HS viết thêm vào vần ôp chữ h và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: hộp HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: hộp.. HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng.. HS
Trang 1Lớp 1
LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 21
Thứ
Thứ hai
24/01/2011
Âm nhạc Gv chuyên Đạo đức Em và các bạn.
Học vần ơp - ơp Học vần ơp - ơp
Thứ ba
25/01/2011
Tốn Phép trừ dạng 17 - 7 Học vần ep - êp
Học vần ep - êp TNXH Ơn tập.
Mĩ thuật Gv chuyên
Thứ tư
26/01/2011
Học vần ip - up Học vần ip - up Tốn Luyện tập.
Thủ cơng Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo.
Thứ năm
27/01/2011
Thể dục Bài thể dục – Đội hình đội ngũ Học vần iêp - ươp
Học vần iêp - ươp Tốn Luyện tập chung.
Thứ sáu
11/02/2011
Tập viết Bập bênh, lợp nhà,…
Tập viết Sách giáo khoa, hí hốy,…
Tốn Bài tốn cĩ lời văn.
NHĐ, ATGT, VSMT, SHL
Sinh hoạt lớp
Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011
Trang 2Lớp 1
ĐẠO ĐỨC:
Em vµ c¸c b¹n
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: Thấy rõ trỴ em cĩ quyền học tập, vui chơi, giao kết bạn bè Cần phải đồn kết, thân
ái với bạn bè
b/ Kỹ năng : Biết nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học khi chơi với bạn c/ Thái độ : Cư xử đúng với bạn khi học khi chơi
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Phần thưởng cho 3 học sinh biết cư xử tốt với bạn nhất Tranh bài tập 2 b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức Bút màu
III/ Các hoạt động:
1)Kiểm tra bài cũ
“ Lễ phép vâng lời thầy cơ giáo”
- Đặt câu hỏi:
1/ Khi gặp thầy giáo, cơ giáo em cần phải làm gì?
2/ Khi đưa và nhận vật gì từ thầy giáo, cơ giáo em
phải nhớ điều gì?
3/ Vì sao em phải lễ phép vâng lời thầy cơ giáo
2)Bµi míi:
Họat động 1: Hướng dẫn chơi trị chơi tặng hoa
- Cách chơi: Mỗi HS chọn 3 bạn trong lớp mà
mình thích được cùng học cùng chơi Viết tên bạn
ấy lên bơng hoa bằng giấy (mỗi bạn một hoa)
- Giáo viên chọn 3 HS được yêu thích nhất để
khen thưởng
Hoạt động 2: Đàm thoại
- Câu hỏi 1: Em cĩ muốn được các bạn tặng nhiều
hoa như “bạn A, bạn B, bạn C” khơng? Vì sao bạn
ấy được tặng nhiều hoa thế
- Câu hỏi 2: Những ai đã tặng hoa cho bạn A, B, C
- Câu hỏi 3: Vì sao em tặng hoa cho bạn A, bạn B,
bạn C
Hoạt động 3: Quan sát bài tập và đàm thoại
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
-Cùng học cùng chơi em thấy thế nào?
Hoạt động 4: Thảo luận bài tập
- HS 1: Chào hỏi lễ phép
- HS 2: Đưa hai tay, lời nĩi khi nhận: thưa
cơ ( thầy ) đây ạ Lời nĩi khi nhận “ Em cảm ơn cơ thầy”
- HS 3: Thầy cơ giáo đã cĩ cơng chăm sĩc, dạy dỗ các em
- HS chuẩn bị 3 cái hoa
- Ghi tên bạn vào hoa
- Bỏ hoa vào lẳng
-Phát biểu: Rất muốn được tặng nhiều hoa
- Phát biểu: Bạn ấy ngoan biết vâng lời thầy cơ giáo
- Phát biểu: Muốn cùng học cùng chơi với các bạn ấy
- Cùng học cùng chơi
- Các nhĩm thảo luận
Tiếng việt:
Häc vÇn: «p, ¬p (2 tiÕt)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ơp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Vật thực: hộp sữa
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
Trang 3Lớp 1
II Bài cũ: Cho HS đọc từ, tìm từ mới
III Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ôp: GV Giới thiệu vần mới và viết bảng: ôp
- GV viết bảng: hộp
- GV viết bảng: hộp sữa
+ Vần ơp:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: ơp
- GV viết bảng: lớp
- căn phòng chúng ta đang học được gọi là gì ?
