1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GA 1 - TUAN 21

13 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Em và các bạn
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS viết thêm vào vần ôp chữ h và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: hộp HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: hộp.. HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng.. HS

Trang 1

Lớp 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 21

Thứ

Thứ hai

24/01/2011

Âm nhạc Gv chuyên Đạo đức Em và các bạn.

Học vần ơp - ơp Học vần ơp - ơp

Thứ ba

25/01/2011

Tốn Phép trừ dạng 17 - 7 Học vần ep - êp

Học vần ep - êp TNXH Ơn tập.

Mĩ thuật Gv chuyên

Thứ tư

26/01/2011

Học vần ip - up Học vần ip - up Tốn Luyện tập.

Thủ cơng Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo.

Thứ năm

27/01/2011

Thể dục Bài thể dục – Đội hình đội ngũ Học vần iêp - ươp

Học vần iêp - ươp Tốn Luyện tập chung.

Thứ sáu

11/02/2011

Tập viết Bập bênh, lợp nhà,…

Tập viết Sách giáo khoa, hí hốy,…

Tốn Bài tốn cĩ lời văn.

NHĐ, ATGT, VSMT, SHL

Sinh hoạt lớp

Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011

Trang 2

Lớp 1

ĐẠO ĐỨC:

Em vµ c¸c b¹n

I/ Mục tiêu:

a/ Kiến thức: Thấy rõ trỴ em cĩ quyền học tập, vui chơi, giao kết bạn bè Cần phải đồn kết, thân

ái với bạn bè

b/ Kỹ năng : Biết nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học khi chơi với bạn c/ Thái độ : Cư xử đúng với bạn khi học khi chơi

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Phần thưởng cho 3 học sinh biết cư xử tốt với bạn nhất Tranh bài tập 2 b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức Bút màu

III/ Các hoạt động:

1)Kiểm tra bài cũ

“ Lễ phép vâng lời thầy cơ giáo”

- Đặt câu hỏi:

1/ Khi gặp thầy giáo, cơ giáo em cần phải làm gì?

2/ Khi đưa và nhận vật gì từ thầy giáo, cơ giáo em

phải nhớ điều gì?

3/ Vì sao em phải lễ phép vâng lời thầy cơ giáo

2)Bµi míi:

Họat động 1: Hướng dẫn chơi trị chơi tặng hoa

- Cách chơi: Mỗi HS chọn 3 bạn trong lớp mà

mình thích được cùng học cùng chơi Viết tên bạn

ấy lên bơng hoa bằng giấy (mỗi bạn một hoa)

- Giáo viên chọn 3 HS được yêu thích nhất để

khen thưởng

Hoạt động 2: Đàm thoại

- Câu hỏi 1: Em cĩ muốn được các bạn tặng nhiều

hoa như “bạn A, bạn B, bạn C” khơng? Vì sao bạn

ấy được tặng nhiều hoa thế

- Câu hỏi 2: Những ai đã tặng hoa cho bạn A, B, C

- Câu hỏi 3: Vì sao em tặng hoa cho bạn A, bạn B,

bạn C

Hoạt động 3: Quan sát bài tập và đàm thoại

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

-Cùng học cùng chơi em thấy thế nào?

Hoạt động 4: Thảo luận bài tập

- HS 1: Chào hỏi lễ phép

- HS 2: Đưa hai tay, lời nĩi khi nhận: thưa

cơ ( thầy ) đây ạ Lời nĩi khi nhận “ Em cảm ơn cơ thầy”

- HS 3: Thầy cơ giáo đã cĩ cơng chăm sĩc, dạy dỗ các em

- HS chuẩn bị 3 cái hoa

- Ghi tên bạn vào hoa

- Bỏ hoa vào lẳng

-Phát biểu: Rất muốn được tặng nhiều hoa

- Phát biểu: Bạn ấy ngoan biết vâng lời thầy cơ giáo

- Phát biểu: Muốn cùng học cùng chơi với các bạn ấy

- Cùng học cùng chơi

- Các nhĩm thảo luận

Tiếng việt:

Häc vÇn: «p, ¬p (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ơp, ơp, hộp sữa, lớp học

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Vật thực: hộp sữa

- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

Trang 3

Lớp 1

II Bài cũ: Cho HS đọc từ, tìm từ mới

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần ôp: GV Giới thiệu vần mới và viết bảng: ôp

- GV viết bảng: hộp

- GV viết bảng: hộp sữa

+ Vần ơp:

- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: ơp

- GV viết bảng: lớp

- căn phòng chúng ta đang học được gọi là gì ?

