- Biết giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình.. - HS biết yêu quý và biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.[r]
Trang 1TUẦN 5: Thứ 2 ngày 03 tháng 10 năm 2006
CHÀO CỜ
HỌC VẦN:
U - Ư
Xem bài soạn thứ 5 ngày 28 / 09 / 06
Trang 2SỐ 7 A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
- Khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, biết viết số 7, đến và so sánh các số trong phạm vi 7
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 7
- Rèn tính chính xác, ham học toán, làm đúng, tính nhanh
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa SGK phóng to
- Bô chữ số
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I/ Ổn định: - Hát
II/ Kiểm tra:
- Đọc viết các số từ 16 và 61
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
a) Lập số: GV treo tranh minh họa
- Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em chạy
tới Tất cả có mấy em?
- 6 em thêm 1 em thành 7 em?
- GV yêu cầu HS lấy 6 que và 1 que
- 6 que tính thêm 1 que tính bằng ? que
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng ?
chấm tròn
- 6 con tính thêm 1 con tính bằng ? con tính
- 7 HS, 7 que, 7 chấm, 7 con tính đều có số
lượng là mấy?
b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 7 in và chữ
số 7 viết
- Số 7 được biểu diễn bằng chữ số 7
- Gv treo mẫu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
c) Thứ tự…….: Nhận biết thứ tự của 7 trang
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- HS quan sát
- 7 em
- 1 bạn
- HS nhắc lại
- HS lấy 6 que và 1 que
- 7 que
- 7 chấm tròn
- 7 con tính
- 7
- HS viết số 7 SGK và đọc
- HS đếm từ 17 và 71
2/ Luyện tập: Hdẫn HS làm bài tập
Bài 1: GV hdẫn viết số 7
Bài 2: GV treo bài tập 2 - GV nhận xét và
nhận ra cấu tạo số 7
- Cả lớp làm bài
- HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài
Bài 3: GV treo btập 3 và hdẫn HS
- GV nhận xét - HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài - nhận xét và đọc kết quả
IV/ Củng cố: Điền số nhanh
- GV chọn 5 em nhanh nhất để tuyên dương
- Nhận xét
V/ Dặn dò:- Về nhà làm bài tập 17 vở BTT 1
- Chuẩn bị bài 18
- Cả lớp làm bài
Trang 3
ĐẠO ĐỨC:
GIỮ GÌN SÁCH VỞ VÀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP A/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu trẻ em có quyền được học hành
- Biết giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
- HS biết yêu quý và biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh btập đạo đức phóng to
- Điều 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Bài hát: Sách bút thân yeu ơi
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra:
- Ăn mặc thế nào là gọn gàng sạch sẽ?
- Trong lớp bạn nào ăn mặc gọn gàng sạch sẽ?
- Nhận xét
- 3 em
- 2 em
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2 Hoạt động 1:
- GV treo tranh minh họa btập 1 và giải thích
cách làm - HS tô màu, gọi tên đồ dùng trong tranh
3/ Hoạt động 2:
- GV treo btập 2 và nêu yêu cầu
- GV nhận xét
- HS từng đôi một gthiệu với nhau
về đồ dùng học tập của mình
- Lớp nhận xét
- Kết luận: Được đi học là quyền lợi của trẻ em
Giữ gìn ĐDHT là giúp trẻ em thực hiện tốt quyền
được đi học của mình
4/ Hoạt động 3: GV treo btập 3, hdẫn cách làm
bài
- GV giải thích tranh
+ Hành động tranh 1, 2, 3 đúng và hành động
tranh 4, 5, 6 la sai
- Cả lớp vừa học, vừa làm động tác
- Kết luận: Cần giữ gìn ĐDHT cẩn thận vì giữ
gìn ĐDHT cẩn thận giúp các em thực hiện tốt
quyền học tập của mình
IV/ Củng cố:
- Chọn những bộ sách, vở sạch sẽ để tuyên
dương - Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà học bài, sửa lại ĐDHT của mình
- Tiết sau thi "Sách vở ai đẹp nhất"
Trang 4Thứ 3 ngày 04 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
Xem bài soạn ngày 29 / 09/ 06
********************
THỦ CÔNG:
XÉ DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN A/ MỤC TIÊU:
- Biết sẽ, dán giấy để tạo hình
- Biết dán cho cân đối, phẳng
- Rèn tính thẩm mỹ, khéo tay
B/ CHUẨN BỊ:
- Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn
- 2 tờ giấy khác màu, hồ dán., giấy ô li
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Kiểm tra giấy màu, hồ dán.