- GV viết bảng: lớp học
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ôp
HS viết bảng con: ôp
HS viết thêm vào vần ôp chữ h và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: hộp
HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: hộp
HS đọc trơn: ôp, hộp, hộp sữa
HS so sánh: ôp, ơp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ơp HS viết bảng con: ơp
HS viết thêm vào vần: ơp chữ l và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: lớp
HS đv, đọc trơn, phân tích: lớp
HS đọc trơn: ơp, lớp lớp học
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng
có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: ôp, ơp
- GV viết mẫu bảng và hd HS viết
c Luyện nói theo chủ đề: Các bạn lớp em
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS nhận biết nét nối trong ôp, ơp
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS làm bài BTTV
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Vận dụng các trò chơi đã nêu
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
**************************************************************
Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011
To¸n:
PhÐp trõ d¹ng 17 - 7
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: Biết làm tính trừ ( không nhớ) Cách đặt tính rồi tính
b/ Kỹ năng : Luyện kĩ năng trừ nhẩm
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời
b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que tính rời Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Chấm bổ sung các bài tập trang 112
- Nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
- Nộp bài ( 5 em)
Trang 4Lớp 1
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Giới thiệu cách tính trừ dạng 17 - 7
- Thực hành trên que tính
- Hỏi: Cất bớt 7 que rời còn lại mấy que tính?
- Hỏi: Đặt phép tính thế nào?
- Hỏi: Cách thực hiện phép tính như thế nào?
- Hướng dẫn cách trừ hàng dọc
- Nhẩm: 17 - 7 = 10
3/ Thực hành
- Hướng dẫn làm bài tập 1, 2, 3
- Chấm chữa, nhận xét
- Đem que tính: 1 bó 1 chục que và 7 que rời
- Thực hành: Tách thành hai phần + Bó chục que
+ 7 que rời
- Đáp: Còn lại một bó chục que tính tức 10 que tính
- Đáp: Đặt phép tính từ trên xuống dưới
- Đặt phép tính 17
- 7
- Đáp: Từ phải sang trái hàng đơn vị trừ trước
- HS tự làm bài và chữa bài trong SGK
Tieáng vieät:
Häc vÇn: ep, ªp (2 tiÕt)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đàn xếp
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mô hình (Vật thực): cá chép, đèn xếp
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ep: Giới thiệu vần mới và viết bảng: ep
- GV viết bảng: chép
- Hỏi theo mô hình: Đây là con gì ? GV Giới thiệu
đó là con cá chép
- GV viết bảng: cá chép
+ Vần êp:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: êp
- GV viết bảng: xếp
- Đây là cái gì ? Giới thiệu đèn xếp
- GV viết bảng: đèn xếp
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ep
HS viết bảng con: ep, chép
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: chép
HS so sánh: êp với êp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: êp
HS viết bảng con: êp
HS đv, đọc trơn, phân tích: xếp
HS đọc trơn: êp, xếp, đèn xếp
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng
có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: ep, êp, cá chép, đèn xếp
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3
HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
Trang 5Lớp 1
- GV viết mẫu bảng và hd HS viết
c Luyện núi theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
- Hỏi: Tranh vẽ gỡ ?
- Cỏc bạn trong bức tranh đó xếp hàng vào lớp như
thế nào ?
- Giới thiệu tờn bạn hoặc tổ nào trong lớp được cụ
giỏo khen và đó giữ trật tự khi xếp hàng vào lớp ?
d Hd HS làm bài tập
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS trả lời theo sự gợi ý của GV
- HS làm bài BTTV
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- Cho HS chơi trũ chơi ghộp chữ
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
Tự nhiên và xã hội
Ôn tập xã hội
I Mục tiêu : Kể được về gia đỡnh , lớp học , cuộc sống nơi cỏc em sinh sống
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : sưu tầm tranh ảnh về chủ đề XH , phiếu ghi 1 số câu hỏi
2.Học sinh : Sách TN - XH
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra : Khi đi bộ trên đờng đi học
không có vỉa hè em đi nh thế nào ?
