1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án dạy học Tuần 3 - Lớp 1

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Luyeän vieát:gv vieát maãu vaø hd hs quy trình vieát Nhận xét sửa saiLuyện đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng bo boø boù coù coø coù - Nhận xét- Tuyên dương các em trong giờ học Chuaån bò hoï[r]

Trang 1

Ngày soạn :19/9/2007

Ngày dạy : Thứ hai ngày 24/9/2007

TIẾNG VIỆT Bài 8: l, h I- MỤC TIÊU

-Giúp HS đọc viết được : l, h, lê, hè ;- Đọc được từ ứng dụng :lê, lề, lễ – he, hè, hẹ

HS đọc được câu ứng dụng: ve, ve, ve hè về.- Viết đúng nội dung bài viết trong vở in: l, h

,lê, hè Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: le le

- Rèn kĩ năng nghe- nói-đọc-viết.

- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : tiéng, từ khoá : lê, hè

- Bộ chữ và bảng cài ; - Trò chơi học tập

2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau ; - Bộ chữ cài

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ : - Đọc âm, tiếng, từ : ê, v, bê, ve (1 em)

- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê (2 em)

- Viết: ê, v, bê, ve (2 em)

3 - Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Giới thiệu bài

-Giới thiệu tranh vẽ (hoăc trực tiếp)

-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh) :

2/Dạy chữ ghi âm: l

a-Nhận diện chữ:

-Giới thiệu âm l

-Tô lại chữ l đã viết trên bảng lớp và nói cấu

tạo các nét của chữ l ghi âm l

b-Phát âm và đánh vần, tiếng :

-Phát âm:

-Phát âm mẫu: l

-Nêu câu hỏi:

Viết lên bảng tiếng: lê

-Cho phân tích và nêu vị trí các âm trong

tiếng: lê

-Đánh vần tiếng: lê

lờ-ê=lê

-Dạy âm h quy trình tương tự

-Giáo viên giới thiệu tranh

-Giáo viên ghi bảng hè

-Phân tích tiếng rút ra âm mới h

-Giáo viên phát âm mẫu, và HD HS phát âm

-Hỏi:tiếng hè có mấy âm, âm nào đứng trước

âm nào đứng sau, và dấu thanh gì?

-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ

-Phát âm CN+ĐT -Quan sát nét cấu tạo chữ l : gồm nét khuyết trên, nét móc dưới

-Phát âm l (CN+ĐT) -Nhận ra âm mới và âm đã học, dùng bảng cài ghép được tiếng: lê

-Tiếng lê có : âm l đứng trước, âm ê đứng sau

-Đánh vần : (CN+ĐT)

Hs quan sát theo dõi trả lời -Đọc CN+ĐT

-Hs đọc CN,tổ

-HS phát âm ĐT+CN -tiếng hè có 2 âm,âm h đứng trước âm e đứng sau và dấu huyền

Trang 2

-HD HS đánh vần.

-GV chỉ bảng

-Sosánh l,h

-Luyện viết bảng con:giáo viên viết mẫu và

hướng dẫn quy trình viết

-Nhận xét sửa sai

-Luyện đọc từ ứng dụng:Gv viết bảng:

lê lề lễ

he hè hẹ

-Đọc mẫu

-Củng cố: các em vừa học xong âm gì?

GVchỉ bảng

HDHS tìm tiếng ngoài bài học có âm h, l vừa

học

-Nhận xét tuyên dương

Tiết 2 -Luyện đọc:

-GVchỉ bảng:

-Nhận xét ghi điểm

-Luyện đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh rút

ra câu ứng dụng ghi bảng:

ve ve ve, hè về

-Đọc mẫu

-luyện viết vở:

-GV HD HS quy trình viết

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương

-HS đánh vần ĐT- CN -HS đọc ôn lại cả 2âm

l h lê hè lê hè

-HS so sánh -HS nhắc lại quy trình viết -HS viết và bảng con

HS đọc ĐT-CN,tổ,nhóm -Âm l và âm và âm h

-Hs đọc lại toàn bài -Hs thi đua tìm

-Hs đọc CN- ĐT bài ở bảng tiết 1

-Hs đọc CN- ĐT -Hs theo dõi tìm tiếng có âm vưà học -hs viết vào vở

-4/ củng cố: Học sinh đọc bài sgk

Gd-Nhận xét tiết học

5/ Dặn dò: - về đọc bài,viết bài.

