Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt TiÕt 1 + 2 HĐ 1: Hướng dẫn học sinh ôn tập lại một số vấn ñề về từ Haùn Việt Ôn tập từ Hán Việt Yếu tố Hán Việt.. Từ ghép Hán Việt có mấy loạ[r]
Trang 1Buổi 1
Ôn tập phần văn
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
Nắm được nội dung cơ bản và những nét nghệ thuật chủ yếu của ba văn bản đã học: Cổng trường mở ra, Mẹ tôi, cuộc chia tay của những con búp bê
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng phát hiện nội dung và nghệ thuật truyện ngắn
3.Thái độ:
Tình yêu gia đình, nhà trường, bạn bè
B -Chuẩn bị
- GV: Hướng dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các phương tiện dạy học cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV.
C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học
1 - Kiểm tra : Trong quá trình ôn tập
2 - Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
-Toựm taột vb” Coồng trửụứng mụỷ ra’’
? Vb vieỏt veà taõm traùng cuỷa ai?veà vieọc gỡ ?
- VB vieỏt veà taõm traùng cuỷa ngửụứi meù trong
moọt ủeõm khoõng nguỷ trửụực ngaứy khai trửụứng
ủaàu tieõn cuỷa con.
? Taõm traùng ngửụứi meù vaứ ủửựa con coự gỡ khaực
nhau ?
? Haừy tửụứng thuaọt lụứi taõm sửù cuỷa ngửụứi
meù?Ngửụứi meù ủang taõm sửù vụựi ai ? Caựch vieỏt
naứy coự taực duùng gỡ ?
? Vaọy taõm traùng nhaõn vaọt thửụứng ủửụùc bieàu
hieọn ntn ? (suy nghú ,haứnh ủoọng lụứi noựi…)
-Qua hỡnh aỷnh ngửụứi meù trong vaờn baỷn em coự
suy nghú gỡ veà ngửụứi meù VN noựi chung?
-Em phaỷi laứm gỡ ủeồ toỷ loứng kớnh yeõu meù?
Tieỏt 1: COÅNG TRệễỉNG MễÛ RA
1/ Toựm taột VB:
2/Phaõn tớch taõm traùng cuỷa ngửụứi meù: -Meù: thao thửực khoõng nguỷ suy nghú trieàn mieõn.
-Con:Thanh thaỷn, nheù nhaứng, voõ tử -Meù ủang noựi vụựi chớnh mỡnh, tửù oõn laùi kyỷ nieọmcuỷa rieõng mỡnh khaộc hoùa taõm tử tỡnh caỷm, nhửừng ủieàu saõu thaỳm khoự noựi baống lụứi trửùc tieỏp
*Boọc loọ taõm traùng 3/Boài dửụừng tỡnh caỷm kớnh yeõu meù:
-Taùi sao trong bửực thử chuỷ yeỏu mieõu taỷ thaựi ủoọ
tỡnh caỷm vaứ nhửừng suy nghú cuỷa ngửụứi boỏ maứ
nhan ủeà cuỷa VB laứ”Meù toõi”?
Tieỏt 2: MEẽ TOÂI
1/Tỡm hieồu nhan ủeà VB:
-Nhan ủeà VB naứy do taực giaỷ ủaởt cho ủoaùn trớch
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
-Thái độ của bố như thế nào qua lời nói vô lễ
của En-ri- cô ? Bố tức giận như vậy theo em
có hợp lý không ?
-Nếu em là En-ri-cô sau khi lỡ lời với mẹ thì
em sẽ làm gì? Có cần bố nhắc nhở vậy không
?
-Theo em nguyên nhân sâu xa nào khiến cho
bố phải viết thư cho En-ri cô?( thương con )
Tại sao bố không nói thẳng với En-ri-cô mà
phải dùng hình thức viết thư ?
-Em hãy liên hệ bản thân mình xem có lần
nào lỡ gây ra một sự việc khiến bố mẹ buồn
phiền –hãy kể lại sự việc đó?(HS thảo luận)
? Đọc xong chuyện em có nhận xét gì về cách
kể chuyện của tác giả?