- Nhận xét
3 Bài mới :giới thiệu
* Hoạt động 1: Cho học sinh chơi trò chơi hái
hoa dân chủ
- Cho học sinh kể tên các thành viên trong gia
đình
- Cho HS nói về những ngời bạn yêu quý của
mình
- Kể về ngôi nhà của em
- Cho học sinh kể về những việc em đã làm
giúp mẹ …
- Cho HS thi kể về một ngời bạn tốt
- Kể tên 1 nơi công cộng và các hoạt động của
nó
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : Tiếp tục sưu tầm tranh ảnh nói về
xã hội
- HS hát 1 bài
- Nêu : em đi sát vào bên lề đờng phía bên phải
- Tham gia hái hoa dân chủ
- Thi kể tên các thành viên trong gia đình
- Nhiều em kể về ngôi nhà của mình
- Nêu tên ngời bạn mình định kể
- Kể cho cả lớp cùng nghe
- Thi kể về công viên hoặc một vờn hoa ….và các hoạt động ở nơi đó
*********************************************************
Thứ tư ngày 26 thỏng 01 năm 2011
Tieỏng vieọt:
Học vần: ip, up (2 tiết)
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, bỳp sen
- Đọc được cõu ứng dụng
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Giỳp đỡ cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mụ hỡnh (Vật thực): hoa sen, bỳp sen
- Thanh chữ gắn bỡa hoặc gắn nam chõm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tỡm từ mới
III Bài mới:
Trang 6Lớp 1
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ip: Giới thiệu vần mới và viết bảng
- GV viết bảng: nhịp
- GV làm động tác bắt nhịp và hô 2,3 Hỏi: cô vừa
làm động tác gì ? (BH trong ảnh đang làm gì ?)
- GV viết bảng: bắt nhịp
+ Vần up:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: up
- Hỏi: Vần mới thứ hai có gì khác với vần mới thứ
nhất ?
- GV viết bảng: búp
- GV hỏi HS theo mô hình búp sen
- GV viết bảng: búp sen
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp
đỡ
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ip
HS viết bảng con: ip, nhịp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: nhịp
HS đọc trơn: ip, nhịp, bắt nhịp
HS so sánh: ip với up
HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: up
HS viết chữ b trước up và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: búp
HS đv, đọc trơn, phân tích: búp
HS đọc trơn: up, búp, búp sen
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng
có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- GV viết mẫu bảng và hd HS viết
c Luyện nói theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS viết bảng: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- HS tập viết trong vở TV1/2
- Quan sát tranh và Giới thiệu các bạn trong tranh đang làm gì ? HS thảo luận nhóm, Giới thiệu trong nhóm mình đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ
- HS trình bày trước lớp
- HS làm BTTV1/2
- Các tổ thi ghép chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
To¸n :
LuyÖn tËp
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức : Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ, tính nhẩm
b/ Kỹ năng : Biết làm phép trừ dạng 17 + 3, 17 - 7 và tính nhẩm
c/ Thái độ : Thích học môn Toán Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Các bài tính được ghi ở bảng lớp
b/ Của học sinh : Bảng con, vở ô li Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1)Kiểm tra bài cũ:“ Phép trừ dạng 17 + 7”
- Cho HS thực hiện phép tính trừ trên bảng con
- Tính nhẩm rồi ghi ra kết quả
- HS 1 làm tính
11 13 16
- 1 - 3 - 6
Trang 7Lớp 1
- Viết phép tính thích hợp
Cĩ : 15 kẹo
Ăn : 3 kẹo
Cịn : kẹo
2)Bài mới:
Bài tập 1: Đặt phép tính rồi tính
Bài tập 2: Hướng dẫn nhẩm theo cách thuận tiện nhất
Bài tập 3: Thực hiện phép tính từ trái sang phải rồi ghi
kết quả cuối cùng
- Mẫu: 11 + 3 - 4
11 cộng 3 bằng 14
14 trừ 4 bằng 10
Bài tập 4: Nhẩm 2 vế rồi so sánh, điền dấu
Bài tập 5: Viết phép tính thích hợp
- Đọc tĩm tắt
- HS 2: nhẩm
12 - 2 = 18 - 8 =
19 - 9 = 16 - 3 =
- HS viết: 15 - 3 = 12
- HS tự đặt phép tính vào vở ơ li từng cặp một: 13 - 3 ; 11 - 1
- HS làm bài và chữa bài
- Ghi: 11 + 3 - 4 = 10
6 - 6 12
11 1 3 - 3
15 - 5 14 - 4
- HS ghi phép tính: 15 - 5 = 10
Thđ c«ng :
Sư dơng bĩt ch×, thíc kỴ, kÐo
I MỤC TIÊU :
- Học sinh sử dụng được bút chì, thước kẻ,kéo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Bút chì,thước kẻ,kéo,1 tờ giấy vở
- HS : Bút chì,thước kẻ,kéo,1 tờ giấy vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp : Hát tập thể
2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét
Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên cho học sinh quan sát từng dụng cụ
: Bút chì,thước kẻ,kéo
Hoạt động 2 :
Giáo viên hướng dẫn thực hành cách sử dụng
a) Bút chì :
Giáo viên hỏi : Ai có thể mô tả các bộ phận
của cây bút chì? Để sử dụng ta phải làm gì?
