1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Vật lý 6 kỳ II

16 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 223,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với một số TN khác 0 thì được một phân số mới bằng phân số đã cho:... Nếu ta cộng cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số hoặc trừ [r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1

I Những kiến thức cần lưu ý :

1 Có 10

2 Phân tích 7) 89 /   nhiên :

ab= a 10 + b

abc = a 100 + b 10 + c =   ab  10 + c

abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d  

= abc 10 + d =  ab 100 +cd

3 Quy ? so sánh hai TN :

a) Trong hai

b)

4 G  nhiên có H cùng -I# 0 ; 2; 4; ;8 là các  K

5

6 Hai TN liên 2 C ( kém ) nhau 1 'C R Hai C ( kém ) nhau 1 'C R là hai  nhiên liên 2

7 Hai  K liên 2 C ( kém ) nhau 2 'C R Hai  K C ( kém ) nhau 2 'C R là hai  K liên 2

8 Hai

'C R là hai  K liên 2

II Một số dạng toán điển hình :

Dạng 1: Viết số TN từ những chữ số cho trước

Bài 1 : Cho

a)

b) Tìm

cho?

c) Tìm

Lời giải:

Cách 1

3089; 3098; 3809; 3890; 3908; 3980

mãn 'B) *Z / '() bài

TH> các  93 mãn 'B) *Z / 'B bài là:

6 3 = 18 (  )

Trang 2

Cách 2:

- Có 3 cách

không  + '\# ] R trí hàng nghìn )

- Có 3 cách

nghìn )

- Có 2 cách

nghìn và hàng

- Có 1 cách

nghìn , hàng &_ , hàng  " )

TH> các '$U  là:

3 3 2 1 = 18 ( )  

b)

hàng nghìn là

2 3 tìm -I# 9

&_ -I# 8

3

G 2 3 tìm là 9830

0$C#  bé  7  93 mãn 'B) *Z / '() bài là 3089

c)

G  K  X  7  93 mãn 'B) *Z / '() bài là : 3098

Bài 2 : Cho 5

a) Hãy

b) Tìm

Dạng 2: Các bài toán giải bằng phân tích số :

Bài 1: Tìm 1

ta

Lời giải:

ra ta có :

ab

900 + ab = ab 13

900 = ab 13 -  ab

900 = ab  ( 13 – 1 )

900 = ab 12

ab = 900 : 12

Trang 3

ab = 75

Vậy số phải tìm là 75.

Bài 2: Tìm

thì nó _# thêm 1112 'C R

Lời giải:

Theo bài ra ta có:

= + 1112

5

10  abc + 5 = abc + 1112

10  abc abc = + 1112 – 5

10  abc abc - = 1107

( 10 – 1 )  abc = 1107

9  abc = 1107

= 1107 : 9

abc

= 123

abc

Vậy số phải tìm là 123.

Bài 3: Tìm

Bài 4: Tìm

ta

Dạng 3: Những bài toán về xét các chữ số tận cùng của số

Một số kiến thức cần lưu ý:

1

hàng 'C R / các 8# trong f# 7>

2

'C R / các  , trong tích 7>

3

4 Tích 1 3 5 7 9 có    

5 Tích a a không   + có H cùng -I# 2; 3; 7 9g 8

Bài 1: Không làm tính, hãy cho

a) ( 1991 + 1992 + + 1999 ) – ( 11 + 12 + + 19 )

b) ( 1981 + 1982 + + 1989 ) ( 1991 + 1992 + + 1999 )

c) 21 23 25 27 – 11 13 15 17     

Lời giải :

a)

có H cùng -I# 0

b) 0$C#  2 ( a, tích ' có H cùng -I# 5

Trang 4

c)      

   -I# 0

Bài 2 : Không làm tính, hãy xét xem * i)3 sau '5> 'k# hay sai ? c3 thích 8 sao ?

a) 136 136 – 42 = 1960

b) ab  ab - 8557 = 0

Lời giải:

a)  i)3 sai, vì tích / 136 136 có H cùng -I# 6 mà &, có H cùng  -I# 2 nên Z) không  + có H cùng -I# 0

b)  i)3 sai, vì tích /  TN nhân E chính nó có H cùng là  trong các

Bài 3 : Không làm tính, hãy cho

a) ( 1999 + 2378 + 4545 + 7956 ) – ( 315 + 598 + 736 + 89 )

b) 56 66 76 86 – 51 61 71 81     

Bài 4 : Không làm tính, hãy xét xem * i)3 sau '5> 'k# hay sai ? c3 thích 8 sao ?

a) abcabc - 853467 = 0

b) 11 21 31 41 – 19 25 37 = 110    

***********************

CHUYÊN pq 2

CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ

I Điền thêm số hạng vào sau, giữa hoặc trước một dãy số

Cách giải Trước hết cần xác định quy luật của dãy số.

