1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề mẫu thi học kì I Toán 10 số 10

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 135,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC... d Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I/ 2010-2011 Môn :Toán - Lớp 10

 gian:90’(Không tính  gian phát 

* ĐỀ I:

Câu 1: Phát biểu thành lời mệnh đề sau  x R:x2 + x +2  0

Xét tính

Câu 2 : Xác định mỗi tập hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số :

a) ;3   2; 

b) R \ (0 ; 1 )

Câu 3: Cho hàm số bậc hai có dạng : y = 2x2 +bx +c

a) Tìm hàm !5 + , 7 8 ) *( hàm !5  qua A(0;- 1) và B(1; 0)

b) => 8 thi *( hàm !5 "? tìm @A*

Câu 4 : Giải các phương trình ;

a) 2 = 3x + 1

3x 2x1

b) 2x 1 4x7

Câu 5: Cho a,b,c là các số dương.Chứng minh rằng:

  1 1 1

Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-1 ; 1 ) ; B(3 ; 1) và C (2 ; 4)

a)

b) Tính chu vi tam giác ABC

c) Tính  AB AC; 

d) Tính

e) Xác  NANB2NC0

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ I /2010-2011 Môn :Toán - Lớp 10

 gian:90’(Không tính  gian phát 

* ĐỀ II:

Câu 1:(1đ) Phát biểu thành lời mệnh đề sau  x R:x2 - 2x +5  0

Xét tính

Câu 2  Xác định mỗi tập hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số :

a) ;5  1;

b) R \ (-2 ; 1 )

Câu 3  Cho hàm số bậc hai có dạng : y = x2 + bx +c

a)Tìm hàm !5 + , 7 8 ) *( hàm !5  qua A(0; -3) và B(3; 0)

.=> 8 thi *( hàm !5 "? tìm @A*

Câu 4 6Q Giải các phương trình ;

a) 2 = x + 2

b) 3x  2 6 x

Câu 5

1 c 1 a 1 b 8

Câu 6 B Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-1 ; 1 ) ; B(3;2) và C (2 ; -1)

b)Tính chu vi tam giác ABC

c) Tính  AB AC; 

d)Tính

e)Xác NA NB2NC0

Trang 3

UVW ÁN – THANG UZ[\ U] I

MÔN TOÁN – LỚP 10

Câu 1 : 

=^ &J !5 _* x 7: có x2 +x +2

2 + x + 2 = 0 ( x R: x2 +x + 2 = 0 )

Câu  

a) ( ;1 ; 3) b -2 ; 1 = ( -2 ; 3)

3 -2

b) R \ ( 0 ; + 1 = (- 1, 0 ]

Câu 3: ( 

a) Vì Parabol qua A( 0 ; -1 ) và B ( 1 ; 0) nên ta có ' pt:

1 2.0 .0 1

2 – x – 1

4 8

A(0, -1) ; B ( 1; 0) ; 1 1

; 0 ; ; 1

C  D  

Câu 4: 6Q

a) 2 1 4 7 2 1 4 7 (

3 4 3

x x

 

4

3

3x2 -2x -1 = (3x +1)2

2

2

1 1 3

x x

 

 



1

Trang 4

a  b c 33 abc

1 1 1 3 1

3

a  b c abc

Nhân hai

(a + b + c ) 1 1 1 9 p*&

a = b = c

Câu 6 : B

a) Ta có AB 4; 0 ;AC(3;3)

3 3  AB AC;

A,B,C không

b) AB = 4 , BC = 10;AC3 2

Chu vi tam giác ABC 4 3 2  10

c) Ta có   2

2

c  AB AC  Suy ra  AB AC; 450

c)

=%2 4; 2

3

e) Tính @A* N là trung g& *( IC và J K N 3 5;

2 2

MÔN TOÁN – LỚP 10

Câu 1 : 

=^ &J !5 _* x 7: có x2 -2x +5

2 -2x + 5 = 0 ( x R: x2 -2x + 5 = 0 )

Câu  

a) ( ;1 ; 5) b 1 ; 1 = ( 1 ; 5)

5 1

b) R \ ( -2 ; + 1 = (- 1, -2 ]

Trang 5

-2

Câu 3: ( 

a)Vì Parabol qua A( 0 ; -3 ) và B ( 3 ; 0) nên ta có ' pt:

3 1.0 .0 3

2 –2 x – 3

; các g& h* '

1; 4 

A(0, -3) ; B ( 3; 0) ; C1; 0 ; D 2; 3 

Câu 4: 6Q

a) 3 2 6 3 2 6 (

  

2 2

x x

1 2; 2 2

x2 - 4x +1 = (x +2)2

8

x

   3

8

 Câu 5: (

 

a = b = c = 1

Câu 6 : B

a)Ta có AB 4;1 ;AC(3; 2)

3 2  AB AC;

A,B,C không

b) AB = 17;AC 13;BC 10

Chu vi tam giác ABC 17 13 10

c) Ta có   10

221

c  AB AC   Suy ra   0

 

d)

=%2 4 2;

3 3

3 1

Trang 6

6

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:50

w