1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ 1 - Tiết 20: Ôn tập Chương I

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học - Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ quy tắc các phép toán trong Q - Rèn luyện kĩ năng thực hiện cá[r]

Trang 1

Tuần : 10

I MỤC TIÊU :

II CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, bảng tổng kết "quan hệ giữa các tập hợp N,Z,Q,R.Các phép

toán trong Q ï

HS : SGK, làm 5 câu hỏi ôn tập chương 1 từ câu 1 đến câu 5 và làm các BT 96,97,101 nghiên

cứu trước bảng tổng kết

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ: -GV kể tên các tập hợp số đã

học và mối quan ghệ giữa các tập hợp số đó

-Gv vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu học sinh lấy ví dụ về số tự nhiên số nguyên, số hữu tỉ, vô tỉ

- GV gọi học sinh đọc các bảng còn lại trang 47 SGK

Các tập hợp số đã học là tập N,Z,Q,I,R

N Z, Z Q, Q R,I R   

Q I = 0 -HS cho ví dụ -HS đọc sơ đồ

Hoạt động 2: Ôn tập

Hoạt động 2:

1 Ôn tập số hữu tỉ

Các phép toán trong Q:

a,b,c,d,mZ ;m > 0

m

b a m

b m

a m

b

a

m

b

m

;

c b

d a c

d b

a d

c b

a

d

b

c

a

d

c

b

a

:

;

b,d # 0 b,c,d# 0

 x,y  Q ; m, nN

xn.xm = xn+m ; xn: xm = xn- m

(xm)n = xn.m; (x.y)n = xn yn

n n y # 0

n

y

x

y

x 



-GV treo bảng phụ câu hỏi, gọi

HS trả lời miệng

a) Định nghĩa số hữu tỉ? Thế

nào là số hữu tỉ dương? Số hữu

tỉ âm? Cho ví dụ

b) Nêu quy tắc xác định giá trị

tuyệt đối của 1 số hữu tỉ?

-Cho HS làm BT 101 trang 49

c) Các phép toán trong Q

GV đưa bảng phụ trong đó đã viết vế trái của các công thức yêu cầu học sinh điền tiếp vế phải

-HS đứng tại chỗ trả lời

x  Q

0

0

x khi x

x khi x x

BT 101 trang 49

a) x= 2,5  x2,5 hoặc x= -2,5 b) x = -1,2  không tồn tại giá trị nào của x

c) x +0,573 = 2

x = 2 - 0,573

x = 1,427 Vậy x = 1,427 hoặc x = - 1,427

Hoạt động 3: Bài tập

Dạng 1 : Thực hiện phép tính

Bài 96 a,b,d trang 48 SGK

Tính bằng cách hợp lí nhất

-Tính như thế nào là hợp lí nhất?

-Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

-Trường hợp có nhiều dạng số thì sao?

3 HS lên bảng

21

16 21

5 ( ) 23

4 23

4 1

= 1 +2 +0,5 = 2,5

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ quy tắc các phép toán trong Q

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

Lop7.net

Trang 2

a)

21

16 5 , 0 23

4 21

5

23

4

b)

3

1 33 7

3

3

1

19

7

7

5 ( : 4

1 25 )

7

5

(

:

4

1

Bài 97 a,b trang 49 SGK

Tính nhanh

a) (-6,37.0,4) 2,5

b) (-0,125)(-5,3).8

Bài 99 trang 49 SGK

Tính giá trị của biểu thức sau

A = (-0,5 -

) 2 ( : ) 6

1 ( 3

1

)

3

(

:

)

5

3

 Chú ý: Nên đổi về cùng một

dạng nào dễ tính nhất -Hãy viết hỗn số thành tổng của hai số ? VD:

23

4 1 23

4

-Cho HS làm vào vỡ BT; Gọi 1 HS lên bảng

-Gọi vài tập chấm điểm -Nhận xét,rút kinh nghiệm bài giải

-Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính?

-Gọi 2 HS lên bảng -Cho cả lớp hoạt động nhóm,

TG 4’

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

-Gọi đại diện nhóm trình bày

7

3 ) 3

1 33 3

1 19 ( 7

7

5 : 10 7

5 : 4

1 25 4

1 15

Tính bằng cách hợp lí  Tính nhanh

Bài 97 a,b trang 49 SGK

a) (-6,37.0,4) 2,5 = -6,37 (0,4.2,5)=-6,37.1 = -6,37

b) (-0,125)(-5,3).8=(-0,125 .8)(-5,3 ) = (-1) (-.8)(-5,3) = 8)(-5,3

Bài 99 trang 49 SGK

A=

12

1 3

1 ) 3 ( : ) 5

3 2

1

12

1 3

1 3

1 10

11

12

1 3

1 30

11

=

60

37 60

5 20

Hoạt động 4:

Dạng 2 : Tìm x (hoặc y)

Bài 98 b,d trang 49 SGK

b) y :

33

31

1

8

3

d)

6

5 25

,

0

12

11

-Nêu cách tìm y?

Cách tìm:

+ Tìmsố hạng có chứa y +Tìm y

Cho HS hoạt động nhóm -Kiểm tra, nhận xét

HS hoạt động nhóm b) y =

11 8

d) y =

11

7

Hoạt động 5:

Dạng 3 : toán phát biểu tư duy

Bài 1: Chứng minh:

106 -57 chia hết cho 59

Bài 2: So sánh 291 và 536

HDVN:

-Một số nếu chia hết cho 59 thì cần có điều kiện gì? (Số đó phải có một thừa số bằng hoặc chia hết cho 59)

-So sánh 2 lũy thừa: có 2 cách +Cách 1: Đưa về lũy thừa cùng cô số, rồi so sánh số mũ +Cách 2: Đưa về lũy thừa cùng số mũ, rồi so sánh cơ số

Bài 1: 106 - 57 = ( 5.2)6 - 57 = 56.26 -57= 56(26-5)=56 (64-5) = 56 59 59

Bài 2: 291 > 290 = (25)18 = 3218

536= (52)18 = 2518 Có 3218 > 2518

291 > 535

Hoạt động 3: Củng cố

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã cho

- Làm tiếp 5 câu hỏi ôn tập từ 6 đến 10

- Bài tập 99 tính giá trị của Q, 100, 102 trang 49, 50 SGK

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w