-luyện đọc tiếng ứng dụng :Gv viết bảng no noâ nô mo moâ mô - Đọc lại bài vừa học - Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm vừa học.. +Thi đua tìm tiếng ngoài bài học có âm vừa học –ghi b[r]
Trang 1TUẦN 4 :
SH TT :CHÀO CỜ Ngàysoạn22 / 9/ 2006 Ngày dạy thư hai / 25/ 9/ 2006
ĐẠO ĐỨC(tiết4) GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( TIẾT 2 )
I- MỤC TIÊU :
- HS biết : Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
- Ích lợi của việc gọn gàng sạch sẽ.
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân.
-H S có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân hàng ngày
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : - Bút chì, lược chải đầu
2 - Học sinh : - Vở bài tập Đạo đức lớp 1, bài hát : rửa mặt như
mèo
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC :
1 - Bài cũ : HS 2 : Làm gì để xứng đáng là HS lớp 1 ?
HS 1 : Trẻ em có quyền gì ?
2 - Bài mới : Giới thiệu bài luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Mặc sạch sẽ gọn gàng.
+ Thế nào là mặc sạch sẽ gọn gàng ?
+ Em đã mặc sạch sẽ gọn gàng chưa ?
* Hướng dẫn làm bài tập 3
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?
+ Em muốn làm như bạn không ?
- GV gọi 1 số em trả lời
- Cho cả lớp nhận xét bổ sung
Kết luận : Nên ăn mặc sạch sẽ gọn
gàng như các bạn 1, 3, 4, 5, 7, 8.
* Cho HS làm bài tập 4 :
- Từng đôi HS giúp nhau sửa quầøn áo,
đầu tóc.
- Nhận xét, tuyên dương.
4-Củng cố: Cho HS đọc 2 câu thơ :
Đầu tóc em chải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu.
- Là quàn áo phẳng phiu, lành lặn sạch sẽ gọn gàng
- HS tự kiểm tra lại mình Bài tập 3 :
Hai bạn trao đổi với nhau.
+ Chải tóc, soi gương + Tắm rửa, cắt móng tay.
+ Rửa tay, quần áo bẩn.
-Học tập các bạn ở hình:
1, 3, 4, 5, 7, 8
Bài tập 4 : Thực hành sửa sang lại đầu tóc quần áo gọn gàng.
Đọc thơ
Trang 25-Dặn dò:về thực hiện theo bài học.
TIẾNG VIỆT (Tiết29,30) BÀI 13 M - N
I- MỤC TIÊU :- Giúp HS đọc viết được : n , m , nơ , me
- Đọc được từ-câu ứng dụng : ca nô, bó mạ – no, nô, nơ, me
- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
- HS nghe- đọc-nói- viết thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung và các
hình thức tổ chức trò chơi học tập.
II- CHUẨN BỊ :1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : tiéng, từ khoá : nơ , me
- Bộ chữ và bảng cài ; - Trò chơi học tập
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cài
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1-ổn định: hát
2 Bài cũ : 2 hs đọc và viết âm, tiếng, từ : i, a, bi, cá
2 hs đọc câu ứng dụng : bé Hà có vở ô li
3- Bài mới :
1/Giới thiệu bài
-Giới thiệu tranh
-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)
-Gvghi bảng tiếng nơ
-Cho phân tích và nêu vị trí các âm trong
tiếng: nơ
-Đánh vần tiếng: nơ
n -ơ - nơ
*Giới thiệu âm: m
-Thực hiện quy trình như trên
-So sánh: n và m
Luyện viết bảng con : Gv viết mẫu và HD
HS quy trình viết n nơ
m mơ
-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ.
-Phát âm CN+ĐT
+Tiếng nơ có âm n đứng trước, âm
ơ đứng sau.
-Đánh vần : (CN+ĐT)
-đọc cá nhân,tổ nhóm.
-giống nhau:đều có các nét móc 2 đầu.
-khác nhau: m có 3 nét.
-Hsviết vào bảng con.
Trang 3-Nhận xét sửa sai.
