Củng cố dặn dũ: - GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS về nhà làm cỏc bài tập hướng dẫn luyện tập và chuẩn bị bài sau * Bài 2: Trong các phân số đã cho, phân số nào tối giản, vì sao?. Cú thỏi
Trang 1Kế hoạch giảng dạy Tuần 21
Từ ngày 17/01/2011 đến ngày 22 /01 / 2011
THỨ Tiết
dạy
Môn học Tiết
Nội dung Tích hợp BVMT
Ba
18/01
2 Kể chuyện 21 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Năm
20/01
người
đất nước
Sáu
21/01
Chuyên môn duyệt GVCN lớp 4A
Trần Thị Dung
Trang 2Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2011
Tập đọc (T.41)
Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng sôi nổi, hào hứng kể rõ ràng, chậm rãi
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã cõ những cống
hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc (trả
lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học: ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa trong SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi hai em đọc bài: Trống đồng Đông
Sơn
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và nờu tiểu
sử của anh hung Trần Đại Nghĩa trước khi
+ Nờu đúng gúp của ụng Trần Đại Nghĩa
chú sự nghiệp xõy dựng tổ quốc
- Đoạn 2 và 3 cho em biết điều gỡ?
- Ghi ý chớnh
- Y/c HS đọc đoạn cũn lại trả lời cõu hỏi:
+ Nhà nước đỏnh giỏ cao những cống hiến
của ụng Trần Đại Nghĩa như thế nào?
+ ễng cựng nhõn dõn nghiờn cứu, chế
ra những loại vũ khớ cú sức cụng phỏlớn: sỳng khụng giật, bom bay tiờu diệt
xe tăng …+ ễng cú cụng lớn trong việc xõy dựngnền khoa học trẻ tuổi của nước nhà.Nhiều năm liền giữ cương vị Chủnhiệm Uỷ ban Khoa học và Kĩ thuậtNhà nước
Nội dung: Ca ngợi Anh hựng lao động
Trần Đại Nghĩa đó cú những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng và xõy dựng nền khoa học trẻ của đất nước
Trang 3+ Nhờ đõu ụng Trần Đại Nghĩa cú được
những cống hiến lớn như vậy?
+ Đoạn cuối núi lờn điều gỡ?
- Bước đầu nhận biết về rỳt gọn phõn số và phõn số tối giản
- Biết cỏch thực hiện rỳt gọn phõn số( trường hợp cỏc phõn số đơn giản).
- Bài tập cần làm: 1(a) ; 2(a)
II Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng y/c làm cỏc bài tập của tiết
100
- GV chữa bài và nhận xột
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu: Nờu mục tiờu
2.2 Tổ chức cho HS hoạt động để nhận biết thế
nào là rỳt gọn phõn số
- GV nờu vấn đề (mục a))
- Y/c HS tự tỡm cỏch giải quyết vấn đề và giải thớch
đó căn cứ vào đõu để giải thớch như thế
- Y/c HS tự nhận xột về hai phõn số 1510 và 32
3
2 5
4
3
khụng thể gỳt gọn được nữa
- Tương tự GV hướng dẫn HS rỳt gọn phõn số 1854
1.Cách rút gọn phân số
+ Tỡm một số tự nhiờn lơn hơn
1 sao cho cả tử số và mẫu sốcủa phõn số đều chia hết cho số
đú + Chia cả tử số và mẫu số củaphõn số cho số đú
Kết luận: ta cú thể rỳt gọn
phõn số để được 1 phõn số cú
tử số và mẫu số bộ đi mà phõn
số mới vẫn bằng phõn số đó cho
2 Bài tập:
* Bài 1: Rút gọn các phân số.a) phõn số 13à phõn số tốigiản
vỡ 1 và 3 khụng cựng chia hếtcho số nào lớn hơn 1
Trang 4- GV y/c HS kiểm tra cỏc phõn số trong bài, sau đú
trả lời cõu hỏi:
- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
VBT
Bài 3:
- GV hướng dẫn HS như cỏch đó hướng dẫn ở bài
tập 3, tiết 100 phõn số bằng nhau
3 Củng cố dặn dũ:
- GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS về nhà làm cỏc
bài tập hướng dẫn luyện tập và chuẩn bị bài sau
* Bài 2: Trong các phân số đã cho, phân số nào tối giản, vì sao ?