Những quy luật thường gặp là :

+ rh 8# ( *+ , 8#  \ hai ) -I# 8# '\# &$E nó # P 9g

&,@ E   nhiên d

+ rh 8# ( *+ , 8#  \ hai ) -I# 8# '\# &$E nó nhân ( 9g chia) E  TN q khác 0

+ rh 8# ( *+ , 8#  \ ba ) -I# f# hai 8# '\# &$E nó

+ rh 8# ( *+ , 8#  \ $ ) -I# f# / 8# '\# &$E nó #

E TN d # E  \  / 8# 7>

+ G 8# '\# sau -I# 8# '\# &$E nhân E  \ 

Vvv

Bài 1 T 2 ba 8# vào dãy sau :

a) 1; 3; 4; 7; 11; 18;

b) 0; 2; 4; 6; 12; 22;

c) 0 ; 3; 7; 12;

d) 1; 2; 6; 24;

Lời giải:

a) Nhận xét :

Trang 5

4 = 3 + 1; 7 = 3 + 4; 11 = 4 + 7;

f# / hai 8# '\# &$E nó T 2 ba 8#A ta '$U dãy sau: 1; 3; 4; 7; 11; 18; 29; 47; 76;

b)

 \ $ ) -I# f# / ba 8# '\# &$E nó T 2 ba 8#A ta '$U dãy sau:

0; 2; 4; 6; 12; 22; 40; 74; 136;

c) Ta nhận xét :

G 8#  \ hai là : 3 = 0 + 1 + 2

G 8#  \ ba là : 7 = 3 + 1 + 3

G 8#  \ $ là : 12 = 7 + 1 + 4

/ 8# '\# &$E nó # E 1 và # E TT / 8# 7> T 2

ba 8# ta '$U dãy sau :

0 ; 3; 7; 12;18; 25; 33;

d) Ta nhận xét :

G 8#  \ hai là: 2 = 1 2

G 8#  \ ba là : 6 = 2 3

G 8#  \ $ là : 24 = 6 4

tích

8# ta '$U dãy sau :

1; 2; 6; 24;120; 720; 5040;

Bài 2 : Tìm 8# '() tiên / các dãy sau :

a) ; 17; 19; 21

b) : 64; 81; 100

b &I# h dãy có 10 8#

Lời giải :

a) Ta  H xét :

G 8#  \ $% là 21 = 2 10 + 1

G 8#  \ chín là 19 = 2 9 + 1

G 8#  \ tám là 17 = 2 8 + 1

 \  / 8# trong dãy &s # E 1

TH> 8# '() tiên / dãy là: 2 1 + 1 = 3.

b)

 \  nhân E STT / 8# '

TH> 8# '() tiên / dãy là: 1 1 = 1.

Bài 3 : T 2 hai 8# / dãy sau :

Trang 6

a) 100; 93; 85; 76;

b) 10; 13; 18; 26;

II Xác định số a có thuộc dãy đã cho hay không

Cách giải :

- Xác

-

Bài 1: Hãy cho -:

a) Các 50 và 133 có  ) dãy 90; 95; 100; hay không ?

b) G 1996  ) dãy 2;5;8;11; hay không ?

c) G nào trong các 666; 1000; 9999  ) dãy 3; 6; 12; 24; hay không ? c3 thích 8 sao ?

Lời giải :

a) 3 hai 50 và 133 'B) không  ) dãy 'V cho, vì :

- Các

- Các 8# 'V cho 'B) chia  cho 5 mà 133 không chia  cho 5

b) G 1996 không  ) dãy 'V cho, vì Y 8# / dãy khi chia cho 3 'B) !$

2 mà 1996 chia cho 3 thì !$ 1

c) 3 3 666; 1000 và 9999 'B) không  ) dãy 'V cho, vì :

-

Cho nên các

mà 666 : 2 = 333 là

- Các 8# 'B) chia  cho 3 mà 1000 không chia  cho 3

- Các

Bài 2:

III Tìm số số hạng của dãy

Cách giải:

- p  E !8# toán này, ta  $%# !"# 2 $C# pháp #3 toán * 93# cách P#3 toán &s# cây) Ta có công  \ sau :