-Xem trước bài 9:o,c

- -DH HS làm bài tập ở nhà

Tiết 9

TOÁN Luyện tập

Trang 3

I- MỤC TIÊU : - HS củng cố về

- Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5 Đọc, viết, đếm các số trong

phạm vi 5

- Rèn kỹ năng đọc viết-đếm thành thạo các số trong phạm vi 5

- Giáo dục hs yêu thích học toán áp dụng vào thực tiễn

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : Mẫu vật như trong SGK / 11, chữ số 1,2,3,4,5.

2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ : Đọc, đếm, viết các số 1,2,3,4,5 (3 em)

Đếm xuôi ngược từ 1-5

3- Bài mới :Giới thiệu bài luyện tập.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hd Hs đọc viết số từ 1- 5

- Gọi HS lên đọc xuôi ngược

- Nhận xét-điểm

* Luyện viết : Viết chữ số 1, 2, 3, 4, 5

- HS viết theo yêu cầu

* Hướng dẫn làm bài tập

- Hd bài tập 1, 2.

+ Nêu yêu cầu từng bài - Gọi 1 em lên bảng

làm lớp làm vào phiếu bài tập

- Chấm – nhận xét

- Hướng dẫn bài tập 2 : Gọi 1 HS lên bảng,

lớp làm vào phiếu bài tập

- Chữa bài – nhận xét

-Hd bài tập 3 :hd hs làm.

- Cho HS làm vào vở

- Thu chấm – nhận xét

-Hd bài tập 4:

Cho HS làm bảng con

-Nhận biết số lượng đọc, viết số

-Viết số thích hợp vào ô trống

-Viết các số từ 15

- Luyện tập thực hành

1/ Đếm số vật ghi số tương ứng

4 cái ghế 5 ngôi sao

3 cái mũ 2 hình vuông

2/ Điền số

1 que diêm ; 5 que diêm

Làm vào vở ( điền số )

1 2 3 4 5

5 4 3 2 1

-làm vào bảng con

4- Củng cố :

- Trò chơi : gắn số đúng thứ tự từ 15 hoặc từ 51 5- Nhận xét, dặn dò :

- Về nhà viết đọc lại các số 15 và 51

- Xem trước bài <

Trang 4

Tiết 3 ĐẠO ĐỨC

GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( TIẾT 1 )

I- MỤC TIÊU :

HS biết:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ? Ích lợi của việc gọn gàng sạch sẽ.

- HS có thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân.

- GD học sinh có thói quen giữ vệ sinh cá nhân

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : - Bút chì, lược chải đầu

2 - Học sinh : - Vở bài tập Đạo đức lớp 1.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Bài cũ :

- Trẻ em có quyền gì?

- Làm gì để xứng đáng là HS lớp 1 ?

2 - Bài mới : Giới thiệu bài

a/Giới thiệu bài qua tranh:

+ Cho HS quan sát tranh nhận xét ghi bài

lên bảng: Gọn gàng sạch sẽ

Hoạt động 1: Giới thiệu tranh bài tập 1

+ Bạn nào sạch sẽ gọn gàng ?

+ Thế nào là đầu tóc gọn gàng ?

- Mời 3- 5 bạn đầu tóc gọn gàng, quần áo

sạch sẽ lên trước lớp

- Mời một số HS nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành – làm bài tập 2

- Yêu cầu HS chỉnh đốn trang phục, Đầu

tóc chải cho trơn ;quần áo, chân tay luôn

sạch sẽ gọn gàng

-Gíoi thiệu tranh bài tập 2

3 - Củng cố : nhắc lại nội dung bài học.

