Bµi 4: 52 - Hướng dẫn HS cách làm: Lấy 1 số ở hàng dọc cộng lần lượt với các số ở hàng ngang rồi viết kết quả vào ô tương ứng cứ như vậy làm lần lượt cho đến hết.. - HS làm trong sách sa[r]
Trang 1Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2006
Chào cờ:
Học vần
Bài 38: eo - ao
A- Mục tiêu:
- HS đọc, viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Đọc được thơ ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa…
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói
C- Dạy - học bài mới:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Đôi đũa , tuổi thơ, mây bay
- Đọc câu ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
- Viết bảng con (mỗi tổ viết 1 từ)
- 2 - 4 học sinh đọc
II- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy vần:
eo
a- Nhận diện chữ:
- Viết bảng vần eo
- Vần eo do mấy âm tạo nên ?
- Hãy so sánh eo với o
- Hãy phân tích vần eo ?
b- Đánh vần
- Hãy đánh vần, vần eo ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc
+ Tiếng, từ khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eo
- Tìm trước chữ ghi âm m gài bên trái vần eo,
dấu ( \ ) trên e
- HS đọc theo GV: eo, ao
- Vần eo do 2 âm tạo nên đó là âm e
và o
- Giống: Đều có o
- Khác: eo có thêm e
- Vần eo có âm e đứng trước, âm o
đưng sau
- eo - o - eo (CN, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài eo, mèo
- Cho HS đọc tiếng vừa ghép - HS đọc: Mỡ
- Phân tích tiếng mèo - Tiếng mèo có âm m đứng trước vần
Trang 2- Hãy đánh vần tiếng mèo
- Yêu cầu đọc
+ từ khoá
- Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: Con mèo (gia đình)
c- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Mờ - eo - meo - huyền - mèo
- Đọc trơn
- HS quan sát tranh và nhận xét (CN, nhóm, lớp)
- Đọc trơn
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Tranh vẽ con mèo
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển
Ao: (quy trình tương tự)
a- Nhận diện chữ:
- Vần ao được tạo nên bởi a và o
- So sánh ao với eo
Giống: Kết thúc = o
Khác: ao bắt đầu = a
b- Đánh vần:
+ Vần: a - o = ao
+ Tiếng, từ khoá:
- HS ghép ao; ghép s vào ao để được tiếng sao
- Cho HS quan sát ngôi sao và rút ra từ: Ngôi
sao
- Đánh vần và đọc tiếng, từ khoá sờ - ao - sao
Ngôi sao
c- Viết: Lưu ý HS nét nối giữa a và o, s và ao
d- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
Cái kéo: Dụng cụ để cắt có hai lưỡi thép chéo
nhau, gắn với nhau bằng một định chốt
Leo trèo: HS làm ĐT
Trái đào: Quả có hình tim, lông mượt ăn có vị
chua
2 HS đọc
Chào cờ: Là động tác nghiêm trang kính cẩn
trước lá cờ tổ quốc
- Yêu cầu HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Nhận xét giờ học
- HS theo dõi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 3Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài (T1) bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- Trong tranh vẽ gì ?
- Em đã được nghe tiếng sáo bao giờ chưa ?
Em cảm thấy như thế nào khi nghe tiếng sáo ?
- Em có nhận xét gì về khung cảnh trong bức
tranh ?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
- GV đọc mẫu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Vẽ một bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo dưới gốc cây
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- Khi viết các vần, từ khoá trong bài chúng ta
phải lưu ý gì ?
- GV hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
- Chấm một số bài viết, nhận xét
- Các nét nối giữa các con chữ
- HS luyện viết trong vở tập viết
Nghỉ giữa tiết Lớp trưởng điều khiển
c- Luyện nói theo chủ đề: Gió, mây, mưa,
bão, lũ
- HS hướng dẫn và giao việc
- Gợi ý:
- Tranh vẽ những cảnh gì ?
- Em đã được thả diều bao giờ chưa ?
- Muốn thả diều phải có diều và gì nữa ?
- Trước khi có mưa trên bầu trời xuất hiện
những gì ?
- Nếu đi đâu gặp mưa thì em phải làm gì ?
- Nếu trờ có bão thì hậu quả gì sẽ xảy ra ?
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2
về chủ đề luyện nói hôm nay
- Em có biết gì về lũ không ?
- Bão, lũ có tốt cho cuộc sống chúng ta không?
