-Luyeän vieát:gv vieát maãu vaø hd hs quy trình vieát Nhận xét sửa saiLuyện đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng bo boø boù coù coø coù - Nhận xét- Tuyên dương các em trong giờ học Chuaån bò hoï[r]
Trang 1Ngày soạn :19/9/2007
Ngày dạy : Thứ hai ngày 24/9/2007
TIẾNG VIỆT Bài 8: l, h I- MỤC TIÊU
-Giúp HS đọc viết được : l, h, lê, hè ;- Đọc được từ ứng dụng :lê, lề, lễ – he, hè, hẹ
HS đọc được câu ứng dụng: ve, ve, ve hè về.- Viết đúng nội dung bài viết trong vở in: l, h
,lê, hè Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: le le
- Rèn kĩ năng nghe- nói-đọc-viết.
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : tiéng, từ khoá : lê, hè
- Bộ chữ và bảng cài ; - Trò chơi học tập
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau ; - Bộ chữ cài
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : - Đọc âm, tiếng, từ : ê, v, bê, ve (1 em)
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê (2 em)
- Viết: ê, v, bê, ve (2 em)
3 - Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Giới thiệu bài
-Giới thiệu tranh vẽ (hoăc trực tiếp)
-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh) :
2/Dạy chữ ghi âm: l
a-Nhận diện chữ:
-Giới thiệu âm l
-Tô lại chữ l đã viết trên bảng lớp và nói cấu
tạo các nét của chữ l ghi âm l
b-Phát âm và đánh vần, tiếng :
-Phát âm:
-Phát âm mẫu: l
-Nêu câu hỏi:
Viết lên bảng tiếng: lê
-Cho phân tích và nêu vị trí các âm trong
tiếng: lê
-Đánh vần tiếng: lê
lờ-ê=lê
-Dạy âm h quy trình tương tự
-Giáo viên giới thiệu tranh
-Giáo viên ghi bảng hè
-Phân tích tiếng rút ra âm mới h
-Giáo viên phát âm mẫu, và HD HS phát âm
-Hỏi:tiếng hè có mấy âm, âm nào đứng trước
âm nào đứng sau, và dấu thanh gì?
-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ
-Phát âm CN+ĐT -Quan sát nét cấu tạo chữ l : gồm nét khuyết trên, nét móc dưới
-Phát âm l (CN+ĐT) -Nhận ra âm mới và âm đã học, dùng bảng cài ghép được tiếng: lê
-Tiếng lê có : âm l đứng trước, âm ê đứng sau
-Đánh vần : (CN+ĐT)
Hs quan sát theo dõi trả lời -Đọc CN+ĐT
-Hs đọc CN,tổ
-HS phát âm ĐT+CN -tiếng hè có 2 âm,âm h đứng trước âm e đứng sau và dấu huyền
Trang 2-HD HS đánh vần.
-GV chỉ bảng
-Sosánh l,h
-Luyện viết bảng con:giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn quy trình viết
-Nhận xét sửa sai
-Luyện đọc từ ứng dụng:Gv viết bảng:
lê lề lễ
he hè hẹ
-Đọc mẫu
-Củng cố: các em vừa học xong âm gì?
GVchỉ bảng
HDHS tìm tiếng ngoài bài học có âm h, l vừa
học
-Nhận xét tuyên dương
Tiết 2 -Luyện đọc:
-GVchỉ bảng:
-Nhận xét ghi điểm
-Luyện đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh rút
ra câu ứng dụng ghi bảng:
ve ve ve, hè về
-Đọc mẫu
-luyện viết vở:
-GV HD HS quy trình viết
-Theo dõi giúp đỡ HS yếu
-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương
-HS đánh vần ĐT- CN -HS đọc ôn lại cả 2âm
l h lê hè lê hè
-HS so sánh -HS nhắc lại quy trình viết -HS viết và bảng con
HS đọc ĐT-CN,tổ,nhóm -Âm l và âm và âm h
-Hs đọc lại toàn bài -Hs thi đua tìm
-Hs đọc CN- ĐT bài ở bảng tiết 1
-Hs đọc CN- ĐT -Hs theo dõi tìm tiếng có âm vưà học -hs viết vào vở
-4/ củng cố: Học sinh đọc bài sgk
Gd-Nhận xét tiết học
5/ Dặn dò: - về đọc bài,viết bài.