Phân số nào rút gọn đợc, hãy rút gọn phân số đó
* Bài 3: Viết số thích hợp vào ôtrống
Đạo đức (T.21)
LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI (T1)
I/ Mục tiờu:
- Biết ý nghĩa của việc cư xử ứ lịch sự với mọi người?
- Nờu được vớ dụ về cư xử ứ lịch sự với mọi người
- Biết cư xử ứ lịch sự với những người xung quanh
Cú thỏi độ:
- Tự trọng, tụn trrọng người khỏc, tụn trọng nếp sống văn minh
- Đồng tỡnh với những người biết cư xử lịch sự và khụng đồng tỡnh với nhữngngười cư xử bất lịch sự
II/ Đồ dung dạy học:
- SGK đạo đức 4
- Mỗi HS cú ba tấm bỡa màu: xạnh, đỏ, trắng
- Một số đồ dung, đồ vật phục vụ cho HS chơi đúng vai
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
Ổn định: (1 phỳt)
Giới thiệu bài: nờu mục tiờu bài học
HĐ1: Phõn tớch truyện “chuyện ở tiệm may”
- GV đọc truyện
- Chia lớp thành 4 nhúm
- Y/c thảo luận nhúm, trả lời cõu hỏi:
- tiến hành thảo luận nhúm
- đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết
Trang 5+ Em cú nhậ xột gỡ về cỏch cư xử của bạn
Trang và bạn Hà trong cõu chuyện trờn?
+ Nếu là bạn của Hà em sẽ khuyờn bạn điều
gỡ?
+ Nếu em là cụ thợ may em sẽ cảm thấy như
thế nào? khi bạn Hà khụng xin lỗi sau khi đó
núi như võy? Vỡ sao?
- Nhận xột cõu trả lời của HS
- KL: Cần phải lịch sự với người lớn tuổi trong
+ Tốp bạn HS đang trờu chọc và bắt chước
hành động của một ụng lóo ăn xin
- Nhận xột cỏc cõu trả lời của HS
- KL: Lịch sự với mọi người là cú những lời
núi, cử chỉ hành động thể hiện sự tụn trọng
với bất cứ người nào mà mỡnh gặp gỡ hay tiếp
xỳc
- Y/c đọc ghi nhớ
Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết sau
quả (nhúm trỡnh bày sau khụngđược trỡnh bày trựng lặp ý kiến vớinhúm trước, bổ sung thờm)
- Cỏc nhúm nhận xột bổ sung
- Tiến hành thảo luận nhúm
- Đại diện cỏc nhúm đúng vai, xử
lý tỡnh huống
- Học sinh cỏc nhúm nhận xột, bổsung
-1 hoc sinh đọc
Thứ ba ngày 18 thỏng 01 năm 2011
Luyện từ và câu (T.41)
Câu kể Ai thế nào ?
I Mục đích, yêu cầu:
- Nhận diện được cõu kể “Ai, thế nào?”( ND ghi nhớ )
- Xỏc định được chủ ngữ – vị ngữ trong cõu kể tỡm được ( BT1, mục III ); bước đầu viết đoạn văn cú dựng cõu kể “Ai, thế nào?” ( BT2)
- HS khá, giỏi viết đợc đoạn văn có dùng 2, 3 câu kể theo BT2
Trang 6II Đồ dùng dạy - học:
- Hai đến ba tờ phiếu khổ to viết đoạn văn ở BT1 (phõn nhận xột)- viết riờng mỗicõu 1 dũng
- Một rờ phiờu viết riờng cỏc cõu văn ở BT1 (phần luyện tập)
- Bỳt chỡo 2 dấu xanh/đỏ VBT Tiếng Việt 4 tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS làm lại bài tập 2,3 của tiết trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Phần nhận xét:
Bài 1, 2:
- Gọi HS đọc y/c của bài và dung bỳt gạch dưới
những từ ngữ chỉ đặc điểm, tớnh chất hoặc trạng thỏi
của sự vật trong cỏc cõu ở đoạn văn
- Gọi HS phỏt biểu Dựng phấn gạch chõn dưới cỏc
từ ngữ chỉ đặc điểm, tớnh chất hoặc trạng thỏi của sự
vật trong mỗi cõu
Bài 3:
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS suy nghỉ đặc cõu hỏi cho cỏc từ gạch chõn
- Y/c HS suy nghĩa trả lời cõu hỏi:
GV chỉ bảng từng cõu trờn phiếu, y/c HS núi những
từ ngữ chỉ cỏc sự vật được miờu tả trong mỗi cõu
Sau đú đặc cõu hỏi cho cỏc từ ngữ vừa tỡm được
3 phần ghi nhớ:
- 2 đến 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ
- GV mời 1 HS phõn tớch 1 cõu kể Ai thế nào? để
minh hoạ nội dung cần ghi nhớ
