1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 Tuần 8 & 9 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 278,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Treo tranh cho học sinh quan sát giáo viên -Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi hỏi : -Giáo viên giải thích : không có con cá nào cả tức là có không con cá .Để biểu diễn cho các nhó[r]

Trang 1

Tiết 3 TOÁN : SỐ 0

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 0

- Biết đọc, viết số 0, nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 – 9

- Biết so sánh số 0 với các số đã học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bó que tính, các tờ bìa ghi các số từ 0 đến 9

+ Học sinh + Giáo viên có bộ thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ 3 em lên bảng – Học sinh gắn bìa cài 9…8 7… 9 6 …8

+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới 8…9 9…9 8 …7

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0

Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0.

-Treo tranh cho học sinh quan sát giáo viên

hỏi :

-Giáo viên giải thích : không có con cá nào cả

tức là có không con cá Để biểu diễn cho các

nhóm đồ vật không có gì cả ta dùng chữ số 0

-Giới thiệu chữ số 0 in – 0 viết

Hoạt động 2 : Vị trí số 0 trong dãy số

Mt : Học sinh nhận biết vị trí số 0 trong dãy số

tự nhiên.

-Giáo viên đính bảng các ô vuông có chấm

tròn từ 1 đến 9

-Giáo viên nhận xét và cho học sinh hiểu : số

0 là số bé nhất đứng đầu trong dãy số mà em

đã học

-Hướng dẫn học sinh so sánh các số

Hoạt động 3: Viết số - Thực hành làm bài tập

Mt :Học sinh biết viết số 0 làm được các bài

tập trong sách giáo khoa

-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con

số 0

-Mở vở Bài tập toán viết số 0

o Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống

-Em hãy nêu yêu cầu của bài

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

-Học sinh đọc : “ không”

1 2 3 4 5 6 7 8 9

- Học sinh lên bảng gắn tranh Lớp nhận xét

-Cho học sinh so sánh các số từ 0  9 -Học sinh viết số 0 vào bảng con

- Học sinh viết số 0

- Học sinh nêu điền số thích hợp vào ô trống

-Học sinh làm bài -Học sinh lắng nghe tự điều chỉnh

Trang 2

-Cho học sinh điền miệng

o Bài 3 : Viết số thích hợp

-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

-Hướng dẫn học sinh dựa trên số liền trước,

liền sau để điền số đúng

-Cho học sinh ôn lại số liền trước, liền sau

o Bài 4 : So sánh các số

-Cho Học sinh làm vào vở Bài tập

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

3 4 7

9 1

-Cho học sinh làm vào vở Bài tt -Học sinh tự làn bài

- 1 em chữa cả lớp tự sửa bài

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em vừa học bài gì ? Số 0 đứng liền trước số nào ?

- Số 0 so với các số đã học thì thế nào ?

- Dặn học sinh về ôn bài, tập viết số 0, so sánh số 0 với các số đã học Chuẩn bị bài số 10

Tiết 4 SINH HOẠT LỚP Giáo viên cho cả lớp chơi trò chơi dứng ngồi theo lệnh.Học sinh nào làm sai bị phạt hát cho cả

lớp nghe một bài

Giáo viên nhận xét kết quả thi đua trong tuần

Ưu điểm :Đã chuẩn bị tương đối đầy đủ đồ dùng và sách vở học tập

Có chú ý trong giờ học

Trang phục gọn gàng sạch sẽ

Tuyên dương tổ ,nhóm ,cá nhân có thành tích trong tuần

Khen tổ có thành tích học tập tốt: Tổ 2, Tổ 3

Cá nhân có thành tích tốt: Hường , Phương , Bé

Nêu kế hoạch tuần sau:

Học bài và làm bài tập đầy đủ Đi học đúng giờ ,ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.Bảo quản đồ dùng

học tập tốt

Tham gia giữ gìn vệ sinh khuôn viên trường ,lớp

8 0

0 1 0 1 2

Trang 3

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

TUẦN VI

Từ 28 tháng 9 đến 2 tháng 10 năm 2009

Thứ

Ngày

HAI

28/9

BA

29/9

30/9

NĂM

1/10

SÁU

2/10

Trang 4

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

I.Mục tiêu:

- Đọc được p , ph , nh , phố xá , nhà lá ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : p , ph , nh , phố xá , nhà lá

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : chợ , phố , thị xã

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chợ, phố

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có từ: phố xá, nhà lá ; Câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chợ, phố

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế

-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm p ,ph, nh +Mục tiêu: nhận biết được âm p ,ph và âm nh +Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm p

-Nhận diện chữ: Chữ p gồm : nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh p với n?