-Xem trước bài 9:o,c
- -DH HS làm bài tập ở nhà
Tiết 9
TOÁN Luyện tập
Trang 3I- MỤC TIÊU : - HS củng cố về
- Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5 Đọc, viết, đếm các số trong
phạm vi 5
- Rèn kỹ năng đọc viết-đếm thành thạo các số trong phạm vi 5
- Giáo dục hs yêu thích học toán áp dụng vào thực tiễn
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Mẫu vật như trong SGK / 11, chữ số 1,2,3,4,5.
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : Đọc, đếm, viết các số 1,2,3,4,5 (3 em)
Đếm xuôi ngược từ 1-5
3- Bài mới :Giới thiệu bài luyện tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hd Hs đọc viết số từ 1- 5
- Gọi HS lên đọc xuôi ngược
- Nhận xét-điểm
* Luyện viết : Viết chữ số 1, 2, 3, 4, 5
- HS viết theo yêu cầu
* Hướng dẫn làm bài tập
- Hd bài tập 1, 2.
+ Nêu yêu cầu từng bài - Gọi 1 em lên bảng
làm lớp làm vào phiếu bài tập
- Chấm – nhận xét
- Hướng dẫn bài tập 2 : Gọi 1 HS lên bảng,
lớp làm vào phiếu bài tập
- Chữa bài – nhận xét
-Hd bài tập 3 :hd hs làm.
- Cho HS làm vào vở
- Thu chấm – nhận xét
-Hd bài tập 4:
Cho HS làm bảng con
-Nhận biết số lượng đọc, viết số
-Viết số thích hợp vào ô trống
-Viết các số từ 15
- Luyện tập thực hành
1/ Đếm số vật ghi số tương ứng
4 cái ghế 5 ngôi sao
3 cái mũ 2 hình vuông
2/ Điền số
1 que diêm ; 5 que diêm
Làm vào vở ( điền số )
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
-làm vào bảng con
4- Củng cố :
- Trò chơi : gắn số đúng thứ tự từ 15 hoặc từ 51 5- Nhận xét, dặn dò :
- Về nhà viết đọc lại các số 15 và 51
- Xem trước bài <
Trang 4
Tiết 3 ĐẠO ĐỨC
GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( TIẾT 1 )
I- MỤC TIÊU :
HS biết:
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ? Ích lợi của việc gọn gàng sạch sẽ.
- HS có thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân.
- GD học sinh có thói quen giữ vệ sinh cá nhân
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : - Bút chì, lược chải đầu
2 - Học sinh : - Vở bài tập Đạo đức lớp 1.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 - Bài cũ :
- Trẻ em có quyền gì?
- Làm gì để xứng đáng là HS lớp 1 ?
2 - Bài mới : Giới thiệu bài
a/Giới thiệu bài qua tranh:
+ Cho HS quan sát tranh nhận xét ghi bài
lên bảng: Gọn gàng sạch sẽ
Hoạt động 1: Giới thiệu tranh bài tập 1
+ Bạn nào sạch sẽ gọn gàng ?
+ Thế nào là đầu tóc gọn gàng ?
- Mời 3- 5 bạn đầu tóc gọn gàng, quần áo
sạch sẽ lên trước lớp
- Mời một số HS nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành – làm bài tập 2
- Yêu cầu HS chỉnh đốn trang phục, Đầu
tóc chải cho trơn ;quần áo, chân tay luôn
sạch sẽ gọn gàng
-Gíoi thiệu tranh bài tập 2
3 - Củng cố : nhắc lại nội dung bài học.
