- HS so sánh: + Chiều dài hình chữ nhật với cạnh đáy của hình tam giác?. + Diện tích hình chữ nhật với diện tích hình tam giác?. Đáy * Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác.. - KT
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2007
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cách tính diện tích tam giác
- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con, ê ke, thớc kẻ, 2 hình tam giác bằng nhau, kéo
- GV: Bảng phụ, ê ke, thớc kẻ, hình tam giác khai triển
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 )’)
- Nêu các yếu tố của hình tam giác ?
- HS vẽ chiều cao của hình tam giác vào bảng con
* Hoạt động 2: Dạy bài mới (15 )’)
HĐ 2.1: Tìm hiểu bài toán: Tam giác EDC có chiều cao bằng h, đáy bằng a Tính diện
tích hình tam giác EDC?
HĐ 2.2: Lấy tam giác bằng nhau (đặt tên một tam giác là EDC và kẻ đờng cao )
- HS thực hiện cắt, ghép hình (nh SGK)
- HS so sánh:
+ Chiều dài hình chữ nhật với cạnh đáy của hình tam giác?
+ Chiều rộng hình chữ nhật với chiều cao của hình tam giác?
+ Diện tích hình chữ nhật với diện tích hình tam giác?
- HS nêu nhận xét:
+ Diện tích EDC bằng nửa diện tích hình chữ nhật ABCD
Đáy
* Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác
- GV hớng dẫn HS tính diện tích hình tam giác dựa trên diện tích hình chữ nhật
- HS phát biểu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật (SGK)
- GV nêu: S là diện tích ; a là độ dài cạnh đáy, h là chiều cao
Công thức tính diện tích hình tam giác:
S = a x h2 ( a, h cùng đơn vị đo)
- HS tự nêu ví dụ độ dài của đáy và chiều cao -> tính diện tích của hình tam giác đó
* Hoạt động 3: Luyện tập (18 )’)
+ Bài 1/88 (bảng con)
1 2
Chiều cao
C E
D
Trang 2- KT: Củng cố công thức tính diện tích hình tam giác ( với các số đo là số tự nhiên, số thập phân )
- Chốt: Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác?
+ Bài 2/88 (Vở ):
- KT: Củng cố công thức tính diện tích hình tam giác nhng không cùng đơn vị
đo
- Chốt: Khi tính diện tích hình tam giác em cần lu ý gì?
* Dự kiến sai lầm
- HS quên không đổi về cùng một đơn vị đo
* Hoạt động 4: Củng cố (3 )’)
- Viết công thức tính diện tích hình tam giác Giải thích miệng
Rút kinh nghiệm bài dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 3Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2007
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác
- Giới thiệu cách tính diện tích của hình tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh góc vuông của nó
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con
- GV: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 )’)
- Nêu quy tắc và viết công thức diện tích hình tam giác
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 )’)
+ Bài 1 (Bảng con)
- KT: Củng cố công thức tính diện tích hình tam giác cùng ( hoặc không cùng
đơn vị đo ( phần b) )
- Chốt: Muốn tính diện tích hình tam giác em làm thế nào ?
+Bài 2/88 (Miệng):
- KT: Xác định đáy và chiều cao của hình tam giác
- Chốt: Trong mỗi tam giác vuông, nếu cạnh góc vuông này là chiều cao thì cạnh góc vuông còn lại là cạnh đáy và ngợc lại
+ Bài 3/88 (bảng con + vở):
- KT: Tính diện tích hình tam giác vuông
- Chốt: Công thức tính diện tích hình tam giác vẫn áp dụng cho tam giác vuông
+ Bài 4/89
- KT: Đo độ dài các cạnh và tính diện tích hình tam giác
- Chốt: Trớc khi tính diện tích hình tam giác em cần lu ý gì?
* Dự kiến sai lầm
- Tính diện tích tam giác vuông cha nhanh
* Hoạt động 4: Củng cố (3 )’)
- Bảng con: Viết công thức tính diện tích của hình tam giác
- Phát biểu quy tắc tính diện tích của hình tam giác
Rút kinh nghiệm bài dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ t ngày 26 tháng 12 năm 2007
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn luyện về:
Trang 4- Các hàng của số thập phân và giá trị theo hàng của các chữ số trong số thập phân
- Tỉ số phần trăm của hai số; đổi đơn vị đo khối lợng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
- Viết số đo độ dài dới dạng số thập phân có đơn vị đo cho trớc
- Giải bài toán có liên quan đến diện tích hình tam giác
- So sánh các số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con
- GV: Phiếu bài tập ( phần 1/sgk )
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 )’)
- Tính diện tích tam giác vuông có cạnh là 4cm và 5cm
* Hoạt động 2: Luyện tập (32 )’)
HĐ 2.1 (9’)): GV phát phiếu bài tập yêu cầu HS tự làm bài.
