Xác định các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt, biết tổng của hai nghiệm không lớn hơn 4.. Từ đó tính diện tích tam giác OAB.. Gọi M là trung điểm cạnh OB.. T
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: TOÁN – LỚP 10
Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 01 trang)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I (1.0 điểm)
Viết tập hợp A = {x∈ℜ x2−6x+ =8 0} và B = {x∈ℜ − =x 1 1} theo cách liệt kê phần tử Tìm , \
A B A B∩
Câu II (2.0 điểm)
1 Hãy xác định hàm số bậc hai y=3x2+ +bx c, biết rằng đồ thị của nó có trục đối xứng là đường thẳng 1
3
x= và cắt trục tung tại điểmA(0; 1− )
2 Tìm giao điểm của parabol y=2x2+4x−6 với đường thẳng y = 4x + 2
Câu III (2.0 điểm)
1 Giải phương trình: 3x− = −5 x 1
2 Cho phương trình: x2−2(m+1)x m+ 2+ =1 0 Xác định các giá trị của tham số m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt, biết tổng của hai nghiệm không lớn hơn 4
Câu IV (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác OAB cóA( ) ( )1;3 , B 4;2 và O là gốc tọa độ.
1 Chứng tỏ tam giác OAB vuông tại A Từ đó tính diện tích tam giác OAB
2 Gọi M là trung điểm cạnh OB Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua M
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn.
Câu V.a (2.0 điểm)
1 Giải phương trình: 25x4+96x2− =16 0
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2
2
1
2010 1
+ + Với x là số thực.
Câu VI.a (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 8, AB = 15 Tính tích vô hướng CA CBuuuruuur.
Phần 2: Theo chương trình nâng cao.
Câu V.b (2.0 điểm)
1 Giải phương trình: (x+2)2−3x+ − =2 4 0.
2 Giải hệ phương trình:
( 1)( 1) 4
xy x y
+ + + =
+ + =
Câu VI.b (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 8, AB = 15 Tính tích vô hướng CA CBuuuruuur.
./.Hết.
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ tên học sinh………Số báo danh………