4 - Nhận xét, dặn dò :
- Chuẩn bị tiết sau
-Nhắc lại tên bài
-Lên bảng chỉ những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ,
- không rối
- Cả lớp tuyên dương
-Lớp thực hành
Đánh dấu x vào ô trống định chọn, trang phục áo trắng quần xanh
Trang 5
Ngày soạn :20/9/2007
Ngày dạy : Thứ ba ngày 25/9/2007
Tiết21,22
TIẾNG VIỆT Bài 9 : o , c I- MỤC TIÊU :
- Giúp HS đọc,viết được o,c bò ,cỏ, đọc được câu ứng dụng bò bê có cỏ Phát triển lời
nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
- Rèn kỹ năng nghe-nói- đọc-viết
- Giúp HS ham thích học môn Tiếng Việt Thông qua các hoạt động nghe, nói, đọc, viết,
trò chơi học tập
II- CHUẨN BỊ :
1 - Giáo viên : Tranh minh hoạ từ khoá : bò, cỏ, bò bê có bó cỏ ,Tranh luyện nói vó,
bè
2- Học sinh : SGK, bộ chữ cài, vở tập viết in.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : - HS đọc, viết l , lê , h , hè (2 em)
- Đọc câu ứng dụng : ve, ve, ve hè về ( 2em )
- Gv nhận xét-điểm
3- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Giới thiệu bài
-Gioi thiệu tranh vẽ
-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)
-Gv ghi bảng tiếng bò
Phân tích tiếng rút ra âm mới ghi bảng o
-Phát âm mẫu và HD HS cách phát âm
- Nhận xét sửa sai
-HD-HS đánh vần tiếng bò: bờ-o- bo- huyền-bò
-GV chỉ bảng
-Dạy âm c (quy trình tương tự )
-Gíơi thiệu tranh nêu câu hỏi
Rút ra tiếng mới cỏ
-Phân tích tiếng rút ra âm mới c
-GV phát âm mẫu và HD HS cách phát âm
-Nhận xét sửa sai
-GVchỉ bảng o c
bò cỏ
-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ -Phát âm CN+ĐT
HS phát âm: ĐT-CN
- Phát âm C N-ĐT
-Đánh vần cá nhân ,tổ ,nhóm
-Hs đọc trơn tiếng bò
Hs quan sát trả lời
-Đánh vần : (CN+ĐT) -Hs phát âm CN -ĐT -phát âm cá nhân ,tổ,nhóm
-đọc lại toàn bài
Trang 6bò cỏø
So sánh: O và c
-Luyện viết:gv viết mẫu và hd hs quy trình viết
Nhận xét sửa
sai-Luyện đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng
bo bò bó
có cò có
- Nhận xét- Tuyên dương các em trong giờ học
Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2 :
1- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1
Gv nhận xét ghi điểm
2 -Bài mới :
1/Luyện tập
a-Luyện đọc
-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1)
-Luyện đọc bài ứng dụng: giới thiệu tranh
-Ghi bảng : bò bê có bó cỏ
b-Luyện viết vở :
-HDHS quy trình viết: tư thế ngồi,cầm bút, đặt vở
-Nhắc về kỹ thuật chữ viết: chiều cao, khoảng
cách, đặt dấu thanh đúng vị trí
-GV theo dõi giúp đỡ hs yếu
-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương
-Luyện đọc SGK: GV đọc mẫu
-Nhận xét ghi điểm
c-Luyện nói:
-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý
-Vó bè dùng đặt ở đâu?
-Giống nhau:nét cong hở phải -Khác nhau:nét cong kín -Đọc CN+ĐT+nhóm -hs viết vào bảng con
-Đọc cá nhân, tổ, nhóm
bo bò bó có cò cọ
-HS nhắc lại âm vừa học
-HS đọc cá nhân
-Hs đọc CN tổ, nhóm -Quan sát tranh nêu nội dung tranh -Đọc câu ứng dụng:
bò bê có bó cỏ -Phát hiện tiếng có âm o, c vừa học trong câu ứng dụng
-HS viết vào vở tập viết
-Hs theo dõi -đọc cá nhân,tổ ,nhóm
-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói: vó , bè -Luyện nói theo nhóm
-Nói cho cả lớp cùng nghe
4 - Củng cố :
- Trò chơi học tập:tìm nhanh tiếng có âm o, c, thi đua từng CN đại diện cho tổ
- Đọc lại cả bài vừa học 1 lần
5- Nhận xét, dặn dò :
-Về nhà đọc lại bài ; - Làm bài tập - Xem trước bài âm ô, ơ
Trang 7Tiết 10
TOÁN
Bé hơn , dấu <
I- MỤC TIÊU :
- HS bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
Thực hành so sánh các số từ 15 theo quan hệ bé hơn
- Hs nhận biết thành thạo dấu <
- Giáo dục các em yêu thích môn học.