Giáo viên giảng : Khi sử dụng bút chì ta cầm ở
tay phải Khoảng cách giữa tay cầm và đầu nhọn
của bút chì trên tờ giấy và di chuyển nhẹ trên tờ
Học sinh quan sát từng dụng cụ của mình một cách thong thả
Học sinh suy nghĩ và trả lời: Bút chì gồm thân bút và ruột chì
Gọt nhọn một đầu bút chì
Học sinh chú ý nghe à thực hành động tác cầm bút chì cho giáo viên xem
<
>
=
Trang 8Lớp 1
giaỏy theo yự muoỏn à Giaựo vieõn veừ maóu leõn baỷng
b) Thửụực keỷ :
Giaựo vieõn cho hoùc sinh caàm thửụực keỷ,hoỷi:thửụực
keỷ ủửụùc laứm baống gỡ?
Giaựo vieõn giaỷng : Khi sửỷ duùng,tay traựi caàm
thửụực, tay phaỷi caàm buựt chỡ Muoỏn keỷ moọt ủửụứng
thaỳng, ủaởt thửụực treõn giaỏy, ủửa buựt chỡ dửùa theo
caùnh cuỷa thửụực, di chuyeồn ủaàu buựt chỡ tửứ traựi
sang phaỷi nheù nhaứng
Giaựo vieõn quan saựt caựch caàm cuỷa hoùc sinh vaứ
nhaọn xeựt Giaựo vieõn keỷ maóu leõn baỷng
c) Keựo :
Giaựo vieõn cho hoùc sinh caàm keựo, hoỷi : Keựo goàm
coự nhửừng boọ phaọn naứo? Lửụừi keựo ủửụùc laứm baống
gỡ? Caựn caàm coự maỏy voứng?
Giaựo vieõn giaỷng : Khi sửỷ duùng,tay phaỷi caàm
keựo,ngoựn caựi cho vaứo voứng 1,ngoựn giửừa cho vaứo
voứng 2,ngoựn troỷ oõm laỏy phaàn treõn cuỷa caựn keựo
voứng thửự 2 Cho hoùc sinh thửùc hieọn caựch caàm
keựo, giaựo vieõn quan saựt vaứ nhaọn xeựt
Giaựo vieõn giaỷng tieỏp : Khi caột,tay traựi caàm tụứ
giaỏy,tay phaỷi caàm keựo,tay phaỷi mụỷ roọng lửụừi
keựo,ủửa lửụừi keựo saựt vaứo ủửụứng muoỏn caột,baỏm
keựo tửứ tửứ theo ủửụứng caột
Giaựo vieõn caàm keựo vaứ caột maóu cho hoùc sinh
xem
Hoaùt ủoọng 3 :
Giaựo vieõn cho hoùc sinh thửùc haứnh treõn giaỏy
vụỷ,giaựo vieõn quan saựt,uoỏn naộn,giuựp ủụừ nhửừng em
coứn luựng tuựng
Nhaộc hoùc sinh giửừ an toaứn khi duứng keựo
Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn laứm maóu
Hoùc sinh tửù caàm thửụực keỷ cuỷa mỡnh leõn quan saựt vaứ traỷ lụứi
Hoùc sinh caàn thửùc hieọn ủoọng taực caàm thửụực vaứ buựt chỡ khi sửỷ duùng treõn maởt baứn
Quan saựt giaựo vieõn keỷ maóu
Hoùc sinh caàm keựo cuỷa mỡnh quan saựt vaứ traỷ lụứi
Hoùc sinh thửùc hieọn ủoọng taực caàm keựo chuaồn bũ caột
Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn laứm
Hoùc sinh thửùc hieọn keỷ ủửụứng thaỳng,caột theo ủửụứng thaỳng treõn giaỏy vụỷ
4 Nhaọn xeựt – Daởn doứ :
Chuaồn bũ thửụực keỷ, buựt chỡ, keựo, giaỏy vụỷ cho tieỏt sau
**************************************************************
Thứ năm ngày 27 thỏng 01 năm 2011
Thể dục :
Bài thể dục - Đội hình đội ngũ
I / MUẽC TIEÂU :
- OÂn 3 ủoọng taực TD ủaừ hoùc Hoùc ủoọng taực Vaởn mỡnh OÂn ủieồm soỏ haứng doùc
- Thửùc hieọn ủửụùc ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng ẹieồm soỏ ủuựng, roừ raứng
- Traọt tửù, kyỷ luaọt, tớch cửùc taọp luyeọn
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Giaựo vieõn : Chuaồn bũ 1 coứi
- Hoùc sinh : Trang phuùc goùn gaứng
Trang 9Lớp 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Giậm chân, vỗ tay và hát
2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS tập 2 động tác đã học
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn 3 động tác TD đã học Học động tác Vặn mình
- Ôn 3 động tác TD đã học:
- Lần 1 GV làm mẫu và hô nhịp cho HS làm theo Lần 2 GV chỉ hô nhịp không làm mẫu Hô liên tục từ động tác này sang động tác khác