? Từ cách kể chuyện trên em dễ nhận ra
những nội dung vấn đề đăt ra trong truyện như
thế nào? (phong phú) Thể hiện ở những
phương diện nào ?
-Nêu nhận xét của em về truyện ngắn này?
-Điểm nhìn ở đây xuất phát từ ngươì bố-qua caí nhìn của người Bố mà thấy thấy hình ảnh và phẩm chất của người mẹ
-Điểm nhìn ấy một mặt làm tăng tính khách quan cho sự việc và đối tượng được kể Mặt khác thể hiện được tình cảm và thái độ của người kể.
2/Thái độ, tình cảm, suy nghĩ của bố -Thái độ buồn bã, tức giận.
*Tình yêu thương con,mong muốn con phải biết công lao của bố mẹ.
-Việc bố viết thư:
+Tình cảm sâu sắc tế nhị và kín đáo nhiều khi không nói trực tiếp được.
+Giữ được sự kín đáo tế nhị ,vừa không làm người mắc lỗi mất lòng tự trọng
*Đây chính là baì học về cách ứng xử trong gia đình và ngoài xã hội 3/ Liên hệ bản thân
Tiết 3: CUỘC CHIA TAY CỦA NHỮNG CON BÚP BÊ
1/Đánh giá về cách kể của tác giả: -Kể chân thật tạo sức truyền cảm khá mạnh khiến người
đọc xúc động -Nội dung vấn đề đặt ra trong truyện khá phong phú thể hiện các phương diện sau:
+ Phê phán những bậc cha mẹ thiếu trách nhiệm với con cái +Ca ngợi tình cảm nhân hậu trong sáng,vị tha của hai em bé
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
-Việc lựa chọn ngôi kể thứ nhất có tác dụng
gì?
-Trong truyện có mấy cách kể ?
- kể như vậy có tác dụng gì?
chẳng may rơi vào hoàn cảnh bất hạnh
2/Cốt truyện và nhân vật,có sự việc và chi tiết,cómở đầu va økết thúc 3/ Người kể , ngôi kể:
-Chọn ngôi kể thứ nhất giúp tác giả thể hiện được một cách sâu sắc những suy nghĩ tình cảm và tâm trạng nhân vật
-Mặt khác kể theo ngôi này cũng làm tăng thêm tính chân thực cuả truyện -Do vậy sức thuyết phục của truyện cao hơn.
4/Tác dụng của cách kể chuyện:
-Cách kể bằng sự miêu tả cảnh vật xung quanh và cách kểbằng nghệ thuật miêu tả tâm lý nhân vật của tác giả.
-Lời kể chân thành giản dị,phù hợp với tâm trạngnhân vật nên có sức truyền cảm.
3 Củng cố và hướng dẫn về nhà
- Đọc kĩ các văn bản đã học
- Nắm vững nội dung và nghệ thuật
- Chuẩn bị nội dung ôn tập phần tiếng Việt
*******************************************************
Buỉi 2
ƠN TẬP TIẾNG VIỆT
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Giúp học sinh:
1 Kiến thức:Ơn tập, nắm vững các kiến thức về từ ghép, từ láy… qua một sỗ bài tập cụ thể
Đọc lại nội dung bài học -> rút ra được những nội dung cÇn nhí
Nắm được những ®iều cần lưu ý khi vận dụng vào thực hành
2 Kĩ Năng: Bước đầu phát hiện và phân tích tác dụng vai trị của các từ loại trong văn, thơ.
3 Thái độ : Nâng cao ý thức cầu tiến, ý thức trách nhiệm.
II.CHUẨN BỊ
Trang 4GV: Chọn một số bài tập để học sinh tham khảo và luyện tập.
HS: soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn.
III- TIẾN TRèNH Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học tập Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
2 Giới thiệu bài mới : Hụm nay cỏc em sẽ ụn tập và tiến hành luyện tập một số bài
tập về "từ ghộp",…
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
? Nờu định nghĩa về từ ghộp Kể tờn
cỏc loại từ ghộp.
