Giíi thiÖu c¸ch vÏ ®o¹n th¼ng * Giíi thiÖu dông cô vÏ ®o¹n th¼ng lµ thước thẳng - Yêu cầu HS lấy thước quan sát mép thước và dùng ngón tay di động theo mép thước để biết thước thẳng * Hư[r]
Trang 1Tuần 18
Ngày soạn: 14/12/2008
Ngày giảng: Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức
Thực hành kĩ năng cuối kì I
I Mục tiêu
- Củng cố những kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 17
- HS ôn tập và thực hành một số kĩ năng từ tuần 1 đến tuần 17
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Thảo luận
- Em là học sinh lớp mấy?
- Em làm gì để đồ dùng trong
nhà luôn gọn gàng, sạch sẽ?
- Em phải làm gì để giữ gìn sách
vở đồ dùng học tập?
- Gia đình em có những ai?
- Kể tên một số thành viên trong
gia đình em?
- Làm thế nào để đi học đều và
đúng giờ?
- Trong lớp học em cần làm gì
để nghe giảng tốt?
2 Hoạt động 2: Xử lí tình huống
- Nêu tình huống cho HS thảo
luận và nêu cách giải quyết
- TH1: Nam đang chơi bóng, em
của Nam đòi quả bóng, nếu là
Nam em sẽ làm gì?
- TH2: Cô giáo đang giảng bài
nhưng các bạn Hà và Xa cứ
nói chuyện Em sẽ khuyên 2
bạn ấy điều gì?
- Em là học sinh lớp 1
- Dọn dẹp nhà cửa thường xuyên
- Học xong bài dọn dẹp ngăn nắp
- Để chuông báo thức hoặc nhờ
bố mẹ gọi dậy đúng giờ
- Không mất trật tự, nói chuyện riêng, làm việc riêng
- Thảo luận và trình bày
Trang 2Tiếng Việt
it, iêt
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được it, iêt, trái mít, chưx viết Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
- HS yếu đọc và viết được it, iêt, mít, viết
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: ut, ưt
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần it
- Vần it được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần it
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần it muốn có tiếng mít ta thêm âm
và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần it
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần iêt:
* Nhận diện vần iêt
- viết bảng con
- i và t
- cài it
- i đứng trước t đứng sau
- i- tờ- it
- âm m và dấu sắc
- mờ- it- mit- sắc- mít
- CN
- t cao 3 li, r cao hơn 2 li, các chữ cái còn lại cao 2 li
Trang 3- Vần iêt được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh it và iêt
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần iêt
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần iêt muốn có tiếng viết ta phải
thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần iêt
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ đã
viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số
từ
- iê và t
- giống nhau: kết thúc bằng t
- khác nhau: iêt bắt đầu bằng iê, it bắt đầu bằng i
- cài iêt
- iê đứng trước, t đứng sau
- iê- tờ- iêt
- thêm âm v và dấu sắc
- vờ- iêt- viêt- sắc- viết
- CN
con vịt đông nghịt hiểu biếtthời tiết
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc it, iêt
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- CN
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng
Trang 4- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Em học viết trong những môn nào?
- Ai dạy em học vẽ?
- Hãy chỉ và nói tranh nào tô, vẽ, viết?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- Viết vở
- CN
Buổi chiều
- HS đại trà ôn bảng cộng trừ trong phạm
vi 10 và luyện viết
- HS yếu đọc, viết it, iêt, mít, viết, làm các phép tính
4 – 3 =
9 – 5 =
10 – 7 =
*********************************
Ngày soạn: 14/12/2008
Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008
Toán
Điểm Đoạn thẳng
I Mục tiêu
- HS nhận biết được “điểm” “đoạn thẳng”, biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm, biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học
- Thước kẻ
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC:
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Giới thiệu “điểm” “đoạn thẳng”
- Yêu cầu HS chấm 1 điểm vào bảng con
và viết chữ A
- GV giới thiệu: điểm A
- HS vẽ
Trang 5- Vẽ 2 điểm trên bảng và giới thiệu cho
HS: điểm A và điểm B
- Yêu cầu HS vẽ 2 điểm vào bảng con và
nối 2 điểm AB
- Giới thiệu doạn thẳng AB
- Hướng dẫn HS đọc
c Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
* Giới thiệu dụng cụ vẽ đoạn thẳng là
thước thẳng
- Yêu cầu HS lấy thước quan sát mép thước
và dùng ngón tay di động theo mép thước
để biết thước thẳng
* Hướng dẫn HS vẽ qua các bước
- B1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1
điểm nữa vào tờ giấy, đặt tên cho từng
điểm
- B2: nđặt mép thước qua điểm A và điểm
B dùng tay trái giữ cố định thước Tay phải
cầm bút, đặt đầu bút tì vào mép thước và tì
lên mặt giấy tại điểm A, cho đầu bút trượt
nhẹ trên mặt giấy từ mặt A đến mặt B
- B3: nhấc thước và bút ra trên mặt giấy có
