1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn Tuần 4 Lớp 1

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yªu cÇu HS thùc hµnh trªn giÊy mµu - Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác, không véi vµng - Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình tròn từ h×nh vu«ng.. Häc sinh - HS lµm theo yªu cÇu cña GV.[r]

Trang 1

Tuần 4 Ngày soạn : 19/ 5/ 2007.

Ngày giảng: 21 / 5 / 2007 Thứ hai ngày 21 tháng 5 năm 2007.

Tiết 1.

hoạt động tập thể

- Nhận xét hoạt động tuần 36

- Kế hoạch hoạt động tuần 37

Học vần:

Bài 14: d - đ

A- Mục tiêu:

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B- Đồ dùng dạy - học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

C- các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

d:

a- Nhận diện chữ

GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô

viết trên bảng gồm một nét cong hở phải và

một nét sổ thẳng, chữ d viết $* gồm

một nét cong hở phải và một nét móc 

dài

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ

- 1- 3 em đọc

- HS theo dõi

Trang 2

? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã

học

? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở điểm

nào ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm d,

tiếng thanh

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Ghép tiếng và đánh vần

- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học

? Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ

ghi âm d

- GV ghi bảng: dê

? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

đ- (Quy trình tương tự):

-  ý:

+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang

+ So sánh d với đ:

- Giống: Cùng có một nét móc cong hở phải

và một nét móc 

- Khác: đ có thêm một nét ngang

- Giống chữ a

- Cùng 1 nét cong hở phải và 1 nét móc



- Khác: nét móc  của chữ d dài hơn ở chữ a

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- HS ghép: dê

- HS đọc: dê

- Tiếng dê có âm d đứng 5A âm ê đứng sau

- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)

- HS QS tranh thảo luận

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS chú ý nghe và quan sát

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

Trang 3

có tiếng thanh

+ Viết:

đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên

bảng

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng

da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực

hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? Tranh vẽ gì ?

- GV nói: Đó chính là câu ứng dụng hôm

nay

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong

câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

b- Luyện viết:

- HS làm theo HD của GV

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS chỉ da ở tay mình

- HS chú ý nghe

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét

- HS đọc:CN, nhóm, lớp

- HS tìm gạch chân: (dì, đi, đò)

- HS đọc lại

Trang 4

- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau 1

ô, các tiếng cách nhau một chữ o

- GV cho HS xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo

luận với bạn bè 5A lớp theo chủ đề

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển

lời nói

? Tranh vẽ gì ?

? Con biết những loại bi nào ?

? Em có hay chơi bi không ?

? em đã nhìn thấy con dế bao giờ $- nó

sống ở đâu ?

? Cá cờ $* sống ở đâu ?

nó có màu gì ?

? Con có biết lá đa bị cắt $ trong tranh lá

đồ chơi gì không ?

4- Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: - Đọc, viết âm, chữ vừa học

- Xem 5A bài 15

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS đọc ĐT

- 2 HS đọc nối tiếp (SGK)

- HS chú ý theo dõi và quan sát

Đạo đức:

Đ 4: Gọn gàng - Sạch sẽ (T 2 ) A- Mục tiêu:

-Biết lợi ích cử việc ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, dầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt $ mèo”

Trang 5

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ 5A chúng ta học bài gì ?

- Cho HS nhận xét trang phục của nhau

- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những

HS $- tiến bộ

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Hát bài

“Rửa mặt $ mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt $ mèo”

? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì

sao ?

? Rửa mặt không sạch $ mèo thì có tác

hại gì ?

? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ?

chúng ta đừng giống mèo nhé

GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch

3- Hoạt động 2: HC kể về việc thực hiện ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ

+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một số

em $- sạch sẽ) nói cho cả lớp biết mình

đã thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ NTN?

GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ đề nghị các bạn vỗ tay

- Nhắc nhở những em $- ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và

- Gọn gàng sạch sẽ

- HS qs và nêu nhận xét của nình

- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- HS chú ý nghe

- Lần , một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ?

+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay…

- HS chú ý nghe

Trang 6

trả lời câu hỏi

? ở từng tranh bạn đang làm gì ?

? các em cần làm theo bạn nào ?

không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?

- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo

các bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu,

mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt

dây dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng

5- Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ

cuối bài

- GV đọc và HD đọc

- NX giờ học

: Làm theo ND đã học

- HC thảo luận nhóm 4 theo HD

- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, NX

- HS chú ý ngh

- HS đọc ĐT, CN, nhóm

Toán

Đ 13 Bằng nhau - Dấu =

A- Mục tiêu:

- Nhận biết sự bằng nhau về số , biết mỗi số luôn bằng chính nó(3=3.4=4)

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số , so sánh các số

B- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5

- GV nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu: (giới thiệu ngắn ngọn tên bài)

- 2 học sinh lên bảng

4….5 2….1

3… 1 4… 2

- Lớp làm bảng con

5……4

Trang 7

2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so

sánh số hoa và số lọ hoa cho cô

3 chấm tròn đỏ

? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ

thì ntn ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm

xanh = 3 chấm đỏ ta nói “ba bằng ba”

viết là: 3 = 3

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

b- Giới thiệu 4 = 4:

Làm [ tự $ 3 = 3

- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận

“bốn bằng bốn”

- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng con

? Vậy 2 có = 2 không ?

5 có = 5 không ?

? Em có nhận xét gì về những kết quả trên

? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng

giống hay khác nhau ?

- Y/c HS nhắc lại

3- Luyện tập thực hành:

Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết

phải cân đối giữa hai số, không cao quá,

không thấp quá

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

Bài 3:

? Nêu Y/c của bài ?

- 3 = 3 vì 3 bông hoa và số lọ hoa bằng nhau

- 3 chấm tròn xanh = 3 chấm tròn đỏ

- ba bằng ba

- HS viết: 4 = 4

- 2 = 2

- 5 = 5

- Mỗi số luôn = chínhnó

- Giống nhau

- 1 = 1; 2=2; 3=3 4=4; 5=5

- HS thực hành viết dấu =

- So sánh các nhóm đối  với nhau rồi viết kết quả vào ô trống

- HS làm và đọc miệng kq

- Lớp nghe, NX, sửa sai

Trang 8

- Cho HS làm bài rồi chữa miệng

4- Củng cố - dặn dò:

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định

+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu

đỏ; số 2  màu xanh; số > 2 thì  tô màu

vàng

- NX giờ học, giao bài về nhà

- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Thể dục:

Đ 4 Đội hình đội ngũ - Trò chơi

A- Mục tiêu:

Biết cách tập hợp hàng dọc,dóng hàng dọc

1A đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ(bắt 5A đúng theo GV)

-Tham gia trò chơi có thể còn chậm

B- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân 5*

- Chuẩn bị 1 còi

C- Các hoạt động cơ bản.

I- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp

- KT cở sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

- Vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2

II- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm,

nghỉ

2- Học quay phải, quay trái

- NA dẫn HS nhận định bên trái và

phải

- Khẩu lệnh: “Bên phải quay”

4-5phút

1 lần

22-25’

2-3lần

3-4 lần

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

- Thành 3 hàng dọc

x x x x

x x x x (GV) ĐHTL

- Sau mỗi lần GV cho HS giải toán rồi tập hợp

- HS tập đồng loạt, tổ sau khi GV làm

Trang 9

Bên trái quay”

- Cho HS quay đầu theo HD đó $-

yêu cầu kỹ thuật quay

3- Ôn phối hợp:

- Cho HS ôn: Tập hợp hàng dọc, dóng

hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải,

trái

4- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

+ Củng cố bài học:

? Các em vừa ôn những động tác gì ?

? Các em vừa học thêm động tác gì ?

III- Phần kết luận:

+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát

+ Hệ thống bài: Cho 1 số HS thực

hiện lại động tác

+ Nhận xét giờ học:

(Khen, nhắc nhở, giao bài về nhà)

5-6lần

4-5phút

mẫu

- GV qsát, sửa sai

x x x x

x x x x (GV) ĐHT

x x x x

x x x x

- GV làm quản trò

- 2 HS nhắc lại

- Lớp theo dõi và nhận x

x x x x

x x x x ĐHXL

Học vần:

Bài 15: t - th

A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu NX sau KT

II- Dạy - Học bài mới:

- Viết bảng con và bảng lớp, da dê, đi bộ

- 1-3 học sinh đọc

Trang 10

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

t:

a- Nhận diện chữ:

- GV gắn bảng chữ t và nói: Chữ t cô viết

trên bảng gồm 1 nét xiên phải, nét móc

 và một nét ngang

? Chữ t gần giống với chữ gì em đã học:

? Hãy so sánh chữ t và d ?

? Các em thấy chữ t giống cái gì trong thực

tế ?

