5.Hướng dẫn về nhà: - Nắm chắc các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.. - Xem lại và làm lại các bài tập tương tự trong SGK và SBT.[r]
Trang 1Ngày soạn: 3 / 12 / 2007
Buổi 12
I Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức để chứng minh ;>? hai phân thức bằng nhau, tìm ;>? đa thức $>( biết là tử thức hoặc mẫu thức của một trong hai phân thức bằng nhau
- Rèn kĩ năng rút gọn một phân thức
- GV:
- HS:
III Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1:
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
Hs 3 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải phần b, c
Hs 6, Hs 7 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 8: …
Hs9: ……
Gv uốn nắn
Bài tập 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng các cặp phân thức sau bằng nhau:
a)x y 2 3 và
5
3 4
7x y 35xy
b)x (x 2 2) 2 và
x(x 2)
x
x 2
c)3 x và
3 x
2 2
x 6x 9
9 x
Giải:
a)Xét:
x2y3.35xy = 35x3y4 5.7x3y4 = 35x3y4
x2y3.35xy = 5.7x3y4 Vậy x y 2 3 =
5
3 4
7x y 35xy
b)Xét:
x2(x+2).(x+2) = x2(x+2)2 x(x+2)2.(x+2) = x2(x+2)2
x2(x+2).(x+2) = x(x+2)2.(x+2) Vậy x (x 2 2) 2 =
x(x 2)
x
x 2
c)Xét:
(3 – x)(9 – x2) = (3-x)(3 - x)(3 + x) = (3 – x)2(3 + x)
(3 + x).(x2 – 6x + 9) = (3 + x)(x – 3)2 = (3 – x)2(3 + x)
(3 – x)(9 – x2) = (3 + x).(x2 – 6x + 9)
Vậy 3 x và
3 x
2 2
x 6x 9
9 x
Trang 2Hs ghi nhận
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 2
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần a
Hs 3
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần b
Hs 6
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 7: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 2:
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi
đẳng thức sau:
a) A 6x 2 2 3x
2x 1 4x 1
b) 4x 2 3x 7 4x 7
A 2x 3
Giải:
a) A 6x 2 2 3x
2x 1 4x 1
A(4x2 – 1) = (2x – 1)(6x2 + 3x)
A(4x2 – 1) = (2x – 1).3x.(2x + 1)
A(4x2 – 1) = 3x.(2x – 1)(2x + 1)
A(4x2 – 1) = 3x.(4x2 – 1)
A = 3x b) 4x 2 3x 7 4x 7
A 2x 3
A(4x – 7) = (4x2 – 3x - 7)(2x + 3)
A(4x – 7) =(4x2 – 7x + 4x – 7)(2x+3)
A(4x – 7) =[x(4x-7) + (4x – 7)](2x+ 3)
A(4x – 7) = (4x – 7)(x + 1)(2x + 3)
A = (4x – 7)(x + 1)(2x + 3):(4x – 7)
A = (x + 1)(2x + 3) = 2x2 + 3x + 2x + 3 = 2x2 + 5x + 3
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 3
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần a
Bài tập 3:
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi
đẳng thức sau:
a) 4x 2 2 7x 3 2 A
x 1 x 2x 1
b) x 2 2 2x x 2 2x
A 2x 3x 2
Giải:
a) 4x 2 2 7x 3 2 A
x 1 x 2x 1
(x2 – 1)A = (4x2 – 7x + 3)(x2+2x+1)
(x2 – 1)A =(4x2 – 4x – 3x + 3)(x+1)2
(x2 – 1)A =[4x(x – 1) – 3(x – 1)]
Trang 3Hs 3 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần b
Hs 6 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 7: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
(x2 – 1)A =(4x – 3)(x – 1)(x + 1)2
(x2 – 1)A =(4x – 3)(x + 1)(x – 1)(x+1)
(x2 – 1)A =(4x – 3)(x + 1)(x2 – 1)
A = (4x – 3)(x + 1) = 4x2 + 4x – 3x – 3 = 4x2 + x – 3
b) x 2 2 2x x 2 2x
A 2x 3x 2
(x2 – 2x)A =(2x2 – 3x – 2)(x2 + 2x)
(x2 – 2x)A =(2x2 – 4x + x – 2)x(x + 2)
(x2 – 2x)A =[2x(x – 2)+(x – 2)]x(x+2)
(x2 – 2x)A =(x – 2)(2x + 1)x(x + 2)
(x2 – 2x)A =x(x – 2)(2x + 1)(x+ 2)
(x2 – 2x)A =(x2 – 2x)(2x + 1)(x + 2)
A = (2x + 1)(x + 2) = 2x2 + 4x + x + 2 = 2x2 + 5x + 2 HĐ3: Củng cố
Nắm chắc định nghĩa hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức
trong các sách bài tập
Tiết 2
Thời gian Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 4
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh
Bài tập 4: Rút gọn phân thức sau:
2
2
2
2
a)
b)
c)
Giải:
Trang 4làm bài.