- GV viết bảng: lớp học

- GV dạy từ và câu ứng dụng

GV viết bảng: tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ôp

HS viết bảng con: ôp

HS viết thêm vào vần ôp chữ h và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: hộp

HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: hộp

HS đọc trơn: ôp, hộp, hộp sữa

HS so sánh: ôp, ơp

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ơp HS viết bảng con: ơp

HS viết thêm vào vần: ơp chữ l và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: lớp

HS đv, đọc trơn, phân tích: lớp

HS đọc trơn: ơp, lớp lớp học

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng

có chứa vần mới trên bảng

HS đọc trơn tiếng và từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK

b Luyện Viết: ôp, ơp

- GV viết mẫu bảng và hd HS viết

c Luyện nói theo chủ đề: Các bạn lớp em

d Hd HS làm bài tập

- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới

- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

- HS nhận biết nét nối trong ôp, ơp

- HS tập viết trong vở TV1/2

- HS làm bài BTTV

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Vận dụng các trò chơi đã nêu

- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học

**************************************************************

Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011

To¸n:

PhÐp trõ d¹ng 17 - 7

I/ Mục tiêu:

a/ Kiến thức: Biết làm tính trừ ( không nhớ) Cách đặt tính rồi tính

b/ Kỹ năng : Luyện kĩ năng trừ nhẩm

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời

b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que tính rời Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Chấm bổ sung các bài tập trang 112

- Nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

- Nộp bài ( 5 em)

Trang 4

Lớp 1

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

2/ Giới thiệu cách tính trừ dạng 17 - 7

- Thực hành trên que tính

- Hỏi: Cất bớt 7 que rời còn lại mấy que tính?

- Hỏi: Đặt phép tính thế nào?

- Hỏi: Cách thực hiện phép tính như thế nào?

- Hướng dẫn cách trừ hàng dọc

- Nhẩm: 17 - 7 = 10

3/ Thực hành

- Hướng dẫn làm bài tập 1, 2, 3

- Chấm chữa, nhận xét

- Đem que tính: 1 bó 1 chục que và 7 que rời

- Thực hành: Tách thành hai phần + Bó chục que

+ 7 que rời

- Đáp: Còn lại một bó chục que tính tức 10 que tính

- Đáp: Đặt phép tính từ trên xuống dưới

- Đặt phép tính 17

- 7

- Đáp: Từ phải sang trái hàng đơn vị trừ trước

- HS tự làm bài và chữa bài trong SGK

Tieáng vieät:

Häc vÇn: ep, ªp (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đàn xếp

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Mô hình (Vật thực): cá chép, đèn xếp

- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần ep: Giới thiệu vần mới và viết bảng: ep

- GV viết bảng: chép

- Hỏi theo mô hình: Đây là con gì ? GV Giới thiệu

đó là con cá chép

- GV viết bảng: cá chép

+ Vần êp:

- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: êp

- GV viết bảng: xếp

- Đây là cái gì ? Giới thiệu đèn xếp

- GV viết bảng: đèn xếp

- GV dạy từ và câu ứng dụng

GV viết bảng: lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ep

HS viết bảng con: ep, chép

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: chép

HS so sánh: êp với êp

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: êp

HS viết bảng con: êp

HS đv, đọc trơn, phân tích: xếp

HS đọc trơn: êp, xếp, đèn xếp

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng

có chứa vần mới trên bảng

HS đọc trơn tiếng và từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK

b Luyện Viết: ep, êp, cá chép, đèn xếp

- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3

HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới

Trang 5

Lớp 1

- GV viết mẫu bảng và hd HS viết

c Luyện núi theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

- Hỏi: Tranh vẽ gỡ ?

