1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hoá học lớp 9 tuần 18

5 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng - Thiết lập sự chuyển đổi hóa học của các kim loại thành hợp chất vô cơ và ngược lại - Biết chọn chất cụ thể để làm ví dụ và viết các PTHH biểu diễn sự chuyển đổi giữa các chất..

Trang 1

Tuần : 18

Ngày Soạn : 19/9

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức về tính chất của các loại hợ chất vô vơ, kim loại Để học sinh thấy được mối liên hệ giữa đơn chất và hợp chất vô cơ, kim lọai

2 Kỹ năng

- Thiết lập sự chuyển đổi hóa học của các kim loại thành hợp chất vô cơ và ngược lại

- Biết chọn chất cụ thể để làm ví dụ và viết các PTHH biểu diễn sự chuyển đổi giữa các chất

- Rút ra được mối quan hệ giữa các chất

3 Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị

1 Thầy:

- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ

- Phối hợp với Gđ Hs, GVCN để GD Hs về ý thức học tập và quản lý thời gian học của các em.

2 Trò:

- SGK, viết, thước…

- Nd bài học: HS ôn tập các kiến thức đã học trong học kì I

III Các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức: KT SS Hs.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập.

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Kiến

thức cần nhớ

Từ kim loại có thể

chuyển hoá thành

những loại hợp chất

nào? Viết sơ đồ các

chuyển hoá đó?

? Viết PTHH minh hoạ

cho các dãy chuyển hoá

vừa lập được?

Cho HS lấy ví dụ?

? Viết PTPƯ minh hoạ?

? Lấy ví dụ?

GV yêu cầu HS làm

tương tự với các dãy

còn lại

? Viết các PTHH?

GV yêu cầu HS viết các

PTHH?

HS lấy ví dụ

Zn →ZnSO4

Cu →CuCl2

Na→ NaOH → NaCl → NaNO3

1 2Ca + O2→2CaO

2 CaO + H2O→Ca(OH)2 3.Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O 4.Ca(NO3)2 + H2SO4→ CaSO4 + 2HNO3

2Cu + O2 →t o 2CuO CuO + 2HCl→ CuCl2 + H2O

CuCl2 + NaOH → Cu(OH)2 + NaCl

Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O CuSO4 + HNO3 →

I Kiến thức cần nhớ

1 Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ

a Kim loại→ muối VD: Zn → ZnSO4

Zn + H2SO4→ZnSO4+ H2

b Kim loại → Bazơ → muối 1→ muối 2

Na→NaOH → NaCl→ NaNO3

1 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

2 NaOH + HCl → NaCl + H2O

3 NaCl + AgNO3→ NaNO3 + AgCl

c Kim loại → oxit bazơ → bazơ → muối 1→ muối 2

Trang 2

? Viết các sơ đồ chuyển

hoá các chất vô cơ

thành kim loại?

? Viết PTHH?

Viêt các PTHH?

? Viết các PTHH?

CuO + H2 →t o Cu +

H2O

GV cho HS chữa bài từ

đó rút ra nhận xét

GV đưa ra đáp án đúng

GV: Ngoài các chất đã

viết trong sơ đồ có thể

thay các chất khác

Cu(NO3)2 + H2SO4 2AgNO3 + Cu → Cu(NO3)2+ 2Ag

HS viết các PTHH FeCl3+ 3NaOH →Fe(OH)3 + 3NaOH

2Fe(OH)→t o Fe2O3 + 3H2O

Fe2O3 + 3CO→t o 2Fe + 3CO2

Cu(OH)2 + H2SO4→ CuSO4 + 2H2O

3CuSO4 + 2Al→Al2(SO4)3 + 3Cu

Đại diện HS trình bày, lớp nhận xét bổ sung

Ca → CaO → Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 → CaSO4

d Kim loại → oxit bazơ → muối 1 → muối 2 → muối 3

Cu → CuO → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuSO4 → Cu(NO3)2

2 Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại

a Muối → Kim loại AgNO3 → Ag

b muối → Bazơ → oxit bazơ → kim loại

FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3

→ Fe.

c Bazơ → muối → kim loại

Cu(OH)2 → Cu SO4 → Cu

d Oxit bazơ → kim loại

CuO → Cu

Hoạt động 2: Bài tập

GV cho HS làm bài 1a

GV cho HS lên bảng

chữa

Gv yêu cầu HS làm

tương tự với ý b

GV đọc đầu bài, hướng

dẫn

Yêu cầu HS làm ra

nháp

GV yêu cầu 1 HS lên

bảng làm

Gv yêu cầu HS làm ra

nháp

Cho 1HS lên bảng làm

GV nhận xét kết luận

Cá nhân tự hoàn thành bài tập

Đại diện 1 HS lên bảng hoàn thành

Cả lớp làm bài tập

HS lên bảng làm

HS khác nhận xét bổ sung

Cả lớp làm ra nháp

HS lên bảng làm, lớp sửa chữa bổ sung

II Bài tập

Bài 1 a.Fe→FeCl3→Fe(OH)3→ Fe2(SO4)3→FeCl3

Bài 2 Bài 3

- Dùng dung dịch NaOH đặc nhận biết kim loại nhôm

- Dùng dung dịch HCl để phân biệt Fe và Ag (chỉ có

Fe phản ứng Ag không phản ứng với dung dịch HCl)

