Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh: - Yêu cầu HS quan sát lần lợt từng tranh - Yêu cầu từng cặp HS tập kể.. - Bớc đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị
Trang 1Tuần 19 Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Tập đọc - kể chuyện Hai Bà Trng I.Mục tiêu:
A.Tập đọc.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ Bớc đầu biết đọc với giọng đọc phù hợp với diễn biến truyện
- Hiểu đợc nội dung : Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trng và nhân dân ta( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
B.Kể chuyện.
- HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa.
III Hoạt động dạy và học
A.Kiểm tra bài cũ: KT SGK của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh minh
họa chủ điểm
- HS phát biểu ý kiến, GV giới thiệu bài- Ghi
bảng
2 Luyện đọc
a.GV đọc toàn bài.
b.GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp
Yêu cầu HS ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu và giữa các cụm từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
3 Tìm hiểu bài:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài
H: Nêu những tội ác của giặc đối với dân ta?
H: Hai Bà Trng có tài và có chí nh thế nào?
H: Vì sao Hai Bà Trng khởi nghĩa?
H: Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của
đoàn quân khởi nghĩa?
H: Kết quả của cuộc khởi nghĩa nh thế nào?
H: Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính
Hai Bà Trng?
Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
4 Luyện đọc lại.
Tổ chức cho HS đọc theo nhóm 4
HS quan sát tranh minh họa chủ điểm
HS tiếp nối đọc từng câu đến hết bài
HS tiếp nối đọc 4 đoạn trong bài Kết hợp giải nghĩa từ: giặc ngoại xâm, đô
hộ, Luy Lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn khích,…
- 4 HS một nhóm
- 1 HS đọc cả bài
- 1 HS đọc cả lớp theo dõi SGK
- HS suy nghĩ trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS đọc thầm đoạn , trả lời câu hỏi
- HS thảo luận theo cặp
- HS phát biểu ý kiến
- HS thảo luận nhóm đôi
Trang 2Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Quan sát tranh minh họa
và kể từng đoạn của câu chuyện
2 Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện
theo tranh:
- Yêu cầu HS quan sát lần lợt từng tranh
- Yêu cầu từng cặp HS tập kể
- Gọi bốn, năm HS thi kể trớc lớp
- GV nhận xét
* Củng cố, dặn dò
- HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện
- Về nhà kể lại câu chuyện
2-3 nhóm đọc bài trớc lớp
HS thi đọc đoạn 4 của bài
1 HS đọc toàn bài
- HS quan sát lần lợt từng tranh
- Từng cặp HS tập kể
- Bốn, năm HS thi kể trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn ngời kể hay nhất
Toán( tiết 91) Các số có bốn chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết các số có bốn chữ số (trờng hợp các chữ số đều khác 0
- Bớc đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của
nó ở từng hàng
- Bớc đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trờng hợp đơn giản)
II Đồ dùng dạy- học: Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10 hoặc 1 ô vuông.
III Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: HS đọc số 1000 và
phân tích các hàng
B Bài mới:
1 Giới thiệu số có bốn chữ số:
GV giới thiệu số 1423
- GV cho HS lấy ra các tấm bìa rồi quan
sát, nhận xét…
- GV cho HS quan sát bảng các hàng, từ
hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm,
hàng nghìn
2 Thực hành:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm ra sách, đọc số
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm vào vở, đọc số
Bài 3: - Yêu cầu HS làm ra sách.