- Em có biết gì về lũ không ?
- Bão và lũ có tốt cho cuộc sống chúng ta không?
- Chúng ta nên làm gì để tránh bão, lũ ?
Trang 44- Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc lại bài (SGK)
+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần
- NX chung giờ học
: Học lại bài
- Xem trước bài 39
- 1 Vài em đọc
- HS chơi theo tổ
Đạo đức:
Tiết 9:
Lễ phép với anh chị - nhường nhịn em nhỏ (T1)
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Giúp HS hiểu được lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ giúp
cho anh chị em mới hoà thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng
2- Kĩ năng: HS biết yêu quý anh chị em của mình.
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
ở gia đình
3- Thái độ: Có thái độ yêu quý anh chị em của mình
B- Tài liệu, phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ :
? Giờ đạo đức hôm trước ta học bài gì?
? Hãy kể 1 vài việc, lời nói em thường làm với
ông bà, cha mẹ
- GV nhận xét, cho điểm
- Vài em trả lời
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Kể lại nội dung từng tranh
( BT1)
- GV nêu yêu cầu và giao việc quan sát tranh
BT1 và làm rõ nội dung sau:
- ở từng tranh có những ai?
- HS đang làm gì
- Các êm có nhận xét gì về những việc làm
của họ?
- HS quan sát và thảo luận theo cặp
+ Cho 1 số HS trả lời chung trước lớp bổ sung
kiến thức cho nhau
- 1 vài HS trả lời trước lớp
+ GV kết luận theo từng tranh
Trang 53- Hoạt động 2: HS liên hệ thực tế
+ Yêu cầu 1 số HS kể về anh, chị em của mình
- Em có anh, chị hay em nhỏ?
Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp mấy? Em nhỏ
như thế nào?
- Cha mẹ đã khen anh em, chị em như thế nào?
+ GV nhận xét và khen ngợi những HS biết
vâng lời anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- HS lần lượt nêu
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trưởng điều khiển 4- Hoạt động 3: Nhận xét hành vi trong tranh
(BT3)
- Hướng dẫn HS nối tranh 18 tranh 2 với nên
và không nên
- Trong tranh có những ai?
Họ đang làm gì? như vậy anh em có vui vẻ
hoà thuận không?
- Việc làm nào là tốt thì nối với chữ " Nên"
- Việc làm nào chưa tốt thì nối với chữ "
Không nên"
- Yêu cầu HS giải thích nội dung, cách làm
của mình theo từng tranh trước lớp
+ GV kết luận:
Tranh 1: Anh giành đồ chơi ( ông sao) không
cho em chơi cùng, không nhường nhịn em
…cần nối tranh này với không nên
Tranh 2: Anh hướng dẫn em học chữ, cả 2 em
đều vui vẻ … cần nối tranh này với "nên"
- HS thảo luận theo cặp và thực hiện BT
5- Củng cố - dặn dò:
- Em cần lễ phép với anh chị như thế nào?
Nhường nhịn em nhỏ ra sao?
- Vì sao phải lễ phép với anh chị và nhường
nhịn em nhỏ
- Nhận xét chung giờ học
: Chuẩn bị cho tiết 2
- 1 vài em nêu
Trang 6Tiết 33: Luyện tập A- Mục tiêu:
Học sinh củng cố về:
- Phép cộng 1 số với 0
- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- So sánh các số và tính chất của phép cộng (Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi)
B- Đồ dùng dạy - học:
GV: Phấn mầu, bìa ghi đầu bài 4
HS: Bút, thước…
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm:
3 + 0 … 1 + 2 0 + 3 …3 + 0
4 + 1 … 2 + 2 1 + 3 …3 + 1
- Dưới lớp làm bảng con
0 + 5
0 + 4
1 + 0
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng làm
3 + 0 = 1 + 2 0 + 3 = 3 + 0
4 + 1 > 2 + 2 1 + 3 = 3 + 1 Dưới lớp làm theo tổ, mỗi tổ một phép tính
0 + 5 = 5
0 + 4 = 4
1 + 0 = 1
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài; (Linh hoạt)
2- Hướng dẫn Hs lần lượt làm các BT trong
SGK.
