III.Hoạt động dạy học: A.Bµi cò: 5’ -HS nối tiếp nhau kể lại câu Ai ngoan sẽ được thưởng B.Bµi míi: 1.Giíi thiÖu bµi: 2’ - TiÕt häc h«m nay chóng ta kÓ l¹i c©u chuyÖn :ChiÕc rÔ ®a trßn 2[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 19 tháng 4 năm 2010
I.Mục tiêu:
-Bíêt cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ
trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán về nhiều hơn
-Biết tính chu vi hình tam giác
II.Đồ dùng:
-Phiếu ghi nội dung bài tập 5
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
?Tiết trước ta học bài gì
-?Hãy nêu các bước thực hiện phép tính cộng
-HS trả lời: +)Đặt tính ; +) tính
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Để các em củng cố kiến thức kĩ năng về cộng không nhớ trong phạm vi 1000
và giải toán cô cùng các em ta sang bài Luyện tập
2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài 1: HS đọc yêu cầu: Tính
-HS làm bảng con
225 362 683
+ + +
634 425 204
-1HS lên bảng làm
-HS cùng GV nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu: Đặt tính rồi tính
245 + 312 , 68 + 27 , 217 + 752 , 61 + 29
-HS nêu cách đặt tính và làm vào vở, 1HS lên bảng làm
-Lớp cùng GV nhận xét
Bài 3: (HS khá, giỏi) Hình nào đã khoanh số con vật?
4 1
-HS quan sát tranh SGK và trả lời: hình a
Trang 2-GV nhận xét
Bài4: HS đọc bài toán và tóm tắt , giải vào vở
-1HS lên bảng làm
Tóm tắt: Bài giải
Con Gấu : 210 kg Con Sư tử nặng số ki lô gam là:
Sư tử nặng hơn : 18 kg 210 + 18 = 228 (kg)
Sư tử : ? kg Đáp số : 228 kg
-HS cùng GV nhận xét
-GV chấm bài
Bài 5: “Giải nhanh, giải đúng”
-HS đọc yêu cầu: Tính chu vi hình tam giác ABC
A
300cm 200 cm
B C
400 cm
-GV phát phiếu các nhóm làm và trưng bày kết quả -GV cùng HS nhận xét 4.Củng cố, dặn dò: (2’) -HS cùng GV hệ thống lại bài học -GV nhận xét giờ học -Về ôn lại bài và xem bài sau ==========***===========
Mĩ thuật (Cô Tâm dạy) ==========***===========
Chiếc rễ đa tròn
I.Mục tiêu:
-Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và các cụm từ rõ ý ; đọc rõ lời nhân vật
trong bài
-Hiểu nội dung: Bác Hồ có tình cảm bao la đối với mọi người, mọi vật (trả lời
được các câu hỏi 1, 2, 3, 4)
-HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5
II.Đồ dùng :
-Tranh SGK, bảng phụ chép sẵn câu dài
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
?Tiết tập đọc trước ta học bài gì
-HS đọc thuộc lòng bài Cháu nhớ Bác Hồ và trả lời câu hỏi ở SGK
Trang 3-GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV cho HS tranh ở SGK và hỏi
?Bức tranh vẽ gì (Bác Hồ và chú bộ đội, cây đa)
-GV nói : Tiết học hôm nay ta học bài đọc bài : Chiếc rễ đa tròn
2.Hướng dẫn luyện đọc: (28’)
a.GV đọc mẫu toàn bài: Giọng kể chậm rãi, giọng Bác :ôn tồn,dịu dàng; giọng
chú cần vụ : ngạc nhiên
b.Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
-Đọc từng câu:
+HS đọc nối tiếp từng câu
+GV ghi bảng : thường lệ, ngoằn ngoèo, rễ, tần ngần,
+GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-Đọc đoạn trước lớp:
-GV treo bảng phụ:
.Đến gần cây đa, / Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ / và dài ngoằn ngoèo /
trên mặt đất //
+HS đọc lại câu dài, GV nhận xét
+HS nối tiếp nhau đọc đoạn trước lớp
+GV nhận xét, sửa sai
+HS đọc chú giải
-Đọc đoạn trong nhóm:
+HS đọc theo nhóm 3, mỗi em đọc một đoạn
+GV theo dỏi, nhận xét
+HS nhận xét lẫn nhau trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm (đoạn 3)
+HS đọc
+GV cùng HS nhận xét
3.Tìm hiểu bài: (25’)
-HS đọc thầm và trả lời lần lượt câu hỏi sau
?Thấy chiếc rễ đa mằn trên mặt đất, Bác bảo chú cần vụ làm gì (Bác bảo chú
cần vụ cuốn chiếc rễ lại
?Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào (cuốn thành vòng
tròn, buộc tựa vào hai cái cọc, sau đó vùi hai đầu xuống đất.)
?Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình gì (chiếc rễ đa trở thành một cây
đa con có hình lá tròn.)
?Các bạn nhỏ thích chơi trò chơi gì ở bên gốc cây ( chui qua chui lại khi vào
thăm nhà Bác)
-HS khấ, giỏi trả lời câu hỏi sau
Trang 4?Từ câu chuyện trên em hãy nói một câu về tình cảm của Bác đối với thiếu nhi ? Một câu về thái độ của Bác đối với mọi vật xung quanh
VD: Bác Hồ rất yêu quý thiếu nhi
Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật
4.Luyện đọc lại: (10’)
-GV nhắc lại cách đọc
-HS đọc lại bài theo phân vai (người dẫn chuyện, Bác Hồ, chú cần vụ)
-3nhóm HS đọc
-1HS đọc toàn bài
-GV nhận xét
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
?Câu chuyện cho ta biết điều gì
-HS trả lời: Bác Hồ có tình yêu bao la với mọi người, mọi vật
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà đọc lại bài và tập kể câu chuyện để tiết sau học
==========***==========
Thứ 3 ngày 20 tháng 4 năm 2010
Toán
Phép trừ (không nhớ) trong phạmm vi 1000
I.Mục tiêu:
-Biết cách trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1000
-Biết trừ nhẩm các số tròn trăm
-Biết giải bài toán về ít hơn
II.Đồ dùng:
-Các hình vuông , hình chữ nhật,
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
? Tiết trước ta học bài gì
-HS làm bảng con Đặt tính rồi tính:
431 + 182 ; 273 + 4 14 ;
-HS làm, GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(2’) GV nêu yêu cầu tiết học
2.Trừ các số có ba chữ số: (12’)
-GV nêu nhiệm vụ: Tính 635 - 214 = ?
-HS lấy bộ đồ dùng học toán ra và lấy các tám hình vuông ,nhỏ
-HS trả lời
-GV hướng dẫn cách đặt tính
Trang 5
5 trừ 4 bằng 1 , viết 1
421
214
635
.6 trừ 2 bằng 4, viết 4
-HS nhắc lại cách tính theo cột dọc
3.Thực hành: (15’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu: Tính (cột 4 giảm tải)
241
484
253
586
-HS làm bảng con, 1HS lên bảng làm và nêu cách làm
-GV cùng HS nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu
548 - 312 ; 395 - 23 ;
-HS nêu cách đặt và tính
-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
-HS cùng GV nhận xét
Bài 3: Tính (theo mẫu)
a.500 - 200 = 300 b.1000 - 200 =800
-HS làm miệng, GV ghi kết quả lên bảng
Bài 4: HS đọc bài toán và phân tích
?Bài toán cho biết gì (đàn vịt có 183con , đàn gà ít hơn đàn vịt 121 con
?Bài toán hỏi gì (Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?)
