1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 7 - Tiết 28, 29

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 121,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VËy gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau kh«ng phô -C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm ,theo dâi vµ thuéc vµo gi¸ trÞ cña biÕn nhËn xÐt,bæ sung.. nhËn xÐt,bæ sung.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Tiết 28: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố kiến thức về đa thức , cộng, trừ đa thức

- Học sinh được rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị đa của thức

-Rèn trí thông minh

B Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt.

C Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

7A1 7A3

2 Kiểm tra bài cũ:

I.Kiểm tra

1.Nêu cách tìm bậc của đa thức?

2.Nêu cách cộng ,trừ đa thức?

Học sinh 1 trả lời câu 1 Học sinh 2 trả lời câu 2 -Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và nhận xét,bổ sung

3 Bài mới:

II.Bài mới

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu định nghĩa bậc của đa thức

Học sinh :……

?Để tìm bậc của đa thức ta làm như thế nào

Học sinh :thu gọn đa thức ,……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

Học sinh :…

?Để rút gọn các biểu thức ta làm như thế

nào

Học sinh :……

-Giáo viên lưu ý học sinh khi bỏ ngoặc mà

trước ngoặc có phép trừ

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

Bài 1: Tìm bậc của đa thức sau:

a)5x6 - 2x5 + x4 - 3x3 - 5x6 + x2 + 5 b) 15 - 2x2 + x3 + 2x2 - x3 + x c) 3x7 + x4 - 3x7 + x5 + x + 4 d) - 2004

Giải:

a) - 2x5 + x4 - 3x3 + x2 + 5 có bậc là 5 b) 15 + x có bậc là 1

c)x5 + x4 + x + 4 có bậc là 5 d) - 2004 là đa thức có bậc là 0

Bài 2: Rút gọn biểu thức sau:

a)(a2 - 0,45a + 1,2) + (0,8a2 - 1,2a) - (1,6a2 - 2a) b) (y2 - 1,75y - 3,2) - (0,3y2 + 4) - (2y - 7,2) c) 6x2 - 2x2 - (7x2 + 4x + 1) - (x - 2x2 - 1) d) -(2a3 - a2 + a) + 3a3 - 4a - (5a2 - a3)

Giải:

a) a2 + 0,8a2 - 1,6a2 - 0,45a - 1,2a + 2a + 1,2 = 0,2a2 + 0,35a + 1,2

b) y2 - 0,3y2 - 1,75y - 2y - 3,2 - 4+ 7,2

= 0,7y2 - 3,75y c) 4x2 - 7x2 + 2x2 - 4x - x - 1 + 1 = - x2 - 5x

Trang 2

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :Tính hiệu 2 đa thức sau đó chứng

minh kết quả đó luôn nhận giá trị dương

với mọi giá trị của x

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

Giáo viên chốt:ta nên thu gọn biểu thức

trước ,…

-Lưu ý học sinh nên đổi -0,25 ra phân số để

tính thuận tiện

-Cho học sinh làm theo hướng dẫn trên

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

Giáo viên chốt:thực hiện các phép tính để

thu gọn đa thức ,sau đó dựa vào kết quả để

trả lời

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

d) - 2a3 + 3a3 + a3 + a2 - 5a2 - a - 4a

= 2a3 - 4a2 - 5a

Bài 3 Chứng minh rằng hiệu hai đa thức

0,7x4 + 0,2x2 - 5 và - 0,3x4 + x2 - 8

5 1

luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị thực của x

Giải:

Ta có:

(0,7x4 + 0,2x2 - 5 ) - (0,3x4 + x2 - 8)

5 1

= 0,7x4 + 0,2x2 - 5 + 0,3x4 - x2 + 8

5 1

= x4 + 3  3 xR

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức

(7a3 - 6a3 + 5a2 + 1) + (5a3 + 7a2 + 3a) - (10a3 +

a2 + 8a) với a = - 0,25

Giải:

7a3 - 6a3 + 5a2 + 1 + 5a3 + 7a2 + 3a - 10a3 - a2

- 8a= - 4a3 + 11a2 - 5a + 1 Với a = - 0,25= 1 thì giá trị của biểu thức là:

4

-4( 1)3 + 11 ( )2 - 5.( ) + 1 4

4

4

= 1 11 5 1 3

16 16 4    

Bài 5: Chứng minh rằng giá trị của các biểu

thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

5

2 1 5 , 0 4 , 0 5

3

x x x

x

b) 1,7 - 12a2 - (2 - 5a2 + 7a) + (2,3 + 7a2 + 7a) c) 1 - b2 - (5b - 3b2) + (1 + 5b - 2b2)