- Cỏc bạn trong bức tranh đó xếp hàng vào lớp như

thế nào ?

- Giới thiệu tờn bạn hoặc tổ nào trong lớp được cụ

giỏo khen và đó giữ trật tự khi xếp hàng vào lớp ?

d Hd HS làm bài tập

- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

- HS tập viết trong vở TV1/2

- HS trả lời theo sự gợi ý của GV

- HS làm bài BTTV

4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:

- Cho HS chơi trũ chơi ghộp chữ

- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học

Tự nhiên và xã hội

Ôn tập xã hội

I Mục tiêu : Kể được về gia đỡnh , lớp học , cuộc sống nơi cỏc em sinh sống

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên : sưu tầm tranh ảnh về chủ đề XH , phiếu ghi 1 số câu hỏi

2.Học sinh : Sách TN - XH

III các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra : Khi đi bộ trên đờng đi học

không có vỉa hè em đi nh thế nào ?

- Nhận xét

3 Bài mới :giới thiệu

* Hoạt động 1: Cho học sinh chơi trò chơi hái

hoa dân chủ

- Cho học sinh kể tên các thành viên trong gia

đình

- Cho HS nói về những ngời bạn yêu quý của

mình

- Kể về ngôi nhà của em

- Cho học sinh kể về những việc em đã làm

giúp mẹ …

- Cho HS thi kể về một ngời bạn tốt

- Kể tên 1 nơi công cộng và các hoạt động của

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : Tiếp tục sưu tầm tranh ảnh nói về

xã hội

- HS hát 1 bài

- Nêu : em đi sát vào bên lề đờng phía bên phải

- Tham gia hái hoa dân chủ

- Thi kể tên các thành viên trong gia đình

- Nhiều em kể về ngôi nhà của mình

- Nêu tên ngời bạn mình định kể

- Kể cho cả lớp cùng nghe

- Thi kể về công viên hoặc một vờn hoa ….và các hoạt động ở nơi đó

*********************************************************

Thứ tư ngày 26 thỏng 01 năm 2011

Tieỏng vieọt:

Học vần: ip, up (2 tiết)

A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

- HS đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, bỳp sen

- Đọc được cõu ứng dụng

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Giỳp đỡ cha mẹ

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Mụ hỡnh (Vật thực): hoa sen, bỳp sen

- Thanh chữ gắn bỡa hoặc gắn nam chõm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tỡm từ mới

III Bài mới:

Trang 6

Lớp 1

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần ip: Giới thiệu vần mới và viết bảng

- GV viết bảng: nhịp

- GV làm động tác bắt nhịp và hô 2,3 Hỏi: cô vừa

làm động tác gì ? (BH trong ảnh đang làm gì ?)

- GV viết bảng: bắt nhịp

+ Vần up:

- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: up

- Hỏi: Vần mới thứ hai có gì khác với vần mới thứ

nhất ?

- GV viết bảng: búp

- GV hỏi HS theo mô hình búp sen

- GV viết bảng: búp sen

- GV dạy từ và câu ứng dụng

GV viết bảng: nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp

đỡ

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ip

HS viết bảng con: ip, nhịp

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: nhịp

HS đọc trơn: ip, nhịp, bắt nhịp

HS so sánh: ip với up

HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: up

HS viết chữ b trước up và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: búp

HS đv, đọc trơn, phân tích: búp

HS đọc trơn: up, búp, búp sen

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng

có chứa vần mới trên bảng

HS đọc trơn tiếng và từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK

b Luyện Viết: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- GV viết mẫu bảng và hd HS viết

c Luyện nói theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ

d Hd HS làm bài tập

- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới

- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

- HS viết bảng: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- HS tập viết trong vở TV1/2

- Quan sát tranh và Giới thiệu các bạn trong tranh đang làm gì ? HS thảo luận nhóm, Giới thiệu trong nhóm mình đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ

- HS trình bày trước lớp

- HS làm BTTV1/2

- Các tổ thi ghép chữ

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ

- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học

To¸n :