Các BT trong SGK
Bài 1 (52)
- HD và giao việc
- GV NX, cho điểm
- HS tính, điền kết quả sau đó nêu miệng kết quả
Bài 2:
- Nhìn vào bài ta phải làm gì ? - Tính và viết kết quả sau dấu =
lớp nhận xét, bổ sung
- GV chỉ vào hai phép tính: 1+ 2 = 3
2 + 1 = 3
Trang 7- Em có NX gì về kết quả của phép tính ? - Kết quả bằng nhau (đều = 3)
- Em có NX gì về vị trí các số 1 &2 trong hai
phép tính
- Vị trí của 2 số bằng nhau
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết
quả ra sao ?
GV nói: Đó chính là một tính chất trong phép
cộng, khi viết 1+2=3 thì biết ngay được 2+1=3
Bài 3: (52)
- Bài yêu cầu gì ?
- Làm thế nào để điền được dấu vào chỗ chấm?
- GV hướng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu nhận xét bài của bạn trên bảng
GV Nhận xét, sửa sai, cho điểm
Bài 4: (52)
- Hướng dẫn HS cách làm: Lấy 1 số ở hàng dọc
cộng lần lượt với các số ở hàng ngang rồi viết
kết quả vào ô tương ứng cứ như vậy làm lần
lượt cho đến hết
- GV làm mẫu: Vừa làm vừa nói lấy 1 (chỉ vào
số 1) cộng (chỉ vào dấu cộng) với 1 (chỉ vào số
1) bằng 2 (viết vào số 2)
- Hướng dẫn giao việc
- GV nhận xét, cho điểm
- Kết quả không thay đổi
- Điền dấu vào chỗ chấm
- HS nêu cách làm
- HS làm vở, đổi vở kiểm tra chéo 2
HS lên bảng chữa
- HS làm trong sách sau đó một vài
em lần lượt lên bảng chữa và nêu miệng cách làm
3- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Tìm kết quả đúng
Cách chơi: Một em nêu phép tính (VD: 1+3) và
có quyền chỉ định cho một bạn nêu kết quả
(bằng 4) nếu bạn đó chỉ trả lời đúng sẽ được
quyền chỉ định bạn khác trả lời câu hỏi của
mình Ngược lại sẽ bị phạt, GV lại chỉ định em
khác hoạt động
- Nhận xét chung giờ học
: Học lại bài
- Làm BT (VBT)
- HS chơi cả lớp
Trang 8Thứ ba ngày tháng năm 2006
Thể dục:
Bài 9: Đội hình đội ngũ - thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Ôn một số kỹ năng đội hình, đội ngũ đã học.
- Học đi thường nhịp 12 - 4 hàng dọc, làm quen với tư thế cơ bản
- Trò chơi: "Qua đường lội"
2- Kỹ năng:
- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng
- Biết tham gia trò chơi một cách chủ động
3- Thái độ: Yêu thích môn học.
II- Hoạt động dạy - học:
A- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp:
- Kiểm tra cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động:
- Giậm chân tại chỗ thei nhịp 1-2
- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"
B- Phần cơ bản:
1- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
quay trái, quay phải…
22-25'
+ Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng
3lần
2 lần
- Mỗi tổ thực hiện một lần (tổ trưởng đkhiển)
- Lần 1: Dàn hàng, dồn hàng
+ GV nhận xét và tuyên dương đội
thắng
- Cả 3 tổ cùng thực hiện một lúc
2- Học tư thế cơ bản.
- GV giải thích
- Hướng dẫn và làm mẫu động tác
- HS chú ý nghe
- HS tập đồng loạt sau khi GV
đã làm mẫu
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHTL
- Chi tổ tập luyện
- GV quan sát, sửa sai TTCB - Đứng đưa tay ra trước
Trang 93- Ôn trò chơi:
"Qua đường lội"
(Tương tự bài 8)
2-3 lần
x x x x x x (GV) ĐHTC
C- Phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
+ Hệ thống lại bài
+ Nhận xét chung giờ học
(Khen, nhắc nhở, giao bài)
4-5'
x x x x
x x x x (GV) ĐHXL
Học vần:
Bài 39: au - âu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được các câu ứng dụng
Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học.
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp) - HS đọc theo GV: au - âu
2- Dạy chữ ghi âm:
au:
a- Nhận diện vần:
- Viết lên bảng vần au
- Vần au do mấy âm tạo nên ? - Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u
- Hãy so sánh au với ao ? - Giống: Bắt đầu = a
- Khác: au kết thúc = u
- Hãy phân tích vần au ? - Vần au có a đứng trước, u đứng sau
Trang 10b- Đánh vần vần và tiếng khoá.