G các 8# / dãy = G * 93# cách + 1

-

# E không 'f d thì:

G các 8# / dãy = ( G 8# LN – G 8# BN ) :d + 1

Bài1 Cho dãy 11; 14; 17; ;65; 68

a) Hãy xác 'R dãy trên có bao nhiêu 8#W

b) 1) ta 2 " kéo dài các 8# / dãy ' thì 8#  \ 1996 là

7>W

^% #3 :

a) Ta có : 14- 11= 3; 17 – 14 = 3;

Trang 7

&$E # E 3 G các 8# / dãy ' là:

( 68 – 11 ) : 3 + 1 = 20 ( 8# )

b) Ta nhận xét :

G 8#  \ hai : 14 = 11 + 3 = 11 + ( 2-1 ) 3

G 8#  \ ba : 17 = 11 + 6 = 11+ ( 3-1 ) 3

G 8#  \ hai : 20 = 11 +9 = 11 + ( 4-1 ) 3

TH> 8#  \ 1996 là : 11 + ( 1996-1 ) 3 = 5996

Đáp số : 20 8# và 59996

Bài 2 Trong các

Lời giải:

Ta

*+ , 8#  \ hai ) -I# 8# '\# *B &$E # E 4

( 996 – 100 ) : 4 = 225 ( )

Bài 3: Có bao nhiêu

IV Tìm tổng các số hạng của dãy số

Cách giải:

1) 8# / dãy cách 'B) nhau thì f# / dãy ' là: ( SLN + SBN )  G 8# : 2

Bài 1 Tính

Lời giải:

Dãy 100

1 + 3 + 5 + + 97 + 99

TH> f# 2 3 tìm là : ( 99 + 1 ) 50 : 2 = 2500

Bài 2: Tìm f# / :

a) Các

b) Các

****************************

CHUYÊN pq 3

CÁC BÀI TOÁN VỀ CHIA HẾT

I Những kiến thức cần nhớ:

1.Dấu hiệu chia hết cho 2:

-

-

2 Dấu hiệu chia hết cho 5 :

-

-

3 Dấu hiệu chia hết cho 4:

-

Trang 8

-

4.Dấu hiệu chia hết cho 3:

-

-

5 Dấu hiệu chia hết cho 9:

0$C#  !7) Z) chia  cho 3

I Viết câc số tự nhiên theo dấu hiệu chia hết

Bài 1 :

a) Cho 2?

b) Cho 5?

Lời giải:

a)

khác nhau, nên

222; 232;252

322; 332; 352

522; 532; 552

b) 0$C#  2 ( a, các ' là:

225; 235; 255

325; 335; 355

525; 535; 555

Bài 2 : Cho 4

'V cho  93 mãn 'B) *Z:

a) Chia  cho 3 ?

b) Chia  cho 2 và 5 ?

II Dùng dấu hiệu chia hết để điền các chữ số chưa biết

Phương pháp giải :

- 1) 2 3 tìm chia  cho 2 9g 5 thi &$E  ! vào !7) Z) chia  '+ xác

-

Bài 1 : Thay x và y trong a = 1996 xy '+ '$U chia  cho 2; 5 và 9

Lời giải:

- a chia  cho 5, H> y 2 3 -I# 5 9g 0

- a chia  cho2, H> y 2 3 là  K

Suy ra y= 0 G 2 3 tìm có !8# a= 1996x 0

- a chia  cho 9, H> ( 1+ 9 + 9 + 9 + x ) chia  cho 9 hay ( 25 +x ) chi  cho 9.Suy ra x = 2

G 2 3 tìm là a = 199620

Trang 9

Bài 2:

Cho b = xy 2008 thay x và y sao cho b chia  cho 2, 5 và 3

III Các bài toán về vận dụng tính chất chia hết của một tổng và một hiệu

Các tính chất thường dùng:

- 1) h 8# / f# 'B) chi  cho 2 thì f# / chúng v# chia  cho 2

- 1) -R &, và &, 'B) chia  cho 2 thì Z) / chúng v# chia  cho 2

-

f# / chúng v# không chia  cho 2

- 1) -R &, 9g &, chia  cho 2, &, 9g -R &, không chia  cho 2 thì Z) / chúng v# không chia  cho 2

v# có tính chát $C#  '  E &$%# U2 chia  cho 3,4,5,9

Bài 1: Không làm phép tính, hãy xét xem các f# và Z) !$E '5> có chia  cho

3 hay không?

a) 240 + 123

b) 240 – 123

c) 459 + 690 + 1236

d) 2454 + 374

Lời giải:

Ta  7> 240 và 123 'B) chia  cho 3 nên:

a) 240 + 123 chia  cho 3

b) 240 – 123 chia  cho 3

c) 459, 690 và 1236 'B) chia  cho 3 nên 459 + 690 + 1236 chia  cho 3

d) 2454 chia  cho 3 và 734 không chia  cho 3 nên 2454 + 374 không chia  cho 3

Bài 2:

0f# * _ Y 2007- 2008,  &$%# +) Y có 462 Y sinh tiên  và

195 Y sinh #X Ban giám Z) ! 'R  $]# cho h Y sinh #X  B) C Y sinh tiên  2 i)>+ ] Cô _ phòng  w tính 2 3 mua 1996 i)>+ thì '/ phát  $]# OX cô _ phòng 'V tính 'k# hay sai?

c3 thích 8 sao ?