LuyÖn tËp

I/ Mục tiêu:

a/ Kiến thức : Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ, tính nhẩm

b/ Kỹ năng : Biết làm phép trừ dạng 17 + 3, 17 - 7 và tính nhẩm

c/ Thái độ : Thích học môn Toán Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Các bài tính được ghi ở bảng lớp

b/ Của học sinh : Bảng con, vở ô li Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1)Kiểm tra bài cũ:“ Phép trừ dạng 17 + 7”

- Cho HS thực hiện phép tính trừ trên bảng con

- Tính nhẩm rồi ghi ra kết quả

- HS 1 làm tính

11 13 16

- 1 - 3 - 6

Trang 7

Lớp 1

- Viết phép tính thích hợp

Cĩ : 15 kẹo

Ăn : 3 kẹo

Cịn : kẹo

2)Bài mới:

Bài tập 1: Đặt phép tính rồi tính

Bài tập 2: Hướng dẫn nhẩm theo cách thuận tiện nhất

Bài tập 3: Thực hiện phép tính từ trái sang phải rồi ghi

kết quả cuối cùng

- Mẫu: 11 + 3 - 4

11 cộng 3 bằng 14

14 trừ 4 bằng 10

Bài tập 4: Nhẩm 2 vế rồi so sánh, điền dấu

Bài tập 5: Viết phép tính thích hợp

- Đọc tĩm tắt

- HS 2: nhẩm

12 - 2 = 18 - 8 =

19 - 9 = 16 - 3 =

- HS viết: 15 - 3 = 12

- HS tự đặt phép tính vào vở ơ li từng cặp một: 13 - 3 ; 11 - 1

- HS làm bài và chữa bài

- Ghi: 11 + 3 - 4 = 10

6 - 6 12

11 1 3 - 3

15 - 5 14 - 4

- HS ghi phép tính: 15 - 5 = 10

Thđ c«ng :

Sư dơng bĩt ch×, thíc kỴ, kÐo

I MỤC TIÊU :

- Học sinh sử dụng được bút chì, thước kẻ,kéo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bút chì,thước kẻ,kéo,1 tờ giấy vở

- HS : Bút chì,thước kẻ,kéo,1 tờ giấy vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định lớp : Hát tập thể

2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét

Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Ÿ Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên cho học sinh quan sát từng dụng cụ

: Bút chì,thước kẻ,kéo

Ÿ Hoạt động 2 :

Giáo viên hướng dẫn thực hành cách sử dụng

a) Bút chì :

Giáo viên hỏi : Ai có thể mô tả các bộ phận

của cây bút chì? Để sử dụng ta phải làm gì?

Giáo viên giảng : Khi sử dụng bút chì ta cầm ở

tay phải Khoảng cách giữa tay cầm và đầu nhọn

của bút chì trên tờ giấy và di chuyển nhẹ trên tờ

Học sinh quan sát từng dụng cụ của mình một cách thong thả

Học sinh suy nghĩ và trả lời: Bút chì gồm thân bút và ruột chì

Gọt nhọn một đầu bút chì

Học sinh chú ý nghe à thực hành động tác cầm bút chì cho giáo viên xem

<

>

=

Trang 8

Lớp 1

giaỏy theo yự muoỏn à Giaựo vieõn veừ maóu leõn baỷng

b) Thửụực keỷ :

Giaựo vieõn cho hoùc sinh caàm thửụực keỷ,hoỷi:thửụực

keỷ ủửụùc laứm baống gỡ?

Giaựo vieõn giaỷng : Khi sửỷ duùng,tay traựi caàm

thửụực, tay phaỷi caàm buựt chỡ Muoỏn keỷ moọt ủửụứng

thaỳng, ủaởt thửụực treõn giaỏy, ủửa buựt chỡ dửùa theo

caùnh cuỷa thửụực, di chuyeồn ủaàu buựt chỡ tửứ traựi

sang phaỷi nheù nhaứng

Giaựo vieõn quan saựt caựch caàm cuỷa hoùc sinh vaứ

nhaọn xeựt Giaựo vieõn keỷ maóu leõn baỷng

c) Keựo :

Giaựo vieõn cho hoùc sinh caàm keựo, hoỷi : Keựo goàm

coự nhửừng boọ phaọn naứo? Lửụừi keựo ủửụùc laứm baống

gỡ? Caựn caàm coự maỏy voứng?