Tự ghộp cú nghĩa như thế nào.
- HS trỡnh bay,nhận xột, bổ sung
Giỏo viờn chốt vấn đề.
Hướng dẫn hs nhận cỏc từ ghộp để phõn
loại
Hướng dẫn hs thực hiện
Nhận xột, bổ sung-> rỳt kinh nghiệm
Lưu ý kiến thức bài từ Hỏn Việt để làm
Cho hs giải thớch nghĩa của từ-> làm bt
.
Yờu cầu hs thực hành viết đoạn văn
cú chỳa từ ghộp …Chốt lại vấn đề cho
hs nắm
Tieỏt 1 + 2 : OÂn taọp tửứ gheựp I-ễn tập.
1.ĐN từ ghộp.
2.Cú 2 loại:- TGCP
- TGĐL 3.Nghĩa của từ ghộp.
a TGCP cú tớnh chất phõn nghĩa Nghĩa của từ
ghộp chớnh phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chớnh.
b TGĐL cú tớnh chất hợp nghĩa Nghĩa của
TGĐL khỏi quỏt hơn nghĩa của cỏc tiếng tạo nờn nú.
II.Luyện tập.
Bài tập1: Em hóy phõn loại cỏc từ ghộp sau đõy
theo cấu tạo của chỳng: ốm yếu, tốt đẹp, kỉ vật, nỳi non, kỡ cụng, múc ngoặc, cấp bậc,rau muống, cơm nước, chợ bỳa vườn tượt, xe ngựa,…
Hướng dẫn : chỳ ý xem lại phần ghi nhớ để giải
bài tập này.
Bài tập 2: trong cỏc từ ghộp sau đõy: tướng tỏ,
ăn núi, đi đứng, binh lớnh, giang sơn, ăn uống, đất nước, quần ỏo, vui tươi, chờ đợi, hỏt hũ từ
nào cú thể đổi trật tự giữa cỏc tiếng? vỡ sao?
* Hướng dẫn : Làn lượt đổi trật tự các tiếng
trong mỗi từ Những từ nghĩa khụng đổi và nghe xuụi tai là những từ cú thể đổi được trật tự.
Bài tập 3: Trong cỏc từ sau: giỏc quan , cảm tớnh
thiết giỏp, suy nghĩ , can đảm, từ nào là từ ghộp
chớnh phụ từ nào là từ ghộp đẳng lập?
*Hướng dẫn : Đõy là những từ Hỏn Việt, vỡ thế
em hóy sử dụng thao tỏc giải nghĩa từ rồi dặ vào
đú, em dễ dàng xỏc định từ nào là từ ghộp đẳng lập, từ nào là từ ghộp chớnh phụ.
Bài tập 4: Giair thớch nghĩa của từ ghộp được in
đậm trong cỏc cõu sau:
a Mọi người phải cựng nhau gỏnh vỏc việc
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Từ láy là gì?
Cĩ mấy loại từ láy
Gv chốt vấn đề cho hs nắm.
* HD2 :( Thực hành)
Tìm những từ láy trong đoạn văn và
phân loại những từ láy ấy?
GV: Gợi ý cho hs tìm các từ láy cĩ
trong đoạn văn và phân loại chúng.
Điền các tiếng vào trước hoặc sau các
tiếng gốc để tạo từ láy.
Gv: Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập
3-> cá nhân thực hiện.
Đặt câu với mỗi từ láy.
Gv: Hướng dẫn HS đặt câu cĩ sử
dụng từ láy
Gv nhận xét.
Tìm các từ láy cĩ nghĩa giảm nhẹ so
với tiếng gốc cho trước
Hướng dẫn hs thực hiện.
Nhận xét, bổ sung-> hs rút kinh
nghiệm.
Tìm các từ cĩ ý nghĩa nhấn mạnh so
với tiếng gốc cho trước.
Gv: nhận các nhĩm Chốt lại vấn đề.
