1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy thêm môn Toán 8 - Buổi 12

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 124,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.Hướng dẫn về nhà: - Nắm chắc các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.. - Xem lại và làm lại các bài tập tương tự trong SGK và SBT.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 3 / 12 / 2007

Buổi 12

I Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức để chứng minh ;>? hai phân thức bằng nhau, tìm ;>? đa thức $>( biết là tử thức hoặc mẫu thức của một trong hai phân thức bằng nhau

- Rèn kĩ năng rút gọn một phân thức

- GV:

- HS:

III Tiến trình dạy học:

Tiết 1:

2.Kiểm tra bài cũ:

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1:

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

Hs 3 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải phần b, c

Hs 6, Hs 7 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 8: …

Hs9: ……

Gv uốn nắn

Bài tập 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng các cặp phân thức sau bằng nhau:

a)x y 2 3

5

3 4

7x y 35xy

b)x (x 2 2) 2

x(x 2)

x

x  2

c)3 x

3 x

2 2

x 6x 9

9 x

 

Giải:

a)Xét:

x2y3.35xy = 35x3y4 5.7x3y4 = 35x3y4

 x2y3.35xy = 5.7x3y4 Vậy x y 2 3 =

5

3 4

7x y 35xy

b)Xét:

x2(x+2).(x+2) = x2(x+2)2 x(x+2)2.(x+2) = x2(x+2)2

 x2(x+2).(x+2) = x(x+2)2.(x+2) Vậy x (x 2 2) 2 =

x(x 2)

x

x  2

c)Xét:

(3 – x)(9 – x2) = (3-x)(3 - x)(3 + x) = (3 – x)2(3 + x)

(3 + x).(x2 – 6x + 9) = (3 + x)(x – 3)2 = (3 – x)2(3 + x)

 (3 – x)(9 – x2) = (3 + x).(x2 – 6x + 9)

Vậy 3 x

3 x

2 2

x 6x 9

9 x

 

Trang 2

Hs ghi nhận

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 2

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh

làm bài

Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần a

Hs 3

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần b

Hs 6

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 7: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 2:

Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi

đẳng thức sau:

a) A 6x 2 2 3x

2x 1 4x 1

b) 4x 2 3x 7 4x 7

A 2x 3

  

Giải:

a) A 6x 2 2 3x

2x 1 4x 1

 A(4x2 – 1) = (2x – 1)(6x2 + 3x)

 A(4x2 – 1) = (2x – 1).3x.(2x + 1)

 A(4x2 – 1) = 3x.(2x – 1)(2x + 1)

 A(4x2 – 1) = 3x.(4x2 – 1)

 A = 3x b) 4x 2 3x 7 4x 7

A 2x 3

   

 A(4x – 7) = (4x2 – 3x - 7)(2x + 3)

 A(4x – 7) =(4x2 – 7x + 4x – 7)(2x+3)

A(4x – 7) =[x(4x-7) + (4x – 7)](2x+ 3)

A(4x – 7) = (4x – 7)(x + 1)(2x + 3)

 A = (4x – 7)(x + 1)(2x + 3):(4x – 7)

 A = (x + 1)(2x + 3) = 2x2 + 3x + 2x + 3 = 2x2 + 5x + 3

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 3

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh

làm bài

Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần a

Bài tập 3:

Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi

đẳng thức sau:

a) 4x 2 2 7x 3 2 A

x 1 x 2x 1

  

b) x 2 2 2x x 2 2x

A 2x 3x 2

  

 

Giải:

a) 4x 2 2 7x 3 2 A

x 1 x 2x 1

 

(x2 – 1)A = (4x2 – 7x + 3)(x2+2x+1)

 (x2 – 1)A =(4x2 – 4x – 3x + 3)(x+1)2

(x2 – 1)A =[4x(x – 1) – 3(x – 1)]

Trang 3

Hs 3 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần b

Hs 6 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 7: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