-luyện đọc tiếng ứng dụng :Gv viết bảng
no nô nơ
mo mô mơ
- Đọc lại bài vừa học
- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm
vừa học.
+Thi đua tìm tiếng ngoài bài học có âm vừa
học –ghi bảng các tiếng hs vừa tìm.
Nhận xét- Tuyên dương các em trong giờ
học tiết 1
- Chuẩn bị học tiết 2.
Tiết :2
- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1
-Nhận xét ghi điểm
1/Luyện tập
a-Luyện đọc
-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1)
-Đọc câu ứng dụng :giới thiệu tranh.
-Ghi bảng: bò bê có cỏ,bò bê no nê.
-Đọc mẫu
-Luyện viết :HD HS quy trình viết.
-Nhắc tư thế ngồi viết và cách cầm bút, để
vở.
-Nhắc về kỹ thuật chữ viết: chiều cao,
khoảng cách, đặt dấu thanh đúng vị trí.
-Theo dõi giúp đỡ hs yếu.
-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương.
-Luyện đọc SGK : gv đọc mẫu
-Nhận xét-điểm
c-Luyện nói :
-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý
-đọc cá nhân,tổ,nhóm
-đọc CN- ĐT,nhóm
- Thi đua cài trên bảng cài.
-thi đua tìm đúng nhanh.
-Đọc CN+ĐT -Hs đọc cá nhân tổ,nhóm.
-Đọc CN nhiều em -Quan sát tranh nêu nội dung tranh vẽ
-Hs đọc cá nhân,nhóm,tổ -theo dõi
-Phát hiện tiếng có âm n, m vừa học trong câu ứng dụng
-HS viết vào vở tập viết
-theo dõi đọc thầm.
-Hs đọc cá nhân,nhóm.
-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói:nơ, me -Luyện nói theo nhóm
-Nói cho cả lớp cùng nghe
4 -Củng cố : Trò chơi học tập: - Đọc lại cả bài vừa học 1 lần
5-Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại bài- Viết bài xem trước bài 14 :d, đ
Trang 4-HDhs làm bài tập ở nhà.
Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2006
TOÁN(tiết 13) Bằng nhau , dấu = I- MỤC TIÊU :
- HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
-Hs nhận biết thành thạo dấu =
- Giúp các em yêu thích môn học áp dụng vào thực tiễn
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Bài cũ : diền dấu < vào chỗ chấm: 4 3 5 4 ( 1 em )
-Gvnhận xét –điểm 2 4 2 5 (1 em )
2- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Nhận biết quan hệ bằng nhau
a-Hd HS nhận biết
3 = 3
-Hd quan sát tranh vẽ
+Bên phải có 3 con hươu
+Bên trái có 3 khóm cỏ
H.Số hươu và số cỏ thế nào?
-Ghi bảng 3= 3
b-Nhận biết 4=4
+GV hd hs quan sát mẫu vật và nêu câu hỏi:
+Số ly và số muỗng như thế nào?
+Hình vuông và số hình tròn?
-Gvghi bảng:4=4
c-Kết luận
-Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng = nhau
2/Thực hành :
Bài 1:Hd viết dấu =
-Nhận xét sửa sai
Bài 2:HD HS nhìn vào mẫu vật và nêu kết quả
-Bài 3 -Viết dấu thích hợp vào ô trống
> , < , =
5 4 3 3 2 5
-Nhận xét sửa sai
Bài 4: hd hs làm vào vở
-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương
-HS quan sát
-bằng nhau
-Đọc ba bằng ba
- Đọc lại (CN-ĐT)
-QS và trả lời
-Bằng nhau
+ Đọc lại 4 = 4 (bốn bằng bốn)
-Viết vào bảng con
-HS nêu 5=5, 2=2 ,1=1 ,3=3
-1hs lên bảng làm lớp làm bảng con
-hs làm vào vở
3- Củng cố : Hướng dẫn đọc và viết dấu =.
Trang 5- Trò chơi : viết nhanh số và dấu vào ô vuông
4- Nhận xét, dặn dò : Về nhà làm bài tập 15 ở sách BT - Tập viết dấu = 5 hàng vào vở ở nhà.