Giải:

Ta có:

a) x2 - 0,4x - 0,5 - 1 + x - 0,6x2 = - 1,5 5

3

5 2

b) 1,7 - 12a2 - 2 + 5a2 - 7a + 2,3 + 7a2 + 7a

= (- 12a2 + 5a2 + 7a2) - 7a + 7a + 1,7 - 2 + 2,3 = 2

c) 1 - b2 - 5b + 3b2 + 1 + 5b - 2b2

= - b2 + 3b2 - 2b2 - 5b + 5b + 1 + 1 = 2

Trang 3

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm câu a

Học sinh :…

-Cho học sinh làm theo nhóm câu a

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

?Nêu cách tìm các đa thức M và N

Học sinh :M=A-B N=C-B

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi 2 học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

III.Củng cố

-Tổng kết ,rút kinh nghiệm về bài làm của

học sinh ,chỉ ra một số sai sót thường mắc

để học sinh khắc phục

IV.Hướng dẫn

-Học bài theo sgk,vở ghi

-Làm các bài tập tương tự trong sbt,sách

tham khảo

Vậy giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 6: Cho các đa thức

A = 3 + 3x - 1 + 3x4

B = - x3 + x2 - x + 2 - x4 Tính A + B; A-B

Giải:

A + B = 3 + 3x - 1 + 3x4 + (- x3 + x2 - x + 2 -

x4) = 2x4 -x3 + x2 + 2x +4 Tương tự: A-B= 4x4 +x3 - x2 + 4x

Bài 7.

Cho 3 đa thức A=2xy-3x+4xy2 B=-4x+5xy-3xy2 C=-7xy+7x-3y+xy2 a)Tính A+B-C ,A-B , B-C

b)Tìm các đa thức M,N biết: A-M=B B+N=C

Giải

a) A+B-C=14xy-14x+3y A-B =-3xy+x+7xy2 B-C =-11y+12xy-4xy2+3y b) M=A-B=-3xy+x+7xy2 N=C-B=11y-12xy+4xy2-3y

4 Củng cố:

Nhắc lại các dạnh bài tập đã giải

5 Hướng dẫn về nhà:

Ôn lại các bài tập đã học

Trang 4

Ngày soạn: Tiết 29: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố kiến thức về đa thức , cộng, trừ đa thức

- Học sinh được rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị đa của thức

-Rèn trí thông minh

B Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt.

C Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

7A1 7A3

2 Kiểm tra bài cũ:

I.Kiểm tra

1.Nêu cách tìm bậc của đa thức?

2.Nêu cách cộng ,trừ đa thức?

Học sinh 1 trả lời câu 1 Học sinh 2 trả lời câu 2

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và nhận xét,bổ sung

3 Bài mới:

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

Học sinh :…

?Nêu cách rút gọn đa thức

Học sinh :…

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

Học sinh :…

?Để rút gọn các đa thức ta làm như thế nào

Học sinh :……

-Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt dấu ngoặc

mà trước ngoặc có phép trừ

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

Học sinh 1 trả lời câu 1 Học sinh 2 trả lời câu 2 -Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và nhận xét,bổ sung

Bài 1.Rút gọn đa thức:

a) x+2y-z+y-2z-x+z-2x+y b)a+b-c+b+c-a+c+a-b c) 3x2y-3xy2-7x2y-7x3y d) x-3y- 6+2x-3+5y Giải

a) x+2y-z+y-2z-x+z-2x+y =(x-x-2x)+(2y+y+y)+(-z-2z+z) =-2x+4y-2z

b)a+b-c+b+c-a+c+a-b

=(a-a+a)+(b+b-b)+(-c+c+c)

=a+b+c c) 3x2y-3xy2-7x2y-7x3y =(3x2y-7x2y)-3xy2-7x3y

=-4x2y-3xy2-7x3y d) x-3y- 6+2x-3+5y =(x+2x)+(-3y+5y)-(6+3) =3x+2y-9

Bài 2 Thu gọn đa thức:

a) -2x2+4xy+5y2-xy2-7xy-3y2 b)2x2-4xy+8y2-xy2-7xy-3y2 c) 3x+4xy-x+7-9xy-4x+2 Giải

a) -2x2+4xy+5y2-xy2-7xy-3y2 =-2x2+(4xy-7xy)+(5y2-3y2)-xy2

Trang 5

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:…

-Giáo viên lưu ý học sinh khi bỏ dấu ngoặc

mà trước ngoặc có phép trừ

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:…

-Giáo viên lưu ý học sinh khi bỏ dấu ngoặc

mà trước ngoặc có phép trừ

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

Giáo viên nêu bài toán

?Tìm bậc của đa thức A

Học sinh : 3

?Đa thức B phải có các hạng tử nào

Học sinh : -3x3 ; 2xy2

?Hãy tìm B

Học sinh :