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Các nhóm đồ vật (theo tranh vẽ trong SGK) Bìa ghi chữ số và dấu (<.1.2.3.4.5) 2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ đồ dùng học toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Bài cũ : Viết các số 1, 2, 3, 4, 5 – 5, 4, 3, 2, 1 (2 em) Gắn số theo nhóm đồ vật( 2 em )
2- Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Nhận biết quan hệ bé hơn
-Hd quan sát các nhóm đồ vật và so sánh
*Giới thiệu 1< 2
H :Bên trái có mấy ô tô?
H: Bên phải có mấy ô tô?
H : 1 ô tô như thế nào so với 2 ô tô ?
-Quan sát tranh hình
-GV viết : 1< 2
-Giới thiệu dấu <
*Giới thiệu 2 < 3
-Tương tự như trên
-Viết 1 < 3, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5
Lưu ý dấu < đầu mũi nhọn quay về tay trái
-Gv viết dấu <
-Nhận xét sửa sai
-Bài tập 1:hd hs làm.Nhận xét sửa sai
.-bài 2:tương tự
-Nhận xét-điểm
Bài 3:hd hs làm
-Nhận xét sửa sai
Bài 4 :hd hs làm
-Thu vở chấm-nhận xét tuyên dương.
Bài 5:hd hs chơi trò chơi-Nhận xét tuyên
dương
Có 1 ô tô -Có 2 ô tô -1 ô tô ít hơn 2 ô tô -HS nhìn tranh nhắc lại “một ô tô ít hơn 2 ô tô”
-1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- HS nói : +Một bé hơn hai
+ HS đọc 1< 2
- HS đọc dấu < bé hơn
- HS đọc 1< 2(một bé hơn 2) -HS đọc “một bé hơn ba, hai bé hơn năm ”
-HS viết dấu < vào bảng con
-2hs lên bảng làm
-2 hs lên bảng làm-lớp làm vào phiếu bài tập -Hs làm vào vở
:-hs thi đua chơi theo nhóm
4- Củng cố : Hs nhắc lại nội dung bài học.Gd-nhận xét –TD
Trang 85- Dặn dò: Về học bài bàm bài
Tiết : 3
MỸ THUẬT
MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN
I- MỤC TIÊU :
- Giúp HS biết vẽ 3 màu : đỏ, vàng, lam
- Biết vẽ màu vào hình đơn giản, vẽ kín hình
- Giáo dục các em yêu thích hội họa.
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Tranh mẫu, bài vẽ năm trước của HS.
2- Học sinh : Bút chì, màu, vở tập vẽ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
1 - Bài cũ : nhận xét bài vẽ nét thẳng.
2 - Bài mới : Giới thiệu b ài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a/ Quan sát nhận xét
- Giới thiệu màu
+ Đây là màu gì ?
+ Em hãy kể các màu trong hình 1 ?
+ Em hãy kể các vật có màu trên
b/ Hướng đẫn vẽ màu
- Cho HS xem tranh vẽ năm trước
- Cho cả lớp nhận xét
c/ Hướng dẫn HS thực hành :
- Gợi ý : Vẽ màu theo ý thích của mình
- Bao quát hướng dẫn thêm
- Cho HS vẽ vào vở 1 cảnh biển mà em thích
- Tô màu theo ý thích vễ cảnh biển
Đỏ, vàng, lam
+ Có 3 màu cơ bản : màu đỏ, vàng, lam
+ Vàng : chuối, đu đủ chín, xoài… + Đỏ : cà chua chín, lá cờ,,, + Lam : núi, cảnh biển…
Nhận xét bài vẽ Vẽ cảnh biển -Hs thực hành
3- Củng cố : Chấm một số bài – nhận xét
4- Nhận xét, dặn dò : Tập vẽ các cảnh mà em thích - Chuẩn bị bài tiếp theo.