4 - Nhận xét, dặn dò :

- Chuẩn bị tiết sau

-Nhắc lại tên bài

-Lên bảng chỉ những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ,

- không rối

- Cả lớp tuyên dương

-Lớp thực hành

Đánh dấu x vào ô trống định chọn, trang phục áo trắng quần xanh

Trang 5

Ngày soạn :20/9/2007

Ngày dạy : Thứ ba ngày 25/9/2007

Tiết21,22

TIẾNG VIỆT Bài 9 : o , c I- MỤC TIÊU :

- Giúp HS đọc,viết được o,c bò ,cỏ, đọc được câu ứng dụng bò bê có cỏ Phát triển lời

nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

- Rèn kỹ năng nghe-nói- đọc-viết

- Giúp HS ham thích học môn Tiếng Việt Thông qua các hoạt động nghe, nói, đọc, viết,

trò chơi học tập

II- CHUẨN BỊ :

1 - Giáo viên : Tranh minh hoạ từ khoá : bò, cỏ, bò bê có bó cỏ ,Tranh luyện nói vó,

2- Học sinh : SGK, bộ chữ cài, vở tập viết in.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ : - HS đọc, viết l , lê , h , hè (2 em)

- Đọc câu ứng dụng : ve, ve, ve hè về ( 2em )

- Gv nhận xét-điểm

3- Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Giới thiệu bài

-Gioi thiệu tranh vẽ

-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)

-Gv ghi bảng tiếng bò

Phân tích tiếng rút ra âm mới ghi bảng o

-Phát âm mẫu và HD HS cách phát âm

- Nhận xét sửa sai

-HD-HS đánh vần tiếng bò: bờ-o- bo- huyền-bò

-GV chỉ bảng

-Dạy âm c (quy trình tương tự )

-Gíơi thiệu tranh nêu câu hỏi

Rút ra tiếng mới cỏ

-Phân tích tiếng rút ra âm mới c

-GV phát âm mẫu và HD HS cách phát âm

-Nhận xét sửa sai

-GVchỉ bảng o c

bò cỏ

-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ -Phát âm CN+ĐT

HS phát âm: ĐT-CN

- Phát âm C N-ĐT

-Đánh vần cá nhân ,tổ ,nhóm

-Hs đọc trơn tiếng bò

Hs quan sát trả lời

-Đánh vần : (CN+ĐT) -Hs phát âm CN -ĐT -phát âm cá nhân ,tổ,nhóm

-đọc lại toàn bài

Trang 6

bò cỏø

So sánh: O và c

-Luyện viết:gv viết mẫu và hd hs quy trình viết

Nhận xét sửa

sai-Luyện đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng

bo bò bó

có cò có

- Nhận xét- Tuyên dương các em trong giờ học

Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2 :

1- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1

Gv nhận xét ghi điểm

2 -Bài mới :

1/Luyện tập

a-Luyện đọc

-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1)

-Luyện đọc bài ứng dụng: giới thiệu tranh

-Ghi bảng : bò bê có bó cỏ

b-Luyện viết vở :

-HDHS quy trình viết: tư thế ngồi,cầm bút, đặt vở

-Nhắc về kỹ thuật chữ viết: chiều cao, khoảng

cách, đặt dấu thanh đúng vị trí

-GV theo dõi giúp đỡ hs yếu

-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương

-Luyện đọc SGK: GV đọc mẫu

-Nhận xét ghi điểm

c-Luyện nói:

-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý

-Vó bè dùng đặt ở đâu?

-Giống nhau:nét cong hở phải -Khác nhau:nét cong kín -Đọc CN+ĐT+nhóm -hs viết vào bảng con

-Đọc cá nhân, tổ, nhóm

bo bò bó có cò cọ

-HS nhắc lại âm vừa học

-HS đọc cá nhân

-Hs đọc CN tổ, nhóm -Quan sát tranh nêu nội dung tranh -Đọc câu ứng dụng:

bò bê có bó cỏ -Phát hiện tiếng có âm o, c vừa học trong câu ứng dụng

-HS viết vào vở tập viết

-Hs theo dõi -đọc cá nhân,tổ ,nhóm

-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói: vó , bè -Luyện nói theo nhóm

-Nói cho cả lớp cùng nghe

4 - Củng cố :

- Trò chơi học tập:tìm nhanh tiếng có âm o, c, thi đua từng CN đại diện cho tổ

- Đọc lại cả bài vừa học 1 lần

5- Nhận xét, dặn dò :

-Về nhà đọc lại bài ; - Làm bài tập - Xem trước bài âm ô, ơ

Trang 7

Tiết 10

TOÁN

Bé hơn , dấu <

I- MỤC TIÊU :

- HS bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số

Thực hành so sánh các số từ 15 theo quan hệ bé hơn

- Hs nhận biết thành thạo dấu <

- Giáo dục các em yêu thích môn học.