-HS giait vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài giải
Đàn gà có số con là
183 - 121 = 62 (con)
Đáp số : 62 con
-GV chấm và nhận xét bài làm của HS
4.Củng cố, dặn dò: (3’)
-HS nhắc lại cách thực hiện phép trừ không nhớ
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại
Trang 6Đạo đức
Bảo vệ loài vật có ích(Tiết 2)
I.Mục tiêu:
-Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích
-Yêu quý và biết làm những việc phù họp khả năng để bảo vệ loài vật có ích ở
nhà, ở trường và ở nơi công cộng
-Biết nhắc nhở các bạn cùng tham gia bảovệ loài vật có ích
II.Đồ dùng:
-Phần bài tập 3 - 6 VBT
III.Hoạt động dạy-học:
A.Bài cũ: (5’)
-Tiết trước ta học bài gì?/
-Em hãy kể việc làm bảo vệ loài vật có ích?
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
*Hoạt động 1: Biết lựa chọn cách ứng xử hợp đúng (10’)
Mục tiêu: Giúp HS lựa chọn cách đối xử đúng với loài vật
Cách tiến hành
-GV yêu cầu HS mở VBT trang 47 và thảo luận và chọn cách đối xử đúng ở bài
tập 3
-HS thảo luận tình huống: Khi thấy bạn chọc gậy vào chuồng thú
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả
.GV kết luận: Em nên khuyên ngăn các bạn và nêu các bạn nghe thì mách người lớn để bảo vệ loài vật có ích
*Hoạt động 2: Chơi đóng vai (BT 4, 10’)
Mục tiêu: HS biết cách ứng xử phù hợp, biết tham gia bảo vệ loài vật có ích
Cách tiến hành:
Bước 1: GV nêu tình huống:
-An và Huy là đôi bạn thân.Chiều nay tan học về, Huy rủ
-An ơi, trên cây kia có một tổ chim Chúng mình trèo lên bắt chim non về chơi
đi!
-An cần ứng xử như thế nào trong tình huống đó?
Bước 2: HS thảo luận nhóm và phân công đóng vai
Bước 3:Các nhóm HS lên đóng vai
Bước 4: Lớp nhận xét
Bước 5: GV kết luận: Trong tình huống đó An cần khuyên ngăn bạn không nên
trèo cây phá tổ chim vì:
+Nguy hiểm, dễ bị ngã, có thể bị thương
+Chim non sống xa mẹ dễ bị chết
Hoạt động 3: (7’) Biết chia sẽ kinh nghiệm về bảo vệ loài vật
Mục tiêu: HS biết chia sẻ kinh nghiệm bảo vệ loài vật có ích
Trang 7Cách tiến hành
?Em đã biết bảo vệ loài vật có ích chưa? Hãy kể một vài việc làm cụ thể?
-HS trả lời
*Kết luận chung: Hầu hết các loài vật có ích cho con người Vì thế, cànn phải
bảo vệ loài vật để con người được sống và phát triển trong môi trường trong
lành
C.Củng cố, đặn dò: (2’)
-HS đọc câu cuối bài: Loài vật có ích quanh ta
Em luôn bảo vệ mới là trò ngoan
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà nhớ bảo vệ loài vật có ích
===========***========
===========***========
Kể chuyện
I.Mục tiêu:
-Sắp xếp đúng trật tự các tranh theo nội dung câu chuyện và kể lại được từng
đoạn của câu chuyện (BT1, BT2)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3
II.Đồ dùng:
-Tranh ở SGK
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-HS nối tiếp nhau kể lại câu Ai ngoan sẽ được thưởng
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
- Tiết học hôm nay chúng ta kể lại câu chuyện :Chiếc rễ đa tròn
2.Hướng dẫn kể chuyện: (28’)
a.1HS đọc yêu cầu 1:ónắp xếp lại trật tự các trnah theo đúng diễn biến câu
chuyện
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh ,nêu nội dung từng tranh:
-HS trả lời nội dung tranh
+Tranh 1: Bác Hồ đang hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa
+Tranh 2:Các bạn thiếu nhi thích qua lá tròn xanh tốt của cây đa con
+ Tranh 3: Bác Hò chỉ vào rễ đa nhỏ nằm trên mặt đất và bảo chú cần vụ đem
trồng nó
-HS sắp xếp lại thứ tự tranh 3- 1 - 2
b.Kể từng đoạn câu chuyện trong nhóm
-HS kể theo nhóm
Trang 8-Đại diện một số nhóm lên kể.