Giaựo vieõn giaỷng : Khi sửỷ duùng,tay phaỷi caàm

keựo,ngoựn caựi cho vaứo voứng 1,ngoựn giửừa cho vaứo

voứng 2,ngoựn troỷ oõm laỏy phaàn treõn cuỷa caựn keựo

voứng thửự 2 Cho hoùc sinh thửùc hieọn caựch caàm

keựo, giaựo vieõn quan saựt vaứ nhaọn xeựt

Giaựo vieõn giaỷng tieỏp : Khi caột,tay traựi caàm tụứ

giaỏy,tay phaỷi caàm keựo,tay phaỷi mụỷ roọng lửụừi

keựo,ủửa lửụừi keựo saựt vaứo ủửụứng muoỏn caột,baỏm

keựo tửứ tửứ theo ủửụứng caột

Giaựo vieõn caàm keựo vaứ caột maóu cho hoùc sinh

xem

Ÿ Hoaùt ủoọng 3 :

Giaựo vieõn cho hoùc sinh thửùc haứnh treõn giaỏy

vụỷ,giaựo vieõn quan saựt,uoỏn naộn,giuựp ủụừ nhửừng em

coứn luựng tuựng

Nhaộc hoùc sinh giửừ an toaứn khi duứng keựo

Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn laứm maóu

Hoùc sinh tửù caàm thửụực keỷ cuỷa mỡnh leõn quan saựt vaứ traỷ lụứi

Hoùc sinh caàn thửùc hieọn ủoọng taực caàm thửụực vaứ buựt chỡ khi sửỷ duùng treõn maởt baứn

Quan saựt giaựo vieõn keỷ maóu

Hoùc sinh caàm keựo cuỷa mỡnh quan saựt vaứ traỷ lụứi

Hoùc sinh thửùc hieọn ủoọng taực caàm keựo chuaồn bũ caột

Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn laứm

Hoùc sinh thửùc hieọn keỷ ủửụứng thaỳng,caột theo ủửụứng thaỳng treõn giaỏy vụỷ

4 Nhaọn xeựt – Daởn doứ :

Chuaồn bũ thửụực keỷ, buựt chỡ, keựo, giaỏy vụỷ cho tieỏt sau

**************************************************************

Thứ năm ngày 27 thỏng 01 năm 2011

Thể dục :

Bài thể dục - Đội hình đội ngũ

I / MUẽC TIEÂU :

- OÂn 3 ủoọng taực TD ủaừ hoùc Hoùc ủoọng taực Vaởn mỡnh OÂn ủieồm soỏ haứng doùc

- Thửùc hieọn ủửụùc ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng ẹieồm soỏ ủuựng, roừ raứng

- Traọt tửù, kyỷ luaọt, tớch cửùc taọp luyeọn

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Giaựo vieõn : Chuaồn bũ 1 coứi

- Hoùc sinh : Trang phuùc goùn gaứng

Trang 9

Lớp 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : Giậm chân, vỗ tay và hát

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS tập 2 động tác đã học

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Ôn 3 động tác TD đã học Học động tác Vặn mình

- Ôn 3 động tác TD đã học:

- Lần 1 GV làm mẫu và hô nhịp cho HS làm theo Lần 2 GV chỉ hô nhịp không làm mẫu Hô liên tục từ động tác này sang động tác khác

- Động tác vặn mình :

- GV nêu tên động tác, làm mẫu, giải thích động tác cho HS tập bắt chước GV nhận xét, uốn nắn động tác

- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa chữa uốn nắn động tác sai

- Nhận xét : GV nhận xét

Hoạt động 2 :Ôn điểm số hàng dọc

- Lần 1 từ đội hình tập TD GV cho giải tán sau đó cho tập họp Lần 2 – 3 CS điều khiển, GV giúp đỡ, sửa sai

- Nhận xét : GV nhận xét

4 Củng cố :

- Thả lỏng

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài

Tiếng việt:

Häc vÇn: iªp, ¬p (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Mơ hình (Vật thực): liếp tre

- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới

III.Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần iêp: Giới thiệu vần mới và viết bảng: iêp

- GV viết bảng: liếp

- GV Giới thiệu tấm liếp qua mơ hình

- GV viết bảng: tấm liếp

+ Vần up:

- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: ươp

- Hỏi: Vần mới thứ hai cĩ gì khác với vần mới thứ

nhất ?