Lời giải:

Ta

cho 3, vì

3 Suy ra f# ] phát  $]# v# là  chia  cho 3, mà 1996 không chia  cho 3 TH> cô _ phòng 'V tính sai

IV Các bài toán về phép chia có dư

Những tính chất cần lưu ý:

1

Trang 10

2

!$ 4 H cùng là 4 9g 9

3 1) a và b có cùng !$ khi chia cho 2 thì Z) / chúng chia  cho 2

0$C# A ta có &$%# U2 chia  cho 3, 4, 5 9g 9

Bài 1: Cho a = x459 y Hãy thay x, y

cho 2, 5 và 9 'B) !$ 1

Lời giải:

Ta nhận xét:

- a chia cho 5 !$ 1 nên y 2 3 -I# 1 9g -I# 6

- rg khác a chia cho 2 !$ 1 nên y 2 3 -I# 1 G 2 3 tìm có !8# a = x 4591

- x 4591 chia cho 9 !$ 1 nên x + 4+5+9+1 = x+ 19 !$ 1 TH> x 2 3 chia  cho 9

vì 19 chia cho 9 !$ 1 Suy ra x = 9

G 2 3 tìm là 94591

Bài 2:

Cho a = 5 xy Hãy thay x, y

V Vận dụng tính chất chia hết và phép chia có dư để giải các bài toán có lời văn.

Bài 1: Cho 3 % #7> Xé h % thành 4 3  ^%>  3 và xé h 3

thành 4

theo quy

hay sai ? c3 thích 8 sao?

Lời giải:

Khi xé  3 thành 4 3 thì 3 _# thêm là 3 Lúc '() có 3

 X sau h 'U xé 2 3 chia  cho 3 G 1999 không chia  cho 3 nên #$% 7> 'V ' sai

Bài 2: r   hàng rau i)3 có 5 &f '# cam và chanh (trong h &f  y '# bán

Lời giải:

0f# cam và chanh /   hàng là”

104+115+132+136+148 = NLPi)3@

chia  cho 5 0 # 635 i)3 chia  cho 5, vì H> i)3 cam 'V bán 2 3 chia  cho 5 Trong 5 &f cam và chanh /   hàng  y có &f '# 115 i)3 là chia  cho 5, H>   hàng 'V bán &f '# 115 i)3 cam

Trang 11

5 1 ( 104+132+136+148): 5 = 104 Pi)3@

Trong 4

5 1

theo '() bài 104 i)3 là &f cam và 3 &f '# 132,136,148 i)3 là các &f chanh

G cam /   hàng có là:

104+115 = Pi)3@

G chanh /   hàng có là:

635-219 = NPi)3@

Đáp số : 219 i)3 cam và 416 i)3 chanh

Bài 3:

thùng

30kg, 37kg, 41kg, 55kg và 58 kg Sau khi bán  6 thùng và  y còn  thùng ' 10 phân, #$% bán hàng  7> &I# trong ' 'V bán, ' 10 phân #72 3

************************************

I Các bài toán về cấu tạo số:

Một số kiến thức cần lưu ý:

1 p+ kí Z)  phân có  -I# a, {) -I# b ( E a và b là STN # 0)

ta :

b

a

- r b  y 2 ( -I# nhau '$U chia ra , 1 'C RA  a  y 2 ( '$U

- Phân còn +) là  $C# / phép chia a:b

b

a

2 rh TN a có  + coi là  phân có {) -I# 1:

1

a

3 Phân

thì phân

4 1) nhân 3  và {) /  phân E  TN khác 0 thì '$U

 phân E -I# phân 'V cho:

= ( n#0)

n b

n a

b a

5 1) ta chia 3-I# phân 'V cho

6 Phân có {) -I# 10, 100, A#Y là phân  H2 phân

Trang 12

7 1) ta # 3  và {) /  phân E cùng  9g &, 3 

Bài 1: Cho phân # thêm vào  và {) / phân ' E cùng

7 3

  nhiên ta '$U phân E -I# phân Tìm  nhiên '$U #

9 7

thêm?