- Động tác vặn mình :
- GV nêu tên động tác, làm mẫu, giải thích động tác cho HS tập bắt chước GV nhận xét, uốn nắn động tác
- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa chữa uốn nắn động tác sai
- Nhận xét : GV nhận xét
Hoạt động 2 :Ôn điểm số hàng dọc
- Lần 1 từ đội hình tập TD GV cho giải tán sau đó cho tập họp Lần 2 – 3 CS điều khiển, GV giúp đỡ, sửa sai
- Nhận xét : GV nhận xét
4 Củng cố :
- Thả lỏng
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài
Tiếng việt:
Häc vÇn: iªp, ¬p (2 tiÕt)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mơ hình (Vật thực): liếp tre
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III.Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần iêp: Giới thiệu vần mới và viết bảng: iêp
- GV viết bảng: liếp
- GV Giới thiệu tấm liếp qua mơ hình
- GV viết bảng: tấm liếp
+ Vần up:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: ươp
- Hỏi: Vần mới thứ hai cĩ gì khác với vần mới thứ
nhất ?
- GV viết bảng: mướp
- GV hỏi theo mơ hình: Tranh vẽ gì ?
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: iêp
HS viết bảng con: iêp, liếp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: liếp
HS đọc trơn: iêp, liếp, tấm liếp
HS so sánh: iêp với ươp
HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: ươp
HS viết chữ m trước ươp và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: mướp
HS đv, đọc trơn, phân tích: mướp
HS đọc trơn: ươp, mướp, giàn mướp
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng
Trang 10Lớp 1
- GV viết bảng: búp sen
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: rau diếp, tiếp nối, ướp cá, nườm
nượp
có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: iêp, ươp
- GV viết mẫu bảng và hd HS Viết: tấm liếp, giàn
mướp
c Luyện nói theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha
mẹ
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS nhận biết các nét nối trong iếp, ươp đã được học
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS lần lượt Giới thiệu nghề nghiệp của cha mẹ
- HS cho biết nghề nghiệp của các cô, bác trong tranh vẽ
- HS làm BTTV1/2
- HS thi ghép chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ
- GV khen ngợi HS; tổng kết tiết học
To¸n:
LuyÖn tËp chung
I/ Mục tiêu :
a/ Kiến thức : Rèn kỹ năng so sánh các số
b/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, tính nhẩm
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Chuẩn bị trên lớp các bài toán
b/ Của học sinh : Sách giáo khoa, vở ô li, bảng con
III/ Các hoạt động:
1) Kiểm tra bài cũ: “Luyện tập”
- Chấm chữa bổ sung bài luyện tập trang 113
- Nhận xét- ghi điểm
2)Bài mới:
1/ Giới thiệu: Bài luyện tập chung
2/ Các bài tập
Bài tập 1:
- Giới thiệu vạch tia số từ 0 đến 9
- Giới thiệu vạch tia số từ 10 đến 20
Bài tập 2:
- Hướng dẫn nhận xét để biết rõ số liền sau của số 1,
trên vạch tia số (Số kề sau của 1 số là số liền sau)
- Huớng dẫn hỏi đáp
Bài tập 3:
- Tiến hành như bài tập 2
- Nhận xét số liền trước của một số
Bài tập 4:
- Học sinh đem bài nộp (5 em)
- Quan sát tia số
- Đọc số theo thứ tự từ 0 đến 9 và điền số
- Đếm rồi ghi số
- Học sinh theo dõi và nhận biết từ các vạch tia số
- Cho từng cặp học sinh lên hỏi đáp