1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 5 - Trường tiểu học số 2 Phú Bài

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 220,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: 1/GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói Các thẻ từ 4 từ ứng dụng 2/HS chuẩn bị: Bảng con Bộ chữ biểu diễn T[r]

Trang 1

TUẦN 5 : Thứ hai ngày 15 tháng 09 năm 2008

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

-Học vần: Bài 17: u ư

A.Mục tiêu:

1/Kiến thức:

HS đọc và viết dược u, ư, nụ, thư

Biết đọc được câu ứng dụng: thứ tư bé hà thi vẽ

Phát triển lời nói tự nhiên: “Thủ đô”

2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:

Đánh vần và đọc trơn được các từ khoá

Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá

Hiểu được các tiếng trong bài

3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

5’

1’

8’

8’

I.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc và viết các từ: tổ cò, lá mạ

-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

*Dạy chữ u

a.Nhận diện chữ: u

-GV viết lại chữ u

Nêu cấu tạo chữ u?

b Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm mẫu u

Hd cài tiếng nụ

-HD đánh vần và đọc tiếng nụ

*Dạy chữ ư(tt chữ u)

-Hãy so sánh chữ u và chữ ư ?

-4 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: u, ư

-HS đọc cá nhân: u -Nêu và cài bảng u

-Cả lớp ghép và cài tiếng: nụ -Nêu vị trí tiếng nụ

-Đọc cá nhân, tổ, nhóm

+ Giống nhau: chữ u + Khác nhau: chữ ư thêm râu.

Trang 2

6’

5’

10’

10’

10’

5’

*Giải lao:

c.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: u, ư, nụ, thư

Hỏi: Chữ u gồm mấy nét ?

Hỏi: Chữ ư gồm mấy nét

d.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Đính từ lên bảng:

cá thu thứ tư

đu đủ cử tạ

-Giải nghĩa từ ứng dụng

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

*Trong tranh cô giáo đưa HS thăm

cảnh gì ?

*Chùa Một Cột ở đâu ?

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Tìm chữ vừa học

+ Cách chơi; Luật chơi:

*Nhận xét tiết học

Múa hát múa tập thể

-Viết bảng con: u, ư, nụ, thư

-Thảo luận, trình bày

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: u, ư, nụ, thư

-HS viết vào vở

-Nêu tên theo chủ đề: Thủ đô

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

Trang 3

Đạo đức: Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 1)

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập là để đồ dùng được bền đẹp

- Là HS phải thực hiện tốt những quy định về giữ gìn sách vở, đồ dùng

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp cần phải sắp xếp ngăn nắp

2 HS có thái độ yêu quý đồ dùng, sách vở học tập

3 HS biết bào quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: “Sách bút thân yêu”

- Bút chì màu

III/ Các hoạt động dạy học:

3’

10’

10’

10’

2’

Hoạt động 1: Khởi động

-GV tổ chức: Bắt bài hát

-Hỏi:

+ Để đồ dùng không bị hư hỏng, bẩn

ta cần làm gì ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: Bài tập 1

*Mục đích: Giữ gìn sách vở, đồ dùng

học tập là để đồ dùng được bền đẹp

*Cách tiến hành:

-Yêu cầu cả lớp tô màu những đồ

dùng trong tranh và gọi tên chúng

-Nhận xét, kết luận

Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp

-Nêu lần lượt câu hỏi:

+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách

vở, đồ dùng ?

+ Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp,

cần tránh việc làm gì ?

-Kết luận:

Hoạt động 4: Bài tập 2

-GV đưa ra tình huống theo nội dung

bài học để học sinh thảo luận

+ Tên đồ dùng là gì ?

+ Nó được dùng để làm gì ?

+ Em làm gì để nó được giữ gìn tốt?

-Kết luận:

Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò

-Nhận xét, dặn dò

-HS hát bài “Sách bút thân yêu”

-Trả lời cá nhân

-Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi

-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp

-Từng HS thực hiện nhiệm vụ

-Nhận xét, bổ sung

- Trả lời theo ý hiểu

- HS nhận xét

-Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Toán: 17 SỐ 7

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết số 7; đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Bước đầu nhận biết số lượng trong phạm vi 7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II/ Đồ dùng:

*GV chuẩn b:

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 7 - Bộ đồ dùng học Toán

- Các nhóm có 7 vật mẫu cùng loại - Các hình vật mẫu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

10’

15’

5’

1.Kiểm ta bài cũ:

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6

-So sánh: 5 6; 2 5; 6 3; 4 5

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

a.1.Giới thiệu số 7:

*Bước 1: Lập số 7:

-Quan sát tranh, nêu đề bài toán:

+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:

+ 6 thêm 1 được mấy ?