-Phát âm và đánh vần : Dạy chữ ghi âm ph:

-Nhận diện chữ: Chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ : p, h

Hỏi : So sánh ph và p?

-Phát âm và đánh vần : +Đánh vần: tiếng khoá: “ phố”

Dạy chữ ghi âm nh:

-Nhận diện chữ: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ : n,h

Hỏi : So sánh nh với ph?

-Phát âm và đánh vần : +Đánh vần: Tiếng khoá: “ nhà”

Hoạt động 2:Luyện viết

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét móc hai đầu Khác : p có nét xiên phải và nét sổ (Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn kẻ

Giống : chữ p Khác : ph có thêm h (C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài,đvần, đtrơn tiếng phố

Giống: h Khác: nh bắt đầu bằng n, ph bắt đầu bằng p

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-MT:HS viết đúng quy trình p,ph,nh và từ

ứng dụng

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

-MT:HS đọc được từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng

từ

phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+MT:Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà,

phố )

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở

phố, nhà dì có chó xù

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng các âm từ vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo

hàng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Chợ, phố, thị

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Chợ có gần nhà em không?

-Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay thường đi

chợ?

-Ở phố em có gì? Thành phố nơi em ở

có tên là gì? Em đang sống ở đâu?

4.Củng cố dặn dò

Đọc : cá nhân, đồng thanh Viết bảng con : p, ph,nh,phố xá, nhà lá Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời

Đọc thầm và phân tích : nhà, phố Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá

Thảo luận và trả lời

========================

TIẾT 4 ĐẠO ĐỨC BÀI 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (TIẾT 2)

Trang 6

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành.

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập, giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình.

- Học sinh biết yêu quý giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của mình.

II Tài liệu và phương tiện:

- Giáo viên: - Phần thưởng cho Học sinh đạt giải cuộc thi “ Sách vở ai đẹp nhất”

- Bài hát “ Sách bút thân yêu ơi” nhạc và lời Bùi Đình Thảo.

- Học sinh : - SGK + Vở bài tập.

III Các hoạt động dạy học.

1.ổn định tổ chức: ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)

- ? Em đã giữ gìn sách vở , đồ dùng

học tập của mình như thế nào.

- Giáo viên nhận xét xếp loại.

3 Bài mới: ( 28 phút)

a Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta học tiết thực hành

giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

b Giảng bài:

- HĐ 1: Thi sách vở ai đẹp nhất.

- Giáo viên công bố cuộc thi và thành phần của Ban giám

khảo.

Thi 2 vòng :- Vòng 1 thi ở tổ.

- Vòng 2 thi ở trường.

Giáo viên đưa ra tiêu chuẩn thi:

+ Có đủ sách vở và đồ dung học tập theo quy định.

+ Sách vở không bị bẩn, quăn mép xộc xệch.

Khuyến khích học sinh phải bọc sách để giữ gìn

sách vở - Đồ dùng học tập luôn sạch sẽ, không bị

giây bẩn

- GV: cho học sinh tiến hành thi vòng 2.

-BGK chấm và công bbố kết quả thi của các bạn trong nhóm

.

Giáo viên nhận xét, tuyên dương.

- HĐ 2: Hát bài hát “ Sách bút thân yêu”

+ Giáo viên cho cả lớp hát bài hát.

+ Giáo viên nhận xét tuyên dương.

- HĐ 3: Đọc câu thơ cuối bài

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu thơ cuối bài.

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc chuyển khẩu.

Học sinh trả lời 2 -> 3 em.

- Học sinh cả lớp cùng xếp sách , vở đồ dùng lên trên bàn và đồ dùng học tập của mình

- Các tổ tiến hành chấm thi đẻ chọn ra 1-> 2 bạn khá nhất để thi vào vòng 2.

- Học sinh thi vòng 2.

