Môc tiªu: - HS n¾m được kiÕn thức đã học để làm bài tập thực hành theo mẫu.. Các hoạt động dạy và học: 1.[r]
Trang 1Tuần 1
Chương 1: khám phá máy tính Bài 1: Những gì em đã biết (tiết 1)
I Mục tiêu:
Ôn tập các kiến thức đã học trong Quyển 1, gồm:
- Các dạng thông tin cơ bản và phân loại
- Nhận diện các bộ phận của máy tính và biết 23 nhiệm vụ cơ bản của mỗi bộ phận
- Ôn lại các thao tác cơ bản với máy tính đã 23 làm quen
- Vai trò của máy tính trong đời sống
- Máy tính là 2; bạn thân thiện của tất cả mọi 2;+
II Đồ dùng:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính,…
2 Học sinh: SGK, vở ghi,…
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
? Kể tên các loại máy tính 2; gặp?
? Các bộ phận chính của MT để bàn?
Chức năng của từng bộ phận?
TL: 2 loại MT 2; gặp là: MT
để bàn và MT xách tay
TL: 4 bộ phận chính của MT để bàn là:
- Màn hình: có hình dạng giống
2 chiếc tivi, nó hiển thị kết quả làm việc của MT
- Bàn phím: Điều khiển MT, gửi tín hiệu vào MT
Trang 2? Các dạng thông tin cơ bản? Ví dụ từng
loại?
- Chuột: Điều khiển MT
- Thân MT: chứa nhiều chi tiết bên trong, trong đó có Bộ xử lí Bộ xử lí
23 coi là bộ não của MT
TL: 3 dạng thông tin cơ bản là:
- Dạng văn bản: SGK, các văn bản, các bài báo, truyện…
- Dạng âm thanh: tiếng trống 2; tiếng khóc, tiếng hát…
- Dạng hình ảnh: các tranh ảnh trong SGK, biển báo giao thông…
Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò
Nhận xét giờ học
Bài 1: Những gì em đã biết (tiết 2)
I Mục tiêu:
Ôn tập các kiến thức đã học trong Quyển 1, gồm:
- Các dạng thông tin cơ bản và phân loại
- Nhận diện các bộ phận của máy tính và biết 23 nhiệm vụ cơ bản của mỗi bộ phận
- Ôn lại các thao tác cơ bản với máy tính đã 23 làm quen
- Vai trò của máy tính trong đời sống
II Đồ dùng:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính
2 Học sinh: SGK, vở ghi
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Trang 33 Bài mới.
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
? Các thao tác cơ bản với chuột?
? Các hàng phím của khu vực chính của
bàn phím?
TL: Có 4 thao tác với chuột:
- Di chuyển chuột
- Nháy chuột
- Nháy đúp chuột
- Kéo thả chuột TL: Có 5 hàng phím:
- Hàng phím số
- Hàng phím trên
- Hàng phím cơ sở
- Hàng phím !26
- Hàng phím có chứa phím cách
Hoạt động 2: Vai trò của MT
1 MT có khả năng làm việc nhanh, chính xác, liên tục và giao tiếp thân thiện với con 2;+
2 MT giúp con 2; xử lí và *2 trữ thông tin Các dạng thông tin cơ bản gồm văn bản, âm thanh và hình ảnh
3 MT có mặt ở mọi nơi và giúp con 2; trong nhiều lĩnh vực 2 là miệc, học tập, giải trí, liên lạc
4 Một MT 2; có màn hình, thân máy, chuột và bàn phím
Hoạt động 3: Bài tập
Làm B1, B2, B3 SGK trang 4 Làm bài tập
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học – Về nhà ôn bài
Trang 4Tuần 2
Bài 2: khám phá máy tính (tiết 1)
I Mục tiêu:
Học sinh có ý niệm ban đầu về sự phát triển máy tính, chuơng trình và
bộ nhớ máy tính
II Đồ dùng:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính
2 Học sinh: SGK, vở ghi
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Máy tính xưa và nay
MT điện tử đầu tiên ra đời năm 1945,
có tên là ENIAC: nặng gần 27 tấn và
chiếm diện tích gần 167m2
Công nghệ phát triển, ngày nay MT
càng đựơc phổ biến MT để bàn chỉ
nặng khoảng 15 kg và chiếm diện tích
khoảng 0,5m2
? Làm tính để so sánh MT K20 và nay
Hiện nay đã có những chiếc MT bỏ túi
hay MT đeo tay chỉ bằng chiếc bánh
quy hay nhỏ hơn
Tuy có hính dạng và kích 26 khác
Làm tính:
27000 : 15 = 1800 (lần)
167 : 0,5 = 334 (lần)
Trang 5nhau 2 các MT có một điểm
chung: Chúng có khả năng thực hiện
tự động các chương trình
Hoạt động 2: Bài tập
Em hãy cho biết, với các 2$ trình,
MT giúp con 2; làm 23 những
việc gì ?