đoạn thẳng AB
d Thực hành
* Bài 1: Cho HS đọc tên các điểm và đoạn
thẳng
* Bài 2: Hướng dẫn HS làm phiếu bài tập
* Bài 3: Hướng dẫn HS đếm số đoạn thẳng
và trả lời câu hỏi
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- Điểm A, điểm B
- Đoạn thẳng AB
- HS thao tác
- Điểm M, điểm N, điểm P, điểm
K, điểm H
- Đoạn thẳng MN, đoạn thẳng PQ,
đoạn thẳng XY, đoạn thẳng HK,
đoạn thẳng CD
- HS nối trên phiếu có kẻ ô + 4 đoạn thẳng, 3 đoạn thẳng, 6 đoạn thẳng
Tiếng Việt
uôt, ươt
I Mục tiêu
Trang 6- HS đọc và viết được uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Chơi cầu trượt
- HS yếu đọc và viết được uôt, ươt, chuột, lướt
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: it, iêt
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần uôt
- Vần uôt được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uôt
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uôt muốn có tiếng chuột ta thêm
âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uôt
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần ươt:
* Nhận diện vần ươt
- Vần ươt được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh uôt và ươt
- Cài vần
- Viết bảng con
- uô và t
- cài uôt
- uô đứng trước, t đứng sau
- uô- tờ- uôt
- âm ch và dấu nặng
- chờ- uôt- chuôt- nặng – chuột
- CN
- h cao 5 li, t cao 3 li, các chữ cái còn lại cao 2 li
- ươ và t
- giống nhau: kết thúc bằng t
- khác nhau: uôt bắt đầu bằng uô, ươt bắt đầu bằng ươ
- cài ươt
Trang 7* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ươt
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ươt muốn có tiếng lướt ta phải
thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ươt
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ đã
viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số
từ
- ươ đứng trước t đứng sau
- ươ- tờ- ươt
- âm l và dấu sắc
- lờ- ươt- lươt- sắc- lướt
- CN
trắng muốt tuốt lúa vượt lênẩm ướt
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc uôt, ươt
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết vần và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Em được chơi cầu trượt ở đâu?
- Khi chơi cầu trượt cần làm gì để tránh bị
- CN
Con Mèo mà trừo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà Chú Chuột đi chợ đường xa Mua mắm, mua muối giỗ cha con Mèo
- HS viết vở
- Chơi cầu trượt
Trang 8* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- CN
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viét và làm bài tập 2
trang 94
- HS yếu đọc, viết uôt, ươt, chuột lướt, đọc từ: trắng muốt, vượt lên
***********************************
Ngày soạn: 15/ 12/ 2008
Ngày giảng: Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008
Toán
Độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu
- HS có biểu tượng về “ dài hơn- ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua dặc tính của chúng Biết so sánh độ dài đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: so sánh trực tiếp hoặc gián tiếp qua độ dài trung gian
II Đồ dùng dạy học
- Thước, bút, que tính có độ dài ngắn khác nhau
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS đọc bảng cộng trong phạm
vi 10
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Dạy biểu tượng “dài hơn- ngắn hơn” và
so sánh độ dài trực tiếp
- Giơ bút chì và thước kẻ và yêu cầu HS
cho biết làm thế nào để biết cái nào ngắn
hơn cái nào dài hơn
- Yêu cầu HS tự lấy thước kẻ và que tính
để so sánh
c So sánh độ dài đoạn thẳng qua độ dài
trung gian
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời: có
thể so sánh độ dài đoạn thẳng bằng gang
tay
- Nhận xét: Có thể so sánh đọ dài các đoạn
- đo độ dài bằng thước
Trang 9thẳng bằng cách đếm số ô vuông trong
đoạn thẳng đó
d Thực hành
* Bài 1: Hướng dẫn HS đặt thước và đo độ
dài các đoạn thẳng và cho biết đoạn thẳng
nào ngắn hơn, đoạn thẳng nào dài hơn
* Bài 2: Hướng dẫn HS làm phiếu bài tập
* Bài 3: Hướng dẫn HS dùng thước đo độ
dài băng giấy và tô màu
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
a Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD
b Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng PQ
c Đoạn thẳng UV ngắn hơn đoạn thẳng RS
d Đoạn thẳng HK dài hơn đoạn thẳng LM
- HS đếm số ô vuông và ghi số thích hợp
- Tô màu băng giấy thứ hai
Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu
- HS đọc và viết đúng các âm vần vừa học kết thúc bằng t Đọc đúng từ và câu ứng dụng Nghe và kể lại một số tình tiết trong câu chuyện : Chuột nhà và chuột đồng
- HS yếu đọc và viết được các vần kết thúc bằng t
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC:
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ những gì?
- Tuần qua các em đã học những âm, vần
gì?