Hãy chỉ ra các từ láy và cho biết giá
chung.
b Đất nước ta đang trên đà thay đổi thịt.
c Bà con lối xĩm ăn ở với nhau rất hịa
thuận.
d Chị Võ Thị Sáu cĩ một ý chí sắt đá trước
quân thù.
* Hướng dẫn: Các từ in đậm đều cĩ nghĩa
chuyển.
a Chỉ sự đảm đương,chịu trách nhiệm.
b Chỉ một quĩc gia.
c Chỉ cách cư sử.
d Chỉ sự cứng rắn.
Bài tập 5: Viết đoạn văn ngắn keerr về ấn tượng
trong ngay khai trường đầu tiên trong đĩ cĩ sử dụng ít nhất hai từ ghép đẳng lập, hai từ ghép
chính phụ (gạch chân các từ ghép)
TIẾT 2 +3 :ÔN TẬP TỪ LÁY I-Lí thuyết.
1.Từ láy: Là một kiểu từ phức đặc biệt cĩ sự hịa
phối âm thanh, cĩ tác dụng tạo nghĩa giữa các tiếng Phần lớn các từ láy trong tiếng việt được tạo ra bằng cách láy các tiếng gốc cĩ nghĩa.
2.Các loại từ láy :
a Từ láy tồn bộ:
Láy tồn bộ giữ nguyên thanh điệu.
Láy tồn bộ cĩ biến đổi thanh điệu.
b Láy bộ phận: láy phụ âm đầu hoặc phần vần II- Luyện tập.
Bài tập 1:
Láy tồn bộ: Khơng cĩ từ nào.
Láy bộ phận: Bâng khuâng, phập phồng, bồi hồi, xốn xang, nhớ nhung, lấm tấm.
Bài tập 2:
Nặng nề, tràn trề, nhỏ nhoi, be bé, đo đỏ, xa xa, gần gũi.
Bài tập 3:
a nhỏ nhẻ b nhỏ nhen
c nhỏ nhặt d nhỏ nhoi.
Bài tập 4:
Trang 6Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
trịn, tác dụng của chúng trong các
câu.
Theo dõi hs trình bày, nhận xét, bổ
sung.
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung
sửa chữa cho hồn chỉnh, giúp các em
rút kinh nghiệm.
Ví dụ: Hơm nay,trời trở giĩ lành lạnh.
Xong việc – tơi thấy lịng nhẹ nhõm.
Bài tập 5: Từ láy cĩ ý nghĩa giảm nhẹ; be bé,
thấp thấp,…
Bài tập 6:Các từ láy cĩ ý nghĩa nhấn mạnh so với
tiếng gốc là: mạnh mẽ, bùng nổ, xấu xí, nặng nề, buồn bã.
Bài tập 7: Gía trị và tác dụng của từ láy :
Tù láy giàu giá trị gợi tả và biểu cảm Cĩ từ láy làm giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh sắc thái nghĩa so với tiếng gốc.
Từ láy tượng hình như: vằng vặc, đinh ninh, song song, phất phơ, đằng đẵng, dằng dặc, lập lịe, lĩng lánh… cĩ giá trị gợi tả đường nét, hình dáng, màu sắc của sự vật.
Tù láy tượng thanh như; eo ĩc,… gợi tả âm thanh cảnh vật.
Lúc nĩi viết , nếu biết sử dụng từ tượng thanh,
từ láy tượng hình, một cách đắc…, sẽ làm cho câu văn giàu hình tượng , giàu nhạc điệu, và gợi cảm.
3.Củng cố,hướng dãn về nhà
- Em hiểu thế nào là từ ghép kể tên các loại từ ghép đã học Viết hồn chỉnh đoạn văn cĩ dụng các loại từ ghép.
- Em hiểu thế nào là từ láy ? Kể tên các loại từ láy.
- Viết một đoạn văn ngắn cĩ sủ dụng từ láy.
- Chuẩn bị cho bài" Đại tù và Từ Hán – Việt" bằng cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực hành làm một số bài tập
*******************************************************
Boỉi 3
ƠN TẬP TIẾNG VIỆT ( Tiếp)
A-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
Ơn tập, vận dụng các kiến thức đã học để thực hành làm bài tập dưới nhiều dạng khác nhau của từ Hán Việt để khắc sâu, mở rộng kiến thức về "Từ Hán - Việt"
2- Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng sử dụng từ Hán Việt khi nĩi hoặc viết.