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS lấy các tấm bìa: 14 tấm có 100 ô vuông, 2 tấm 10 ô vuông, 3 tấm 1 ô vuông
- HS quan sát, nhận xét
- Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423 và đọc số; sau đó chỉ vào từng chữ số nêu các hàng…
- HS đọc yêu cầu của bài HS làm ra sách, đọc số: 3442
- HS đọc yêu cầu của bài HS làm vào vở, kiểm tra chéo kết quả, chữa bài
- HS làm ra sách, chữa bài
Trang 3- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện
tập thêm
Toán( ôn) Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm tính nhân, chia số có hai, ba chữ số với( cho) số có một chữ số
- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông, giải toán về tìm một phần mấy của một số,…
- Giáo duc cho HS tính cẩn thận , chính xác trong học toán
II Đồ dùng dạy- học: VBT Toán trang 102
III Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS nêu quy tắc
tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình
vuông
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học
2 Thực hành.
Bài 1
Củng cố nhân, chia số có hai, ba chữ sốvới(
cho) số có một chữ số,
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài toán, phân tích
bài toán theo nhóm đôi
Củng cố cách tính chu vi hình chữ nhật, chu
vi hình vuông
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài toán, phân tích
bài toán
Củng cố giải toán bằng 2 phép tính( bớc 1
thuộc dạng toán đơn tìm một phần mấy của
một số)
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài vào bảng, chữ bài
- HS đọc bài toán, phân tích và giải vào
vở, chữa bài
Bài giải a)Chu vi hình chữ nhật đó là:
( 25 + 15) x 2 = 80 ( cm) Chu vi hình vuông là:
21 x 4 = 81(cm)
Đáp số: 80cm; 81 cm b) Chu vi hình vuông lớn hơn chu vi hình
chữ nhật số xăng-ti-mét là:
81 -80 = 1(cm)
Đáp số: 1cm
- HS đọc bài toán, phân tích bài toán theo nhóm đôi và giải vào vở, chữa bài
Bài giải
Số xe đạp đã bán là:
87 : 3 = 29 (xe đạp)
Số xe đạp còn lại là:
87 -29 = 58 ( xe đạp)
Đáp số: 58 xe đạp
Trang 4- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện tập
thêmBT5
Tập đọc - kể chuyện( ôn) Hai Bà Trng I.Mục tiêu:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Giọng đọc phù hợp với diễn biến câu chuyện
- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh họa, HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện.
Kể tự nhiên, phối hợp đợc lời kể với điệu bộ, động tác; thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa.
III Hoạt động dạy và học
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học
2 Luyện đọc
- Đọc từng đoạn trớc lớp
Yêu cầu HS ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu và giữa các cụm từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
Tổ chức cho HS đọc theo nhóm 4
Kể chuyện
- Yêu cầu từng cặp HS tập kể
- Gọi bốn, năm HS thi kể trớc lớp
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò.
- HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện
- Về nhà kể lại câu chuyện
HS tiếp nối đọc từng câu đến hết bài
HS tiếp nối đọc 4 đoạn trong bài
- 4 HS một nhóm
HS thi đọc cả bài
- Từng cặp HS tập kể
- Bốn, năm HS thi kể trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn ngời kể hay nhất
Thứ t ngày 5 tháng 1 năm 2011
Toán Tiết 93: CáC Số Có BốN CHữ Số (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết đọc, viết các số có 4 chữ số ( trờng hợp có chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có bốn chữ số
- Giáo dục học sinh yêu thích học toán
Trang 5II Đồ dùng dạy và học
III Hoạt động dạy và học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh viết, đọc các số: 4347, 6954
- GV nhận xét, chấm điểm
………
B- Bài mới:1- Giới thiệu bài.
2- Giới thiệu số có bốn chữ số, các trờng
hợp có chữ số 0.
- GV treo bảng phụ đã kẻ bảng bài học để
học sinh quan sát, nhận xét và tự viết số,
đọc số
+ Hãy nêu cách viết số, đọc số ở dòng đầu
- Gọi học sinh viết số và đọc số ở các dòng
còn lại
- GV nhận xét, sửa sai (nếu có)
- GV HDHS khi viết số, đọc số đều viết, đọc
từ trái sang phải (từ hàng cao đến hàng thấp
hơn)
3- Thực hành
Bài 1: - Gọi hs nêu yêu cầu của bài tập?
