1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 12 - Tiết 28 đến tiết 30

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 217,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh một số kỹ năng cơ bản như: - Kỹ năng hệ thống kiến thức, biết vận dụng các kiến thức tổng hợp đã học vào giải quyết các bài toán ở dạng cơ bản trong bài[r]

Trang 1

Ngày  

12 C1

12 C2

Tiết 28 Đ4 Hàm Số Mũ và Hàm Số LôGaRít (3T).

A.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

- Biết ĐN và công thức tính đạo hàm của hàm số mũ

- Biết các dạng đồ thị của hàm số mũ

2.Về kĩ năng:

- Biết vận dụng ĐN, công thức vào giải toán:

- Rèn luyện kỹ năng tính đạo hàm, vẽ đồ thị, tính đạo hàm

3 Về thái độ :

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong giải toán ,tinh thần tự giác học tập

B chuẩn bị của GV,hs

GV: Bảng phụ

HS: Bảng phụ,SGK, mỏy tớnh

C Tiến trình bài học

I- Tiến trình lên lớp T1

1- Kiểm tra bài cũ:

Thông qua bài giảng

2- Bài mới:

GV: y.cầu hs đọc ND ví dụ

HS: đọc và tóm tắt ND bài toán

GV: hớng dẫn hs thực hiện các

VD1,2,3 trong SGK

GV: -Tính số tiền lãi sau năm thứ 1

-Tính số tiền đ"# lĩnh sau năm nhất

HS: thực hiện

I- Hàm số mũ:

Ví dụ 1: Bài toán “lãi kép”:

Gửi: 1 triệu đồng, lãi 7%/năm Lĩnh bao nhiêu tiền sau n năm?

Giải:

Giả sử n 2 gọi số vốn ban đầu là p, lãi xuất là r thì p = 1 ( triệu đồng), r = 0,07 + Sau năm thứ nhất:

Số tiền lãi là T1=P.r = 1.0,07 = 0,07(triệuđg )

Số tiền đ"# lĩnh: P = P + T = P + Pr =

Trang 2

GV: tính tiền lãi và số tiền đc lĩnh

sau năm thứ 2

HS: thực hiện

GV: nh vậy số vốn tích lũy sau n

năm là bao nhiêu ?

GV: Cho hs trả lời H1 dựa vcào CT

tính dân số của VD3

HS: thực hiện

GV: nêu K/n về hsố mũ GV: Cho hs

nhận biết các hsố mũ ở H2

HS: trả lời

GV: nêu đlí1

HS: ghi nhớ KT

P(1+r) = 1,07 ( triệu đồng) + Sau năm thứ hai

Số tiền lãi là T2= P1.r = 1,07 0,07 = 0,0749 ( triệu đồng)

Số tiền $%& lĩnh: P2 = P1 + T2= P(1+r)2 = 1,1449 ( triệu đồng)

+ T"ơng tự vốn tích luỹ sau n năm:

Pn = P(1+r)n = (1,07)n ( triệu đồng) Vậy sau n năm "'i đó $%& lĩnh (1,07)n

triệu đồng

Ví dụ 2: SGK

,m0 là ) ("# 

1 2

t T

m tm  

 

1 2

t T

m tm  

 

 

+, - phúng / ban $123  t = 0) m(t) là - ("#  +, ) phúng / 

' $6 t

T là chu kỡ bỏn ró

Ví dụ 3: Dân số thế giới đc tính theo công

thức S = Aeni

Trong đó: A: dân số của năm lấy làm mốc tính, S; dân số sau n năm, i: tỉ lệ tăng dân số hàng năm

H1: Dân số Việt Nam năm 2010 sẽ cú

khoảng S = Aeni = 80902400 e7.0,0147 

89670648 (ngời)

1 Định nghĩa:

Cho số thực d"ơng a khác 1 hàm số y = ax

$"# gọi là hàm số mũ cơ số a

H2: (Tr -71)

Vớ

là cỏc hàm

x

 A Hàm = 4khụng  là hàm  AC

yx

khụng  là hàm  A

Trang 3

GV: h.dẫn hs C/M : áp dụng đ/n đạo

hàm để cm

HS: thực hiện

GV: nêu cho hs chú ý cách tính (eu)’