- GV viết bảng: mướp

- GV hỏi theo mơ hình: Tranh vẽ gì ?

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: iêp

HS viết bảng con: iêp, liếp

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: liếp

HS đọc trơn: iêp, liếp, tấm liếp

HS so sánh: iêp với ươp

HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: ươp

HS viết chữ m trước ươp và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: mướp

HS đv, đọc trơn, phân tích: mướp

HS đọc trơn: ươp, mướp, giàn mướp

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng

Trang 10

Lớp 1

- GV viết bảng: búp sen

- GV dạy từ và câu ứng dụng

GV viết bảng: rau diếp, tiếp nối, ướp cá, nườm

nượp

có chứa vần mới trên bảng

HS đọc trơn tiếng và từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK

b Luyện Viết: iêp, ươp

- GV viết mẫu bảng và hd HS Viết: tấm liếp, giàn

mướp

c Luyện nói theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha

mẹ

d Hd HS làm bài tập

- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới

- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

- HS nhận biết các nét nối trong iếp, ươp đã được học

- HS tập viết trong vở TV1/2

- HS lần lượt Giới thiệu nghề nghiệp của cha mẹ

- HS cho biết nghề nghiệp của các cô, bác trong tranh vẽ

- HS làm BTTV1/2

- HS thi ghép chữ

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ

- GV khen ngợi HS; tổng kết tiết học

To¸n:

LuyÖn tËp chung

I/ Mục tiêu :

a/ Kiến thức : Rèn kỹ năng so sánh các số

b/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, tính nhẩm

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Chuẩn bị trên lớp các bài toán

b/ Của học sinh : Sách giáo khoa, vở ô li, bảng con

III/ Các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ: “Luyện tập”

- Chấm chữa bổ sung bài luyện tập trang 113

- Nhận xét- ghi điểm

2)Bài mới:

1/ Giới thiệu: Bài luyện tập chung

2/ Các bài tập

Bài tập 1:

- Giới thiệu vạch tia số từ 0 đến 9

- Giới thiệu vạch tia số từ 10 đến 20

Bài tập 2:

- Hướng dẫn nhận xét để biết rõ số liền sau của số 1,

trên vạch tia số (Số kề sau của 1 số là số liền sau)

- Huớng dẫn hỏi đáp

Bài tập 3:

- Tiến hành như bài tập 2

- Nhận xét số liền trước của một số

Bài tập 4:

- Học sinh đem bài nộp (5 em)

- Quan sát tia số

- Đọc số theo thứ tự từ 0 đến 9 và điền số

- Đếm rồi ghi số

- Học sinh theo dõi và nhận biết từ các vạch tia số

- Cho từng cặp học sinh lên hỏi đáp

Ngày đăng: 27/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Vần ụp: GV Giới thiệu vần mới và viết bảng: ụp. - GV viết bảng: hộp. - Bài giảng GA 1 - TUAN 21
n ụp: GV Giới thiệu vần mới và viết bảng: ụp. - GV viết bảng: hộp (Trang 3)
+ Vần ep: Giới thiệu vần mới và viết bảng: ep. - GV viết bảng: chộp. - Bài giảng GA 1 - TUAN 21
n ep: Giới thiệu vần mới và viết bảng: ep. - GV viết bảng: chộp (Trang 4)
+ Vần ip: Giới thiệu vần mới và viết bảng. - GV viết bảng: nhịp. - Bài giảng GA 1 - TUAN 21
n ip: Giới thiệu vần mới và viết bảng. - GV viết bảng: nhịp (Trang 6)
GV ghi chữ mẫu trờn bảng, vừa viết vừa hd HS viết. Hd HS viết bài vào vở. - Bài giảng GA 1 - TUAN 21
ghi chữ mẫu trờn bảng, vừa viết vừa hd HS viết. Hd HS viết bài vào vở (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w