- Vần au đánh vần như thế nào ?
- Giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài vần au
- Tìm tiếp chữ ghi âm c và dấu ( \ ) để gài
tiếng cau
- a - u - au
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài
- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- ghi bảng: Cau
- Hãy phân tích tiếng cau ?
- Hãy đánh vần tiếng cau ?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cây cau (gđ)
c- Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- au - cau
- Tiếng cau có âm c đứng trước, vần
au đứng sau, dâu
- Cờ - au - cau
- CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cây cau
- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết lên bảng con
âu: (quy trình tương tự)
a- Nhận diện vần:
- Vần âu được tạo nên bởi âm â và u
- So sánh vần âu và au
Giống: Kết thúc = u
Khác: âu bắt đầu bằng â
b- Đánh vần:
ơ - u - âu
+ Tiếng và từ khoá
- Ghép âu
- Ghép c với ( \ ) vào âu để được tiếng cầu
- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ: cái cầu
(đọc trơn)
c- Viết: Lưu ý nét nối giữa các con chữ.
- HS làm theo HD của GV
Trang 11d- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
Rau cải: Là loại rau thường có lá ta mềm để
nấu canh…
Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng tựa
thành bông
Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ nước
Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen, lưng
mầu nâu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
+ GV nhận xét, giờ học
- 3 HS đọc
- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Tranh vẽ gì ?
+ Viết câu ứng dụng lên bảng
- GV hướng dẫn, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát và nhận xét
- HS nêu, một vài em
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS
- HS tập viết theo mẫu trong vở
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trưởng điều khiển
c- Luyện nói:
- Nêu yêu cầu và giao việc
+ Gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Người bà đang làm gì ?
- Hai cháu đang làm gì ?
- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?
- Bà thường dạy các cháu điều gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 12III- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học
+ Đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
: Học bài ở nhà
- Xem trước bài 40
- Chơi theo tổ
- 1 vài em
Toán:
Tiết 34: Luyện tập chung
A- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về
- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Phép cộng 1 số với 0
- So sánh các số
- Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
B- Đồ dùng dạy - học :
GV: Thước, phấn màu, bảng phụ
HS: Thước kẻ, bút
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- cho 2 Hs lên bảng đặt tính và tính
5 + 1 =
2 + 1 =
- Yêu cầu HS đọc thuộc các bảng cộng: 3, 4, 5
- 2 HS lên bảng 5 2
0 1
5 3
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập
trong sách GK.
Bài1: (53)
- Hướng dẫn và giao việc - HS làm bài rồi lên bảng chữa:
2 4 1
3 0 2
5 4 3
- Cho HS kiểm tra kết quả của nhau
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2: (53)
Trang 13- Câu hỏi: Mỗi con tính có 2 phép cộng ta phải
làm như thế nào ?
- Giao việc
- GV nhận xét, cho điểm
- Phải cộng lần lượt từ trái qua phải,
đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai, sau đó lấy kết quả vừa tìm
được cộng với số thứ ba
- HS làm rồi lên bảng chữa
Nghỉ giữa tiết Lớp trưởng điều khiển Bài 3: (53)
- Bài Y/c gì ?
Muốn điền dấu trước hết ta phải làm gì ?
- Giáo viên
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4: (53):
- Nhìn vào bài ta phải làm gì ?
- Làm thế nào để viết được phép tính thích hợp ?
- Giao việc
- GV chữa bài, cho điểm
- Điền dấu vào chỗ chấm
- Thực hiện phép cộng , lấy kết quả của phép cộng so sánh với số bên về phải
- HS làm và nêu miệng cách làm và kết quả
- Viết phép tính thích hợp
- Quan sát tranh, đặt đề toán theo tranh rồi viết phép tính tương ứng
- HS làm bài rồi lên bảng chữa a) 2 + 1 = 3
hoặc 1 + 2 = 3 b) 1 + 4 = 5 hoặc 4 + 1 = 5
3- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Chọn số, dấu gài phép tính và kết
quả theo tranh
- Nhận xét chung giờ học
: Học lại bài
- Làm bài tập (VBT)
- HS chơi tập thể
Thứ tư ngày tháng năm2006.
Thủ công:
Tiết 9: Xé, dán hình cây đơn giản (T2)
A- Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản
- Xé được hình cây có thân, tán lá và dán được sản phẩm cân đối, phẳng