- Cả lớp mình hát bài “Sách bút thân yêu”

- Học sinh đọc chuyển khẩu câu thơ : Muốn cho sách vở đẹp lâu.

Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn.

- Học sinh nêu lại ghi nhớ tiết 1 về thực hiện giữ

Trang 7

Hoạt động dạy Hoạt động học

4 Kết luận chung :

- Cần phải giữ gìn sách vở học tập để các em thực hiện tốt

quyền được học của mình.

5 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút)

- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài

- Giáo viên nhận xét giờ học.

gìn sách vở gọn gàng, sạch đẹp và chuẩn bị bài sau.

========================

TIẾT 5 Môn: Thủ công

TUẦN 6

BÀI XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM

I Mục tiêu

+ HS biết cách xé, dán hình quả cam đơn giản.

+ Xé được quản cam tương đối giống mẫu.

II Chuẩn bị:

GV: Bài mẫu về xé, dán hình quả cam; Giấy thủ công các màu; hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay.

HS: Giấy thủ công các màu, giấy nháp có kẻ ô, bút chì màu, hồ, khăn lau tay, vở thủ công.

III Hoạt động dạy học chủ yếu :

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Thu một số sản phẩm xé, dán

hình cây đơn giản, chấm điểm, nhận xét.

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

2 GV HD quan sát và nhận xét: Cho HS

xem bài mẫu và đặt câu hỏi về đặc điểm, hình

dáng, màu sắc của quả cam trong thực tế.

3 GV HD mẫu:

a Xé hình mái nhà:

Vẽ hình tròn 5 ô, xé hình tròn ra khỏi tờ

giấy màu

3 HS thực hành: Nhắc nhở uốn nắn HS

xé, dán hình.

VI Củng cố dặn dò :

HS quan sát nhận xét.

Thực tế có nhiều quả cam có màu sắc, hình dáng rất khác nhau.

HS lấy giấy nháp có kẻ ô.

Vẽ, xé hình quả cam

HS quan sát và lấy giấy nháp tập đếm ô, vẽ, xé

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Nhận xét tiết học, đánh giá sản phẩm.

- Chuẩn bị giấy màu, hồ, bút chì tiết sau

“xé, dán hình quả cam”.

hình quả cam

HS lấy giấy nháp đếm ô, vẽ, xé.

HS chọn màu, thực hiện các thao tác xé, sắp xếp, dán hình.

============================

Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

I.Mục tiêu:

- Đọc được : g , gh , gà ri , ghề gỗ ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : g , gh , gà ri , ghề gỗ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : gà ri , gà gô

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gà ri, gà gô

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có từ: gà ri, ghế gỗ; Câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Gà ri, gà gô

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

-Đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học âm g, gh

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm g,gh

+Mục tiêu: nhận biết được âm g và âm gh

-Nhận diện chữ: Chữ g gồm : nét cong hở phải và nét

khuyết dưới

Hỏi : So sánh g với a?

-Phát âm và đánh vần :

+Đánh vần: tiếng khoá: “ gà”

+Đọc trơn : “gà ri”

-Đọc lại sơ đồ 

Dạy chữ ghi âm gh:

-Nhận diện chữ: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ : p, h

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét cong hở phải Khác : g có nét khuyết dưới (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc

trơn:gà

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hỏi : So sánh gh và g?

-Phát âm và đánh vần :

+Phát âm : như g

+Đánh vần: tiếng khố: “ghế”

+Đọc trơn từ: “ghế gỗ”

+Đọc lại sơ đồ 

+ĐoÏc lại cả 2 sơ đồ

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng âm từ vừa học

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

-MT:HS đọc đúng từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

nhà ga, gà gơ, gồ ghề, ghi nhớ

-Đọc lại tồn bài trên bảng

Củng cố dặn dị

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng cĩ âm mới học ( gạch chân : ghế, gỗ )

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà bà cĩ tủ

gỗ, ghế gỗ

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng g ,gh ,gà ri,ghế gỗ

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dịng

Hoạt động 3:Luyện nĩi:

+Mục tiêu: Phát triển lời nĩi : Gà ri, gà gơ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh vẽ gì?