Fe + 2HCl → FeCl2+ H2

4 Củng cố :

GV chấm điểm một số HS có tinh thành tích cực làm bài tốt

5 Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:

Về nhà ôn lại các kiến thức đã học ở HK I

1.Ưu điểm:

Trang 3

2.Nhược điểm:

Tuần : 18

Tiết : 36 ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 1)

Ngày Soạn : 19/9

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Hệ thống lại các phần kiến thức đã học về các hợp chất vô cơ, kim loại đề HS thấy được mối quan hệ giữa đơn chất vô cơ

2.Kĩ năng

- Từ tính chất hoá học của các chất vụ cơ , kim loại biết thiết lập sơ đồ chuyển đổi từ kim loại thành các hợp chất vô cơ và ngược lại , đồng thời xác lập được mối quan hệ giữa các loại hợp chất

- Từ các chuyển đổi cụ thể rút ra được mối quan hệ giữa các loại hợp chất

3 Thái độ.

II: Phương tiện:

1.Giáo viên:

- Phương pháp: Vấn đáp- gợi mở, hoạt động nhóm

- Đồ dùng: Bảng phụ, phiếu học tập

2.Học sinh: Ôn tập ở nhà và làm cacư bài tập:

- Từ chất ban đầu là kim loại, hãy thiết lập những chuyển đổi hoá học để thu được loại hợp chất vô cơ Viết PTHH minh họa

Hãy rút ra mối quan hệ giữa kim loại và các hợp chất vô cơ

- Từ chất ban đầu là 1 loại hợp chất vô cơ đã biết, hãy thiết lập những chuyển đổi hoá học để thu được kim loại Viết PTHH minh họa

- Hãy rút ra mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ và kim loại

III.Tổ chức hoạt động dạy học.

2.Kiểm tra bài cũ.không

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung.

* Hoạt động 1:

Chuyển đổi kim loại

thành các hợp chất

vô cơ.

+ Từ kim loại, có thể

chuyển đổi hoá học

nào để thành các hợp

chất vô cơ?

- GV yêu cầu HS

nhận xét, bổ sung

cho các dãy biến đổi

từ kim loại

- GV gọi 4 HS lên

bảng viết PTHH

+ Từ hợp chất vô cơ,

- HS suy nghĩ thảo luận nhóm

- 2 HS lên bảng làm,

HS khác tiếp tục làm vào nháp

- HS nhận xét, bổ sung

- 4 HS lên bảng viết PTHH

- HS suy nghĩ thảo luận nhóm

I.Kiến thức cần nhớ:

1 Sự Chuyển đổi kim loại thành các hợp chất vô cơ.

a, Kim loại → muối VD:

b Kim loại → bazơ → muối → muối VD:

c Kim loại → oxit bazơ → bazơ → muối→ muối

VD:

d Kim loại → oxit bazơ → muối

→bazơ → muối → muối VD:

2 Sự Chuyển đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại

Trang 4

có chuyển đổi hoá

học nào để thành kim

loại?

- GV yêu cầu HS

nhận xét bổ sung cho

các dãy biến đổi từ

hợp chất vô cơ

- GV gọi 4 HS lên

bảng viết PTHH

* Hoạt động 2: Vận

dụng kiến thức

trobng giải bài tập.

- GV yêu cầu HS

hoạt động theo nhóm

bài tập 1 SGK71 trên

bảng phụ nhóm

- GV đến các nhóm

giúp đỡ

- Yêu cầu các nhóm

treo bảng => các

nhóm nhận xét chéo

- GV nhận xét và kết

luận

- 2 HS lên bảng làm,

HS khác tiếp tục làm vào nháp

- HS nhận xét, bổ sung

- 4 HS lên bảng viết PTHH

- HS suy nghĩ, thảo luận nhóm, tìm ra lời giải

- Các nhóm kiểm tra chéo

- HS hoàn thiện kiến thức

a.Muối → kim loại VD:

b Muối → bazơ oxit bazơ→ kim loại

d Oxit bazơ→ kim loại VD:

VD:

c Bazơ →muối→ kim loại VD:

II Bài tập:

Bài 1:

a) 1 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

2.FeCl3+3NaOH→Fe(OH)3+3NaCl 3.2Fe(OH)3+3H2SO4→Fe2SO4+6H2O 4.Fe2SO4 + 6HCl→ 2FeCl3 + 3H2SO4 b)

1.Fe(NO3)3+3KOH→Fe(OH)3+3KNO3 2.2Fe(OH)3 -t Fe2O3 + 3H2O

3.Fe2O3 + 3H2 -t 2Fe + 3H2O

4 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 5.FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

4 Nhận xét đánh giá ý thức chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

Bài 1:

Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:

a.Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

NaOH Na3PO4

b.Cu -> CuO -> CuSO4 -> CuCl2 -> Cu(OH)2

(6)

5 Dặn dò: Về nhà ôn tập

IV RUÙT KINH NGHIEÄM:

1.Ưu điểm:

2.Nhược điểm:

Ký Duyệt: Tuần 18 Ngày tháng năm 2015

Tổ : Sinh - Hóa

Nguyễn Văn Sáng

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w