1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi van dap hoc ki I toan 9

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 173,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 3 Câu 1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai đúng như SGK trang 17 3đ’ Viết công thức minh họa đúng... Viết công thức tổng quát đúng cho..[r]

Trang 1

Năm học 2015 - 2016

Đề 1 Câu 1: Muốn so sánh 2 căn bậc hai số học ta làm như thế nào? Viết công thức minh họa? Câu 2: Áp dụng so sánh: a 4 và√15 b √11và 3

Đề 2 Câu 1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai?

Viết công thức minh họa?

Câu 2: Áp dụng: Tính a √0,16.0,64 225 b √250.360 c √5.√20

Đề 3 Câu 1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai?

Viết công thức minh họa?

Câu 2: Áp dụng: Tính a √ 25

121 b √80

√5 c √ 9

16:

25

36

Đề 4 Câu 1: Viết công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và viết công thức đưa thừa số vào trong

dấu căn ?

Câu 2: Áp dụng: Tính a 2 2 - 3 18 + 4 32 - 2 50 b 72 - 3 20 - 5 2 + 180

Đề 5 Câu 1: Tìm x biết : a 3 x  12 b 2 x  10

Câu 2: Rút gọn biểu thức

M

     

    với a  0; a  1;

Đề 6 Câu 1: Nêu khái niệm hàm số? Hàm số cho bởi mấy dạng ?

Câu 2: Cho hàm số y = 2.x Tính f( 2) = ? ; f(- 2) = ?

Trang 2

Đề 7 Câu 1: Nêu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất ? Viết công thức tổng quát? Câu 2: Chứng minh rằng hàm số y = f(x) = (3 - 2)x + 2 luôn đồng biến ?

Đề 8 Câu 1: Nêu một cách vẽ đồ thị hà số y = f(x) = ax + b (a ≠ 0)

Câu 2: Áp dụng vẽ các hàm số y = 2x + 1 (d) và y = - x + 2 ( d’)

Trên đồ thị tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’)

Đề 9 Câu 1: Nêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’

(a ' ≠ 0)

Câu 2: Áp dụng

Cho 2 hàm số y = 2mx +3 và y = (m+1)x +2

Tìm m để 2 đồ thị của 2 hàm số đã cho là:

a Hai đường thẳng cắt nhau

b Hai đường thẳng song song với nhau

Đề 10 Câu 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = mx + m + 2 và đường thẳng (d2): y = - x

Tìm m để d1 // d2

Câu 2: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0;-3) và B(1;-1)

Trang 3

Đề 1 Câu 1: (4đ’)

Muốn so sánh 2 căn bậc hai số học ta ta đi so sánh 2 biểu thức dưới dấu căn? (2đ’) Viết công thức minh họa?Với mọi số a, b không âm ta có: a≥b ↔ √a ≥ b (2đ’)

Câu 2: (6đ’) Mỗi câu đúng 3 đ’

Áp dụng so sánh: a 4 <√15 b √11>3

Đề 2 Câu 1: (4đ’)

Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai đúng như SGK

Viết công thức minh họa đúng √A B=A B ( A ≥ 0, B ≥ 0) (1đ’)

Câu 2: (6đ’) Mỗi câu đúng được 2 điểm

Áp dụng: Tính a √0,16.0,64 225 = 0,4.0,8.15 = 4,8 (2đ’)

b √250.360 = √25.36.100= ¿ 5.6.10 =300 (2đ’)

Đề 3 Câu 1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai đúng như

Viết công thức minh họa đúng √A

B=

A

B(A ≥ 0, B>0) (1đ’)

Câu 2: (6đ’) Mỗi câu đúng được 2 điểm

Áp dụng: Tính a √ 25

121 = √25

121 B=

5

b √80

√5 =√80

c √ 9

16:

25

36 = … 109 (2đ’)

Trang 4

Đề 4 Câu 1: (4đ’) Viết đúng công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và viết công thức đưa thừa số

vào trong dấu căn như SGK trang 26 và 26 mỗi công thức được 1 điểm?

Câu 2: (6đ’) Mỗi câu đúng được 2 điểm

Áp dụng: Tính a 2 2 - 3 18 + 4 32 - 2 50 = … = - √2

(3đ’)

Đề 5

Câu 1: (4đ’) Tìm x biết : a 3 x  12 ⇔ … ⇔ x = 43

(2đ’)

b 2 x  10 ⇔ … ⇔ x = 2,5 (2đ’)

Câu 2: (6đ’) Rút gọn biểu thức

M

     

    với a  0; a  1;

M

      

Đề 6

Hàm số cho bởi 2 dạng là dạng bảng và dạng công thức? (1đ’)

Câu 2: (6đ’) Tính đúng mỗi câu được 3 đ’

Cho hàm số y =  2.x Tính f( 2) = -2 ; f(- 2) = 2

Đề 7 Câu 1: (4đ’)

Nêu đúng định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất như SGK trang 47 (3đ’)

Câu 2: (6đ’) Chứng minh rằng hàm số y = f(x) = (3 - 2)x + 2 luôn đồng biến ?

Lập luận để có hệ số a = (3 - 2) > 0 do 3 = √9 > 2nên hàm số luôn đồng biến

Trang 5

Câu 1(4đ’): Nêu một cách vẽ đồ thị hà số y = f(x) = ax + b (a ≠ 0)

Nêu đúng được một cách như SGK trang 51

Câu 2(6đ’): Áp dụng vẽ các hàm số y = 2x + 1 (d) và y = - x + 2 ( d’)

Trên đồ thị tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’)

Vẽ đúng được mặt phẳng tọa chia trên các trục đều nhau cho (1đ’)

Vẽ đúng (d) và (d’) trên mặt phẳng tọa cho mỗi đồ thị 2 điểm (4đ’)

Tìm đúng tọa độ x = 13 , y = 53

(1đ’)

Đề 9 Câu 1(6đ’): Nêu đúng mỗi vị trí tương đối của 2 đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

Câu 2(4đ’): Áp dụng cho 2 hàm số y = 2mx +3 và y = (m+1)x +2

Tìm m để 2 đồ thị của 2 hàm số đã cho là:

Đề 10 Câu 1(4đ’): Cho hai đường thẳng (d1): y = mx + m + 2 và đường thẳng (d2): y = - x

Tìm m để d1 // d2

Để d1 // d2 thì m = - 1

Câu 2(6đ’): Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0;-3) và B(1;-1)

Phương trình đường thẳng tổng quát có dạng (d): y = ax + b (a ≠ 0) (1đ’)

Vì điểm A(0;-3) d nên tọa độ A thỏa mãn d ⇔ -3 = b

(2đ’)

Và điểm B(1;-1) d nên tọa độ B thỏa mãn d ⇔ -1 = a + b (2đ’)

Trang 6

Vậy pt đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0;-3) và B(1;-1) là y = 2x - 3 (0,5đ’)

Ngày đăng: 19/09/2021, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w