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : Các nhóm đồ vật (theo tranh vẽ trong SGK) Bìa ghi chữ số và dấu (<.1.2.3.4.5) 2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ đồ dùng học toán.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Bài cũ : Viết các số 1, 2, 3, 4, 5 – 5, 4, 3, 2, 1 (2 em) Gắn số theo nhóm đồ vật( 2 em )

2- Bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Nhận biết quan hệ bé hơn

-Hd quan sát các nhóm đồ vật và so sánh

*Giới thiệu 1< 2

H :Bên trái có mấy ô tô?

H: Bên phải có mấy ô tô?

H : 1 ô tô như thế nào so với 2 ô tô ?

-Quan sát tranh hình 

-GV viết : 1< 2

-Giới thiệu dấu <

*Giới thiệu 2 < 3

-Tương tự như trên

-Viết 1 < 3, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5

Lưu ý dấu < đầu mũi nhọn quay về tay trái

-Gv viết dấu <

-Nhận xét sửa sai

-Bài tập 1:hd hs làm.Nhận xét sửa sai

.-bài 2:tương tự

-Nhận xét-điểm

Bài 3:hd hs làm

-Nhận xét sửa sai

Bài 4 :hd hs làm

-Thu vở chấm-nhận xét tuyên dương.

Bài 5:hd hs chơi trò chơi-Nhận xét tuyên

dương

Có 1 ô tô -Có 2 ô tô -1 ô tô ít hơn 2 ô tô -HS nhìn tranh nhắc lại “một ô tô ít hơn 2 ô tô”

-1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

- HS nói : +Một bé hơn hai

+ HS đọc 1< 2

- HS đọc dấu < bé hơn

- HS đọc 1< 2(một bé hơn 2) -HS đọc “một bé hơn ba, hai bé hơn năm ”

-HS viết dấu < vào bảng con

-2hs lên bảng làm

-2 hs lên bảng làm-lớp làm vào phiếu bài tập -Hs làm vào vở

:-hs thi đua chơi theo nhóm

4- Củng cố : Hs nhắc lại nội dung bài học.Gd-nhận xét –TD

Trang 8

5- Dặn dò: Về học bài bàm bài

Tiết : 3

MỸ THUẬT

MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN

I- MỤC TIÊU :

- Giúp HS biết vẽ 3 màu : đỏ, vàng, lam

- Biết vẽ màu vào hình đơn giản, vẽ kín hình

- Giáo dục các em yêu thích hội họa.

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : Tranh mẫu, bài vẽ năm trước của HS.

2- Học sinh : Bút chì, màu, vở tập vẽ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

1 - Bài cũ : nhận xét bài vẽ nét thẳng.

2 - Bài mới : Giới thiệu b ài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a/ Quan sát nhận xét

- Giới thiệu màu

+ Đây là màu gì ?

+ Em hãy kể các màu trong hình 1 ?

+ Em hãy kể các vật có màu trên

b/ Hướng đẫn vẽ màu

- Cho HS xem tranh vẽ năm trước

- Cho cả lớp nhận xét

c/ Hướng dẫn HS thực hành :

- Gợi ý : Vẽ màu theo ý thích của mình

- Bao quát hướng dẫn thêm

- Cho HS vẽ vào vở 1 cảnh biển mà em thích

- Tô màu theo ý thích vễ cảnh biển

Đỏ, vàng, lam

+ Có 3 màu cơ bản : màu đỏ, vàng, lam

+ Vàng : chuối, đu đủ chín, xoài… + Đỏ : cà chua chín, lá cờ,,, + Lam : núi, cảnh biển…

Nhận xét bài vẽ Vẽ cảnh biển -Hs thực hành

3- Củng cố : Chấm một số bài – nhận xét

4- Nhận xét, dặn dò : Tập vẽ các cảnh mà em thích - Chuẩn bị bài tiếp theo.