TL: Em có thể vẽ 23 những bức tranh đẹp, nghe nhạc, xem phim, học toán, liên lạc với bạn bè…
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Bài 2: khám phá máy tính (tiết 2)
I Mục tiêu:
Học sinh có ý niệm ban đầu về sự phát triển máy tính, chuơng trình và
bộ nhớ máy tính
II Đồ dùng:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính
2 Học sinh: SGK, vở ghi
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Câc bộ phận của MT làm gì?
? Em hãy kẻ tên các bộ phận quan trọng
nhất của MT trong hình 5 (SGK trang 7)
Nhận xét:
TL: các bộ phận của MT là:
- Màn hình
- Bàn phím
- Chuột
- Thân máy
Trang 6- Bàn phím và Chuột giúp em 20 thông
tin vào để MT xử lí theo chỉ dẫn của
2$ trình
- Màn hình cho em biết thông tin ra (kết
quả) sau khi MT xử lý
VD: Khi cần tính tổng 15 và 21
- Thông tin vào: 15 và 21
- Thông tin ra: 36
Hàng ngày, em gặp nhiều hoạt động có
thể mô tả giống 2 trên Vd: nếu thấy
bầu trời nhiều mây đen, em nhắc bố
mang áo 20 khi đi làm Bầu trời nhiều
mây đen cho em thông tin vào, còn lời
nhắc là thông tin ra sau khi em đã xử lí
thông tin vào Bộ não của em chính là bộ
phận xử lí thông tin
Hoạt động 2: Bài tập
HS làm vở BT 4, 5, 6, 7 SGK trang 8
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Tuần 3 :
Bài 3: chương trình máy tính được lưu ở đâu?
(tiết 1)
I Mục tiêu:
Học sinh có hiểu biết ban đầu về sự phát triển MT, 2$ trình và bộ nhớ của MT
Biết nhận diện và thử nghiệm các thao tác với đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash
II Đồ dùng:
Trang 71 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính
2 Học sinh: SGK, vở ghi
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Khi em soạn thảo văn bản, vẽ hình mà
em muốn *2 lại để lần sau dùng,
chỉnh sửa hay in thì em phải *2 bài
lại Vậy bài 23 *2 ở đâu? Đó là các
thiết bị *2 trữ
Hoạt động 2: Giới thiệu đĩa cứng
Những 2$ trình và thông tin quan
trọng 2; 23*2 trên đĩa cứng
Đây là thiết bị *2 trữ quan trọng nhất
Đĩa cững đựơc lắp đặt trong thân MT
Quan sát đĩa cứng hình 7 SGK
Hoạt động 3: Thực hành
Quan sát MT để bàn Tìm vị trí ổ đĩa
cứng
Quan sát
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Trang 8Bài 3: chương trình máy tính được lưu ở đâu?
(tiết 2)
I Mục tiêu:
Học sinh có hiểu biết ban đầu về sự phát triển MT, 2$ trình và bộ nhớ của MT
Biết nhận diện và thử nghiệm các thao tác với đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash
II Đồ dùng:
3 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính
4 Học sinh: SGK, vở ghi
III Tiến trình giờ dạy:
4 ổn định lớp.