Trang 7- Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh.
3- Thỏi độ: Bồi dưỡng ý thức, tinh thần cầu tiến của học sinh
B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH :
GV: Tham khảo tài liệu cú liờn quan, chọn một số bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành Phỏt giấy cú chứa một số bài tập cho học sinh tự làm trước ở nhà.
-HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn và đọc cỏc văn bản phiờn õm chữ Hỏn vừa học.
C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chữa bài của học sinh.
2 Giới thệu bài mới
- Trong chương trỡnh văn học 7 cỏc em đó làm quen với từ Hỏn Việt
- Hụm nay chỳng ta đi vào tỡm hiểu một số bài tập nõng cao và tiếp tục rốn kỹ năng qua việc thực hành một số bài tập về " Từ Hỏn - Việt".
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
Hẹ 1: (Hửụựng daón hoùc sinh oõn taọp laùi một
số vấn ủề về từ Haựn Việt)
Yếu tố Hỏn Việt.
Từ ghộp Hỏn Việt cú mấy loại vớ dụ.
Gv chốt vấn đề cho hs nắm.
Hẹ2 :( Thực hành)
GV: Gợi ý cho hs phõn nghĩa cỏc yếu
tố Hỏn Việt.
Cho cỏ nhõn hs tự thực hiện -> lớp
nhận xột, sữa chữa, bổ sung.
GV: Cho học sinh nờu yờu cầu bài tập
-> cỏ nhõn thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS tỡm cỏc thành
ngữ.
Tiết 1 + 2 OÂn taọp tửứ Haựn Vieọt I-Lớ thuết
1.Yếu tố Hỏn Việt
2.Từ ghộp Hỏn Việt (cú 2 loại) :
a Từ ghộp đẳng lập(vớ dụ: huynh đệ, sơn hà,…)
b Từ ghộp chớnh phụ (vớ dụ: đột biến, thạch
mó…)
c Trật tự giữa cỏc yếu tố Hỏn Việt (ụn lại nội dung sgk)
II- Luyện tập.
Bài tập 1: Phõn biệt nghĩa cỏc yếu tố Hỏn -
Việt đồng õm.
Cụng 1-> đụng đỳc.
Cụng 2-> Ngay thẳng, khụng thiờng lệch.
Đồng 1-> Cựng chung (cha mẹ, cựng chớ hướng)
Đồng 2 -> Trẻ con
Tự 1-> Tự cho mỡnh là cao quý Chỉ theo ý
mỡnh, khụng chịu bú buộc.
Tự 2-> Chữ viết, chữ cỏi làm thành cỏc õm.
Tử 1-> chết Tử 2-> con.
Bài tập 2:
Tứ cố vụ thõn: khụng cú người thõn thớch.
Tràng giang đại hải: sụng dài biển rộng; ý núi dài dũng khụng cú giới hạn.
Tiến thoỏi lưỡng nan: Tiến hay lui đều khú.
Thượng lộ bỡnh an: lờn đường bỡnh yờn, may
Trang 8Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
-> Gv nhận xột.
Hướng dẫn hs thực hiện.
Nhận xột bổ sung-> hs rỳt kinh
nghiệm.
GV: cho học sinh phỏt hiện nhanh từ
Hỏn Việt.
Gv: nhận xột cỏc nhúm Chốt lại vấn
đề.
Theo dừi hs trỡnh bày, nhận xột, bổ
sung.
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung
sửa chữa cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em
rỳt kinh nghiệm.
Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.