Thứ 3/26/9/2006
TIẾNG VIỆT (tiết 31,32) BÀI 14 : D - Đ
I- MỤC TIÊU : - Giúp HS đọc - viết được : d, đ, dê, đò
- Đọc được từ , câu ứng dụng :da dê, đi bộ ; dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: dê
-Rèn kĩ năng nghe –nói –đọc –viết thành thạo.
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung và các hình thức tổ chức trò
chơi học tập
II- CHUẨN BỊ :1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : tiếng, từ khoá : dê, đò
- Bộ chữ và bảng cài ; - Trò chơi học tập
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cài
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : Đọc viết âm, tiếng : n, m, nơ, me (2 em)
- Đọc câu ứng dụng :bò bê có cỏ, bò bê no nê ( 1em ) -Gv nhận xét điểm
3- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Giới thiệu bài
-Giới thiệu tranh
-Viết lên bảng tiếng:dê
-Phân tích tiếng rút ra âm mới d
-Sửa sai cho hs
-Cho phân tích và nêu vị trí các âm trong
tiếng: dê
-Đánh vần tiếng: d – ê - dê
-* Giới thiệu âm: đ
-Thực hiện quy trình như trên
-So sánh: d và đ
-Luyện viết :viết mẫu và HD HS quy
trình viết
-Nhận xét sửa sai
-Luyện đọc từ ứng dụng
-Viết từng tiếng cho HS đọc, chỉ tráo các
tiếng giúp HS không đọc vẹt
4- Củng cố : Đọc lại bài vừa học
-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ -Phát âm CN+ĐT
-phát âm CN- ĐT
-phân tích tiếng và nêu vị trí +Tiếng dê có âm d đứng trước, âm ê đứng sau
-Đánh vần : CN+ĐT,tổ
- Hs so sánh
-Viết trên không 1 lần -Viết vào bảng con
-Đọc cá nhân,tổ nhóm -Đọc CN- ĐT
Trang 6- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm
vừa học
+Thi đua tìm tiếng ngoài bài có âm vừa
học
- Nhận xét- Tuyên dương
- Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2
1- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1
-Nhận xét điểm
2- Bài mới :1/Luyện tập
a-Luyện đọc
-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1)
-Đọc câu ứng dụng:Gíoi thiệu tranh rút ra
câu ứng dụng nghi bảng:
dì na đi đò ,bé và mẹ đi bộ
-Tiếng nào có âm d ,đ vừa học ?
-b-Luyện viết vở
-HD HS quy trình viết
-Nhắc tư thế ngồi viết,ø cách cầm bút, để
vở
-Nhắc về kỹ thuật chữ viết độ cao,
khoảng cách, đặt dấu thanh đúng vị trí
-Theo dõi giúp đỡ hs yếu
-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương
HD đọc bài trong SGK :
-Đọc mẫu
-Nhận xét điểm
c-Luyện nói
-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý
-ghép trên bảng cài
-Thi đua tìm đúng nhanh
-Đọc cá nhân, tổ, nhóm
-Đọc CN+ĐT
-Đọc CN nhiều em (ĐT 1 lần ) -Tìm tiếng có âm đ ,d vừa học trong câu ứng dụng
-HS viết vào vở tập viết
d d d dê dê dê
đ đ đ đò đò đò
-HS theo dõi
-HS đọc CN+ĐT ,nhóm
-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói: dê, đò -Luyện nói theo nhóm
-Nói cho cả lớp cùng nghe
3- Củng cố : Trò chơi học tập - Đọc lại cả bài vừa học 1 lần
4- Nhận xét, dặn dò :- Về nhà đọc lại bài
- Viết chữ :Mỗi chữ, 1 dòng ; - Chuẩn bị bài 15: t,th
-Nhận xét tuyên dương
Trang 7
TOÁN (tiết 14) Luyện tập
I- MỤC TIÊU :
- HS củng cố khái niệm ban đầu về bằng nhau.