Lời giải:

OZ) / {) và  / phân 'V cho là : 7 – 3 = 4 P'C R@

Khi ta

và  / phân E { -I# 4

p  E phân E ta có C 's sau :

4

0 :

r{) :

G 2 ( -I# nhau / {) E  B) C  là:

9 – 7 = 2 P2 (@

0 / phân E là : 4 : 2 7 = 14

G  nhiên # thêm là : 14 – 3 = 11

Đáp số : 11

Bài 2 Rút #Y các phân sau:

95

999

9

199

414141

373737

Lời giải:

a) Ta  H xét : 999 95 = 5 199 9

100 CS 100CS

95

999

9

199

5 1

414141

373737

10101 41

10101 37

41 37

II So sánh phân số:

Những kiến thức cần nhớ:

Trang 13

r)  quy 's# {) 

2 Khi so sánh hai phân :

- Có cùng

- Không cùng {) thì ta quy 's# {) &s so sánh hai  / các phân 'V quy 's# '$U

3 Các 2 $C# pháp khác :

-

 X C

- So sánh qua  phân trung gian: < và < thì <

b

a d

c

d

c

f

e

b

a

f e

- So sánh 2 ( bù” E 1 / h phân :

1 - < 1- thì >

b

a

d

c

b

a d c

- So sánh 2 ( Cz E 1 / h phân :

- 1 < - 1 thì <

b

a

d

c

b

a d c Bài 1: Hãy so sánh các g2 phân sau -I# cách nhanh  7:

27

16

29

15

2008

2007

2009

2008

326

327

325 326

Lời giải: a) Ta có : > và > H> >

27

16

29

16

29

16 29

15

27

16 29 15

b)Ta có: 1- = và 1- =

2008

2007

2008

1

2009

2008

2009 1

2008

1

2009

1

2008

2007

2009 2008

c) Ta có : = 1 + và = 1 + mà <

326

327

326

1

325

326

325

1

326

1 325 1

nên <

326

327

325 326

Bài 2: Hãy

5

2 5

3

Lời giải: Ta có

5

2

6

5

6

2

30

12

5

3

6 5

6 3

30 18

Trang 14

= < < < < < < =

5

2

30

12

30

13

30

14 30

15 30

16 30

17 30

18 5 3

TH> 5 phân  93 mãn 'B) *Z / '() bài là: ; ; ; ;

30

13 30

14 30

15 30

16 30 17

Bài 3 Hãy so sánh các g2 phân sau -I# cách nhanh  7:

1993

1992

1998

1997

60

13

100

27

15

47

21 65

101

100

102 101

III Thực hành 4 phép tính trên phân số:

Một số kiến thức cần lưu ý:

1.Phép cộng:

- # hai phân cùng {) ( Quy tắc SGK).

- # hai phân khác {) ( Quy tắc SGK).

2 Phép trừ ương tự phép cộng ).

3 Phép nhân ( Quy tắc SGK).

4 Phép chia ( Quy tắc SGK).

5 Các tính chất của phép tính trên phân số.

- Tính  7 giao hoán

- Tính  7 * U2

- Tính  7 phân 2 

Bài 1: Tính giá &R / các -+)  \ sau -I# cách nhanh  7:

5

3

11

6

13

7 5

2 11

16 13 19

1997 1995 

1993

1990 

1994

1997 

1995

1993 

995

997

Lời giải:

a) + + + + + = ( + ) + ( + ) + ( + ) 5

3

11

6

13

7 5

2 11

16 13

19

5

3 5

2

11

6 11

16

13

7 13 19

= + + = 1 + 2 + 2 = 5

5

5

11

22

13 26

1997 1995 

1993

1990 

1994

1997 

1995

1993 

995 997

...

Bài : Khơng làm tính, cho

a) ( 1999 + 2378 + 4545 + 79 56 ) – ( 315 + 598 + 7 36 + 89 )

b) 56 66 76 86 – 51 61 71 81     

Bài : Khơng làm tính, xét xem... c3 thích 8 ?

a) 1 36 1 36 – 42 = 1 960 

b) ab  ab - 8557 =

Lời giải:

a)  i)3 sai, tích / 1 36 1 36 có H -I# mà &, có H... 3; 4; 7; 11; 18; 29; 47; 76;

b)

 \ $ ) -I# f# / ba 8# ''\# &$E T 2 ba 8#A ta ''$U dãy sau:

0; 2; 4; 6; 12; 22; 40; 74; 1 36;

c) Ta nhận

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:00

w