*Bước 2: GT chữ số 7 in và 7 viết

-GV nêu: “Số 7 được viết (biểu diễn)

bằng chữ số 7”

-GT chữ số 7 in, chữ số 7 viết

-Giơ tấm bìa có chữ số 7

*Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7

trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

-Yêu cầu đếm:

-Số 7 liền sau số mấy ?

a.2.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Nhận biết số lượng

Học bài và xem bài mới

-4 HS -2 HS

-Quan sát, phân tích đề, nhận xét:

Tương tự có 6 hình tròn, thêm 1 hình tròn Có tất cả 7 hình tròn

+ 6 thêm 1 được 7 -Nghe, hiểu

-Nhắc lại -HS đọc: “bảy”

-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và ngược lại

-Số 7 liền sau số 6 trong dãy số

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Viết số 7 + Bài 2: Viết sô thích hợp

- HS QS tranh và nêu cách làm bài + Bài 3: Viết số thích hợp

+ Bài 4: Điền dấu thích hợp -Tham gia

Trang 5

Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2007

Thể dục:

BÀI 5: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

I/ Mục tiêu:

-Làm quen trò chơi “Qua đường lội”

-Ôn một số kĩ năng về tập hợp hàng dọc, dóng hàng

-Ôn một số kĩ năng về đứng nghiêm, nghỉ

-Ôn một số kĩ năng về quay phải, quay trái

II/ Địa điểm, phương tiện:

-Sân trường

-Cái còi

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:

5’

27’

1.Phần mở đầu:

-Chia lớp thành 3 tổ

-Phổ biến nội dung học tập:

-Nhận xét

2.Phần cơ bản:

*Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng:

-Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho lớp

giải tán

-Lần 2: Yêu cầu Lớp trưởng điều

khiển

* Tư thế nghiêm, nghỉ:

-Xen kẽ giữa lần “nghiêm” GV hô

“thôi” để HS đứng bình thường

-GV hô khẩu lệnh: Nghiêm !

Nghỉ ! Thôi !

* Tập phối hợp:

+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

+ Nghiêm, nghỉ

+ Quay phải, quay trái

*Trò chơi: “Qua đường lội”

-HDHS cách chơi:

+ Yêu cầu HS xếp thành hàng ngang

và hình dung: Nếu đi học về khi qua

đường lội, các em phải xử lí như thế

nào ?

+ GV làm mẫu

+ Phổ biến cách chơi như tiết trước

-Luật chơi: Em nào vi phạm sẽ bị nhảy

lò cò quanh sân

-Nhận xét

-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng -Làm theo HD của GV:

+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nội dung học tập

+ HS làm theo HD của lớp trưởng

+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng -Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng ngang -Tư thế nghiêm nghỉ

-Thực hiện theo hướng dẫn

-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp -Thao tác như HD của GV

+ HS tham gia chơi cả lớp

+ HS theo dõi, làm theo

Trang 6

3’ 3.Phần kết thúc:

-Yêu cầu:

-GV hệ thống bài học:

-Nhận xét tiết học

-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp -Đứng vỗ tay hát

-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô to

“Giải tán”, sau đó cả lớp vào học

Học vần:

Bài 18: x ch A.Mục đích, yêu cầu:

1/Kiến thức:

HS đọc và viết dược: x, ch, xe, chó

Biết đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã

Phát triển lời nói tự nhiên: “xe bò, xe lu, xe ô tô”

2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:

Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá

Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá

Hiểu được các tiếng trong bài

3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

5’

1’

7’

7’

I.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc và viết các từ: cá thu, đu, đủ

-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: x

-GV viết lại chữ x

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu x

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng xe và đọc xe

-Ghép tiếng: xe

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: ch

-GV viết lại chữ ch

-Hãy so sánh chữ ch và chữ x ?

-4 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: x, ch

-HS phát âm cá nhân: x

-Đánh vần: xờ - e - xe

-Cả lớp ghép

+ Giống nhau: nét cong hở phải

+ Khác nhau: Chữ ch có thêm chữ h

Trang 7

5’

5’

15’

10’

6’

4’

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ch

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng chó và đọc chó

-Ghép tiếng: chó

-Nhận xét

*Giải lao:

c.Luyện đọc từ ứng dụng:

thợ xẻ chỉ đỏ

xa xa chả cá

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: x, ch, xe, chó

Hỏi: Chữ x gồm nét gì?

Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-GV đưa tranh minh hoạ

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

*Trong tranh em thấy gì ?

*Xe bò dùng để làm gì ? ?

*Xe lu dùng để làm gì ? Quê em có xe

bò không ?

*Xe ô tô để làm gì ?

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch

+ Cách chơi:

+ Luật chơi:

*Nhận xét tiết học

-Phát âm cá nhân: ch

-Đánh vần: chờ - o - cho - sắc - chó

-Cả lớp ghép -Hát múa tập thể

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

-Viết bảng con: x, ch, xe, chó

-Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: x, ch, xe, chó

-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu

+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Nghe phổ biến

+ Nắm luật chơi + Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau

Toán: 18 SỐ 8

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

- Bước đầu nhận biết số lượng trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

Trang 8

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 8

- Các nhóm có 8 vật mẫu cùng loại

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

10’

15’

5’

1.Kiểm ta bài cũ:

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

-So sánh: 7 6; 2 5; 7 3; 7 5

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

a.1.Giới thiệu số 8:

*Bước 1: Lập số 8:

-Quan sát tranh:

+ Nêu bài toán: Có 7 bạn đang chơi,

thêm 1 bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy

bạn ?