- GV điều khiển HS chữa bài
- KT: + Giá trị theo hàng của các chữ số trong số thập phân
+ Tỉ số phần trăm của hai số
+ Đổi đơn vị đo khối lợng
+ Trình bày dạng bài trắc nghiệm
HĐ 2.2: ( 28 )’)
+ Bài 1/90 (Bảng con):
- KT: Củng cố 4 phép tính với số thập phân
- Chốt: Cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ( chú ý dấu phẩy )
+ Bài 2/90 (Sách):
- KT: Viết số đo độ dài, số đo diện tích dới dạng số thập phân
- Chốt: Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, đo diện tích
+ Bài 3/90 (vở):
- KT: Tính diện tích hình tam giác vuông
- Chốt: Muốn tính diện tích hình tam giác em làm thế nào?
+ Bài 4/90:
- KT: So sánh số thập phân
* Dự kiến sai lầm
- Chia hai số thập phân cho nhau HS còn nhầm
* Hoạt động 3: Củng cố (3 )’)
- Nhắc lại các kiến thức vừa ôn
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Trang 5
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 6Thứ sáu ngày 28 tháng 12 năm 2007
I Mục tiêu:
- Hình thành đợc biểu tợng về hình thang
- Nhận biết đợc một số đặc điểm của hình thang, phân biệt đợc hình thang với một số hình đã học
- Biết vẽ hình để rèn kĩ năng nhận dạng hình thang và một số đặc điểm của hình thang
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con, eke, thớc
- GV: Bảng phụ, eke, thớc, hình thang bằng bìa ( bộ đồ dùng)
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 )’)
- Chữa bài kiểm tra
* Hoạt động 2: Dạy bài mới (15 )’)
HĐ 2.1 : HS quan sát hình cái thang SGK trang 91 nhận ra hình ảnh của hình thang,
nêu VD về hình thang
HĐ 2.2 : Giới thiệu hình thang và các cạnh của hình thang:
- GV vẽ hình thang ABCD HS quan sát hình thang và mô hình lắp ghép cho biết hình thang:
+ Có mấy cạnh?
+ Có 2 cạnh nào song song với nhau?
- GV giới thiệu đáy lớn, đáy nhỏ một cặp cạnh đối diện song song, 2 cạnh bên
- HS tự rút ra nhận xét về hình thang
HĐ 2.3: Giới thiệu chiều cao của hình thang:
- GV vẽ chiều cao AH ở hình thang ABCD
- GV giới thiệu chiều cao của hình thang “ Đoạn thẳng ở giữa 2 đáy và vuông góc với 2 đáy là chiều cao của hình thang”
+ Nêu quan hệ giữa chiều cao AH và hai đáy?
HĐ 2.4: Tổng hợp về hình thang:
- HS nêu hiểu biết về hình thang( SGK)
* Hoạt động 3: Luyện tập (18 )’)
+ Bài 1 (miệng + SGK)
- KT: Củng cố biểu tợng về hình thang
- Chốt: Nêu cách vẽ chiều cao hình thang?
+ Bài 2 (Làm miệng + nhóm đôi)
- KT: Nhận biết các yếu tố của hình thang
Trang 7- Chốt: Hình thang gồm có những yếu tố nào?
+ Bài 3 (SGK)
- KT: Vẽ thêm 2 đoạn thẳng để đợc hình thang
- Chốt: Cách nhận biết một hình thang
+ Bài 4 (vở)
- KT: Giới thiệu hình thang vuông và các đặc điểm của nó
* Dự kiến sai lầm:
- ở bài 3 HS còn nhầm ở phần b
* Hoạt động 4: Củng cố (3 )’)
- Miệng: Nêu đặc điểm của hình thang và hình thang vuông
- Mỗi hình thang có bao nhiêu đờng cao?
Rút kinh nghiệm bài dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~