5 Kiểm tra bài cũ.
6 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Khi em soạn thảo văn bản, vẽ hình mà
em muốn *2 lại để lần sau dùng,
chỉnh sửa hay in thì em phải *2 bài
lại Vậy bài 23 *2 ở đâu? Đó là
các thiết bị *2 trữ
Hoạt động 2: Giới thiệu đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash
Để thuận tiệ cho việc trao đổi, thông
tin còn 23 ghi trong đĩa mềm, đĩa
CD hoặc trong thiết bị nhớ flash và
23 nạp vào MT khii cần thiết
Đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash
có thể 23 lắp vào MT để sử dụng
Quan sát các thiết bị
Trang 9hoặc tháo ra khỏi MT một cách dễ
dàng, thuận tiện
Khi làm việc với MT, ta 2; mang
theo đĩa mềm, đĩa CD hoặc thiết bị
nhớ flash để tiện sử dụng
Cần bảo quản để đĩa mềm, đĩa CD
không bị cong vênh, bị K26 hay bám
bụi, không để đĩa ở nơi ẩm hoặc nóng
quá
Hoạt động 3: Thực hành
Quan sát MT để bàn Tìm vị trí ổ đĩa
mềm, ổ đĩa CD
Quan sát
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Tuần 4 Từ 14 tháng 9 đến 18 tháng 9 năm 2010
Chương II: em tập vẽ Bài 1: Những gì em đã biết
I Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Ôn lại những kiến thức về phần mềm đồ hoạ Paint đã học trong SGK - Cùng học tin học - Quyển 1, 2 cách khởi động, hộp màu, hộp công cụ, màu
vẽ, màu nền
+ Ôn lại thao tác sử dụng các công cụ để tô màu, vẽ hình đơn giản, di chuyển phần hình vẽ,
- Luyện kĩ năng vẽ với các công cụ Tô màu, Q2; thẳng, Q2; cong,
- Cỏc em cú lũng yờu thớch cụng ngh thụng tin
II Đồ dùng dạy - học:
1 Giáo viên: Giáo án + SGK
2 Học sinh: SGK + Vở ghi + Đồ dùng học tập
Trang 10III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
- Hãy nêu một số *2 ý khi sử dụng đĩa mềm, đĩa CD?
HS trả lời GV cùng HS nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
a, Giới thiệu + Ghi đầu bài
b, Z26 dẫn học sinh tìm hiểu bài
a/ Hoạt động 1: Ôn tập về cách tô
màu.
*
H:
trỡnh gỡ?
H: Cỏch
-Yêu cầu HS quan sát hình 10
(SGK-13) để nhớ lại hộp màu, màu vẽ và
màu nền
- Em chọn màu vẽ bằng cách nháy nút
chuột nào, ở đâu?
- Em chọn màu nền bằng cách nào?
- Em hãy chỉ ra công cụ tô màu trong
hộp công cụ?
H:7 ra cụng 8 dựng % sao chộp
1 Tô màu:
- Nhỏy Paint trờn màn hỡnh @
- Hoặc A: vào nỳt Start / Program/ Accessories / Paint
- HS quan sát hình 10 (SGK- 13)
- HS trả lời: Để chọn màu vẽ nháy nút trái chuột lên một ô màu trong hộp màu
- HS trả lời: Để chọn màu vẽ nháy nút phải chuột lên một ô màu trong hộp màu
- HS 7 ra cụng 8 tô màu:
- HS 7 ra cụng 8 dựng % sao chộp màu
Trang 11
b/ Hoạt động 2: Vẽ đường thẳng :
H: Trong ! cỏc cụng 8 sau, cụng 8
nào dựng
H: các %2$ thực hiện vẽ 2; thẳng?
c/ Hoạt động 3: Vẽ đường cong :
H: Trong ! cỏc cụng 8 sau, cụng 8
nào dựng
-
?