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2 Thực hành:
- GV treo hình xé, dán mẫu
- GV lấy giấy màu thao tác lại cách xé dán
hình vuông, hình tròn
- GV hdẫn HS vẽ, xé, dán
- GV hdẫn HS ướm vào vở bôi hồ, dán sản
phẩm vào vở
- GV nhắc nhở HS dán cho cân đối, phẳng
nên bôi hồ vừa phải
- HS quan sát
- HS lấy giấy màu vẽ, xé, dán hình vuông, hình tròn
- HS dán sản phẩm vào vở
IV/ Củng cố:
- GV chấm bài
- Tuyên dương em có sản phẩm đẹp
- Nhận xét
V/ Dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu, giấy
kẻ ô - Tiết sau xé dán quả cam
Trang 5SỐ 8 A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
- Khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, biết viết số 8, đến và so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 8
- Rèn tính chính xác, ham học toán, làm đúng, tính nhanh
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa SGK phóng to
- Bô chữ số
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I/ Ổn định: - Hát
II/ Kiểm tra:
- Tách số 7 gồm 1 và 6 và
6 gồm 1 và 2 và
8 gồm 4 và
- Nhận xét
- 3 em lên bảng
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
a) Lập số: GV treo tranh minh họa
- Có 7 em đang chơi ngảy dây, 1 em đến
chơi nữa Tất cả có mấy em?
- 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng ?
chấm tròn
- 7 con tính thêm 1 con tính bằng ? con tính
- 8 HS, 8 que, 8 chấm, 8 con tính đều có số
lượng là mấy?
b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 8 in và chữ
số 8 viết
- Số 8 được biểu diễn bằng chữ số 8
- Gv dơ tấm bìa số 8
c) Thứ tự…….: Nhận biết thứ tự của 8 trang
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- Vậy số 8 là số liền sau số 7 và lớn hơn số
7 trong dãy số 1 + 8
- HS quan sát
- 8 em
- 8 chấm tròn
- 8 con tính
- 8
- HS đọc số 8
- Số 8 lớn nhất dãy số 1, 2, 3, 4, ,5 ,6 ,7, 8
- HS lặp lại
2/ Luyện tập: Hdẫn HS làm bài tập
Bài 1: GV hdẫn làm btập 1
Bài 2: GV treo bài tập 2 và hdẫn làm bài
- GV nhận xét btập 2
- Cả lớp làm bài
- HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài
Bài 3: GV treo btập 3 và hdẫn cách làm
- GV nhận xét btập 3
- HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài -
IV/ Củng cố:
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số
- Tuyên dương - Nhận xét
V/ Dặn dò: - Về nhà làm bài tập 18 vở BTT1
- Chuẩn bị bài 19
- Cả lớp làm bài
Trang 6
Thứ 4 ngày 05 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
S - V A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS biết đọc và viết được s, r, sẻ, rễ
- Đọc đúng từ su su, chữ số, rổ cá, cá rô và câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ và số
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Rổ, rá
- Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt cho trẻ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài s, r phóng to
- Bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Đọc và viết x, xe, ch, chó
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét
- 1 em lên bảng, lớp bảng con
- 2 em
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài.
- GV treo tranh minh họa và nêu câu hỏi,
GV gthiệu và ghi bảng
s - se - r - rễ
- HS quan sát và trả lời.
- HS đọc
2 Dạy chữ ghi âm:
a) Chữ s: GV gthiệu chữ s in và chữ s viết
- Nhận diện chữ: Chữ s gồm 1 nét xiên
phải, 1 nét thắt và 1 nét cong hở trái
- So sánh s với x
- Tìm chữ s cài vào bảng
- Phát âm đánh vần: uốn đầu lưỡi về phía
vòm hơi thóat ra xát mạnh không có tiếng
thanh
- Hãy tìm chữ e ghép với s để được sẻ
- Hãy phân tích sẻ
- Đánh vần sẻ:
b) Chữ r: Quy trình tương tự như s.
- Lưu ý: r gồm 1 nét xiên, 1 nét thắt và 1
nét móc ngược
- So sánh r với s
- Phát âm r: uốn đầu lưỡi về phía vòm,
hơi thoát ra xát mạnh có tiếng thanh
- Ghép vào giá rễ
- HS quan sát
- Giống: nét cong hở trái Khác: s thêm
1 nét thắt và 1 nét xiên phải
- Cả lớp
- HS phát âm "sờ"
- Cả lớp ghép sẻ vào giá
- s trước e sau, dấu hỏi trên e
- sờ - e - se - hỏi - sẻ
- Giống: đều có 1 nét xiên phải và 1 néy thắt Khác: kết thúc của s cong hở trái, r nét móc ngược
- Cả lớp ghép
Tập viết: GV gthiệu chữ viết, viết mẫu và
hdẫn quy trình viết - Nhận xét
- HS viết bảng con
Trang 7s / seû
r / reã
- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ
ứng dụng
su su - rổ rá - chữ số - cá rô
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu - Nhận xét
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp
Tiết 2
3.Luyện tập:
a) Luyện đọc: Đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh minh họa, gthiệu và ghi
bé tô ch rõ chữ và số
- GV hdẫn đọc
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS quan sát
- Cá nhân, tổ, lớp
c) Luyện viết:
- GV gthiệu chữ viết, viết mẫu và hdẫn
quy trình viết
- Gv sửa lại tư thế ngồi, cách cầm bút
- Nhận xét
d) Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- GV treo tranh và neê câu hỏi
- Trong tranh vẽ gì?