GV: h.dẫn cách c/m:

bđổi : a = ex lna x=exlna

rồi áp dụng đlí trên đpcm

HS: về nhà tự cm

GV: cho hs thực hiện VD

Tính đ.hàm của hsố :

2 3

2

x x

x

a y

y=5x2   2x 3

HS: $E   F thực hiện

2 Đạo hàm của hàm số mũ:

Ta thừa nhận công thức:

0

1

t

t

e t

 

*Định lí 1:

 x ' x,

Chứng minh:

giả sử x là số gia đối số của x, ta có

x x x x x

y e  e e e

x x

e

áp dụng công thức trên ta có:

,

1

x

x

*Chú ý: Công thức đạo hàm của hàm hợp đối với hàm số eu

(eu)’ = u, eu

*Định lí2: SGK Tr72

Chứng minh: SGK

*Chú ý: Đối với hàm hợp y = au(x)

 ' '

ln

aa a u

Ví dụ: Tính đạo hàm của HS:

2 3 2

x x x

a y

 c) y=5x2   2x 3

Giải:

2

) (2 3)5 ln 5

x x

c) y =5' x2   2x 3(2x+2)ln5

 ,

aa a aa

Trang 4

 GV yờu 12 HS  ( & $I

-J sỏt % 0K thiờn và và L $I

M +, hàm  yf x( ) $:  N

"&  9" C

- GV chia ( thành 4 nhúm $6 K

hành -J sỏt và L $I M +, hàm

 A "&  E    2 9"'  # =

a  a

' gian 5 phỳt

Sau dú cỏc nhúm KT bài chộo nhau

3 Khảo sát hàm số mũ: x( 0, 1)

ya aa a) x( 1),

ya a x

1 TXĐ: R

2 Sự biến thiên:

y’ = axlna > 0, với mọi x Giới hạn đặc biệt:

lim x 0, lim x

    

Tiệm cận:Trục ox là tiệm cận ngang

3 Bảng biến thiên:

x - 0 1 + 

y’ + + +

y +

a

1 0

4.Đồ thị

a 1 x

0 1

b) ya x(0  a 1)

1 TXĐ: R

2 Sự biến thiên:

y’ = axlna <0 x

Giới hạn đặc biệt:

lim x , lim x 0

     Tiệm cận:

Trang 5

3- Củng cố : nắm $"# các công thức, ví dụ đã nêu.

4- H ướng dẫn học bài ở nhà:

VN xem tiếp phần lí thuyết còn lại, giờ sau học lí thuyết

 GV cho HS S xột và   T2

cho HS 0  túm  & $I trong

SGK

 GV chỳ ý HS tớnh ) +, %

cỏc

Trục ox là tiệm cận ngang

3 Bảng biến thiên:

x - 0 1 + 

y’

y + 1

a 0

4 Đồ thị:

y

1

0 x *Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ SGK-T74

Trang 6

Ngày  

12 C1

12 C2

Tiết 29 Hàm Số Mũ và Hàm Số LôGaRít (T2)

A.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

- Biết ĐN và công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit

- Biết các dạng đồ thị của hàm số mũ

2.Về kĩ năng:

- Biết vận dụng ĐN, công thức vào giải toán:

- Rèn luyện kỹ năng tính đạo hàm, vẽ đồ thị, tính đạo hàm

3 Về thái độ :

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong giải toán ,tinh thần tự giác học tập

B chuẩn bị của GV,hs

GV: Bảng phụ

HS: Bảng phụ,SGK, mỏy tớnh

C Tiến trình bài học

II- Tiến trình lên lớp T2

1- Kiểm tra bài cũ: Thông qua bài giảng

2- Bài mới:

HĐ của GV và HS Nội dung ghi 0 

 GV nờu $M  , hàm  logarit

 GV yờu

0K X cỏch tỡm TXD

GV: nêu đ.lí3 và các trg hợp đặc biệt

của hsố lôgarít

HS: ghi nhớ công thức

II- Hàm số lôgarit:

1 Định nghĩa: SGK tr74

ví dụ y log2x y log 5 x y lnx

2 Đạo hàm của hàm số lôgarit

*Định lí 3:

