1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 3 Tuần 1 (cả tuần)

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 148,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch thøc tiÕn hµnh G: Kiểm tra sách vở, đồ dùng HT của HS G: Giíi thiÖu m«n häc H: Nªu yªu cÇu... §äc sè Hai trăm ba mươi mốt Bảy trăm sáu mươi.[r]

Trang 1

Tuần 1

Tập đọc - kể chuỵên:

Cậu bé thông minh

I Mục đích, yêu cầu:

1 Tập đọc:

- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ có âm vần, thanh địa phương H

địa phương dễ kẫn do ảnh hưởng của tiếng địa phương: Hạ lệnh, làng, vùng nọ…Ngắt hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời người kểvà lời các nhân vật( cậubé, nhà vua )

Đọc thầm nhanh hơn lớp 2 Hiểu nghĩa các từ khó được chú giải cuối bai

- Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện ( ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé)

2 Kể chuyện:

- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại câu chuyện

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuỵên Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn , kể tiếp được lời kể của bạn

II Đồ đùng dạy – học:

- GV: Tranh minh hoạ trong sgk Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng

dẫn luyện đọc

- HS: SGK

III. Các hoạt động dạy - học

A) Mở đầu (5 phút )

- Giới thiệu 8 chủ điểm của sgk-t1

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài( 1 phút )

2) Luyện đọc( 17phút )

a Đọc mẫu

b.Luỵên đọc+ Giải nghĩa các từ

* Đọc câu

- Từ khó: Hạ lệnh, làng, vùng nọ

* Đọc đoạn

H: Mở mục lục SGK G: Giải thích từng nội dung chủ điểm G: Giới thiệu trực tiếp

Trang 2

" Ngày xưa/ thì cả làng phải chịu

tội"

" Thằng bé này láo/ sao được

- Từ mới: Kinh đô, om sòm, thông

minh

* Đọc cả bài

3) Tìm hiểu bài( 9 phút)

- Lệnh cho cả làng biết đẻ trứng

Vì gà trống không đẻ trứng được

" Cậu nói một chuyện ngài là vô lí"

" Cậu yêu cầu rèn chiếc kim thành

một con dao thật sắc để xẻ thịt chim

- Yêu cầu một việc thừa lệnh vua

* Ca ngợi tài trí của cậu bé

4) Luỵên đọc lại (9Phút )

5) Kể chuyện ( 26Phút)

a) Giới thiệu câu chuyện:

b) HD kể chuyện

G: Đọc mẫu toàn bài

H: Đọc nối tiếp câu theo đoạn, bài, G: Theo dõi, hướng dẫn H đọc đúng các

từ khó phát âm H: Tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài G: Hướng dẫn H nghỉ hơi đúng lúc và

đọc đoạn văn với giọng thích hợp

G: Kết hợp giúp H giải nghĩa từ mới H: Đọc từng cặp

G: Theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc

đúng H: 1HS đọc cả bài

H: Đọc thầm từng đoạn và TLCH(SGK) G: Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?

G: Vì sao dân làng lo sợ khi nghe lệnh vua?

G: Cậu bé làm cách nào để vua thấy lệnh của mình la vô lí?( 2 em)

G: Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều gì?( 2 em)

+ Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?

+ Câu chuyện này nói lên điều gì?(2 em) G: Đọc mẫu một đoạn trong bài

H: Đọc phân vaitheo dõi + Đại diện nhóm thi đọc( 3 em) G+H: Nhận xét, cho điểm G: Nêu nhiệm vụ tiết học

H: Quan sát lần lượt 3 tranh minh hoạ 3

đoạn của câu chuyện H: Tập kể theo nhóm

Trang 3

6) Củng cố- Dặn dò ( 3Phút)

+ Nhìn tranh kể nối tiếp 3 đoạn của chuyện( 3 em)

G: Nêu câu hỏi gợi mở sgk nếu H lúng túng

G+H: Nhận xét sau mỗi lần kể G: Nhận xét trong câu chuỵên em thích ai? Vì sao?( 4 em)

H: Phát biểu( Vài em) H+G: Nhận xét, bổ sung H: Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

G: Nhận xét chung giờ học

+ Dặn H về kể câu chuyện cho người thân nghe

+ Chuẩn bị bài sau

Toán

Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

I.Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán nhanh, chính xác các loại toán nói trên

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi ND bài tập 2

- Học sinh: Vở ô li, bút,…

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Luyện tập:

Bài1: Viết theo mẫu

G: Kiểm tra sách vở, đồ dùng HT của HS G: Giới thiệu môn học

H: Nêu yêu cầu

Trang 4

Đọc số Viết số

Hai trăm ba mươi mốt 231

Bảy trăm sáu mươi 760

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

( 20 phút ) a.310, 311,…, …., 319

Bài 3: Điền dấu ( > < = )

303 … 330 30 +100 …131

Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất:

375, 421, 573, 241, 735, 142

3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

G: Thực hiện mẫu H: Lên bảng thực hiện( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Nêu yêu cầu H: Làm bài vào vở ô li

- 2 HS lên bảng chữa bài

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu H: Làm trên bảng ( 2 em) H: Làm bảng con.