Giáo viên chốt:bài toán có nhiều đáp số,B

phải có -3x3 ; 2xy2

-Tương tự cho học sinh tìm C

Học sinh thảo luận nhóm làm bài 6

-Gọi vài nhóm đưa ra kết quả của nhóm

mình

-Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách tìm đa thức M ở từng câu

Học sinh :…

-Cho học sinh làm theo hướng dẫn trên

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

=-2x2-3xy+2y2-xy2 b)2x2-4xy+8y2-xy2-7xy-3y2 =2x2-(4xy+7xy)+(8y2-3y2)-xy2 =2x2-11xy+5y2-xy2

c) 3x+4xy-x+7-9xy-4x+2 =(3x-x-4x)+(4xy-9xy)+(7+2) =-2x-5xy+9

Bài 3 Cho các đa thức

A= 3x2-2xy-y2 B=5x2+2xy+y2 C=-x2-5xy+2y2

Tính a) A+B b) A-B c) B+C d) A-C e) C+A-B

Giải

a) A+B=(3x2-2xy-y2)+(5x2+2xy+y2) =8x2

b) A-B=(3x2-2xy-y2)-(5x2+2xy+y2) =-2x2- 4xy -2y2

c) B+C=(5x2+2xy+y2)+(-x2-5xy+2y2) =4x2-3xy+3y2

d) A- C=(3x2-2xy-y2)-(-x2-5xy+2y2) =4x2+3xy-3y2

e) C+A-B=( -x2-5xy+2y2 )+(3x2-2xy-y2 ) -( 5x2+2xy+y2 )=-3x2-9xy

Bài 4.Cho các đa thức:

A=4x2-5xy+3y2 B=3x2+2xy+y2 C=-x2+3xy+2y2

Tính : A+B+C ; B-C-A ; C-A-B Giải

A+B+C=(4x2-5xy+3y2)+(3x2+2xy+y2 )+ (-x2+3xy+2y2 )=6x2+6y2

B-C-A =(3x2+2xy+y2 )-( -x2+3xy+2y2 ) -( 4x2-5xy+3y2 )=4xy-4y2

C-A-B=( -x2+3xy+2y2 )-( 4x2-5xy+3y2 ) -( 3x2+2xy+y2 )=-8x2+6xy-2y2

Bài 5.Cho đa thức A=3x3-2xy2+x2-2y+1 Tìm các đa thức B,C sao cho:

a) (A+B) là 1 đa thức bậc 2 b) (A-C) là 1 đa thức bậc 1 Giải

có nhiều đa thức thỏa mãn yêu cầu

Ví dụ: B= -3x3+2xy2+5x2-y2 C=3x3-2xy2+x2+3x

Bài 6.Tìm 2 đa thức bậc 2 có tổng là 1 đa thức

bậc 1 Giải

có nhiều đa thức thỏa mãn yêu cầu

Ví dụ: (2x2-3y)+(-2x2+3x)=3x-3y

Trang 6

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

Giáo viên chốt:Dùng công thức lũy thừa

biến A thành đa thức có biến là (xy),tính xy

thay giá trị của xy vào đa thức thức A

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt từng

câu

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

III.Củng cố

-Tổng kết ,rút kinh nghiệm về bài làm của

học sinh ,chỉ ra một số sai sót thường mắc

để học sinh khắc phục

IV.Hướng dẫn

-Học bài theo sgk,vở ghi

-Làm các bài tập tương tự trong sbt,sách

tham khảo

Bài 7 Tìm đa thức M, biết:

a) M+(5x2-2xy)=6x2+9xy-y2 b) M-(3xy-4y2)=x2-7xy+8y2 c) (25x2y-13xy2+y3)-M=11x2y-2y3 Giải

a) M=( 6x2+9xy-y2 )-(5x2-2xy ) =x2+11xy-y2

b) M=(x2-7xy+8y2 ) + ( 3xy-4y2 ) =x2- 4xy +4y2

c) M=( 25x2y-13xy2+y3 ) - ( 11x2y-2y3 ) =14x2y-13xy2+3y3

Bài 8.Tính giá trị của đa thức:

A=xy+x2y2+x3y3+….+x200y200 tại: a) x=-1 và y= -1

b) x=1 và y=-1 Giải

A=xy+(xy)2+(xy)3+… +(xy)200 a) x=-1 và y= -1  xy=1 Thay xy=1 ta có:

A=1+12+13+…+1200=200 b)x=1 và y= -1  xy=-1 Thay xy=-1 ta có:

A=-1+(-1)2+(-1)3+…+(-1)200=0

4 Củng cố:

Nhắc lại các dạnh bài tập đã giải

5 Hướng dẫn về nhà:

Ôn lại các bài tập đã học

Trang 7

Bµi 2:

a ViÕt c¸c ®a thøc sau theo luü thõa t¨ng cña biÕn vµ t×m bËc cña chóng

f(x) = 5 - 6x4 + 2x3 + x + 5x4 + x2 + 3x3

g(x) = x5 + x4 - 3x + 7 - 2x4 - x5

b ViÕt c¸c ®a thøc sau theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn vµ t×m hÖ sè bËc cao nhÊt, hÖ sè tù do cña chóng

h(x) = 5x2 + 9x5 - 7x4 - x2 - 6x5 + x3 + 75 - x

g(x) = 2x3 + 5 - 7x4 - 6x3 + 3x2 - x5

Gi¶i:

a Ta cã:

f(x) = 5 + x + x2 + 5x3 - x4 cã bËc lµ 4

g(x) = 7 - 3x - x4 cã bËc lµ 4

b Ta cã: h(x) = 3x5 - 7x4 + x3 + 4x2 - x + 75

HÖ sè bËc cao nhÊt cña h(x) lµ 3, hÖ sè tù do lµ 75

g(x) = - x5 - 7x4 - 4x3 + 3x2 + 5

HÖ sè bËc cao nhÊt cña g(x) lµ - 1, hÖ sè tù do lµ 5

Bµi 7: tÝnh tæng f(x) + g(x) vµ hiÖu f(x) - g(x) víi

a f(x) = 10x5 - 8x4 + 6x3 - 4x2 + 2x + 1 + 3x6

g(x) = - 5x5 + 2x4 - 4x3 + 6x2 - 8x + 10 + 2x6

b f(x) = 15x3 + 7x2 + 3x - + 3x4

2 1

g(x) = - 15x3 - 7x2 - 3x + + 2x4

2 1

Gi¶i:

a Ta cã f(x) + g(x) = 6x6 + 5x5 - 6x4 + 2x3 + 2x2 - 6x + 11

f(x) - g(x) = x6 + 15x5 - 10x4 + 10x3 - 10x2 + 10x - 9

b f(x) + g(x) = 5x4

f(x) - g(x) = x4 + 30x3 + 14x2 + 6x - 1

Bµi 8: Cho c¸c ®a thøc

f(x) = 2x4 - x3 + x - 3 + 5x5 g(x) = - x3 + 5x2 + 4x + 2 + 3x5 h(x) = x2 + x + 1 + x3 + 3x4

Trang 8

Hãy tính: f(x) + g(x) + h(x); f(x) - g(x) - h(x)

Giải:

f(x) + g(x) + h(x) = 8x5 + 5x4 + 6x2 + 6x

f(x) - g(x) - h(x) = 2x5 - x4 - 2x3 - 6x2 - 4x - 6

Bài 9: Đơn giản biểu thức:

a (0,5a - 0,6b + 5,5) - (- 0,5a + 0,4b) + (1,3b - 4,5)

b (1 - x + 4x2 - 8x3) + (2x3 + x2 - 6x - 3) - (5x3 + 8x2)

Giải:

a 0,5a - 0,6b + 5,5 + 0,5a - 0,4b + 1,3b - 4,5 = a + 0,3b + 1

b 1 - x + 4x2 - 8x3 + 2x3 + x2 - 6x - 3 - 5x3 - 8x2 = - 11x3 - 3x2 - x - 2

Bài 10: Chứng minh rằng: A + B - C = C - B - A

Nếu A = 2x - 1; B = 3x + 1 và C = 5x

Giải:

A + B - C = 2x - 1 + 3x + 1 - 5x = 5x - 5 - 1 + 1 = 0

C - B - A = 5x - 3x + 1 - 2x - 1 = 5x - 3x - 2x + 1 - 1 = 0

Vậy A + B - C = C - B - A

Tiết 39:

Bài 11: Chứng minh rằng hiệu hai đa thức

và 0,75x4 - 0,125x3 - 2,25x2 + 0,4x - luôn nhận giá trị 7

4 5

2 4

1 1 8

1 4

3

1 x4  x3  x2  x

7 3

dương

Giải:

Ta có: ( ) - (0,75x4 - 0,125x3 - 2,25x2 + 0,4x - )=

7

4 5

2 4

1 1 8

1 4

3

1 x4  x3  x2  x

7 3

= x4 + x2 + 1 1 x 

Bài 12: Cho các đa thức

P(x) = x2 + 5x4 - 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 - x + 5

Q(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 4x3 - x2 + 3x - 1

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x)

Giải:

a P(x) = 5 - x + 2x2 + 9x4

Q(x) = - 1 + 4x - 2x2 - x3 - x4

b P(x) + Q(x) = (9x4 + 2x2 - x + 5) + (x4 - x3 - 2x2 + 4x - 1) = 10x4 - x3 + 3x + 4

P(x) - Q(x) = (9x4 + 2x2 - x + 5) - (x4 - x3 - 2x2 + 4x - 1) =

= 9x4 + 2x2 - x + 5 - x4 + x3 + 2x2 - 4x + 1 = 8x4 + x3 + 4x2 - 5x + 6

Bài 13: Cho hai đa thức; chọn kết quả đúng.

P = 3x3 - 3x2 + 8x - 5 và Q = 5x2 - 3x + 2

a Tính P + Q

A 3x3 - 2x2 + 5x - 3; C 3x3 - 2x2 - 5x - 3

B 3x3 + 2x2 + 5x - 3; D 3x2 + 2x2 - 5x - 3

Trang 9

b Tính P - Q

A 3x3 - 8x2 - 11x - 7; C 3x3 - 8x2 + 11x - 7

B 3x3 - 8x2 + 11x + 7; D 3x2 + 8x2 + 11x - 7

Bài 14: Tìm đa thức A chọn kết quả đúng.

a 2A + (2x2 + y2) = 6x2 - 5y2 - 2x2y2

A A = 2x2 - 3y2 + x2y2; C A = 2x2 - 3y2 - x2y2

B A = 2x2 - 3y2 + 5x2y2; D 2x2 - 3y2 - 5 x2y2

b 2A - (xy + 3x2 - 2y2) = x2 - 8y2 + xy

A A = x2 - 5y2 + 2xy; C A = 2x2 - 5y2 + 2xy

B A = x2 - 5y2 + xy; D A = 2x2 - 5y2 + xy

Giải: a Chọn C

Ta có: 2A + (2x2 + y2) = 6x2 - 5y2 - 2x2y2

2A = (6x2 - 5y2 - 2x2y2) - (2x2 + y2) = 4x2 - 6y2 - 2x2y2

A = 2x2 - 3y2 - x2y2

Vậy đa thức cần tìm là: A = 2x2 - 3y2 - x2y2

b Chọn D

Ta có 2A - (xy + 3x2 - 2y2) = x2 - 8y2 + xy

2A = (x2 - 8y2 + xy) + (xy + 3x2 - 2y2) = 4x2 - 10y2 + 2xy

A = 2x2 - 5y2 + xy

Vậy đa thức cần tìm là A = 2x2 - 5y2 + xy

Bài 15: Cho hai đa thức sau:

f(x) = a0xn + a1xn-1 + a2xn-2 + + an-1x + an

g(x) = b0 xn + b1 xn-1 +b2xn-2 +,,,, + bn-1x + bn

a Tính f(x) + g(x)

A f(x) + g(x) = (a0 + b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an + bn

B f(x) + g(x) = (a0 + b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an - bn

C f(x) + g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)x + an + bn

D f(x) + g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)x - an + bn

b Tính f(x) - g(x)

A f(x) - g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an + bn

B f(x) - g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)+ an - bn

C f(x) - g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)x + an + bn

D f(x) - g(x) = (a0 + b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an - bn

Giải: a Chọn A

Ta có: f(x) = a0xn + a1xn-1 + a2xn-2 + + an-1x + an

g(x) = b0 xn + b1 xn-1 +b2xn-2 +,,,, + bn-1x + bn

f(x) + g(x) = (a0 + b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an + bn b.Chọn B

Ta có: f(x) = a0xn + a1xn-1 + a2xn-2 + + an-1x + an

g(x) = b0 xn + b1 xn-1 +b2xn-2 +,,,, + bn-1x + bn

Trang 10

f(x) - g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)+ an - bn

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w