1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hoá học lớp 8 tuần 18

5 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Củng cố các kiến thức về công thức hóa học của đơn chất và hợp chất 2.Kỷ năng: -Rèn luyện kĩ năng vận dụng những khái niệm đã học để tính các đại lượng theo CTHH và PTHH.. 3.Thái độ: H

Trang 1

Tuần : 18

Tiết : 35 LUYỆN TẬP 4 (Tiết 2) Ngàysoạn :28/9/2014

I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :

1.Kiến thức:

-Vận dụng công thức chuyển đổi về khối lượng,thể tích và lượng chất để làm bài tập

-Tiếp tục củng cố các công thức dưới dạng các bài tập

-Củng cố các kiến thức về công thức hóa học của đơn chất và hợp chất

2.Kỷ năng:

-Rèn luyện kĩ năng vận dụng những khái niệm đã học để tính các đại lượng theo CTHH và PTHH

3.Thái độ:

Hoc sinh giải được các bài tập đơn giản và hứng thú thích học bộ môn hóa học

II-Chuẩn bị :

Giáo viên:

Bảng phụ , phiếu học tập

Học sinh ôn lại các khái niệm, công thức đã học

III-Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài củ:

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn lại 1 số khái niệm cơ bản

?Nguyên tử là gì

?Nguyên tử có cấu tạo như thế

nào

?Hạt nhân nguyên tử được tạo

bởi những hạt nào

?Nguyên tố hóa học là gì

-Yêu cầu HS phân biệt đơn chất,

hợp chất và hỗn hợp

-Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện -Nguyên tử gồm: + Hạt nhân ( + )

+ Vỏ tạo bởi các e (- ) -Hạt nhân gồm hạt: Proton và Nơtron

-Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại

có cùng số P trong hạt nhân

Hoạt động 2: Rèn luyện 1 số kĩ năng cơ bản

Bài tập 1 : Lập CTHH của các hợp

chất gồm:

Kali và nhóm SO4

Nhôm và nhóm NO3

Sắt (III) và nhóm OH.

Magie và Clo.

-Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

Bài tập 2: Tính hóa trị của N, Fe, S,

P trong các CTHH sau:

NH3 , Fe2(SO4)3, SO3, P2O5, FeCl2,

Fe2O3

Bài tập 3: Trong các công thức sau

công thức nào sai, hãy sửa lại công

-Trao đổi và làm bài tập 1:

CTHH của hợp chất cần lập là:

a K2SO4 b Al(NO3)3

c Fe(OH)3 d MgCl2

Bài tập 2:

III II V VI III III

Fe Fe P S Fe

Bài tập 3:

Trang 2

thức sai:

AlCl; SO2 ; NaCl2 ; MgO ;

Ca(CO3)2

Bài tập 4: Cân bằng các phương

trình phản ứng sau:

a Al + Cl2  AlCl3

b Fe2O3 + H2  Fe + H2O

a P + O2  P2O5

a Al(OH)3  Al2O3 + H2O

Công thức sai Sửa lại AlCl

NaCl2

Ca(CO3)2 AlCl3

NaCl CaCO3

Bài tập 4:

a 2Al + 3Cl2 2AlCl3

b Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

a 4P + 5O2 2P2O5

a 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O

Hoạt động 3: Luyện tập giải bài toán tính theo CTHH và PTHH

Bài tập 5: Hãy tìm CTHH của hợp

chất X có thành phần các nguyên tố

như sau: 80%Cu và 20%O

Bài tập 6:Cho sơ đồ phản ứng

Fe + HCl  FeCl2 + H2

a.Hãy tính khối lượng Fe và axit

phản ứng, biết rằng thể tích khí H2

thoát ra ở đktc là 3,36l.

b.Tính khối lượng FeCl2 tạo thành.

Bài tập 5: giả sử X là: CuxOy

Ta có tỉ lệ:

20

16 80

64

x

1

1

=

y

x

=

=

1

1

y x

Vậy X là CuO

Bài tập 6:

mol

V

n H H 0,15

4 , 22

36 , 3 4 , 22

2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

a Theo PTHH, ta có:

mol n

n Fe H 0,15

2 =

=

mFe = nFe MFe = 0,15.56=8,4g

mol n

=

mHCl = nHCl MHCl =0,3.36,5=10,95g b.Theo PTHH, ta có:

mol n

2

m FeCl2 =n FeCl2.M FeCl2 = 0 , 15 127 = 19 , 05g

4-5.Củng cố -Dặn dò:

-HS về nhà xem các bài tập đã ôn tập

-HS về nhà làm bài tập sau: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam cacbon, cần bao nhiêu gam khí oxi Bao nhiêu gam khí cacbođioxit tạo thành.( Biết rằng các khí đo ở ĐKTC )

- Tiếp tục chẩn bị bài ôn tập

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM:

1

Ưu điểm:

………

………

2 Nhược điểm:

………

………

Trang 3

Tuần : 18

Tiết : 36

I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức:

Ôn lại được các kiến thức về , phân tử, CTHH, hoá trị, PTHH………

Vận dụng các công thức chuyển đổi để làm các bài tập hoá học liên quan

2 Kĩ năng:

Lập PTHH, tính hoá trị của các nguyên tố, nhóm nguyên tử

Giả bài tập hoá học

3 Thái độ:

Giáo dục tính cẩn thận , chính xác

II CHUẨN BỊ:

1 GV:

Chuẩn bị các bài tập có liên quan

2 HS:

Ôn lại các kiến thức đã học từ đầu năm học và các công thức phục vụ cho tính toán

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp(1’):

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Để chuẩn bị cho kiểm tra học kì I các em phải ôn tập thật kĩ các kiến thức đã học từ đầu năm học Nhằm giúp các em nắm chắc kiến thức hơn hôm nay chúng ta cùng nhau ôn tập

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1.Kiến thức cần nhớ(10’).

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại

các khái niệm cơ bản dưới

dạng hệ thống câu hỏi

như sau:

+ Nguyên tố hoá học là gì?

+ Đơn chất là gì? Hợp chất

là gì?

+ Phản ứng hoá học?

+ Định luật bảo toàn khối

lượng?

I.Tr

ắc nghiệm: 4 điểm/8 câu

1.Đơn chất ,Hợp chất- phân

tử.(1 điểm/2 câu)

2.Hĩa trị (1 điểm/2 câu)

3.Chuyển đổi n, m, M,V (2 điểm/4 câu)

II.Tự luận (6 điểm

-HS: Thảo luận và các nhóm lần lượt trả lời các câu hỏi của GV đưa ra

Trang 4

1.Đinh luật bảo toàn khối lượng (2điểm)

2.Lập PTHH (2điểm)

3.Tớnh theo CTHH (2điểm)

Hoaùt ủoọng 2 Baứi taọp(32’).

Baứi 1

Câu 1: Dãy các chất nào sau đây

đều là những hợp chất:

a H2O, CuO, H2SO4, HCl

b HCl, H2, KClO3,Cu

c H2SO4, O2, CuSO4, Na2CO3

d AlCl3, N2, H2S, NaCl

Cõu 2: Phõn tử khối cuả hợp chất tạo

bởi 1N và 3H là:

a 16 đvC b 17 đvC

c 18 đvC d 19 đvC

Cõu 3: Cụng thức húa học sau đõy là

cụng thức của đơn chất:

a N2 b N2O5 c NO d.NO2

Cõu 4:Cụng thức húa học nào sai?

A.FeO B.NaO

C.CuSO4 D.AlCl3

Cõu 5:Cho cụng thức húa học R2O3.Biết

phõn tử khối R2O3 = 160.R là nguyờn tố

húa học nào sau đõy:

A.Fe B.Cu C.Al

D.Zn

Cõu 6:Phõn tử phối của Na2SO4 là:

A.119g B.142g

C.71g D.96g

Baứi 2: Caõn baống caực

phửụng trỡnh phaỷn ửựng sau

a. Al + Cl2 →t0 AlCl3

b. Fe2O3 + H2 →t0 Fe +

H2O

c. P + O2 0

t

→ P2O5

d. Al(OH)3 0

t

→ Al2O3 + H2O

- Baứi 3: Cho 65g kim loại kẽm tỏc

dụng với axớt clohiđric (HCl) thu được

136g muối kẽm clorua (ZnCl2) và 2g khớ

hiđro (H2)

.Tớnh khối lượng axit clohđric đó dựng

HS trả lời…

Cõu 1: a

Cõu 2:b

Cõu 3:a

Cõu 4: b

Cõu 5: a

Cõu 6:b

Baứi 2:

-HS: Laứm vaứo vụỷ baứi taọp :

a 2Al + 3Cl2 0

t

→ 2AlCl3

b. Fe2O3 + 3H2 0

t

→ 2Fe + 3H2O

c. 4P + 2O2 →t0 5P2O5

d. 2Al(OH)3 →t0 Al2O3 + H2O

Baứi 3: Theo ĐL BTKL: m Zn + m

HCl = mAlCl3 + m H2

 m HCl = mAlCl3 + m H2 - m Zn =

136 + 2 – 65 = 73g

4-5.Củng cố-Dặn dũ:

- Laứm laùi caực baứi taọp ủaừ oõn taọp vaứ caực daùng baứi taọp tớnh theo CTHH

IV RUÙT KINH NGHIEÄM:

1 Ưu điểm:

Ký Duyệt: Tuần 18 Ngày 15 thỏng 12 năm 2014

Tổ : Sinh - Húa

Nguyễn Văn Sỏng

Trang 5

2 Nhược điểm:

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w