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn , = và các dấu > , < , = )
-Rèn tính chính xác,làm bài tập thành thạo
- Giúp các em yêu thích môn học
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Bìa có các dấu và số (1,2,3,4,5 – dấu >,<,=)
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : Nhận xét, chấm điểm 1 số em trong vở bài tập
3- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : yêu cầu HS nêu yêu cầu của
bài tập
3 > 2 2< 3
1 < 2 3< 4
2 = 2 2< 3
Bài 2:HD HS viết( theo mẫu)
+ So sánh số bút máy và quyển sách
+ So sánh số mũ và số bạn gái
5 > 4 4 < 5
5 =5
-HD HS làm bài tập vaò vở bài tập
-Thu bài chám nhận xét TD
- Hs nêu và làm
-1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
-Sửa bài
-Nhìn bài mẫu và làm
1hs lên bảng làm-lớp làm vào bảng con
5…4 4…5 5…5
Hs làm vào vở bài tập
4- Củng cố : Trò chơi củng cố :
- HS lên gắn số và dấu vào ô vuông
- hương dẫn bài tập SBT/15
5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà làm lại bài.
Trang 8tiết :15 thứ tư ngày /27 /9 /2006.
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I- MỤC TIÊU :
- HS củng cố khái niệm ban đầu về “lớn hơn”, “bé hơn” và “bằng nhau”
- So sánh các số trong phạm vi 5, sử dụng các từ bé hơn, lớn hơn, bằng
nhau và các dấu < , > , =
- Rèn tính chính xác và làm bài tập thành thạo
-Giáo dục hs áp dụng toán vào thực tiễn.
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Bìa có chữ số 1, 2, 3, 4, 5
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ :- 2 hs làm bài tập điền dấu >, < ,= ?
-lớp nhận xét- Gv nhận xét điểm.
3-Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1
- Hướng dẫn cách làm
a Bằng cách vẽ thêm cho số hoa
hai bình bằng nhau
b Bằng cách gạch bớt
- Bằng cách vẽ thêm hoặc gạch
bớt.
Bài 2:Hướng dẫn nêu cách làm
-Nối ô vuông với số thích hợp.
-Gv nhận xét –điểm.
Bài 3:hd hs chơi trò chơi
YC:Làm cho bằng nhau
HS nhận xét số hoa ở hai bình.
- Vẽ thêm hoa ở bình bên phải để hai lọ hoa có số hoa = nhau
+ HS quan sát và gạch bớt số kiến bên trái để hai nhóm có số kiến =
Nhau.
+HS tự làm
2 hs lên bảng làm.
- Sau khi nối xong, HS tự đọc lại BT.
-chơi thi đua theo nhóm.
4- Củng cố : nhắc lại nội dung bài học.
Trang 95- Nhận xét, dặn dò : -nhận xét giờ học về học bài.xem bái số 6Tuần : 4 Th
TIẾNG VIỆT(tiết33 ,34) Thứ tư ngày BÀI 15 : T ,TH
I- MỤC TIÊU : - Giúp HS đọc- viết được :t, th, tổ, thỏ
- Đọc được từ và câu ứng dụng :ti vi, thợ mõ , bố thả cá mè,bé thả cá cờ
- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: ổ - tổ
- HS nghe- nói- đọc- viết đúng, với nội dung vừa học.
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung và các hình thức
tổ chức trò chơi học tập
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : tiếng, từ khoá : tổ, thỏ
- Bộ chữ và bảng cài ; - Trò chơi học tập
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cài
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC :
1-ổn định: hát
2- Bài cũ : Đọc -Viết âm, tiếng, d, đ, dê,đò (2 em)
- Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ( 2 em )
- Gv nhận xét- điểm
3- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Giới thiệu bài
-Giới thiệu tranh
-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)
-Viết lên bảng tiếng: tổ
-Phân tích tiếng rút ra âm mới t
- Nêu vị trí các âm trong tiếng: tổ
-Đánh vần tiếng:
t – ô – tô - hỏi -tổ
*Giới thiệu âm: th
-Thực hiện quy trình như trên
-So sánh: t và th
-Luyện viết bảng con: viết mẫu và hd hs quy trình
viết
Nhận xét sửa sai
d-Đọc tiếng ứng dụng:
-Viết từng tiếng cho HS đọc, chỉ tráo các tiếng
giúp HS không đọc vẹt
3- Củng cố : Đọc lại bài vừa học : t, th
-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi -Phát âm CN+ĐT -Phát âm t (CN+ĐT+nhóm) +Tiếng tổ có âm t đứng trước, âm
ô đứng sau,thanh ? trên âm ô -Đánh vần : (CN+ĐT)
-Giống nhau: t -Khác nhau: th có thêm âm h
-Viết trên không 1 lần -viết vào bảng con
-Đọc CN+ĐT -Đọc CN nhiều em
Trang 10- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm vừa học.