Trang 9

Ngày soạn :21/9/2007

Ngày dạy : Thứ tư ngày 26/9/2007

Tiêt10 TOÁN

Lớn hơn Dấu >

I- MỤC TIÊU :

- Giúp HS bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn , dấu > khi so sánh các

số Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

- Hs nhận biết thành thạo dấu >, làm bài tập chính xác

- Gíao dục hs yêu thích môn học,áp dụng vào thực tiễn

II- CHUẨN BỊ :

-Các nhóm đồ vật phù hợp với tranh vẽ trong SGK Các tấm bìa ghi số 1,2,3,4,5, dấu >

-SGK, bài tập toán, bộ hình toán

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Bài cũ : 2 HS làm bài tập 1 < 3 ; 2 < 4 ; 3 < 5 (cả lớp ở bảng con)

2- Bài mới : 1/Giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Nhận biết quan hệ lớn hơn

-Hd quan sát tranh, nêu câu hỏi:

H : Bên trái có mấy con bướm?

H :Bên phải có mấy con bướm?

H : Hai con bướm có nhiều hơn 1 con bướm?

+Hd tranh hình vuông Nêu câu hỏi 

2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông Ta nói

hai lớn hơn 1 viết 2 > 1

-Giới thiệu dấu >

-Giới thiệu 3>2 ( quy trình tương tự )

-Viết lên bảng :

3 > 1 , 3 > 2 …

-Nhận xét dấu > và < khác nhau dấu lớn mũi

nhọn luôn hướng về số bé hơn

- 2-Thực hành :

-Nêu yêu cầu của bài tập 2 :

- So sánh số quả bóng rồi viết kết quả so sánh,vào

ô trống

-Nhận xét-điểm

-Bài 3: hd hs làm

-Nhận xét điểm

-Bài 4: Nêu yêu cầu của bài tập

-Nhận xét điểm

Bài 5 :Trò chơi : nối  với số thích hợp

- Nhận xét tuyên dương

3-Củng cố :vừa học bài gì ?

4- Nhận xét, dặn dò : Về nhà làm BT trong vở

BT toán.Xem trước bài luyện tập

-Hs quan sát tranh -Hs trả lời

-HS nhắc lại CN

-HS trả lời -HS nói : hai lớn hơn một

-Dấu lớn hơn

-HS đọc > lớn hơn -HS nêu : 3 > 2 -HS viết bảng con ,đọc

-2 hs lên bảng làm

-2hs lên bảng làm

-2hs lên bảng làm

-Hs thi đua chơi theo nhóm

-lớn hơn- dấu lớn

Tiết 23,24

TIẾNG VIỆT

Trang 10

Bài 10 : ô , ơ I- MỤC TIÊU :

- Giúp HS đọc viết được : ô, ơ, cô, cờ Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng ứng dụng

.Phát triển lới nói tự nhiên theo chủ đề bờ hồ

- Rèn kỹ năng nghe-nói-đọc-viết.

- Gíao dục HS lễ phép với thầy giáo,cô giáo.

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : cô, cờ ;Tranh minh hoạ từ ứng dụng : bé có vở vẽ;

Tranh minh hoạ luyện nói : bờ hồ

2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau Bộ chữ cài

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ : Đọc -viết : o, c, bò, cỏ (3 em) Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ (2em

)

- Gv nhận xét điểm

3- Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Giới thiệu bài

-Giới thiệu tranh

-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)

-GV ghi bảng tiếng cô

-Phân tích tiếng rút ra âm mới ô

-Nhận xét sửa sai

-HD HS nêu vị trí các âm trong tiếng cô

-Đánh vần tiếng cô

c-ô -cô

*Giới thiệu âm: Ơ (quy trình tương tự )

-So sánh: Ô , Ơ

Luyện viết bảng con:GV viết mẫu và HD HS

quy trình viết

-Gv nhận xét sửa sai

-Luyện đọc tiếng ứng dụng: GV nghi bảng

hô hồ hổ

bơ bờ bở

- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm vừa

học

Nhận xét- Tuyên dương các em học tốt trong

giờ học tiết 1 - Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2

-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh -Phát âm CN+ĐT

-HS phát âm cá nhân ,tổ

-HS nêu

-Phát âm Ô (CN+ĐT)

- đánh vần CN- ĐT tổ ,nhóm

-Giống nhau:chữ O -Khác nhau:Ơ có nét móc râu ở trên bên phải

-Hs viết vào bảng con

-HS đọc CN- ĐT,tổ,nhóm -Tìm tiếng có âm ô,ơ vừa học

-Cài trên bảng cài

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w