- GV cựng HS I xột
2 Vẽ 2; thẳng:
- HS
- HS trả lời: Chọn công cụ trong hộp công cụ Chọn màu vẽ Chọn nét vẽ ở phía !26 hộp công cụ
Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối của 2; thẳng
3 Vẽ 2; cong
- Cụng
- HS trả lời:
-
- nột /0
-
- M(5 con *N O /P trớ Q ! %. cong
theo ý !
- Nhỏy :U %ể kết thỳc
4. Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học
- Ôn tập lại các thao tác đã học để giờ sau thực hành
Trang 12Bài 1: Những gì em đã biết (tiếp)
I Mục tiêu:
-HS %(? "# $ %& % làm bài I: V hành theo W
-Rốn tớnh Z IE 7 7 cho hs khi /0 tranh và tụ màu
- Cỏc em cú lũng yờu thớch mụn
II Đồ dùng dạy - học:
1 Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy
2 Học sinh: SGK + Vở ghi + Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Xen lẫn trong giờ thực hành
3 Bài mới:
a, Giới thiệu + Ghi đầu bài
b, Z26 dẫn học sinh tìm hiểu bài
- HD HS 3 ! W I: tụ màu
trờn mỏy tớnh
*S tụ màu cỏc W tranh %
- GV quan sỏt HS
HD cỏc em tụ màu sao cho
W cú \
GV
nhúm
* Luyện tập vẽ tranh theo mẫu.
Quan sỏt W /0 % /0 hỡnh 14 -
- HS quan sỏt
- DV tụ màu tranh theo W
- HS tụ
- HS quan sỏt W % V hành
Trang 13-SGK
- HD cho HS V thao tỏc cho
- Giải đáp các thắc của HS (nếu có)
GV
W
Khi
- HS /0 xong
4 Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học
- Ôn tập lại các thao tác đã học để giờ sau thực hành
Tuần 5
Bài 2: Vẽ hình chữ nhật, hình vuông
I Mục tiêu:
- HS biết sử dụng công cụ hình chữ nhật để vẽ hình chữ nhật, hình vuông
- HS biết kết hợp các hình chữ nhật, hình vuông với các đoạn thẳng, 2; cong và các nét vẽ thích hợp để tạo 23 những hình vẽ đơn giản
- Các em yêu thích môn học hơn
II Đồ dùng dạy - học:
1 Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy
2 Học sinh: SGK + Vở ghi + Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 142 Kiểm tra:
- Em hãy cho biết các công cụ dùng để vẽ 2; thẳng, 2; cong? HS trả lời GV cùng HS nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
a, Giới thiệu + Ghi đầu bài
b, Z26 dẫn học sinh tìm hiểu bài
a/ Hoạt động 1: Cách vẽ hình chữ
nhật, hình vuông.
- Yêu cầu HS làm bài tập B1 trong
SGK
- HD: Sử dụng công cụ vẽ 2;
thẳng và công cụ vẽ hình vuông, hình
chữ nhật làm bài tập B1 trong SGK rồi
tự 20 ra nhận xét về hai công cụ trên
Công cụ nào dùng thuận tiện và dẽ
dàng hơn, công cụ nào dùng mất
nhiều thời gian và đem lại kết quả
không cao?