- Gọi học sinh đọc bài mẫu: 7800
- Yêu cầu học sinh đọc các số còn lại
Bài 2: Số?
- Yc hs làm vào SGK
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, tìm số
- Yc các nhóm nêu kết quả
- Nêu đặc điểm từng dãy số trên?
C Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học.
- Về ôn các dạng toán vừa học
- 2 học sinh thực hiện
- Học sinh nhắc lại đề bài
- Học sinh thực hiện: 2000-hai nghìn
- Học sinh nêu
- 5 học sinh lên bảng thực hiện
- Đọc các số: 7800; 3690; 6540; 4081; 5005
- 1 học sinh đọc
- 3 học sinh đọc - Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh nêu yc của bài
- Hs thực hiện
a) 5616, 5617, 5621
b) 8009, 8010, 8014
c) 6000, 6001, 6005
- Hs nêu
- Cả lớp nhận xét, đọc lại từng dãy số
- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài
- Các nhóm thực hiện
- Đại diện nhóm trình bày, cả lớp nx
- Học sinh nêu
Chính tả( nghe viết)
Trần Bình Trọng
I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe và viết đúng chính tả bài Trần Bình Trọng.
- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống( phân biết l/ n)
- Giáo dục HS trình bày đúng hình thức bài văn xuôi, sạch, đẹp
II Đồ dùng dạy và học:
Trang 6Bảng phụ
III.Hoạt động dạy và học.
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS viết bảng con: liên hoan, náo
nức, lên lớp
………
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn viết chính tả
a) Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài văn 1 lần
- Giúp HS nhận xét chính tả
H: Khi giặc dụ dỗ hứa phong cho tớc
v-ơng,Trần Bình Trọng đã khẳng khái trả lời
ra sao?
- Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao?
Câu nào đợc đặt trong ngoặc kép, sau dấu
hai chấm?
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó
b Viết chính tả, soát lỗi.
- GV đọc bài cho HS viết vở
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
c Chấm bài: GV chấm từ 7 - 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 a:Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét kết luận
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại bài
- HS theo dõi SGK; 1 HS đọc lại và các từ chú giải SGK
- HS suy nghĩ và trả lời
- HS đọc thầm, trả lời
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của GV
- 1 HS đọc YC của bài, HS làm bài cá
nhân Chữa bài
Luyện từ và câu Nhân hóa: ôN CáCH ĐặT Và TRả LờI CâU HỏI KHI NàO?
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hóa, cách nhân hóa (BT1, BT2)
- ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? Tìm đợc bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào?
Trả lời đợc câu hỏi Khi nào? (BT3, BT4)
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy và học: bảng phụ
III Hoạt động dạy và học
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
A- Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài thơ
“Anh Đom Đóm”
B Bài mới: 1- Giới thiệu bài.
2- H ớng dẫn học sinh làm bài tập
a) Bài tập 1:- Gọi hs nêu y/c của BT?
- Yêu cầu học sinh thảo luận để trả lời câu
hỏi, GV phát phiếu cho 3 hs làm bài
- Yc hs sửa bài
- GV chốt lời giải đúng
- GV kết luận: Con đom đóm trong bài thơ
đ-ợc gọi bằng "anh"-từ dùng để chỉ ngời, tính
nết và hoạt động của nó đợc tả bằng những từ
ngữ chỉ tính nết và hoạt động của con ngời
Nh vậy là con đom đóm đã đợc nhân hóa
b) Bài tập 2 - Bài tập yc gì?
- Gọi học sinh đọc bài Anh Đom Đóm
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
c) Bài 3: Tìm bộ phận TLCH "Khi nào"?