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần a
Hs 3
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần b
Hs 6
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 7: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 2 hs lên bảng trình
bày lời giải phần c,d
Hs 8, Hs 9
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 10: …
Hs11: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
2
2
a)
3
2
2 2
2
b)
2 x
c)
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 5
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần a
Hs 3
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 4: …
Bài tập 5: rút gọn phân thức sau:
,
3(x y) a)
y x
3x 6 b)
4 x
,
2
x x c)
1 x
x 1 d) (1 x)
Giải:
Trang 5Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần b
Hs 6
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 7: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 2 hs lên bảng trình
bày lời giải phần c,d
Hs 8, Hs 9
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 10: …
Hs11: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
2
2
b)
c)
x
d)
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 6
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần a
Hs 3
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải phần b
Hs 6
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 7: …
Bài tập 6: Rút gọn phân thức sau:
3
80x 125x a)
3(x 3) (x 3)(8 4x)
2 2
9 (x 5) b)
x 4x 4
3
32x 8x 2x c)
x 64
d)x 2 2 5x 6
x 4x 4
Giải:
3
2
80x 125x a)
3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)
(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3
2 2
2
9 (x 5) b)
x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2) (x 2) (x 2) (x 8)(x 2) (x 8)
x 2 (x 2)
2 2
32x 8x 2x 2x(16 4x x ) c)
2x(x 4x 16) 2x
x 4 (x 4)(x 4x 16)
Trang 6Gv uốn nắn
Hs ghi nhận Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải phần c,d
Hs 8, Hs 9 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 10: …
Hs11: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
2
2
x 5x 6 x 2x 3x 6 d)
x 4x 4 (x 2) x(x 2) 3(x 2) (x 2) (x 2)(x 3) x 3
x 2 (x 2)
HĐ3: Củng cố
- Nắm chắc cách rút gọn phân thức
- Xem lại các bài tập đã làm
Tiết 3:
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 7
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
Hs 3 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần b
Hs 6 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Bài tập 7: Quy đồng các phân thức sau: a) 5 và
2x 6 2
3
x 9
b) 2 2x và
x 8x 16 2
x 3x 12x
Giải:
a) Ta có:
2x 6 2(x 3)
2
(x 3)(x 3)
x 9
MTC =2(x+3)(x – 3)
2x 6 2(x 3) 2(x 3).(x 3)
2
(x 3)(x 3)
x 9
(x 3)(x 3).2 2(x 3)(x 3)
b) Ta có:
x 8x 16 (x 4)
2
3x(x 4) 3(x 4)
MTC = 3(x – 4)2
x 8x 16 (x 4) (x 4) 3 3(x 4)
3(x 4) 3(x 4).(x 4)
Trang 7Hs 7: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 8
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
Hs 3 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần b
Hs 6 Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 7: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 8:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: a) 7x 1 2 và
2x 6x
5 3x
x 9
b) x 1 2 và
x x
x 2
2 4x x
Giải:
a) Ta có:
2
7x 1 7x 1
2x(x 3) 2x 6x
2
5 3x 5 3x
(x 3)(x 3)
x 9
MTC = 2x(x + 3)(x – 3)
2
2
2
2x(x 3)(x 3)
b) Ta có:
2
x 1 x 1
x(1 x)
x x
2 4x 2x 2(1 2x x ) 2(1 x)
MTC = 2x(1 – x)2
2
x 1 x 1 (x 1)2(1 x)
x(1 x) x(1 x).2(1 x)
x x 2(1 x)(1 x) 2(1 x ) 2 2x 2x(1 x) 2x(1 x) 2x(1 x)
2
HĐ3: Củng cố
Nắm chắc quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Xem lại các bài tập đã làm
Ngày soạn: 2 / 3 / 2008
Tuần 26:
I Mục tiêu bài dạy:
- GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
Trang 8- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
Thời gian Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 1
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs 3 Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 1: Một canô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h, sau đó lại
Tính khoảng cách giữa hai bến A và
và vận tốc thật của canô không đổi Giải:
Gọi khoảng cách giữa hai bến là x km (đk: x > 0)
Thời gian ca nô xuôi dòng là (giờ)x
30
= 24 km/h
x 24
(giờ)
dòng là 40 phút = 2giờ nên ta có
3
x 2 x
30 3 24
4x + 80 = 5x