- GV nhận xét: Có hai cách vẽ hình
vuông và hình chữ nhật:
+ Cách 1: Có thể vẽ bằng công cụ vẽ
2; thẳng 2 nó tốn nhiều thời
gian và không chính xác
+ Cách 2: Có thể vẽ bằng công cụ vẽ
hình chữ nhật, nhanh hơn và chính xác
hơn
- GV HD : Các bước vẽ hình chữ nhật
hoặc hình vuông:
+ Chọn công cụ trong hộp công
1.Vẽ hình chữ nhật, hình vuông
- HS đọc yêu cầu của tập B1 trong SGK
- HS thực hành theo sự 26 dẫn của GV
- HS nhận xét hai cách đã làm
- HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
- HS lắng nghe
- HS ghi bài vào vở
Trang 15+ Chọn một kiểu hình chữ nhật ở
phần !26 hộp công cụ
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu theo
26 chéo đến điểm kết thúc
! Chú ý: 26 khi chọn công cụ ,
em có thể:
+ Chọn công cụ rồi chọn nét vẽ
cho 2; biên
+ Chọn màu vẽ cho 2; biên và
màu nền để tô phần bên trong
+ Để vẽ hình vuông, em nhấn giữ
phím Shift trong khi kéo thả chuột
Chú ý thả nút chuột 26 khi thả phím
Shift
b/ Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS vẽ chiếc phong bì theo
hình mẫu 2 hình 26, làm theo
26 dẫn SGK
- HS vẽ chiếc tủ lạnh theo mẫu hình
27
- GV giới thiệu các kiểu vẽ hình chữ
nhật
- HS thực hành theo bài T2 và T3
trang 20 so sánh với hình 29
- GV quan sát và HD HS
- Giải đáp các thắc mắc của HS
Các bước vẽ hình chữ nhật hoặc hình vuông:
+ Chọn công cụ trong hộp công cụ + Chọn một kiểu hình chữ nhật ở phần !26 hộp công cụ
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu theo
26 chéo đến điểm kết thúc
- HS lắng nghe
2 Thực hành
- HS đọc HD trong phần luyện
tập.
- HS thực hành
Trang 16- HS quan sát trong hình 28 (SGK – 20)
- HS thực hành và so sánh
- HS có '26 mắc
4 Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học
- Ôn tập lại các thao tác đã học để giờ sau thực hành
Bài 2: Vẽ hình chữ nhật, hình vuông (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS nắm %(? kiến $ %& % làm bài I: V hành theo W
- HS biết kết hợp các hình chữ nhật, hình vuông với các đoạn thẳng, 2; cong và các nét vẽ thích hợp để tạo 23 những hình vẽ đơn giản
- Các em yêu thích môn học hơn
II Đồ dùng dạy - học:
1 Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy
2 Học sinh: SGK + Vở ghi + Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra: Xen lẫn trong giờ thực hành.
3 Bài mới:
a, Giới thiệu + Ghi đầu bài
b, Z26 dẫn học sinh tìm hiểu bài
Trang 17a/ Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình
chữ nhật tròn góc.
- GV gọi HS đọc bài.
- H : Hình chữ nhật tròn góc là hình
2 thế nào ?
- H : Công cụ dùng để làm gì?
- H: Cách vẽ hình chữ nhật tròn góc ?
- GV nhận xét và thống nhất: Nó có
cách vẽ 2$ tự hình chữ nhật
b/ Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS sử dụng các công cụ đã
23 học để vẽ hình 31 và hình 32
trong SGK trang 21
- GV quan sát và HD HS các thao tác
1 Hình chữ nhật tròn góc
- HS đọc bài
- HS trả lời: Hình chữ nhật tròn góc là hình chữ nhật có bốn góc 23 vê tròn
- HS trả lời : - Dùng công cụ để
vẽ hình chữ nhật tròn góc và hình vuông tròn góc
- HS trả lời : + Chọn công cụ trong hộp công cụ
+ Chọn một kiểu hình chữ nhật tròn góc ở phần !26 hộp công cụ
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu theo
26 chéo đến điểm kết thúc
2 Thực hành
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thực hành
- HS có '26 mắc
... màu, Q2; thẳng, Q2; cong,- Cỏc em cú lũng yờu thớch cụng ngh thụng tin
II Đồ dùng dạy - học:
Giáo viên: Giáo án + SGK
Học sinh:... 2; cong nét vẽ thích hợp để tạo 23 hình vẽ đơn giản
- Các em u thích mơn học
II Đồ dùng dạy - học:
Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy
Học. .. 2; xử lí *2 trữ thơng tin Các dạng thơng tin gồm văn bản, âm hình ảnh
3 MT có mặt nơi giúp 2; nhiều lĩnh vực 2 miệc, học tập, giải trí, liên lạc
4 Một MT 2; có hình,