-Lớp nhận xét
c.Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS khá, giỏi)
-HS khá giỏi kể chuyện
-GV nhận xét về cử chỉ, điệu bộ
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà tập kể lại câu chuyện
=========***=========
Thứ 4 ngày 21 tháng 4 năm 2010
I.Mục tiêu:
-Biết cách làm tính trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán về ít hơn
II.Đồ dùng
-Phiếu ghi nội dung bài tập 3
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
?Tiết trước ta học bài gì
-GV viết bảng : 525 - 114 ; 676 - 245
-HS làm bảng con, 2 HS lên bảng làm
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Để các em củng cố kiến thức kĩ năng trừ không nhớ trong phạm vi 1000 và giải toán cô cùng các em sang tiết Luyện tập
2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài 1: HS đọc yêu cầu: Tính
-HS làm vào vở
682 987 599
- - -
351 255 148
-1HS lên bảng làm
-HS cùng GV nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu: Đặt tính rồi tính
986 - 264, 73 - 26 ,
-HS nêu cách đặt tính và làm vào vở, 1HS lên bảng làm
-Lớp cùng GV nhận xét
Trang 9Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
-GV phát phiếu , HS làm việc theo nhóm 5
-Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
-Các nhóm khác nhận xét
-GV nhận xét chung
Bài4: HS đọc bài toán
?Bài toán cho biết gì (Trường Thành công có 865 học sinh , trường Hữu Nghị ít
hơn 32 HS)
?Bài toán hỏi gì (Trường Hữu nghị có bao nhiêu học sinh?)
-HS làm vào vở,1HS lên bảng làm
Bài giải
Số học sinh trường Hữu Nghị có là:
865 - 32 = 833 (học sinh)
Đáp số : 833 học sinh
-HS cùng GV nhận xét
-GV chấm bài
Bài 5: (HS khá, giỏi) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Số hình tứ giác có trong hình vẽ
-HS trả lời :D
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài và xem bài sau
==========***==========
(Cô Ngọc dạy)
==========***==========
Từ ngữ về Bác Hồ Dấu chấm, dấu phẩy
I.Mục tiêu:
-Chọn được từ ngữ cho trước để điền vào đoạn văn (BT1) ; tìm được một vài từ
ngữ ca ngợi về Bác Hồ (BT2)
A 1
B 2
C 3 D.4
Trang 10-Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)
II.Đồ dùng:
-Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1, 3
III.Hoạt động dạy-học:
A Bài cũ :
-2HS đặt câu nói về tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi và thiếu nhi với Bác Hồ
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV nêu yêu cầu, nội dung bài học
2.Hướng dẫn làm bài tập: (30’)
Bài tập 1: (miệng)
-GV phát phiếu ghi nội dung bài tập
-1HS đọc yêu cầu: Em chọn từ ngữ nào trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống?