-Gà gơ thường sống ở đâu? Em đã trơng thấy nĩ hay

chỉ nghe kể?

-Em kể tên các loại gà mà em thấy?

-Gà thường ăn gì?

-Con gà ri trong tranh vẽ là gà sống hay gà mái?

Giống : chữ g

Khác: gh cĩ thêm h

(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài,đvần, đtrơn Đọc : cá nhân, đồng thanh

Viết bảng con : g, gh, gà, ghế gỗ

Đọc cá nhân, nhĩm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích : ghế, gỗ Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tơ vở tập viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ

Thảo luận và trả lời

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tại sao em biết?

4: Củng cố dặn dò

========================

TIẾT 3 TOÁN SỐ 10

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số

10 trong dãy số từ 0 đến 10

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại Viết sẵn bảng phụ cấu tạo số 10

+ Các chữ số trên bìa từ 0 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

2.Kiểm tra bài cũ :

+2 Học sinh lên bảng điền số còn thiếu vào ô trống : 0 … 7 …

… 9 …… 4 ……

+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 10

Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10.

-Treo tranh hỏi học sinh :

o Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?

o Có mấy bạn không đứng vào hàng ?

o 9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?

- Cho học sinh lấy 9 que tính, thêm 1 que tính rồi nêu

kết quả

-Treo tranh chấm tròn giáo viên yêu cầu học sinh quan

sát tranh nêu nội dung tranh

-Tranh 10 con tính

-Giáo viên kết luận : 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn – 9

chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn – 9 con

tính thêm 1 con tính là 10 con tính Vậy 9 thêm 1

được mấy ?

-Giáo viên nói : để ghi lại các nhóm đồ vật có số lượng

là 10 ví dụ : 10 bạn, 10 chấm tròn, 10 con tính Người

ta dùng số 10

- Giới thiệu số 10 in, số 10 viết

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -có 9 bạn

-có 1 bạn -9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn

- 3 học sinh nhắc lại

-Học sinh nêu : 9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính ( 5 em lặp lại )

-Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn

-Có 9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính

- 9 thêm 1 được 10

Trang 11

Hoạt động 2 : Tập viết số – Đọc số – vị trí số

Mt : Học sinh biết đọc,viết số 10 Biết vị trí số 10

trong các số từ 0 đến 10

-Giáo viên hướng dẫn viết : Số 10 gồm 2 chữ số, chữ

số 1 đứng trước, chữ số 0 đứng sau

-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con

-Giáo viên sửa sai, uốn nắn học sinh yếu

-Treo dãy số từ 0  9 cho học sinh đếm yêu cầu học

sinh lên gắn số 10 vào dãy số

- Cho học sinh hiểu số 10 đứng liền sau số 9 và lớn

hơn các số từ 0 đến 9

Hoạt động 3: Thực hành

Mt : Học sinh biết làm các bài tập trong sách giáo

khoa

o Bài 1 : viết số phù hợp với số lượng vật trong

tranh

-Cho học sinh làm miệng

o Bài 2 : Nêu cấu tạo số

-Treo tranh lên bảng yêu cầu 6 học sinh lên điền số

dưới tranh

-Qua từng tranh giáo viên hỏi Học sinh nêu cấu tạo

số 10

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh đọc lại

bảng cấu tạo số 10

Bài 3 : viết số còn thiếu vào ô trống

-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán

o Bài 4 : Khoanh tròn số lớn nhất

-Giáo viên ghi lên bảng con cho học sinh tham gia

chơi

-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh nhanh, đúng

- Học sinh nhận xét ghi nhớ

- Học sinh viết bảng con -1 em lên bảng

- Học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 10

- 5 em đt

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

- 6 em lên bảng -Học sinh quan sát nhận xét -Cấu tạo số 10

- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9

- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8

- 10 gồm 7 và 3 jhay 3 và 7

- 10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6

- 10 gồm 5 và 5

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

- Học sinh cử 3 học sinh đại diện 3 tổ lên khoanh tròn số lớn nhất trong bảng con mình nhận

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?- Đếm xuôi từ 0 đến 10 Đếm ngược từ 10 đến 0 ?

- Nêu lại cấu tạo số 10 ? số 10 đứng liền sau số nào ?

4 2 7 8 10 9 6 3 5

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w