1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì I - Toán 10

4 479 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì I môn Toán 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.. ii Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành , tính tọa độ tâm của nó... b Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC... b Tìm tọa độ

Trang 1

Bài 1: (1đ) Cho hàm số : 1

1

y

x

=

-a) Tìm tập xác định của hàm số

b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng (0;1)

Bài 2: (1,5đ) Cho hàm số: y = ( x - 2 ) 2 - 1 (P)

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

b) Dựa vào (P) , xác định k để đường thẳng d : y = k +2 cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

Bài 3: (3đ) Giải hoặc biện luận các phương trình và hệ phương trình sau :

a) m2(x - 1) = 2(mx - 2) c)

2

x y xy

x y xy

b) x2 − 7x− 1 − 1 = 0

Bài 4: (0,5đ) Xác định các giá trị của m để phương trình mx2 – 2 (m – 3)x + m – 4 = 0

có đúng 1 nghiệm dương

Bài 5: (3đ) a) Chứng minh rằng: diện tích tam giác ABC có thể tính theo công thức:

1 2 2 2

2

S = uuur uuurAB AC − uuuruuurAB AC

b) Áp dụng : Trong mặt phẳng Oxy.Cho 3 điểm A( 2 ; -1), B(1 ; 3),C(-1 ; 1)

i) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC ii) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành , tính tọa độ tâm của nó

Bài 6: (1đ)

Chứng minh đẳng thức : 1 cos 1 cos 4 cot

HẾT

Trang 2

Câu1: (1điểm) Cho hai tập hợp:

A={xR/ − 4 ≤x≤ 2 } ; B={xR/ − 2 <x≤ 5 }

a) Dùng kí hiệu đoạn, khoảng , nửa khoảng để viết lại hai tập hợp trên

b) Tìm ABBA\

Câu2: (2điểm)

a) Xác định hàm số bậc hai y= 2x2 +bx+c biết rằng đồ thị có trục đối xứng là x=1 và

đi qua A(2;4)

b) Cho phương trình: x2 − 2 ( 2m+ 1 )x+m2 + 8 = 0 (m: tham số)

Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

Câu3: (3điểm)

a) Giải phương trình: 4x+ 1 = 2x− 1

b) Giải phương trình: 3x− 2 =x+ 6

c) Giải hệ phương trình sau :



=

− +

=

− +

= +

15 2

3

5 4 3 2

2

z y x

z y x

z y x

Câu4: (3điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(2;3), B(-4;1), C(1;-2) a) Tìm tọa độ vectơ xr biết xr=AB− 2AC+CB

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, I là trung điểm của BC và một điểm M tùy ý

Chứng minh vectơ v=MG+MI− 2MA không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Tính độ dài của vectơ v

Câu 5: (1điểm) Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho:

2 MA MB MCuuur uuur uuuur+ + = 3MB MCuuur uuuur+

Trang 3

Câu 1: (1,5 điểm)

Cho ba tập hợp số A = 0;5 ;  B ={xR x| ≤ 3 ;} C ={xR| 2x − < 3 0}

Hãy xác định các tập hợp sau: a A B b A C c A C) U ; ) I ; ) \

Câu 2:( 1 điểm)

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

2

Câu 3: (2 điểm)

Cho Parabol (P) y = ax2 − 4x c+

a) Xác định a,c biết Parabol (P) đi qua A( 2;-1) và B(1;0)

b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị Pa rabol (P) ở câu a)

Câu 4: ( 1,5 điểm)

Giải các phương trình sau:

2

a x − = xb x − = x − −x

Câu 5: (1 điểm )

Cho bảy điểm A, B, C, D, E , F, G Chứng minh đẳng thức véctơ sau:

0

AB ED EF− + −CB CD GF+ − +GA =

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur ur

Câu 6: (1 điểm)

Cho phương trình x2 − +x m+ = 2 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 2 2

1 2 9

x + x = .

Câu 7: ( 2 điểm )

Cho A(1;2) ; B(-2;6) ; C(4;4)

a) Chúng minh rằng A, B, C không thẳng hàng

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

HẾT

Trang 4

Câu 1: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

x y

x x

=

3

x

Câu 2: Cho hàm số 2 ( ) ( )

y x= − mx m+ −

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (P) hàm số (1) khi m = 5

b) Dựa vào (P), hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 − 4x− − = 1 m 0 c) Dựa vào (P), hãy tìm tất cả các giá trị của x để x2 − 4x+ ≥ 3 0

d) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trên (1; +∞).

Câu 3: Giải các phương trình sau:

x x

x x

x+ − x− = c) x− 2x− = 5 4

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(− 1;0 ,) ( ) ( )B 3;1 ,C 0; 2 :

a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của 1 tam giác

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 5: Trong hệ trục tọc độ Oxy cho 3 điểm A(0 ; 5) , B(–2 ; 1) , C(4 ; –1)

a) Tính chu vi và diện tích∆ ABC

b) Tìm tọa độ điểm P sao cho: AP 3AB 3AC

2

uuur uuur uuur

c) Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA MB MC 0uuuur uuur uuuur r+ + =

Câu 6:

1 Chứng minh rằng (a2 +b2) (b2 +c2) (c2 +a2)≥ 8a b c2 2 2 với mọi số thực a, b, c.

2 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt

3

x + x m− =x +x.

Ngày đăng: 29/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w