Bác Hồ sống rất giản dị bữa cơm của Bác như bữa cơm của mọi người dân
Bác thích hoa huệ, loài hoa trắng Nhà Bác ở là một ngôi khuất trong
vươn cây Phủ Chủ tịch Đường vào nhà trồng hai hàng , hàng cây gợi nhớ
hình ảnh miền trung quê Bác Sau giờ làm việc, Bác thường chăm sóc cây,
cho cá ăn
(nhà sàn, râm bụt, đàm bạc, tinh khiết, tự tay)
-Các nhóm làm việc, GV theo dỏi các nhóm làm và gơị ý nếu có khó khăn
-Đại diện một số nhóm trình bày
-Các nhóm nhận xét bổ sung lẫn nhau
-GV nhận xét và tuyên dương các nhóm : đàm bạc , tinh khiết, nhà sàn, râm bụt,
tự tay
Bài tập 2: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu: Tìm ngững từ ngữ ca ngợi Bác Hồ
M: Sáng suốt
-GV hướng dẫn
-HS làm việc theo nhóm đôi
-đại diện các nhóm lên thi viết ở bảng lớp
-Lớp nhận xét, GV nhận xét
VD: tài ba , lỗi lạc, có chí lớn, giàu nghị lực, bình dị,
Bài tập 3: ( Viết)
-GV treo bảng phụ
-1HS đọc yêu cầu: điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống
-HS làm vào vở
-HS đọc bài làm ngắt nghỉ đúng dấu câu như sau
-GV chấm bài và nhận xét
Trang 113.Củng cố, dặn dò: (3’)
?Tiết học hôm nay ta học bài gì
-HS trả lời
-GV nhận xét giờ học
===========***==========
I.Mục tiêu:
lần)
II.Đồ dùng:
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-Tiết trước ta học viết chữ hoa gì?
-HS trả lời và viết chữ hoa vào bảng con hoa
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
hợp của các nét cơ bản lượn ngang, cong trái)
?Độ cao mấy li (5 li)
-HS trả lời
-GV hướng dẫn HS cách viết và viết mẫu
+Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét móc hai đầu bên trái, (hai đầu lượn vào trong), dừng bút ở đường kẻ 2
+Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên đoạn nét cong đường kẻ 5, viết
nét cong trái, dừng bút ở đường kẻ 2
-HS nhắc lại quy trình viết,
Trang 12-HS viết trên không chữ hoa.
-HS viết bảng con:
-GV nhận xét, sửa sai
3.Hướng dẫn viết câu ứng dụng: (5’)
-HS đọc câu ứng dụng
-GV ca ngợi con người - con người là đáng quý nhất, là tinh hoa của đất
-HS nhận xét về độ cao các chữ cái trong câu ứng dụng
?Độ cao các con chữ trong câu ứng dụng
?Dấu thanh đặt ở các con chữ nào
?Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng như thế nào
-HS trả lời, GV nhận xét
4.Hướng dẫn HS viết vào vở: (15’)
-GV hướng dẫn cách đặt bút viết ở vở tập viết
-HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dỏi uốn nắn
5.Chấm, chữa bài :(7’)
-HS ngồi tại chỗ GV đi từng bàn chấm và nhận xét
6.Củng cố, dặn dò: (1’)
-GV nhận xét giờ học
-Về viết lại cho đẹp hơn
===========***========== Thứ 5 ngày 22 tháng 4 năm 2010
I.Mục tiêu:
-Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, làm tính cộng trừ không nhớ
các số có đến ba chữ số
-Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm
II.Đồ dùng
-Phiếu ghi nội dung bài tập 3
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
?Tiết trước ta học bài gì
-GV viết bảng : 563 - 422 ; 769 - 36
-HS làm bảng con, 2 HS lên bảng làm
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
Trang 13-Để các em củng cố kiến thức kĩ năng trừ không nhớ trong phạm vi 1000 và
tính nhẩm cô cùng các em sang tiết Luyện tập chung
2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài 1: HS đọc yêu cầu: Tính
-HS làm bảng con
35 48 57
+ + +
28 15 26
-1HS lên bảng làm
-HS cùng GV nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu: Tính
75 63 81
9 17 34
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
-Lớp cùng GV nhận xét
Bài 3:(miệng)
- HS đọc yêu cầu : Tính nhẩm
700 + 300 = ; 1000 - 300 = ; 800+ 200 =
-HS nêu kết quả, GV ghi bảng
Bài4: Đặt tính rồi tính
351 + 216 ; 876 - 231
-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
-HS cùng GV nhận xét
-GV chấm bài
Bài 5: HS khá, giỏi
Vẽ hình theo mẫu SGK
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài và xem bài sau
============***=========
(Cô Vân dạy)
===========***========== Tập đọc
I.Mục tiêu:
-Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn dài