4x – 5x = - 80
- x = - 80 x = 80 (thỏa mãn) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B
là 80 km
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 2
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Bài tập 2:
Một tàu thuỷ trên môt khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về hết 8giờ 20phút
4km/h
Giải:
là x km/h (đk: x > 4)
Vận tốc của tàu khi xuôi dòng là
x + 4 (km/h)
x – 4 (km/h) Thời gian xuôi dòng là 80 giờ
x 4
Trang 9Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs 3 Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
giờ
80
x 4
Vì thời gian cả đi lẫn về là 8 giờ 20 phút ( = 25
3
80 80 25
x 4 x 4 3
240(x – 4) +240(x + 4) = 25(x+ 4)(x – 4)
240x – 240.4 + 240x +240.4 = 25(x2 – 16)
480x = 25x2 – 400
25x2 – 480x – 400 = 0
5x2 – 96x – 80 = 0
5x2 – 100x + 4x – 80 = 0
5x(x – 20) + 4(x – 20) = 0
(x – 20)(5x + 4) = 0
x – 20 = 0 hoặc 5x + 4 = 0 1) x – 20 = 0 x = 20 (thỏa mãn) 2) 5x + 4 = 0 5x = - 4 x = - 0,8 (loại vì không thỏa mãn điều kiện)
là 20 km/h
HĐ3: Củng cố
- Nắm chắc cách làm các dạng bài tập trên
Tiết 2:
Thời gian Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 3
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Bài tập 3:
Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau đó 5 h 20 phút một chiếc canô chạy từ bến A đuổi theo và gặp chiếc thuyền tại điểm cách bến A 20km Tính vận tốc của thuyền biết rằng canô đi nhanh hơn thuyền 12km/h Giải: Gọi vận tốc của thuyền là x km/h (đk: x > 0)
Vận tốc của ca nô là x + 12 km/h Thời gian thuyền đã đi là 20 (giờ)
x
Thời gian ca nô đã đi là: 20 (giờ)
x 12
Vì ca nô xuất phát sau 5 giờ 20 phút( =
Trang 10Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Hs 3
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
16 3
20 20 16
x x 12 3
60(x + 12) = 60x + 16x(x + 12)
60x + 720 = 60x + 16x2 + 192x
16x2 + 192x – 720 = 0
x2 + 12 x – 45 = 0
x2 – 3x + 15x – 45 = 0
x(x – 3) + 15(x – 3) = 0
(x – 3)(x + 15) = 0
x – 3 = 0 hoặc x + 15 = 0 1) x – 3 = 0 x = 3 (thỏa mãn) 2) x + 15 = 0 x = - 15 (loại) Vậy vận tốc của thuyền là 3 km/h
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 4
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Hs 3
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 4:
Hai canô cùng khởi hành từ hai bến A
nhau Sau 1giờ40phút thì hai canô gặp nhau Tính vận tốc riêng của mỗi canô, biết rằng vận tốc đi xuôi dòng lớn hơn
3km/h
Giải: đổi 1 giờ 40 phút = giờ5
3
km/h (đk: x > 0)
Vận tốc của canô xuôi dòng là x + 9
là
km
5 (x 9)
3
;>? là 5 x km
3
+ = 85
5 (x 9)
3 5 x
3
5(x + 9) + 5x = 255
5x + 45 + 5x = 255
5x + 5x = 255 – 45
10x = 210
x = 21 (thỏa mãn)
21 km/h, vận tốc của ca nô xuôi dòng
là
21 + 9 = 30 km/h
là 21 + 3 = 24 km/h, vận tốc riêng của
Trang 11ca nô xuôi dòng là 30 – 3 = 27 km/h HĐ3: Củng cố
- Nắm chắc cách làm các dạng bài tập trên
Tiết 3:
Thời gian Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 5
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs 3 Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 5:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số , tổng các chữ số bằng 8,nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì số tự nhiên đó giảm 36
đơn vị Giải:
Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x N*, x 9)
Chữ số hàng đơn vị là 8 – x
Số đã cho bằng 10x + 8 – x = 9x + 8 Nếu đổi chỗ hai chữ số ấy cho nhau ta
;>? số mới có hai chữ số, chữ số hàng chục mới là 8 – x, chữ số hàng đơn vị mới là x, số mới bằng 10(8 – x) + x
10x + 8 – x = 10(8 – x) + x + 36
9x + 8 = 80 – 10x + x + 36
9x + 10x – x = 80 + 36 – 8
18x = 108
x = 6 (thỏa mãn) Vậy chữ số hàng chục là 6, chữ số hàng
đơn vị là 8 – 6 = 2, số đã cho là 62
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1 Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp
Bài tập 6:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ
số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn
vị là 2, và nếu viết xen chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng
đơn vị thì số tự nhiên đó tăng thêm 630
đơn vị
Giải:
Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x N, x 7)
Chữ số hàng chục bằng x + 2
Số đã cho bằng 10(x + 2) + x Nếu viết xen chữ số 0 vào giữa hai chữ
số đó thì ta ;>? một số mới có ba chữ