- Rổ dùng để làm gì?
- Rá dùng đề làm gì?
- Rổ, rá khác nhau như thế nào?
- Rổ, rá có thể làm bằng gì nếu không có
mây tre?
- Quê em có ai đang làm rổ rá không?
- 2 em lên bảng
- Cả lớp bảng con
- Rổ, rá
- HS trả lời
- Nhôm, nhựa
IV/ Củng cố:
- Đọc bài trong SGK.
- Trờ chơi: Tổ chức cho HS tìm tiếng
chứa chữ mới học
- Tuyên dương - Nhận xét
V/ Dặn dò: Về nhà học bài, làm bài 19 vào
vở BTTV1 - Chuẩn bị bài 20
- Cá nhân, tổ, lớp
Trang 8TỰ NHIÊN XÃ HỘI:
VỆ SINH THÂN THỂ A/ MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu rằng:
- Thân thể sạch sẽ, khỏe mạnh giúp ta tự tin
- Biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ
- Có ý thức tự giác vệ sinh cá nhân hằng ngày
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa SGK phóng to, xà phòng, bấm tay, khăn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giao viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định
II/ Kiểm tra:
- E m đã làm gì để bảo vệ mắt?
- Em bảo vệ tai như thế nào?
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2/ Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhân và làm việc
theo cặp
Mục tiêu: Tự liên hệ về những việc mỗi HS
làm để giữ vệ sinh cá nhân
Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV hdẫn HS nhớ lại mình đã làm gì hằng
ngày để giữ vệ sinh thân thể?
Bước 2:
- Từng HS thực hiện theo hdẫn của giáo viên
- Một số HS xung phong nói trước lớp
về việc giữ vệ sinh của mình - lớp bổ sung
3/ Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và
việc gì không nên làm để giữ da sạch sẽ?
Cách tiến hành:
- Bước 1: GV treo 12, 13 SGK hướng dẫn HS
chỉ vào từng hình nói việc làm nào đúng, việc
làm sai
- Bước 2:
- HS quan sát và chỉ vào từng hình,
nêu nhận xét, từng nhóm 2 HS làm việc
- Trình bày trước lớp về việc thảo luận trong từng nhóm
- Kết luận: Tắm gội bằng nước sạch và xà
phòng thường xuyên, thay quần áo nhất là đồ
lót, rửa chân, tay Cắt móng tay, chân Không
nên tắm ao, bơi nơi nước bẩn
Trang 9- Thư giãn Hát
4/ Họat động 3:
Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ
sinh như tắm, rửa tay, rửa chân và biết nên làm
những việc đó vào lúc nào?
Cách tiến hành:
- Bước 1:
- Hãy nêu những việc làm khi tắm?
- Cô chốt lại ý bài?
- Nên tắm nơi kín gió
- Bước 2: Nên rửa tay khi nào?
- Nên rửa chân khi nào?
- Bước 3: Hãy kể những việc không nên làm?
- Kết luận: GV tóm tắt ý của HS phát biểu và
nhắc lại các em có ý thức tự giác làm vệ sinh cá
nhân hằng ngày
IV/ Củng cố:
- Hát bài khám tay
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà BT5 vào vở BTTNXH1.
- Chuẩn bị bài "Chăm sóc và bảo vệ răng"
- HS trả lời
- HS trả lời
- ăn bốc, cắn móng tay, đi chân đất
Trang 10Thứ 5 ngày 06 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
K - KH A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Đọc và viết được k, kê, kh, khế
- Đọc được các từ ứng dụng kẻ hở, khe đá, cá kho và câu ứng dụng: chị Kha kẻ vở cho
bé Hà và bé Lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù
- Bước đầu dạy trẻ biết yêu tiếng việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài k - kh SGK phóng to, bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định: - Hát
II/ Kiểm tra: Đọc và viết được s, sẻ, r, rễ.