? Nhaộc laùi veà lớ thuyeỏt ủaùi tửứ
? Tỡm và phõn tớch đại từ trong
những cõu sau
a) Ai ơi cú nhớ ai khụng
Trời mưa một mảnh ỏo bụng che đầu
Nào ai cú tiếc ai đõu
Áo bụng ai ướt khăn đầu ai khụ
( Trần Tế Xương)
b) Chờ đõy lỏy đấy sao đành
Chờ quả cam sành lấy quả quýt khụ
( ca dao)
c) Đấy vàng đõy cũng đồng đen
Đấy hoa thiờn lý đõy sen Tõy Hồ
( Ca dao)
? Trong những cõu sau đại từ dựng
mắn.
Đồng tõm hiệp lực: Chung lũng chung sức để làm một việc gỡ đú.
Bài tập 3: Nhõn đạo, nhõn dõn, nhõn loại,
nhõn chứng, nhõn vật.
Bài tập 4:
a Chiến đấu, tổ quốc.
b Tuế tuyệt, tan thương.
c Đại nghĩa, hung tàn, chớ nhõn, cường bạo.
d Dõn cụng.
Bài tập 5:
Cỏc từ Hỏn- Việt: ngài, vương,…
> sắc thỏi trang trọng, tụn kớnh.
Yết kiến…-> sắc thỏi cổ xưa.
Bài tập 6: Cỏc từ Hỏn- Việt và sắc thỏi ý
nghĩa.
Vợ-> phu nhõn, chồng-> phu quõn, con
trai-> nam tử, con gỏi-trai-> nữ nhi:-trai-> sắc thỏi cổ
xưa.
Bài tập 7: Học sinh thực hiện viết đoạn
văn…
Tiết 3:
Ôn tập phần đại từ I-Lớ thuết
1 Khaựi nieọùm veà ủaùi tửứ
2 Caực loaiù ủaùi tửứ
- ẹaùi tửứ ủeồ troỷ
- ẹaùi tửứ ủeồ hoỷi
II Baứi taọp Bài tập 1 a) - Ai : người con trai
- Ai : người con gái
b) Tương tự c) Tương tự
Trang 9Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
để trỏ hay để hỏi?
a)Thỏc bao nhiờu thỏc cũng qua
Thờnh thang là chiếc thuyền ta xuụi
dũng
(Tố Hữu)
b)Bao nhiờu người thuờ viết
Tấm tắc ngợi khen tài
Hoa tay thảo những nột
Như phượng mỳa rồng bay
(Vũ Đỡnh Liờn)
c)Qua cầu ngửa nún trụng cầu
Cầu bao nhiờu nhịp dạ sầu bấy nhiờu
(Ca dao)
d)Ai đi đõu đấy hỡi ai
Hay là trỳc đó nhớ mai đi tỡm
(Ca dao)
Bài tập 3:
Bộ Lan hỏi mẹ: " Mẹ ơi, tai sao bố mẹ
bảo con gọi bố mẹ chi Xoan là bỏc
cũn bố mẹ em Giang là chỳ, dỡ, trong
khi đú họ chỉ là hàng xúm mà khụng
cú họ hàng với nhà mỡnh? Em hóy
thay mặt mẹ bộ Lan giải thớch cho bộ
rừ.
Bài tập 4:
? Viết một đoạn văn ngắn kể lại một
cõu chuyện thỳ vị em trực tiếp tham
gia hoặc chứng kiến.Trong đoạn văn
cú sử dụng ớt nhất 3 đại từ, gạch chõn
những đại từ đú.
- Học sinh làm và trình bày
Bài tập 2:
a) Trỏ b) Trỏ c) Trỏ d) Hỏi, trỏ
Bài tập 3:
Xưng hô theo tuổi tác
Bài tập 4:
4 Củng cố dặn dũ.
- ôn tập về từ Hán Việt
- Ôn tập về đại từ,
- Chuaồn bũ noọi dung ca dao , daõn ca
*******************************************************
Trang 10Bài 4
ÔN TậP CA DAO – DAÂN CA
I- MUẽC TIEÂU CAÀN ẹAẽT: Giuựp hoùc sinh:
1 Kiến thức: oõn taọp, naộm chaộc caực hỡnh tửụùng vaờn hoùc daõn gian: caực noọi dung cụ baỷn cuỷa ca dao – daõn ca trong chửụng trỡnh ngửừ vaờn 7
2 Kĩ năng : Caỷm nhaọn ủửụùc caựi hay, caựi ủeùp, caực giaự trũ ngheọ thuaọt ủaởc saộc cuỷa ca dao daõn ca
3 Thái độ: Giaựo duùc caực em loứng yeõu thớch ca dao – daõn ca coồ truyeàn vaứ hieọn ủaùi, yeõu thớch vaứ thuoọc caực baứi ca dao thuoọc 4 noọi dung cụ baỷn, tỡnh caỷm gia ủỡnh; tỡnh caỷm queõ hửụng ủaỏt nửụực, con ngửụứi; caõu haựt than thaõn; chaõm bieỏm
II- CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH:
GV: Nghieõn cửựu nội dung , caực taứi lieọu coự lieõn quan,
HS: Ghi cheựp caồn thaọn, laứm baứi taọp ủaày ủuỷ, thửùc hieọn caực yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
1- Kieồm tra baứi cuừ
? Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh
2- Giaỷng baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi mụựi : Caực em ủaừ ủửụùc hoùc veà chuỷ ủeà ca dao – daõn ca, hoõm nay chuựng ta ôn tập một số nội dung cơ bản của cd, dc
Hẹ 1: (GV hửụựng daón HS oõn laùi khaựi nieọm
ca dao – daõn ca).
Ca dao – daõn ca laứ gỡ?
Laứ nhửừng caõu haựt theồ hieọn noọi taõm, ủụứi soỏng
tỡnh caỷm, caỷm xuực cuỷa con ngửụứi Hieọn nay coự
sửù phaõn bieọt ca dao- daõn ca
- Caực nhaõn vaọt trửừ tỡnh quen thuoọc trong ca
dao laứ ngửụứi noõng daõn, ngửụứi vụù, ngửụứi thụù,
ngửụứi choàng, lụứi cuỷa chaứng ryỷ tai coõ gaựi
Ca dao thửụứng sửỷ duùng theồ thụ luùc baựt vụựi
nhũp phoồ bieỏn 2/2
- Ca dao – daõn ca laứ maóu mửùc veà tớnh chaõn
thửùc, hoàn nhieõn, coõ ủuực veà sửực gụùi caỷm vaứ
khaỷ naờng lửu truyeàn
Hẹ 2: (Hửụựng daón HS tỡm hieồu theõm vaứ oõn laùi
“Nhửừng caõu haựt veà tỡnh caỷm gia ủỡnh”)
- Tỡnh caỷm gia ủỡnh laứ tỡnh caỷm thieõng lieõng,
ủaựng traõn troùng vaứ ủaựng quyự cuỷa con ngửụứi
* Giụựi thieọu moõt soỏ baứi ca veà tỡnh caỷm gia
ủỡnh ngoaứi SGK (giaựo vieõn hửụựng daón gụùi yự
Tieỏt 1+ 2 I- Khaựi nieọm ca dao daõn ca: - Tieỏng haựt
trửừ tỡnh cuỷa ngửụứi bỡnh daõn Vieọt Nam
- Theồ loaùi thụ trửừ tỡnh daõn gian
- Phaàn lụứi cuỷa baứi haựt daõn gian
- Thụ luùc baựt vaứ luùc baựt bieỏn theồ truyeàn mieọng cuỷa taọp theồ taực giaỷ
II- Nhửừng caõu haựt veà tỡnh caỷm gia ủỡnh
1- Noọi dung:
Baứi 1: Tỡnh caỷm yeõu thửụng, coõng lao
to lụựn cuỷa cha meù ủoỏi vụựi con caựi vaứ lụứi nhaộc nhụỷ tỡnh caỷm ụn nghúa cuỷa con caựi ủoỏi vụựi cha meù.
Baứi 2: Loứng thửụng nhụự saõu naởng cuỷa con gaựi xa queõ nhaứ ủoỏivụựi ngửụứi meù thaõn yeõu cuỷa mỡnh ẹaống sau noói nhụự meù laứ noói nhụự queõ, nhụự bieỏt bao kyỷ