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu bài tập G: HD cách làm.

H: Làm bài vào vở ô li H: Lên bảng thực hiện (2 em) H+G: Chữa bài, đánh giá

G: Nhận xét chung giờ học, Hoàn thiện

bài 5 vào buổi 2

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009

Toán

Tiết 2: Cộng trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ)

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số

- Củng cố cách giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn

- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Phiếu học tập ghi nội dung bài tập 3, 4

- HS: Vở ô ly, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đọc số: 965, 785 H: Ghi cách đọc và cách viết số (2

Trang 5

- Viết số: Ba trăm bảy mươi mốt.

B.Bài mới:

1, Giới thiệu bài: (1 phút)

2, Các hoạt động:

Bài 1: Tính nhẩm (5 phút)

a- 400 +300 = b- 500 + 40

=

700 - 300 = 540 – 40

=

700 – 400 = 540 –

500 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính (8 phút)

352 + 416 732 - 511

418+ 201 395 – 44

Bài 3: Bài toán(7 phút)

- Khối 1: 245 HS

- Khối 2: ít hơn 32 em

- Khổi 2 ?

Bài 4:

- Phong bì: 200 đồng

- Tem thư: Nhiều hơn 600 đồng

- Tem thư?

Bài 5: Lập các phép tính đúng

- Với 3 số: 315, 40, 355 và dấu +, -,

=

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )

em)

H: Nhận xét.

G: Nhận xét đánh giá.

G: Giới thiệu trực tiếp.

H: Nêu yêu cầu bài tập.

G: Hướng dẫn H cách trừ, cộng

nhẩm số tròn chục, tròn trăm

H: Làm bài tập vào vở ô ly.

H: Nêu miệng kết quả (3 học sinh) H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu bài tập.

H: Nhắc lại cách đặt tính.

H: Lên bảng đặt tính và tính (4 em) H: Lớp làm bài vào vở.

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Đọc bài toán 3, 4 H: Xác định yêu cầu của từng bài H: Xác định dạng toán trong từng

bài

G: Yêu cầu học sinh thực hiện giải

theo nhóm

H: Đại diện nhóm trình bày trên

bảng

H+G: Nhận xét, đánh giá các nhóm H: Nêu yêu cầu bài tập.

H: Làm bài vào bảng con.

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Nhắc lại nội dung bài.HD bài tập

VN

Chính tả (tập chép)

Cậu bé thông minh Phân biệt l/n

I,Mục đích yêu cầu

1.Rèn kĩ năng viết chính tả:

Trang 6

- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài cậu bé thông minh.

- Củng cố cách trình bày một đoạn văn

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n

2.Ôn bảng chữ :

- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng

- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

II,Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ.Kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3

III,Các hoạt động dạy học

Nội dung Cách thức tiến hành A.Kiểm tra bài cũ (2’)

B.Bài mới.

1.Giới thiệu bài (3’)

2.Hướng dẫn HS tập chép (21’)

a.Hướng dẫn HS chuẩn bị

Chim sẻ, kim khâu, xẻ thịt

b,HS chép bài vào vở

c,Chấm, chữa bài

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

(5’)

a,Bài 1: Điền vào chỗ trống :l/n

-Hạ lệnh, nộp bài hôm nọ

Bài 2: Điền chữ và tên chữ còn thiếu

G: Kiểm tra bài cũ, sách vở của HS

và nhận xét

G: Nhắc lại 1 số điểm cần lưu ý về giờ học chính tả

G: Nêu MT bài học

G: Đọc đoạn chép, hướng dẫn HS nhận xét

H: Nêu cách trình bày G: Hướng dẫn tỉ mỉ viết từ tên bài

đến dấu câu, sau đến dấu chấm, dấu

2 chấm H: Viết nháp từ khó, 1 HS lên bảng viết

H+G: Nhận xét, sửa chữa

H: Nhìn bảng, chép bài vào vở G: Theo dõi uốn nắn

H:Tự sửa lỗi ra lề bằng bút chì

G: Chấm 5-7 bài, nhận xét về nội dung, chữ viết, cách trình bày

H: 2HS nêu yêu cầu BT G: HD và làm mẫu một phần H: Cả lớp làm vào nháp 2HS lên bảng

H+G: NX, sửa chữa, cho điểm H: 4-5 HS luyện phát âm

Trang 7

4 Củng cố- dặn dò: (3’)

G: Treo bảng phụ H: 2HS nêu yêu cầu bài tập G: Hướng dẫn và làm mẫu một phần H: Cả lớp làm vào bảng con,1 HS lên bảng làm bài