4 Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c của bài Cả lớp theo dừi trong SGK
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xột, chữa bài của bạn trờn bảng
- Nhận xột kết luận lời giải đỳng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yờu cầu
- Y/c HS làm bài theo nhúm, mỗi nhúm 4 HS cựng tổ
- Đặt câu hỏi cho các từ ngữ
Trang 7GV phỏt giấy khổ to cho 3 nhúm và y/c cỏc em làm
BT vào giấy
- Y/c 3 nhúm lờn trỡnh bày
- Nhận xột bài làm của bạn theo cỏc tiờu chớ
4 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại vào vở bài em vừa kể về
cỏc bạn trong tổ, cú dung cỏc cõu kể Ai thế nào?
Kể chuyện ( T.21)
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đích, yêu cầu:
-Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể một câu chuyện nói về một ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt
- HS biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý và biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết vắn tắt gợi ý 3.
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: HS kể lại câu chuyện đã
nghe, đã đọc về ngời có tài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
- Phõn tớch đề bài Dựng phấn màu gạch chõn
dưới cỏc từ ngữ: khả năng, sức khoẻ đặc biệt,
em biết
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- Hỏi: Những người như thế nào thỡ được mọi
người cụng nhận là người cú cú khat năng hoặc
cú sức khoẻ đặc biệt? Lấy vớ dụ một số người
được gọi là người cú sức khoẻ đặc biệt mà em
biết
+ Nhờ đõu em biết được những người này?
- Y/c HS đọc lại mục gợi ý 3 GV treo bảng phụ
cú ghi mục gợi ý 3
- Cú 2 cỏch kể để kể chuyện cụ thể
+ Kể một cõu chuyện cụ thể, cú đầu, cú cuối
+ Kể một sự việc chứng minh khả năng đặc biệt
của nhõn vật mà khụng cõn thành chuyện
1 Tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
- Cú tài năng, sức khoẻ, trớ tuệ hơnngười
+ Am-xtơ-trong, Nguyễn Thuý Hiền, …
2 Hớng dẫn kể chuyện.
3 Thực hành kể chuyện.
Trang 8- HS kể chuyện theo cặp.
- Thi kể chuyện trớc lớp
- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất,
bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS làm cỏc bài
tập hướng dẫn luyện tập thờm của tiết 101
* Bài 3: Tìm các phân số bằng 25/100
Cú thể rỳt gọn cỏc phõn số để tỡmphõn số bằng phõn số 10025
Cú: 10025 205
* Bài 4: Tính ( theo mẫu)a) Cùng chia nhẩm tích ở trên và tích ở dới gạch gang cho 3
+ Cựng chia nhẩm tớch ở trờn và ởdưới gạch ngang cho 7, 8 để đượcphõn số 85
+ Cựng chia nhẩm tớch ở trờn và ởdưới gạch ngang cho 17, 8 để đượcphõn số 32
Thứ tư ngày 19 thỏng 01 năm 2011
Trang 9Tập đọc (T 42)
Bè xuôi sông La
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La và sức sống mạnh mẽ của con ngời Việt Nam (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK ; thuộc đợc một đoạn thơ trong bài)
II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 em đọc bài: Anh hùng lao động Trần Đại
Nghĩa
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc:
- Y/c 3 HS nối tiếp nhau đọc bài trước lớp (3
lượt) GV sữa lỗi phỏt õm ngắt giọng cho HS
- Y/c HS tỡm hiểu về nghĩa cỏc từ khú được
giới thiệu ở phần chỳ giải
- Y/c HS đọc bài theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chỳ ý giọng đọc
b) Tìm hiểu bài:
- Y/c HS đọc thầm khổ 2 và trả lời cõu hỏi
+ Sụng La đẹp như thế nào?