Hàm số y = logax ( a>0, a 1) có đạo hàm tại mọi

x >0 và

  1 log x '

ln

a

x a

log '

ln

a

u u

u a

Trang 7

GV: hãy tính đạo hàm của

yx  x

HS: áp dụng CT để thực hiện

GV: chia lớp thành 4 nhóm để thực

hiện H3

Sau đó các nhóm KT chéo : 1 2 ,

2 1

3 4 và 4 3

Thời gian 5p

HS: thực hiện

 GV chia ( thành 4 nhúm $6 K

hành -J sỏt cỏc tớnh ) và L $I

M +, hàm logarit

- Nhúm 1,2: QJ sỏt khi a > 1

- Nhúm 3,4: QJ sỏt khi 0 < a < 1

 GV cho HS S xột X -K ^2

trỡnh bày +, nhúm 0 C GV trỡnh

bày 0  túm  cho HS ghi S

-K E  C

*Đặc biệt:

  1

ln x '

x

*Chú ý : Đối với hàm số hợp y = logau(x)

log '

ln

a

u u

u a

Ví dụ: Tính đạo hàm của hsố

yx  x

2

'

y

H3: Tìm đạo hàm của hàm số:

yx x

Giải:

y =' = =

2 ' 2

2 2

1 1 1

x x

2

1

 '

2

1 1

y

x

3- khảo sỏt hàm số logarit y= log a x a 0,a 1

a) QJ sỏt hs y= logax a 1

1 7Z_: 0 : 

2 % 0K thiờn

y’ = 1 0, 0

H   $ 0T=

0

x x

7T S = 79< oy là T S $E 

3 a  0K thiờn:

Trang 8

x 0 1 a +

y’ + + +

y

+

1

0 -

4 _I M=

_I M luôn $ qua $6 (1;0)

Hình 33

-6 -4 -2

2 4 6

x y

b) QJ sát hs y= logax 0  a 1

1 7Z_: 0 : 

2 % 0K thiên

y’ = 1 0, 0

H   $ 0T=

H   $ 0T=

0

x x

7T S =

79< oy là T S $E 

Trang 9

 GV cho HS  J $W  4

SGK

 HS quan sỏt $I M N hỡnh trờn $6

K hành  J $W  4: S

0K $"# hai $I M $ $ /E 

nhau qua $"'  phõn giỏc gúc 1

" E )= yx

 HS (  W 0  $J hàm +, cỏc

hàm C

 GV   T2 cho HS  0 

cỏc $J hàm +, cỏc hàm  & )

& 0 trong "&  trỡnh g thụng

cho HS C

3 a  0K thiờn:

x 0 a 1 +

y’

y +

1

0

- 

4 _I M=

_I M luụn $ qua $6 (1;0) Hỡnh 34

a  túm  cỏc tớnh ) +, hàm 

y= log a x : SGK ( 76) H4:

S xột X  quan T i, $I M +, cỏc hàm  trờn hỡnh 35, 36?

S xột: _I M +, cỏc hàm  y = ax,

y = logax $ /E    nhau qua $"'  k  y

= x a  $J hàm +, cỏc hàm  (2l V, A lụgarit: SGK

3- Củng cố : - Nắm $"# ĐN và công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit

- Biết các dạng đồ thị của hàm số lôgarit các định lí, ví dụ đã chữa

4- H ướng dẫn học bài ở nhà: VN học và làm bài 1, 5 tr77,78

Trang 10

Ngày  

12 C1

12 C2

Tiết 30

KIỂM TRA 1 TIẾT

A MỤC TIÊU.

Qua bài -6 tra này n

Kiến thức: _  giá E $W K thu các -K E & 0 $:  trong "&  II

p  thái $W  S cho phù # C

 Kỹ năng: Rèn (2T cho  sinh W  -l t  & 0 "=

-

- Ql t  tính $J hàm +, các hàm  $:  tính giá 9M +, W 062 E -l

ntng L $I thị

Tư duy, thái độ:

- Có - t  " duy logic, sáng JC aK % $  giá -K ^2  S C

- aK quy ( X quen v S  chính xác, bình   % tin khi làm bài -6 tra

bài thi

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.

 GV: _X bài, $ án, thang $6 chi K cho bài -6 tra.