H+G: Nhận xét, sửa chữa H: Luyện đọc chữ, tên chữ, 3 HS

đọc thuộc lòng 10 chữ và tên chữ,

đọc đúng l/n

G: Nhận xét tiết học, nhắc HS luyện viết đúng tư thế, chữ viết, rèn chữ và giữ vở sạch đẹp

Tập đọc :

"Hai bàn tay em"

I.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng: Các từ dễ phát âm sai do ảnh

hưởng của phương ngữ : Từ có âm đầu l/n: Nằm ngủ, cạnh làng… Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở bài đọc Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ (hai bàn tay rất đẹp, rất

có ích và đáng yêu)

- Học TL bài thơ Thấy được tác dụng của 2 bàn tay…

II Đồ dùng dạy – học:

- GV:Tranh minh hoạ bài đọc sgk Bảng phụ viết khổ thơ hướng dẫn H

luyện đọc

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy- hoc:

A.Kiểm tra bài (5' )

- Kể chuyện " Cậu bé thông minh' H: Kể nối tiếp 3 đoạn câu chuyện và trả

lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn( 2 em) G: Nhận xét, cho điểm

Trang 8

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( 1' )

2.Luyện đọc ( 13')

a Đọc mẫu

b Luyện đọc + Giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ

+ Từ khó: Nằm ngủ, cạnh làng

- Đọc từng khổ thơ

+ Từ mới : Siêng năng, giăng

giăng

- Đọc cả bài

3.Tìm hiểu bài( 8' )

- Hai bàn tay của bé được so sánh

với những nụ hoa hồng

- Hai bàn tay rất thân thiết với bé

4 Học thuộc lòng ( 6')

5.Củng cố- Dặn dò( 2')

G: Giới thiệu trực tiếp

G: Đọc giọng vui tươi, dịu dàng, tình cảm H: Đọc nối tiếp 2 dòng thơ ( 7 em)

G: Kết hợp cho H luyện từ khó H: Đọc nối tiếp khổ thơ ( 10 em) G: Kết hơp nhắc H ngắt nghỉ hơi đúng thể hiện tình cảm

G: Giúp H giải nghĩa từ mới trong khổ thơ( kết hợp đặt câu)

H: Đọc từn khổ thơ trong nhóm G: Theo dõi giúp các em đọc đúng H: Đọc ĐT cả bài

H: Đọc thầm và trả lời câu hỏi ( SGK) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý từng

đoạn và toàn bài H: Nhắc lại ND chính của bài ( 2 em) G: Đọc mẫu lần 2

+ Hướng dẫn H đọc TL bằng cách xoá dần các từ, cụm từ

H: Thi đọc tiếp sức trong tổ + Thi đọc cả bài

G+H: Nhận xét, bình chọn G: Nhận xét tiết học

+ Dặn H về tiếp tục HTL cả bài

Toán

Tiết 3: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Giúp học củng cố kỹ năng tính cộng, trừ( không nhớ) các số có 3 chữ số

- Củng cố , ôn tập bài toán về Tìm x, giải bài toán có lời văn và xếp ghép

hình

- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bộ đồ dùng toán 3

- HS: Vở ô ly, bảng con.Bộ đồ dùng học toán

Trang 9

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đặt tính và tính: 354 + 423

265 + 512

B.Bài mới:

1, Giới thiệu bài: (1 phút)

2, Các hoạt động:

Bài 1: Đặt tính rồi tính (10 phút)

324 761 645

+ +

405 128 302

Bài 2: Tìm x (8 phút)

a x-125 = 344

b x + 125 = 266

Bài 3: Bài toán(7 phút)

Có : 285 người

Nam: 140 người

Nữ : ? người

Bài 4: Xếp 4 hình tam giác thành

hình con cá ( 6 phút )

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )

H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét.

G: Nhận xét đánh giá.

G: Giới thiệu qua KTBC

H: Nêu yêu cầu bài tập.

H: Nêu cách thực hiện H: Làm bài tập vào vở ô ly.

H: Nêu miệng kết quả (3 học sinh) H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu bài tập.

H: Nhắc lại cách tìm SBT, SH H: Lên bảng đặt tính và tính (4 em) H: Lớp làm bài vào vở.

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Đọc bài toán H: Xác định yêu cầu của bài.

H: Xác định dạng toán H: Thực hiện giải theo nhóm.

H: Đại diện nhóm trình bày trên

bảng

H+G: Nhận xét, đánh giá các nhóm H: Nêu yêu cầu bài tập.

H: Lấy bộ đồ dùng thực hiện xếp

hình

G: Quan sát, giúp đỡ.

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Nhắc lại nội dung bài.

G: Nhận xét chung giờ học.

