trao đổi để tìm cách nhân: 4

7 3 

- Sau khi HS tính được:

7

12 1 7

4 3 1

4 7

3 4 7

3

- GV nêu cách viết rút gọn:

7

12 1 7

4 3 4 7

3

- Sau đó yêu cầu HS làm bài 1 (chỉ cần làm theo đúng mẫu, không cần giải thích

gì thêm)

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhân số tự nhiên với phân số

- Yêu cầu HS làm bài 2 Sau khi HS làm xong, GV viết lên bảng như sau để giải thích mẫu:

8

15 8 1

8 3 8

5 1

3 8

5

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS trao đổi nhóm & sau đó làm bài 1.

- HS làm bài

- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

VBT

Tiết

Trang 6

6 phút

2 phút

Hoạt động 3: Tìm hiểu thêm ý nghĩa của

phép nhân phân số với số tự nhiên

- Yêu cầu HS tự làm bài tập 3

- Sau khi HS làm xong, GV vẽ hình minh

họa về sự bằng nhau:

3

5 1 5 1 5 1 5 1     m m m 5 1 5 1 5 1 (Theo ý nghĩa của phép nhân 3 ở bài 5 1  trước thì 3 biểu thị diện tích hình chữ 5 1  nhật Theo ý nghĩa mới, ở đây 3 bằng 5 1  tổng của 3 số bằng GV không cần phải 5 1 giải thích cho HS điều này)  Hoạt động 4: Củng cố quy tắc nhân & rút gọn phân số ở kết quả. - Đầu tiên , GV cho cả lớp tính: 5 9 7 5  - Tiếp theo GV yêu cầu HS rút gọn phân số: 35 45 - GV viết lên bảng:

7 9 5 : 35 5 : 45 35 45 5 7 9 5 5 9 7 5        - Sau đó cho HS đọc mẫu bài tập 4 GV cho nhận xét, so sánh mẫu với cái đã viết trên bảng Yêu cầu HS làm theo mẫu  Dặn dò: - Chuẩn bị bài: Luyện tập - Làm bài trong SGK - HS làm bài - HS sửa bài - HS tính như sau:

35 45 5 7 9 5 5 9 7 5      - HS tính

7 9 5 : 35 5 : 45 35 45   - HS làm bài - HS sửa NHẬN XÉT SAU TIẾT HỌC:

Trang 7

Môn : Toán

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng:

- HS nắm được các tính chất của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, một tổng nhân với

một số, một hiệu nhân với một số (hoặc một số nhân với một tổng & một số nhân với một hiệu)

II.CHUẨN BỊ:

a x b = b x a (a x b) x c = a x (b x c) (a + b) x c = a x c + b x c (a – b) x c = a x c – b x c

c x (a + b) = c x a + c x b

c x (a - b) = c x a - c x b

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Thời

1 phút

5 phút

15 phút

15 phút

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Hướng dẫn HS phát hiện các tính chất

- GV yêu cầu HS giải bài tập 1

- Có nhận xét gì về các thừa số của hai tích?

- Đây là tính chất gì?

- Sau đó yêu cầu HS làm tiếp bài tập 2

- GV treo bảng các tính chất & yêu cầu

HS phát biểu thành lời các tính chất đó.

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS vận dụng tính chất

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS làm bài tập 3 phần a

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi vì sao ta lại có:

2 3

4 5

7 3

4 5

7 3

4 5 7

2 3

4 2 5

7 3

4 5

7 3

4 5 7

- Không cần yêu cầu HS phải giải thích kĩ

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS làm bài

- Đổi chỗ cho nhau

- Tính chất giao hoán

- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

- HS phát biểu thành lời các tính chất

- HS làm bài

- HS hoạt động nhóm đôi & nêu

- HS sửa

Bảng phụ

VBT

Tiết

Trang 8

4 phút

- GV vẽ hình của bài tập 3 phần b lên

bảng

5 7

3 4 - Yêu cầu HS hoạt động nhóm trao đổi về cách tính chu vi  Củng cố - Dặn dò: - Chuẩn bị bài: Tìm phân số của một số - Làm bài trong SGK - HS hoạt động nhóm đôi & nêu kết quả thảo luận - HS làm bài - HS sửa bài NHẬN XÉT SAU TIẾT HỌC:

Trang 9

Môn : Toán

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng:

- HS hiểu đề bài & biết cách giải bài toán dạng: tìm phân số của một số.

II.CHUẨN BỊ:

? quả

12 quả

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Thời

1 phút

5 phút

5 phút

10 phút

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Nhắc lại bài toán tìm một phần mấy của một số

- GV đọc đề bài: của 12 quả cam là

3 1

mấy quả cam?

Hoạt động 2: Tìm hiểu đề bài & tìm cách giải bài toán tìm phân số của một số

- GV yêu cầu HS đọc đề bài.

- GV đưa giấy khổ to vẽ sẵn hình, yêu cầu HS quan sát & hoạt động nhóm tư để tìm cách giải bài toán.

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- Cả lớp tính nhẩm Một HS nêu cách tính

- HS đọc đề bài.

- HS quan sát & hoạt động nhóm để tìm cách giải Một cách tự nhiên, HS sẽ thấy số quả cam

3 1

nhân với 2 thì được số cam Từ

3 2

đó suy ra lời giải bài toán.

- HS nhắc lại cách giải bài toán:

Để tìm của số 12 ta làm như

3 2

Giấy khổ to có vẽ hình

Tiết

Trang 10

15 phút

3 phút Hoạt động 3: Thực hànhCủng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Phép chia phân số

- Làm bài trong SGK

hoặc: (12 : 3) x 2 = 12 x = 8

3 2

V

NHẬN XÉT SAU TIẾT HỌC:

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w