+Thi đua tìm ngoài bài tiếng có âm vừa học
- Nhận xét- Tuyên dương các em trong giờ học
tiết 1 ; - Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2
1- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1
-Nhận xét –điểm
-Luyện tập
-Luyện đọc
-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1)
-Đọc câu ứng dụng:giới thiệu tranh rút ra câu ứng
dụng ghi bảng:bố thả cá mè ,bé thả cá cờ
-Tiếng nào có âm th vừa học
-Luyện viết vở:HD HS quy trình viết
-Nhắc nhở tư thế ngồi,cầm bút để vở
-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương
-HD đọc bài trong SGK
-Đọc mẫu
-Nhận xét-điểm
Luyện nói :
-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý:
+Con gì có ổ ?
+ Con gì có tổ ?
-thi đua tìm đúng nhanh
-HS đọc CN+ĐT
-Đọc CN- ĐT,tổ ,nhóm
-đọc ĐT- CN tổ, nhóm
-tiếng thả
-viết bài vào vở tập viết
-HS theo dõi
-Đọc cá nhân,tổ nhóm
-Đọc tên chủ đề luyện nói: ổ, tổ -Con gà
-Con chim -Luyện nói theo nhóm -Nói cho cả lớp cùng nghe
4- Củng cố : Trò chơi học tập: tìm nhanh tiếng có âm vừa học.
- Đọc lại cả bài vừa học 1 lần
5- Nhận xét, dặn dò :- Về nhà đọc lại bài ;Viết bài.
-Chuẩn bị bài : ôn tập
Trang 11TỰ NHIÊN XÃ HỘI(tiết 4) BẢO VỆ MẮT VÀ TAI I- MỤC TIÊU :
- HS biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai
-Giáo dục hs có ý thức bảo vệ các giác quan.
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Các hình trong bài 4/sgk
2- Học sinh : Vở bài tập / 5
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : H: Nhờ đâu mà em biết các vật xung quanh?
Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt em bị hỏng?
Điều gì sẽ xảy ra nếu tai bị hỏng?
3- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Giới thiệu bài
-Nếu mắt bị hỏng, tai không nghe được thì chúng ta
không nhìn thấy được những sự việc xung quanh
Vậy muốn nhìn thấymọi vật, nghe được âm thanh
thì ta cần bảo vệ mắt và tai
2/ Hoạt động 1:
- Hướng dẫn quan sát tranh trong sgk.
a Bước 1:
H Khi có ánh sáng chiếu vào mắt, bạn trong hình
vẽ đã lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai?
Chúng ta có nên học tập không?
+ Dựa vào tranh tiếp tục nêu câu hỏi.
b Bước 2:
H: Em làm gì để bảo vệ đôi mắt?
+ Kết luận: Đôi mắt giúp ta nhìn thấy sự vật vì thế
ta phải biết giữ gìn và bảo vệ.
3/ Hoạt động 2:
- Hướng dẫn quan sát sgk.
H: Hai bạn đang làm gì? Việc làm đó đúng hay sai?
Tại sao không nên ngoáy tai cho nhau?
+ Dựa vào tranh tiếp tục nêu câu hỏi.
+ Kết luận: Nhờ có tai mà ta nghe được vì vậy ta
- Quan sát tranh.
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
+ HS tự trả lời.
- HS lên nêu nội dung vừa học.
- Đang ngoáy tai cho nhau Việc làm đó sai.
Sẽ làm thủng màng nhỉ + Quan sát tranh tiếp tục