+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:

+ 7 thêm 1 được mấy ?

*Bước 2: GT chữ số 8 in và 8 viết

-GV nêu: “Số 8 được viết (biểu diễn)

bằng chữ số 8”

-GT chữ số 8 in, chữ số 8 viết

-Giơ tấm bìa có chữ số 8

*Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8

trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

-Yêu cầu đếm:

-Số 8 liền sau số mấy ?

a.2.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

-GV nêu:

“8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1”

“8 gồm 2 và 6, gồm 6 và 2”

“8 gồm 3 và 5, gồm 5 và 3”

“8 gồm 4 và 4”

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Nhận biết số lượng

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

-4 HS -2 HS

-Quan sát, nhận xét:

+ Có 7 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 8 bạn

+ Vài em nhắc lại: có 8 bạn + Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông

Có tất cả 8 hình vuông

+ 7 thêm 1 được 8 -Nghe, hiểu

-Nhắc lại -HS đọc: “tám”

-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và ngược lại -Số 8 liền sau số 7 trong dãy số

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Viết số 8 + Bài 2: Viết sô thích hợp

- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại

+ Bài 3: Viết số thích hợp

+ Bài 4: Điền dấu thích hợp

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

Trang 9

*Nhận xét tiết học.

-Thủ công:

XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

Giúp HS biết:

- HS thao tác với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

- Thực hành cách xé, dán được hình vuông, hình tròn cho cân đối

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

+ Bài mẫu đẹp

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

HS chuẩn bị:

+ Vở thủ công

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

5’

2’

8’

17’

3’

1.Kiểm tra dụng cụ:

-GV kiểm tra phần học trước

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Giới thiệu bài:

(Ghi đề bài)

3.HD quan sát, nhận xét:

-Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là hình gì ?

+ Hình vuông có các cạnh thế nào ?

+ Đây là hình gì ?

+ Hình tròn giống gì ?

4.Thực hành:

-Xé hình vuông

-Xé hình tròn

-Dán hình vuông

-Dán hình tròn

6 Nhận xét, dặn dò:

* Trò chơi: Thi ghép hình nhanh

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

-Hát tập thể

-Nghe, hiểu -Nêu tên bài học

-HS quan sát, nhận xét + Đây là hình vuông + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn

+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,

-HS làm theo hướng dẫn

-HS thao tác xé hình theo HD của GV

-HS thao tác dán hình

* Lớp chia 2 nhóm chơi

Trang 10

* Nhận xét:

-Tinh thần học tập

-Dặn dò bài sau -Nghe nhận xét-Chuẩn bị bài học sau

Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2007

Học vần:

Bài 19: s r A.Mục đích, yêu cầu:

1/Kiến thức:

HS đọc và viết dược: s, r, sẻ, rổ

Biết đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

Phát triển lời nói tự nhiên: “rổ, rá”

2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:

Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá

Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá

Hiểu được các tiếng trong bài

3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

5’

1’

7’

7’

I.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc và viết các từ: thợ xẻ, chỉ đỏ

-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở xã

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: s

-GV viết lại chữ s

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu s

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng sẻ và đọc sẻ

-Ghép tiếng: sẻ

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: r

-GV viết lại chữ r

-Hãy so sánh chữ s và chữ r ?

-4 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: s, r

-HS phát âm cá nhân: s

-Đánh vần: sờ - e - se - hỏi - sẻ

-Cả lớp ghép

+ Giống nhau: nét thắt

Trang 11

5’

5’

15’

10’

6’

4’

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu r

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng rổ và đọc rổ

-Ghép tiếng: rổ

-Nhận xét

*Giải lao:

c.Luyện đọc từ ứng dụng:

su su rổ rá

chữ số cá rô

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: s, r, sẻ, rổ

Hỏi: Chữ x gồm nét gì?

Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-GV đưa tranh minh hoạ

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

*Trong tranh em thấy gì ?

*rổ dùng để làm gì ? ?

*rá dùng để làm gì ? Quê em có loại rá,

rổ này không ?

*Quê em có ai làm nghề rổ, rá ?

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch

+ Cách chơi:

+ Luật chơi:

*Nhận xét tiết học

+ Khác nhau:

-Phát âm cá nhân: r

-Đánh vần: rờ - ô – rô - hỏi - rổ

-Cả lớp ghép -Hát múa tập thể

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

Viết bảng con: s, r, sẻ, rổ

-Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: s, r, sẻ, rổ

-HS nói tên theo chủ đề: rổ, rá

+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Nghe phổ biến

+ Nắm luật chơi + Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau

-Toán: 19 SỐ 9

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 9

- Biết đọc, viết số 9; đếm và so sánh các số trong phạm vi 9

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w