 HS: _I dùng  S  "  -w máy tính, ) nháp, ) thi và -K E có liên quan

C NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: Tính giá 9M +, 062 E sau:

a) ( 1 ) +( ) (1 $65

16

0,75

8

4 3

b) log ( a.a ) (1 $65

3

a 6

a

c) (1 $65

27

log 3

2 log 8

2

10 3log 18

d ) 0K log3 =a Tính log 81000

(1 $65

Câu 2: Tinh $J hàm +, các hàm  sau:

a.) 2 (1 $65

1

2 x

y 

b)Cho hàm  y = ln ( e + x 2 ) .Tính y (ln2) (1,5 $65

Câu 3:

a) QJ sát % 0K thiên và L $I M +, hàm  y = 4 x (2 $65

x

b) Xác $M  a $6 hàm  y = 2 M 0K trên (1,5 $65

a - 2a + 1

Trang 11

D ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

a)( 1 ) +( ) =( ( )4)-0,75 + ( ( )3) -16

0,75

8

4 3

2

1

2

1 3 4

= (2)-4)-0,75 + ( 2)-3)- 3 = 23+24 = 24

b) log ( a.a 3 ) = logaa + logaa + logaa

a 6

1

6 1

= 1 + +

6

1

=

3

1

2 3

1

27

log 3

2 log 8

2

10 3log 18

3

2log 2

3 3 log 9 log 2

2 2

6 6 log 3

1

6 6 log 3

1 1

d) a) log 81000= log(81.1000) = log34+ log103

4.0

1

2 2 ln 2 1

x

x x

2

b) y = ln ( e + x 2 )

1 e x

x x

x x

e e

e e

2

' 2

1

) 1 (

x x

e

1

x

x x

e

e

2 2

1 2

2

( ex + ) =

x x

e

1

x

e

e

2 2

1 

x x

x

x x x

e e

e

e e e

2 2

2

1 ) 1 (

) 1

(

x x

e

e

2

1

y’(ln2) =

5 2

1

0.5

2,5

3

,5QJ sát % 0K thiên và L $I M +, hàm  y =

4

x x

- 7Z_ : D = (0;  )

- y =

3 4

4

x = x x

-7 4

-3

y ' = < 0, x D

4 x

Suy ra hàm  M 0K trên D

1

Trang 12

g. $ 0T :

= + ; =0

0

lim

x 

3 4

x

3 4

x

7T S = - 79< 0x là TCN O79< 0y là 7_

3.BBT

-y + 

0 DC_I M=

_I M : y=x34

luôn $ qua $6 (1;1)

b) Xác $M  a $6 hàm  y = 2 M 0K trên

a - 2a + 1

(0;  ) Hàm  y = 2 M 0K trên

a - 2a + 1

2

0<a - 2a + 1 <1

2 2

a - 2a + 1 > 0

a - 2a < 0



 



0< a < 2

 

1.0

1.5

3.5

Trang 13

> và tên:……… Ngày ….tháng … t 2010

Q6 tra 1 KO Hi, "&  2

Môn: Toán $

_6

_X bài: Câu 1: (4 điểm) Tính giá 9M +, 062 E sau: a) ( 1 ) +( ) (1 $65 16 0,75  1 8 4 3  b) log ( a.a ) (1 $65 3 a 6 a c) (1 $65 27 log 3 2 log 8 2 10 3log 18 9 2 log 54 A    d ) 0K log3 =a Tính log 81000 (1 $65

Câu 2: (2,5 điểm) Tinh $J hàm +, các hàm  sau: a.) 2 (1 $65 1 2 x y  b)Cho hàm  y = ln ( e + x 2 ) .Tính y (ln2) (1,5 $65 1 e x ' Câu 3:(3,5 điểm) a) QJ sát % 0K thiên và L $I M +, hàm  y = 4 x (2 $65

x b) Xác $M  a $6 hàm  y = 2 M 0K trên (1,5 $65 a - 2a + 1 log x (0;  ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

... class="page_container" data-page="6">

Ngày  

12 C1

12 C2

Tiết 29 Hàm Số Mũ Hàm Số LơGaRít (T2)

A.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

- Biết ĐN cơng... class="page_container" data-page="10">

Ngày  

12 C1

12 C2

Tiết 30

KIỂM TRA TIẾT

A MỤC TIÊU.

Qua - 6 tra n

Kiến... lụgarit: SGK

3- Củng cố : - Nắm $"# ĐN cơng thức tính đạo hàm hàm số lơgarit

- Biết dạng đồ thị hàm số lơgarit định lí, ví dụ chữa

4- H ướng dẫn học nhà:

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w