- Gắn bảng ôn
b Ôn tập
- at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, it, ut, ưt, iêt, uôt,
ươt, et, êt
Trang 10* Ôn các vần vừa học
- Cho HS lên bảng chỉ những vần vừa học
trong tuần
- Trò chơi: hái hoa dân chủ tìm các vần đã
học
* Ghép âm và vần thành tiếng
- Ghép âm ở cột dọc với các vần ở dòng
ngang
- Cho HS đọc
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng
- Sửa phát âm cho HS
d Tập viết từ ứng dụng
- Hướng dẫn quy trình kĩ thuật viết( lưu ý
độ cao, khoảng cách, nét nối giữa các chữ
cái)
- Hướng dẫn HS yếu viết
- CN
chót vót bát ngát Việt Nam
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài ôn
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- GT câu ứng dụng
- Tranh vẽ những gì?
- Cho HS đọc
* Luyện viết
- Viết từ còn lại vào bảng con, vở
* Kể chuyện
- Đọc tên truyện
- Kể mẫu theo nội dung từng tranh
- HDHS kể theo nội dung tranh( gợi ý để
HS kể)
- Y/c HS kể theo nội dung từng tranh
- CN Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm
- Tranh 1: Chuột nhà về quê thăm Chuột đồng, nó hỏi thăm tình hình
và rủ Chuột đồng lên thành phố
- Tranh 2: Lần đầu tiên đi kiếm ăn, Chuột nhà và Chuột đồng gặp ngay bác Mèo Hai đứa sợ quá bỏ chạy và bàn nhau thua keo này ta bày keo khác
Trang 11* ý nghĩa câu chuyện: Biết yêu quý
những gì do chính tay mình làm ra
4 Củng cố dặn dò
- Chỉ bảng ôn cho HS đọc
- Nhắc lại nội dung bài
- Tranh 3: Hai chú lại đi kiếm ăn, lần này chúng gặp phải cậu Chó thật dữ dằn Hai con lại cắp đuôi bỏ chạy
- Tranh 4: Chuột đồng thu xếp hành lí
về quê
- CN
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết và làm bài tập 2
trang 95 - HS yếu đọc và viết lại các vần kết thúc bằng t
***********************************
Ngày soạn: 16/12/ 2008
Ngày giảng: Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Toán
Thực hành đo độ dài
I Mục tiêu
- Biết cách so sánh một số độ dài quen thuộc như: bàn HS, bảng, bàn ghế bằng cách sử dụng đơn vị đo chưa chuẩn như gang tay, bước chân, thước kẻ HS, que tính, que diêm
- Nhận biết được rằng gang tay, bước chân của 2 người khác nhau thì không nhất thiết giống nhau Từ đó có biểu tượng về sự sai lệch, tính xấp xỉ hay sự ước lượng trong quá trình đo
- Bước đầu thấy sự cần thiết phải có một đơn vị đo độ dài
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS đọc bảng cộng trong phạm
vi 10
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Giới thiệu độ dài gang tay
- Gang tay là khoảng cách tính từ đầu
ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa
- Yêu cầu HS xác định độ dài gang tay
Trang 12của mình.
* Hướng dẫn cách đo độ dài bằng gang
tay
- Hãy đo cạnh bảng bằng gang tay
- Yêu cầu HS đọc kết quả đo
* Hướng dẫn cách đo đo độ dài bằng bước
chân
- Đo chiều dài bục giảng bằng bước chân
- Chú ý bước các bước chân không cần
gắng sức, bước thoải mái
c Thực hành
- Thực hành đo độ dài bằng gang tay, bằng
bước chân, bằng que tính
- Thực hành đo và nêu kết quả đo
5 Củng cố dặn dò:
- Nêu cách đo độ dài đoạn thẳng?
- NX chung giờ học
- Thực hành đo độ dài ở nhà
- HS thực hành đo độ dài bằng gang tay
- đo độ dài bằng bước chân
- Thực hành đo bảng, bàn ghế, sách Toán, sách Tiếng Việt
Tiếng Việt
oc, ac
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được oc, ac, con sóc, bác sĩ Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Vừa vui vừa học
- HS yếu đọc và viết được oc, ac , sóc, bác
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: uôt, ươt
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần oc
- Vần oc được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần oc
- Viết bảng con
- o và c
- cài oc
Trang 13- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần oc muốn có tiếng sóc ta thêm âm
và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần oc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần ac:
* Nhận diện vần ac
- Vần ac được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh oc và ac
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ac
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ac muốn có tiếng bác ta phải
thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ac
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ đã
viết sẵn
- o đứng trước c đứng sau
- o- cờ- oc
- âm s và dấu sắc
- sờ- oc- soc- sắc- sóc
- CN
- s cao hơn 2 li các chữ cái còn lại cao
2 li
- a và c
- giống nhau: kết thúc bằng c
- khác nhau: oc bắt đầu bằng o, ac bắt
đầu bằng a
- cài ac
- a đứng trước, c đứng sau
- a- cờ- ac
- âm b và dấu sắc
- ờ- ac- bac- sắc- bác
- CN