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Gọi học sinh lên bảng gạch 1 gạch dới bộ
phận câu trả lời câu hỏi Khi nào?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
d) Bài tập 4: Trả lời câu hỏi
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và phát biểu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
C Củng cố- dặn dò
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nhân hóa
- Nhận xét tiết học
- HS đọc bài thơ “Anh Đom Đóm”
- Học sinh nhắc lại đề bài
Đọc 2 khổ thơ và trả lời câu hỏi
- Học sinh thảo luận theo cặp, viết kết quả vào giấy trong, trình bày kết quả, cả lớp nhận xét
- 1 học sinh nêu
- 1 học sinh đọc
- Hs thực hiện, và trả lời trớc lớp
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài
- Hs thảo luận nhóm (N3)
- 3 học sinh thực hiện
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi VD:
a) Lớp em bắt đầu vào học kỳ II từ ngày 10/1 (từ giữa tháng 1)
b) Ngày 31 tháng 5, học kỳ II kết thúc (khoảng cuối tháng 5, )
c) Đầu tháng 6 chúng em đợc nghỉ hè (ngày
1 tháng 6 )
- Gọi hoặc tả con vật, đồ đạc, cây cối bằng những từ ngữ vốn để gọi và tả con ngời
là nhân hóa
Tự nhiên và Xã hội Tiết 37: Vệ SINH MôI TRờNG (tiếp)
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu tác hại của việc ngời và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và sức khỏe con ngời Thực hiện đại tiểu tiện đúng nơi quy định
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ vệ sinh môi trờng
II Đồ dùng dạy và học - Các hình trang 70, 71 SGK.
Trang 8III Hoạt động dạy và học
A- Bài cũ.
- Kể những việc em đã làm để giữ vệ sinh môi trờng?
- GV nhận xét, đánh giá
B- Bài mới.1- Giới thiệu bài.
2- Các hoạt động
Hoạt động 1: Quan sát tranh
* Mục tiêu: Nêu tác hại của việc ngời và gia súc
phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và sức khỏe con
ngời
- Yêu cầu học sinh quan sát hình trang 70,71 SGK
- Yêu cầu học sinh nói những nhận xét của mình khi
quan sát các hình
- Yêu cầu các nhóm thảo luận các câu sau:
+ Nêu tác hại của việc ngời, gia súc phóng uế bừa
bãi Hãy cho 1 số dẫn chứng cụ thể em đã quan sát
thấy ở địa phơng (đờng làng, ngõ xóm, )
+ Cần phải làm gì để tránh những hiện tợng trên?
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét, kết luận:
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: Biết đợc các loại nhà tiêu và cách sử
dụng hợp vệ sinh
- Yêu cầu các nhóm quan sát H3,4 trang 71 SGK và
trả lời theo gợi ý: Chỉ và nói tên từng loại nhà tiêu có
trong hình
+ ở đ p bạn thờng sử dụng loại nhà tiêu nào?
+ Bạn và những ngời trong gia đình cần làm gì để giữ
cho nhà tiêu luôn sạch sẽ?
+ Đối với vật nuôi thì cần làm gì để phân vật nuôi
không làm ô nhiễm môi trờng?
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét kết luận
- Yc hs đọc mục bạn cần biết
3- Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học
- Về điều tra ở đp sử dụng các loại nhà tiêu nào?
- 2 học sinh nêu
………
- Học sinh nhắc lại đề bài
- Học sinh quan sát cá nhân
- Vài học sinh nêu nhận xét
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Học sinh lắng nghe
- Các nhóm quan sát và trả lời theo gợi ý
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo k q
- Các nhóm khác nx bổ sung
Luyện từ và câu( ôn) Nhân hóa: ôN CáCH ĐặT Và TRả LờI CâU HỏI KHI NàO?
I Mục tiêu:
1- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hóa, cách nhân hóa
2- ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?
3- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy và học: máy chiếu, TN Tiếng Việt – tuần 19
Trang 9III Hoạt động dạy và học
A- Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là nhân hoá? Lấy ví dụ?
………
B Bài mới: 1- Giới thiệu bài.
2- H ớng dẫn học sinh làm bài tập
a) Bài tập 1:- Gọi hs nêu y/c của BT?
- Yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi
- Yc HS sửa bài
- GV chốt lời giải đúng
b) Bài tập 2 - Bài tập yc gì?
- Gọi học sinh đọc bài
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
c) Bài 3: Tìm bộ phận TLCH "Khi nào"?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Gọi HS lên bảng gạch 1 gạch dới bộ phận
câu trả lời câu hỏi Khi nào?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
C Củng cố- dặn dò
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nhân hóa
- Nhận xét tiết học
- Gọi hoặc tả con vật, đồ đạc, cây cối bằng những từ ngữ vốn để gọi và tả con
ng-ời là nhân hóa.
- Học sinh nhắc lại đề bài
Đọc 2 khổ thơ và trả lời câu hỏi
- HS thảo luận theo cặp, viết kết quả vào giấy trong, trình bày kết quả, cả lớp nhận xét
- 1 HS nêu, 1 HS đọc
- HS thực hiện, và trả lời trớc lớp
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm (N3)
- 3 học sinh thực hiện
- Cả lớp nhận xét
Thứ năm ngàu 6 tháng 1 năm 2011
Toán Tiết 94: CáC Số Có BốN CHữ Số (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Nhận biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số
- Biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II Đồ dùng dạy và học
III Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS viết và đọc
một số có 4 chữ số
- GV nhận xét, chấm điểm
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài.
2- HDHS viết số có bốn chữ số thành tổng
của các nghìn, trăm, chục, đơn vị.
- Gọi học sinh đọc số : 5247
- Số 5247 có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,
- 3 học sinh thực hiện
………
- Học sinh nhắc lại đề bài
- 2 học sinh đọc
- Hs nêu
Trang 10mấy đơn vị?
- GVHDHS viết 5247 thành một tổng nh sau
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
- Yêu cầu HS tự làm các số: 9683, 3095, 7070,
8102, 6790, 4406, 2005
3- Thực hành
Bài 1: Viết các số theo mẫu.
a) Yêu cầu học sinh nêu bài mẫu
- Cho học sinh làm tiếp các số còn lại
b) Yêu cầu học sinh nêu bài mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 2: Viết các tổng (theo mẫu).
- Yc hs nêu bài mẫu của câu a
- Yêu cầu học sinh tính các tổng còn lại
- Yêu cầu học sinh nhận xét
Bài 3: - Gọi hs nêu yêu cầu của bài tập.
Bài 4.
- Yêu cầu thảo luận nhóm và trình bày
C Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về ôn các dạng toán vừa học
- Học sinh theo dõi
- Từng học sinh lên bảng thực hiện
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh nêu
- Cả lớp làm vào bảng con, 4 học sinh thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét
- 1 học sinh nêu: 6006 = 6000 + 6
- 4 HS làm trên b lớp, cả lớp làm vào b con - Nhận xét
- 1 học sinh nêu yc của bài
- Học sinh nêu
- Cả lớp làm vào nháp, 4 học sinh thực hiện trên bảng lớp
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh nêu
HS tự làm bài Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh nêu yc của bài
- Các nhóm thảo luận Đại diện nhóm báo cáo kết quả: 1111, 2222, 3333,
4444, 5555, 6666, 7777, 8888, 9999
- Nhận xét
Tập làm văn Nghe- kể: Chàng trai làng Phù ủng
I Mục tiêu:
Nghe kể lại đợc câu chuyện Chàng trai làng Phù ủng.
Viết lại đợc câu trả lời cho câu hỏi b hoặc c
- Giáo dục cho HS ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh họa truyện Chàng trai làng Phù ủng trong SGK.
III.Hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học.
2.Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- Gọi 1- 2 HS đọc yêu cầu của bài Giới
thiệu về Phạm Ngũ Lão: Vi tớng giỏi thời
nhà Trần, có công lao trong hai cuộc kháng
HS đọc yêu cầu của bài