+ Chiếc bố gỗ đựoc vớ với cỏi gỡ? Cỏch núi ấy
cú gỡ hay?
- Y/c HS đọc thầm đoạn cũn lại trả lời cõu hỏi:
+ Vỡ sao đi trờn bố tỏc giả tỏc giả lại nghỉ đến
mựi vụi xõy, mựi lỏn cưa và những mỏi ngúi
hồng?
+ Hỡnh ảnh “trong đạn bom đổ nỏt, bừng tươi
nụ gút hồng” núi lờn điều gỡ?
1 Luyện đọc:
2 Tìm hiểu bài:
+ Nước trong veo như ỏnh nắng+ Hai bờn bờ, hang tre xanh ướcnhư đụi hàng mi
+ Những gợn súng được năgs chiếulong lanh như vẩy cỏ
+ Người đi bố tấy dựoc cả tiếngchim hút trờn bờ đờ
+ Được vớ với đàn trõu nằm mỡnh
thong thả trụi treo dũng sụng: Bố đi
chiều thỡ thầm, gỗ lượn dàn thong thả, như bầy trõu lim dim, đằm mỡnh trong ờm ả
+ Cỏch so sỏnh như thế làm chocảnh bố gỗ ttrụi trờn sụng hiện lờnrất cụ thể, sống động
+ Vỡ tỏc giả mơ thường đến ngàymai
+ Núi lờn tài trớ sức mạnh của nhõndõn ta trong cuộc xõy dựng đấtnước, bất chấp bom đạn của kẻ thự
- Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng La
và núi lờn tài năng và sức mạnh của
Trang 10- GV ghi ý chớnh của bài thơ
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL:
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ
- GV tổ chức cho HS đọc thuộc lũng khổ thơ 2
(hoặc khổ thơ 3, hoặc khổ thơ em thớch)
- Gọi 1 đến 2 HS đọc thuộc cả bài
II/ Đồ dung dạy học:
- Một số tờ giấy ghi một số lỗi điển hỡnh về chớnh tả, ;dung từ, đặt cõu, ý … cấnchữa chung cỏc lớp
- Phiếu học tập để HS thống kờ cỏc lỗi (chớnh tả, dung từ, cõu …) trong bài làmcủa mỡnh theo từng loại và sửa lỗi (phiếu phỏt cho từng HS)
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
Trả bài
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc nhiệm vụ của tiết
trả bài TLV trong SGK
- Nhận xột kết kết quả bài làm của HS
Hướng dẫn HS chữa bài
a) Hướng dẫn HS sửa lỗi
- Phỏt phiếu cho từng HS
b) Hướng dẫn sửa lỗi chung
- GV dỏn lờn bảng một số tờ giấy viết, một số
lỗi điển hỡnh về chớnh tả, dung từ, ý, đặt cõu …
Đọc những bài văn hay
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài
- Lắng nghe
- Nhận phiếu hoặc chữa bài vào vở
- Một số HS lờn bảng chữa lần lượttừng lỗi
Trang 11- Gọi HS đọc những đoạn văn hay của các bận
trong lớp hay những bài GV sưu tầm của các
- Dặn những HS viết cchưa đạt về nhà viết lại
và nộp vào tiết sau
- Đọc bài
- Nhận xét tìm ra cái hay
Môn: KĨ THUẬTBài: ĐIỀU KIỆN NGOẠI CẢNH CỦA CÂY RAU, HOA (1 tiết )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng
cụ học tập
2-.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn tìm
hiểu các điều kiện ngoại cảnh ảnh
hưởng đến sự sinh trưởng phát triển
của cây rau, hoa.
-GV treo tranh hướng dẫn HS quan
sát H.2 SGK Hỏi:
+ Cây rau, hoa cần những điều
kiện ngoại cảnh nào để sinh trưởng
và phát triển ?
-GV nhận xét và kết luận: Các
điều kiện ngoại cảnh cần thiết cho
cây rau, hoa bao gồm nhiệt độ,
-HS quan sát tranh SGK
-Nhiệt độ, nước, ánh sáng, chất dinh dưỡng,đất, không khí
-HS lắng nghe
Trang 12nước, ánh sáng, chất dinh dưỡng,
đất, không khí
* Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS
tìm hiểu ảnh hưởng của các điều
kiện ngoại cảnh đối với sự sinh
trưởng phát triển của cây rau, hoa.