(x2 – 1)A =(4x – 3)(x – 1)(x + 1)2

(x2 – 1)A =(4x – 3)(x + 1)(x – 1)(x+1)

(x2 – 1)A =(4x – 3)(x + 1)(x2 – 1)

 A = (4x – 3)(x + 1) = 4x2 + 4x – 3x – 3 = 4x2 + x – 3

b) x 2 2 2x x 2 2x

A 2x 3x 2

 

 (x2 – 2x)A =(2x2 – 3x – 2)(x2 + 2x)

(x2 – 2x)A =(2x2 – 4x + x – 2)x(x + 2)

(x2 – 2x)A =[2x(x – 2)+(x – 2)]x(x+2)

(x2 – 2x)A =(x – 2)(2x + 1)x(x + 2)

(x2 – 2x)A =x(x – 2)(2x + 1)(x+ 2)

(x2 – 2x)A =(x2 – 2x)(2x + 1)(x + 2)

 A = (2x + 1)(x + 2) = 2x2 + 4x + x + 2 = 2x2 + 5x + 2 HĐ3: Củng cố

 Nắm chắc định nghĩa hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức

trong các sách bài tập

Tiết 2

Thời gian Hoạt động của thầy và

trò

Nội dung

2.Kiểm tra bài cũ:

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 4

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh

Bài tập 4: Rút gọn phân thức sau:

2

2

2

2

a)

b)

c)

Giải:

Trang 4

làm bài.

Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần a

Hs 3

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần b

Hs 6

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 7: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 2 hs lên bảng trình

bày lời giải phần c,d

Hs 8, Hs 9

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 10: …

Hs11: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

2

2

a)

3

2

2 2

2

b)

2 x

c)

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 5

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh

làm bài

Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần a

Hs 3

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 4: …

Bài tập 5: rút gọn phân thức sau:

,

3(x y) a)

y x

3x 6 b)

4 x

,

2

x x c)

1 x

x 1 d) (1 x)

Giải:

Trang 5

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần b

Hs 6

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 7: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 2 hs lên bảng trình

bày lời giải phần c,d

Hs 8, Hs 9

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 10: …

Hs11: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

2

2

b)

c)

x

d)

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 6

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh

làm bài

Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần a

Hs 3

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải phần b

Hs 6

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 7: …

Bài tập 6: Rút gọn phân thức sau:

3

80x 125x a)

3(x 3) (x 3)(8 4x)

   

2 2

9 (x 5) b)

x 4x 4

 

 

3

32x 8x 2x c)

x 64

 

d)x 2 2 5x 6

x 4x 4

 

 

Giải:

3

2

80x 125x a)

3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)

(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3

   

  

2 2

2

9 (x 5) b)

x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2) (x 2) (x 2) (x 8)(x 2) (x 8)

x 2 (x 2)

 

 

      

    

2 2

32x 8x 2x 2x(16 4x x ) c)

2x(x 4x 16) 2x

x 4 (x 4)(x 4x 16)

 

  

Trang 6

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải phần c,d

Hs 8, Hs 9 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 10: …

Hs11: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

2

2

x 5x 6 x 2x 3x 6 d)

x 4x 4 (x 2) x(x 2) 3(x 2) (x 2) (x 2)(x 3) x 3

x 2 (x 2)

     

  

HĐ3: Củng cố

- Nắm chắc cách rút gọn phân thức

- Xem lại các bài tập đã làm

Tiết 3:

2.Kiểm tra bài cũ:

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 7

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

Hs 3 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần b

Hs 6 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Bài tập 7: Quy đồng các phân thức sau: a) 5

2x  6 2

3

x  9

b) 2 2x

x  8x  16 2

x 3x  12x

Giải:

a) Ta có:

2x 6  2(x 3)

2

(x 3)(x 3)

x 9 

MTC =2(x+3)(x – 3)