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét - 3 em, bảng con. - 2 em
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu:
- GV gthiệu và ghi đề bài
- Cô treo tranh minh họa và nêu câu hỏi
- GV ghi bài k - kê, kh - khế
- Nhận xét
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc
2 Dạy chữ ghi âm:
a) Chữ k:
Nhận diện chữ: Chữ k gồm 1 nét khuyết trên,
1 nét thắt 2 và 1 nét móc ngược
- So sánh k với h
- Tìm chữ i ghép vào giá
- Tìm ghéo chữ k trong bộ chữ
Phát âm: k đọc là ca
- Tìm âm e, dấu hỏi để ghép k tạo thành tiếng
kẻ
- Phân tích tiếng kẻ
- Đánh vần bê: bờ - i- bi
- Giống: cùng có nét khuyết Khác k có nét thắt 2 và 1 nét móc ngược, còn h có móc đôi
- HS ghép k vào giá
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS hãy ghép vào giá kẻ
- k đứng trước e đứng sau, dấu hỏi trên e
- ca - e - ke - hỏi - kẻ
b) Chữ kh: Quy trình tương tự như chữ k.
- kh gồm k kết hợp với h
- So sánh kh với k
- Phát âm kh
- Ghép chữ khế - Nhận xét
- Giống: đều có k Khác: kh có thêm h
- khờ
- ghép vào giá khế
Tập viết: GV giới thiệu chữ viết, viết mẫu và
hướng dẫn viết - Nhận xét
k / keû
- HS viết bảng con
kh / kheá
Trang 11 Đọc tiếng ứng dụng:
- GV gthiệu và ghi từ ứng dụng
kẻ hở - kì cọ - khe đá - cá kho
- GV giải thích từ
+ Khe đá: khoảng dài hở giữa 2 khe đá
- GV hdẫn đọc
- GV đọc mẫu - GV nhận xét - Cá nhân, tổ, lớp.
- 3 em đọc lại
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1
- GV treo tranh minh họa
- GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
- GV hdẫn đọc và nhận xét
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS quan sát
- Cá nhân, tổ, lớp
b) Luyện viết: GV hdẫn HS viết bài 20 vào vở
TV 1 - nhận xét
c) Luyện nói: Chủ đề ù ù, vo vo, vù vù, ro ro
- GV treo tranh minh hoạ và nêu câu hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Các con vật, đồ vật có tiếng kêu như thế nào?
- Em còn biết tiếng kêu của con vật nào không
- Em hãy bắt chước tiếng kêu của con vật xung
quanh
- HS viết bài vào vở TV1
- ù ù, vo vo, vù vù, ro ro…
IV/ Củng cố:
- Đọc bài SGK
- Trò chơi ghép nhanh chữ - Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà học bài, làm bài bài tập 20 vào vở
BTTV1
- Chuẩn bị bài 21
- Cá nhân, tổ, lớp
Trang 12SỐ 9
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
- Khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, biết viết số 9, đến và so sánh các số trong phạm vi 9
- Nhận biết các nhóm có đồ vật không quá 9 đồ vật
- Biết vị trí số 9 trong dãy số từ 19
- Rèn tính chính xác, ham học toán
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh SGK bài 9 phóng to
- Bô chữ số, que tính
- Các nhóm có 9 đồ vật cùng loại
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I/ Ổn định: - Hát
II/ Kiểm tra:
- Tách số 8
- Nhận xét
- 5 em
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
a) Lập số: GV treo tranh minh họa
- Lúc đầu có mấy bạn đang chơi?
- Có thêm mấy bạn muốn chơi?
- 8 bạn thêm 1 bạn thành mấy bạn?
- Có 8 bạn thêm 1 bạn thành 9 bạn
- Lấy 8 que tính thêm 1 que tính bằng mấy
que tính
- Có 8 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng
mấy chấm tròn
- 9 bạn, 9 que tính, 9 chấm tròn đều có số
lượng là mấy?
b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 9 in và chữ số
9 viết
- GV treo mẫu chữ số 9 in và chữ số 9 viết
- Hướng dẫn HS viết số 9 và đọc
c) Thứ tự…….: Nhận biết thứ tự của 9
- GV hdẫn đếm que tính
- Số 9 đứng ngay sau số nào?
- Số nào đứng liền trước số 9?
- Những số nào đứng trước số 9?
- Hãy đếm xuôi ngược trong phạm vi 9
- HS quan sát
- 8 bạn
- 1 bạn
- 9 bạn
- 2 HS lặp lại
- 9 que
- 9 chấm tròn
- 9
- HS viết số 9 vào bảng con
- Cả lớp lấy 9 que tính đếm từ 19
- 1 HS lên bảng viết 19
- số 8
- số 8
- số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 9, 8, 7, 6,
5, 4, 3, 2, 1
2/ Luyện tập: Làm bài tập
Bài 1: GV yêu cầu HS viết số 9
- Cả lớp làm bài