-GV hướng dẫn HS đọc nội dung
SGK Gợi ý cho HS nêu ảnh hưởng
của từng điều kiện ngoại cảnh đối
với cây rau, hoa
* Nhiệt độ:
-Hỏi:+Nhiệt độ không khí có
nguồn gốc từ đâu?
+Kể tên một số loại rau, hoa trồng
ở các mùa khác nhau
-GV kết luận :
* Nước.
+ Cây, rau, hoa lấy nước ở đâu?
+Nước có tác dụng như thế nào
đối với cây?
+Cây có hiện tượng gì khi thiếu
hoặc thừa nước?
-GV nhận xét, kết luận
* Ánh sáng:
+ Cây nhận ánh sáng từ đâu?
+Ánh sáng có tác dụng gì đối với
cây ra hoa?
+Những cây trồng trong bóng râm,
em thấy có hiện tượng gì?
+Muốn có đủ ánh sáng cho cây ta
phải làm thế nào?
-GV nhận xét và tóm tắt nội dung
* Chất dinh dưỡng:
-Hỏi: Các chất dinh dưỡng nào cần
thiết cho cây?
+Nguồn cung cấp các chất dinh
dưỡng cho cây là gì ?
+Rễ cây hút chất dinh dưỡng từ đâu?
+Nếu thiếu, hoặc thừa chất dinh
dưỡng thì cây sẽ như thế nào ?
-Mùa đông trồng bắp cải, su hào… Mùa hètrồng mướp, rau dền…
-Từ đất, nước mưa, không khí
-Hoà tan chất dinh dưỡng…
-Thiếu nước cây chậm lớn, khô héo Thừanước bị úng, dễ bị sâu bệnh phá hoại…
-Mặt trời-Giúp cho cây quang hợp, tạo thức ăn nuôicây
-Cây yếu ớt, vươn dài, dễ đổ, lá xanh nhợtnhạt
-Trồng, rau, hoa ở nơi nhiều ánh sáng …
-HS lắng nghe
-Đạm, lân, kali, canxi,…
-Là phân bón
-Từ đất
-Thiếu chất dinh dưỡng cây sẽ chậm lớn,
Trang 13-GV toựm taột noọi dung theo SGK vaứ
lieõn heọ:
* Khoõng khớ:
-GV yeõu caàu HS quan saựt tranh vaứ
ủaởt caõu hoỷi:
+ Caõy laỏy khoõng khớ tửứ ủaõu ?
+Khoõng khớ coự taực duùng gỡ ủoỏi vụựi caõy ?
+Laứm theỏ naứo ủeồ baỷo ủaỷm coự ủuỷ
khoõng khớ cho caõy?
-GV cho HS ủoùc ghi nhụự
3.Nhaọn xeựt- daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp
cuỷa HS
coứi coùc, deó bũ saõu beọnh phaự hoaùi
-Tửứ baàu khớ quyeồn vaứ khoõng khớ coự trong ủaỏt.-Caõy caàn khoõng khớ ủeồ hoõ haỏp, quang hụùp -Troàng caõy nụi thoaựng, thửụứng xuyeõn xụựicho ủaỏt tụi xoỏp
-HS ủoùc ghi nhụự SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 4 HS lờn bảng yờu cầu HS làm cỏc
bài tập hướng dẫn luyện tập thờm của tiết 102
- GV chữa bài, nhận xột
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu
2.2 GV hướng dẫn HS tỡm cỏch quy đũng
mẫu số hai phõn số
- Cho 2 phõn số 13 và 52 Hóy tỡm 2
phõn số cú cựng mẫu số
- Hai phõn số 155 và 156 cú điểm gỡ chung?
- GV nờu: Từ hai phõn số 31 và 52 chuyển
thành 2 phõn số cú cựng mẫu số 155 và 156 ,
trong đú 155 31 và 156 52 gọi là quy đồng
mẫu số hai phõn số, 15 gọi là mẫu số chung
5 1 3
3 2 5
-Lấy tử số và mẫu số của phân số
thứ nhất nhân với mẫu số của phân
số thứ hai.
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
2 Bài tập:
* Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số