2x 6 2(x 3) 2(x 3).(x 3)

2

(x 3)(x 3)

x 9

(x 3)(x 3).2 2(x 3)(x 3)

b) Ta có:

x 8x 16  (x 4)

2

3x(x 4) 3(x 4)

MTC = 3(x – 4)2

x 8x 16  (x 4)  (x 4) 3  3(x 4)

3(x 4) 3(x 4).(x 4)

Trang 7

Hs 7: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 8

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

Hs 3 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần b

Hs 6 Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 7: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 8:

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: a) 7x 1 2

2x 6x

5 3x

x 9

b) x 1 2

x x

x 2

2 4x x

 

Giải:

a) Ta có:

2

7x 1 7x 1

2x(x 3) 2x 6x

2

5 3x 5 3x

(x 3)(x 3)

x 9

 

MTC = 2x(x + 3)(x – 3)

2

2

2

2x(x 3)(x 3)

b) Ta có:

2

x 1 x 1

x(1 x)

x x

2 4x 2x 2(1 2x x ) 2(1 x)

MTC = 2x(1 – x)2

2

x 1 x 1 (x 1)2(1 x)

x(1 x) x(1 x).2(1 x)

x x 2(1 x)(1 x) 2(1 x ) 2 2x 2x(1 x) 2x(1 x) 2x(1 x)

2

HĐ3: Củng cố

 Nắm chắc quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

 Xem lại các bài tập đã làm

Ngày soạn: 2 / 3 / 2008

Tuần 26:

I Mục tiêu bài dạy:

- GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

Trang 8

- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.

III Tiến trình dạy học:

Tiết 1:

Thời gian Hoạt động của thầy và

trò

Nội dung

2.Kiểm tra bài cũ:

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi

đề bài tập 1

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs 3 Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 1: Một canô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h, sau đó lại

Tính khoảng cách giữa hai bến A và

và vận tốc thật của canô không đổi Giải:

Gọi khoảng cách giữa hai bến là x km (đk: x > 0)

 Thời gian ca nô xuôi dòng là (giờ)x

30

= 24 km/h

x 24

(giờ)

dòng là 40 phút = 2giờ nên ta có

3

x 2 x

30   3 24

 4x + 80 = 5x

 4x – 5x = - 80

 - x = - 80  x = 80 (thỏa mãn) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B

là 80 km

GV treo bảng phụ ghi

đề bài tập 2

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Bài tập 2:

Một tàu thuỷ trên môt khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về hết 8giờ 20phút

4km/h

Giải:

là x km/h (đk: x > 4)

 Vận tốc của tàu khi xuôi dòng là

x + 4 (km/h)

x – 4 (km/h) Thời gian xuôi dòng là 80 giờ

x  4

Trang 9

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs 3 Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

giờ

80

x  4

Vì thời gian cả đi lẫn về là 8 giờ 20 phút ( = 25

3

80 80 25

x 4  x 4  3

 

240(x – 4) +240(x + 4) = 25(x+ 4)(x – 4)

 240x – 240.4 + 240x +240.4 = 25(x2 – 16)

 480x = 25x2 – 400

 25x2 – 480x – 400 = 0

 5x2 – 96x – 80 = 0

 5x2 – 100x + 4x – 80 = 0

 5x(x – 20) + 4(x – 20) = 0

 (x – 20)(5x + 4) = 0

 x – 20 = 0 hoặc 5x + 4 = 0 1) x – 20 = 0  x = 20 (thỏa mãn) 2) 5x + 4 = 0  5x = - 4  x = - 0,8 (loại vì không thỏa mãn điều kiện)

là 20 km/h

HĐ3: Củng cố

- Nắm chắc cách làm các dạng bài tập trên

Tiết 2:

Thời gian Hoạt động của thầy và

trò

Nội dung

2.Kiểm tra bài cũ:

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi

đề bài tập 3

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Bài tập 3:

Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau đó 5 h 20 phút một chiếc canô chạy từ bến A đuổi theo và gặp chiếc thuyền tại điểm cách bến A 20km Tính vận tốc của thuyền biết rằng canô đi nhanh hơn thuyền 12km/h Giải: Gọi vận tốc của thuyền là x km/h (đk: x > 0)

 Vận tốc của ca nô là x + 12 km/h Thời gian thuyền đã đi là 20 (giờ)

x

Thời gian ca nô đã đi là: 20 (giờ)

x 12 

Vì ca nô xuất phát sau 5 giờ 20 phút( =

Trang 10

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải

Hs 3

Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

16 3

20 20 16

x  x 12  3

 60(x + 12) = 60x + 16x(x + 12)

 60x + 720 = 60x + 16x2 + 192x

 16x2 + 192x – 720 = 0

 x2 + 12 x – 45 = 0

 x2 – 3x + 15x – 45 = 0

 x(x – 3) + 15(x – 3) = 0

 (x – 3)(x + 15) = 0

 x – 3 = 0 hoặc x + 15 = 0 1) x – 3 = 0  x = 3 (thỏa mãn) 2) x + 15 = 0  x = - 15 (loại) Vậy vận tốc của thuyền là 3 km/h

GV treo bảng phụ ghi

đề bài tập 4

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh

làm bài

Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải

Hs 3

Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 4:

Hai canô cùng khởi hành từ hai bến A

nhau Sau 1giờ40phút thì hai canô gặp nhau Tính vận tốc riêng của mỗi canô, biết rằng vận tốc đi xuôi dòng lớn hơn

3km/h

Giải: đổi 1 giờ 40 phút = giờ5

3

km/h (đk: x > 0)

 Vận tốc của canô xuôi dòng là x + 9

km

5 (x 9)

3 

;>? là 5 x km

3

+ = 85

5 (x 9)

3  5 x

3

 5(x + 9) + 5x = 255

 5x + 45 + 5x = 255

 5x + 5x = 255 – 45

 10x = 210

 x = 21 (thỏa mãn)

21 km/h, vận tốc của ca nô xuôi dòng

21 + 9 = 30 km/h

là 21 + 3 = 24 km/h, vận tốc riêng của

Trang 11

ca nô xuôi dòng là 30 – 3 = 27 km/h HĐ3: Củng cố

- Nắm chắc cách làm các dạng bài tập trên

Tiết 3:

Thời gian Hoạt động của thầy và

trò

Nội dung

2.Kiểm tra bài cũ:

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi

đề bài tập 5

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs 3 Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 5:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số , tổng các chữ số bằng 8,nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì số tự nhiên đó giảm 36

đơn vị Giải:

Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x  N*, x  9)

 Chữ số hàng đơn vị là 8 – x

Số đã cho bằng 10x + 8 – x = 9x + 8 Nếu đổi chỗ hai chữ số ấy cho nhau ta

;>? số mới có hai chữ số, chữ số hàng chục mới là 8 – x, chữ số hàng đơn vị mới là x, số mới bằng 10(8 – x) + x

10x + 8 – x = 10(8 – x) + x + 36

 9x + 8 = 80 – 10x + x + 36

 9x + 10x – x = 80 + 36 – 8

 18x = 108

 x = 6 (thỏa mãn) Vậy chữ số hàng chục là 6, chữ số hàng

đơn vị là 8 – 6 = 2, số đã cho là 62

GV treo bảng phụ ghi

đề bài tập

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1 Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp

Bài tập 6:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ

số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn

vị là 2, và nếu viết xen chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng

đơn vị thì số tự nhiên đó tăng thêm 630

đơn vị

Giải:

Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x N, x  7)

 Chữ số hàng chục bằng x + 2

Số đã cho bằng 10(x + 2) + x Nếu viết xen chữ số 0 vào giữa hai chữ

số đó thì ta ;>? một số mới có ba chữ

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w