G: HD bài tập VN

Tập viết

Trang 10

Tiết1: Ôn chữ hoa A

I.Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố cách viết chữ hoa A( viết đúng mẫu, đều nét, và nối chữ đúng

quy định) thông qua bt ứng dụng

- Viết tên riêng( Vừ A Dính) bằng chữ cỡ nhỏ Viết câu ưng dụng ( Anh

em như thẻ chân tay/ Rách đỡ đần) bằng cỡ chữ nhỏ

- Giáo dục HS tính cản thận, thẩm mĩ,

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Mẫu chữ viêt hoa A Tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ trên bảng

kẻ ô li

- HS: Vở tập viết 3- T1, bảng con

III.Các hoạt động dạy – học:

A Mở đầu ( 2' )

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài ( 1')

2 Hướng dẫn viết bảng con( 11’ )

a.Luyện viết chữ hoa A,V,D

b.Viết từ ứng dụng

Vừ A Dính

c.Câu ứng dụng

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

3.Viết vào vở ( 14 ’ )

4.Chấm, chữa bài ( 4' )

5.Củng cố- Dặn dò ( 3' )

G: Nêu yêu cầu của tiết TV lớp 3 + KT sự chuẩn bị của H

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Tìm các chữ hoa có trong tên riêng G: Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết H: Tập viết trên bảng con

G: Nhận xét , uốn sửa

H: Đọc từ ứng dụng G: Giới thiệu từ ứng dụng H: Viết bảng con

G: Nhận xét, đánh giá

H: Đọc câu ứng dụng G: Giúp H hiểu nội dung câu tục ngữ H: Viết bảng con ( Anh , Rách ) G: Nêu yêu cầu

H: Viết vào vở( Mỗi cỡ chữ 1 dòng) G: Theo dõi giúp đỡ HS

G: Chấm bài, nhận xét lỗi trước lớp H: Nhắc lại cách viết

G: Nhận xét chung giờ học

Trang 11

+ Dặn H về hoàn thiện bài ở nhà.

+ Đọc trước bài TĐ"Đơn xin Đội"

Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2009

Toán

Tiết 4: Cộng các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần)

I.Mục tiêu:

- Giúp học trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép

cộng các số có 3 chữ số( có nhở 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam

- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Thước kẻ

- HS: Vở ô ly, bảng con, phấn

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đặt tính và tính: 432 + 205 =

547 – 243 =

B.Bài mới:

1, Giới thiệu bài: (1 phút)

2, Các hoạt động:

a Hình thành KT mới: ( 12

phút)

VD1: 425 + 127 = ?

425

+127

VD2: 256 + 162 = ?

H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét.

G: Nhận xét đánh giá.

G: Giới thiệu qua KTBC

G: Đưa ra phép tính( VD)

- HD học sinh cách đặt tính và thực hiện

H: Nêu miệng cách thực hiện G: Nhấn mạnh cách tính có nhớ H: Nêu miệng kết quả ( hàng ngang).

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Nêu cách thực hiện H: Thực hiện tính tương tự VD1 G: Lưu ý cộng có nhớ 1 trăm sang

hàng trăm….( Nhớ 1 lần ở hàng trăm)

H: Nhắc lại cách tính 2 phép tính trên

Trang 12

b Luyện tập

Bài 1: Tính (10 phút)

256 417 555

+ + +

125 168 209

Bài 2: Tính (8 phút)

256 452 166

+ + +

182 361 283

Bài tập 3: Đặt tính rồi tính

a 235 + 417 333 + 47

Bài 4: Tính độ dài đường gấp

khúc ( 6

phút )

Bài 5: Số ?

500 đồng = 200 đồng + … đồng

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )

G: Tiểu kết

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nhắc lại cách tính.

H: Lên bảng thực hiện ( 3 em) H: Thực hiện giải vào vở ô li H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập.

H: Làm bài vào vở.

G: Quan sát, giúp đỡ.

G: Nhấn mạnh cộng có nhớ 1 làn

sang hàng trăm,

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nhắc lại cách tính.

H: Lên bảng thực hiện ( 3 em) H: Thực hiện giải vào vở ô li H+G: Nhận xét, đánh giá, củng cố

cách cộng…có nhớ sang hàng chục, hàng trăm

H: Nêu yêu cầu bài tập G: HD cách tính độ dài đường gấp

khúc

H: làm bài vào vở.

- Lên bảng thực hiện( 1 em)

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu bài tập G: HD học sinh vận dụng cách tính

nhẩm để tính

H: Nêu miệng kết quả ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Nhận xét chung giờ học.

G: HD bài tập VN

Chính tả (nghe -viết)

Chơi chuyền Phân biệt: ao-oao

I.Mục đích , yêu cầu

Rèn kĩ năng viết chính tả:

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:08

w