Trang 9Ngày soạn :21/9/2007
Ngày dạy : Thứ tư ngày 26/9/2007
Tiêt10 TOÁN
Lớn hơn Dấu >
I- MỤC TIÊU :
- Giúp HS bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn , dấu > khi so sánh các
số Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
- Hs nhận biết thành thạo dấu >, làm bài tập chính xác
- Gíao dục hs yêu thích môn học,áp dụng vào thực tiễn
II- CHUẨN BỊ :
-Các nhóm đồ vật phù hợp với tranh vẽ trong SGK Các tấm bìa ghi số 1,2,3,4,5, dấu >
-SGK, bài tập toán, bộ hình toán
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Bài cũ : 2 HS làm bài tập 1 < 3 ; 2 < 4 ; 3 < 5 (cả lớp ở bảng con)
2- Bài mới : 1/Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Nhận biết quan hệ lớn hơn
-Hd quan sát tranh, nêu câu hỏi:
H : Bên trái có mấy con bướm?
H :Bên phải có mấy con bướm?
H : Hai con bướm có nhiều hơn 1 con bướm?
+Hd tranh hình vuông Nêu câu hỏi
2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông Ta nói
hai lớn hơn 1 viết 2 > 1
-Giới thiệu dấu >
-Giới thiệu 3>2 ( quy trình tương tự )
-Viết lên bảng :
3 > 1 , 3 > 2 …
-Nhận xét dấu > và < khác nhau dấu lớn mũi
nhọn luôn hướng về số bé hơn
- 2-Thực hành :
-Nêu yêu cầu của bài tập 2 :
- So sánh số quả bóng rồi viết kết quả so sánh,vào
ô trống
-Nhận xét-điểm
-Bài 3: hd hs làm
-Nhận xét điểm
-Bài 4: Nêu yêu cầu của bài tập
-Nhận xét điểm
Bài 5 :Trò chơi : nối với số thích hợp
- Nhận xét tuyên dương
3-Củng cố :vừa học bài gì ?
4- Nhận xét, dặn dò : Về nhà làm BT trong vở
BT toán.Xem trước bài luyện tập
-Hs quan sát tranh -Hs trả lời
-HS nhắc lại CN
-HS trả lời -HS nói : hai lớn hơn một
-Dấu lớn hơn
-HS đọc > lớn hơn -HS nêu : 3 > 2 -HS viết bảng con ,đọc
-2 hs lên bảng làm
-2hs lên bảng làm
-2hs lên bảng làm
-Hs thi đua chơi theo nhóm
-lớn hơn- dấu lớn
Tiết 23,24
TIẾNG VIỆT
Trang 10Bài 10 : ô , ơ I- MỤC TIÊU :
- Giúp HS đọc viết được : ô, ơ, cô, cờ Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng ứng dụng
.Phát triển lới nói tự nhiên theo chủ đề bờ hồ
- Rèn kỹ năng nghe-nói-đọc-viết.
- Gíao dục HS lễ phép với thầy giáo,cô giáo.
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : cô, cờ ;Tranh minh hoạ từ ứng dụng : bé có vở vẽ;
Tranh minh hoạ luyện nói : bờ hồ
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau Bộ chữ cài
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : Đọc -viết : o, c, bò, cỏ (3 em) Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ (2em
)
- Gv nhận xét điểm
3- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Giới thiệu bài
-Giới thiệu tranh
-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)
-GV ghi bảng tiếng cô
-Phân tích tiếng rút ra âm mới ô
-Nhận xét sửa sai
-HD HS nêu vị trí các âm trong tiếng cô
-Đánh vần tiếng cô
c-ô -cô
*Giới thiệu âm: Ơ (quy trình tương tự )
-So sánh: Ô , Ơ
Luyện viết bảng con:GV viết mẫu và HD HS
quy trình viết
-Gv nhận xét sửa sai
-Luyện đọc tiếng ứng dụng: GV nghi bảng
hô hồ hổ
bơ bờ bở
- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm vừa
học
Nhận xét- Tuyên dương các em học tốt trong
giờ học tiết 1 - Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2
-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh -Phát âm CN+ĐT
-HS phát âm cá nhân ,tổ
-HS nêu
-Phát âm Ô (CN+ĐT)
- đánh vần CN- ĐT tổ ,nhóm
-Giống nhau:chữ O -Khác nhau:Ơ có nét móc râu ở trên bên phải
-Hs viết vào bảng con
-HS đọc CN- ĐT,tổ,nhóm -Tìm tiếng có âm ô,ơ vừa học
-Cài trên bảng cài