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi và sửa $- HS

- Ghép tiếng và đánh vần:

- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học

- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi

để gài

+ Đọc tiếng em vừa ghép ?

+ Ghi bảng: tổ

? Hãy phân tích tiếng tổ ?

+ NA dẫn đánh vần

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: tổ (giải thích)

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

th: (quy trình [ tự)

 ý:

- HS đọc theo GV: t - th

- HS chú ý

Giống chữ đ Giống: đều có nét móc  và nét ngang Khác: đ có nét cong hở phải t có nét xiên phải

- hình dấu +

- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp

- HS thực hành trên bộ đồ dùng

- HS gài: tổ

- Tổ

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng tổ có âm t đứng 5A âm ô đứng sau, dấu hỏi trên ô

- HS đánh vần nhóm, CN lớp

- HS qsát tranh và thảo luận

- Tổ chim

- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không và viết bảng con

Trang 11

con chữ.

(t đứng 5A h đứng sau)

+ So sánh: Giống: cùng có chữ t

Khác: th có thêm chữ h

mạnh, không có tiếng thanh

+ Viết có nét nối giữa t và h

d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:

- GV nhận xét, sửa cho HS

+ GV ghi bảng từ ứng dụng:

- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân

Tivi: hay còn gọi là vô tuyến

mỏ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

b- Luyện viết

- GV $A dẫn cách viết vở

- GV quan sát, sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

+ Y/c HS thảo luận

-HS làm theo HD của GV

- HS viết chữ viết bảng con

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi và nhẩm đọc

- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)

- HS phân tích tiếng ti, thợ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HSqs tranh minh hoạ, NX

- HS nêu một vài em

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS nêu lại những quy định khi ngồi viết

- HS viết vở tập viết

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho

Trang 12

? Con gì có ổ ?

? Con gì có tổ ?

? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ?

tại sao?

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo

vệ chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con

- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại

4- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi:Thi viết tiếng có âm và chữ vừahọc

- Đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ học

: - Học bài ở nhà

- Xem 5A bài 16

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS nghe và ghi nhớ

- HS chơi theo HD

- Nghe và ghi nhớ

Toán:

Đ 14 Luyện tập A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Biết sử dụng từ, “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , = So sánh các số trong phạm vi 5

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu

? Nêu cách so sánh hai số ?

? Cách KT KQ so sánh (>, <, =)

II- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Y/c HS nêu cách làm

- Y/c cả lớp làm vào phiếu, gọi 1 HS lên làm

trên bảng lớp

- Y/c HS quan sát cột 3

(2<3; 3<4; 2<4)

giống nhau ?

- Kết quả thế nào ?

- HS1: 3 > 2, 2 < 3

4 = 4 5 = 5

- Lấy số bên trái đem so sánh với số bên phải

- Mũi nhọn của dấu chỉ về dấu bé là đúng

- Nếu hai số = nhau thì dùng dấu (=)

- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống

- HS làm BT trong phiếu và nêu miệng từng cột

- Cùng so sánh với 3

- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

Trang 13

GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4

Bài 2 (24)

- Y/c HS nêu cách làm

- HD và giao việc

Bài 3 (24):

- GV treo hình trong SGK phóng to

- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm $ thế

nào ?

- Y/c HS tự làm bài vào phiếu và 1 HS lên

bảng làm

+ Chữa bài:

- Gọi 1HS nhận xét bài của bạn trên bảng

III- Củng cố - dặn dò:

? Trong những số chúng ta đã học số 5 lớn

hơn những số nào ?

? Những số nào bé hơn số 5 ?

? Số 1 bé hơn những số nào ?

? Những số nào lớn hơn số 1 ?

- Nhận xét chung giờ học

- Giao bài về nhà

- 2 HS nhắc lại

- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số HS đọc kết quả

- Lớp NX, chỉnh sửa

- HS quan sát

- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1

số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có

số ô xanh = số ô trắng

- HS làm BT theo Y/c

- HS đọc kq sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắng viết 5=5

- Lớn hơn các số 1,2,3,4

- Bé hơn số 5 là: 1,2,3,4

- Bé hơn các số 2,3,4,5

- Các số 2,3,4,5

Thủ công

Đ 4 Xé dán hình vuông A- Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình vuông

$- phẳng

3- Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm

B- Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu về A dán hình vuông, hình tròn

- Hai tờ giấy khác màu nhau

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu

- Hồ dán, bút chì

- Vở thủ công

...

- Lớn số 1, 2,3 ,4

- Bé số là: 1, 2,3 ,4

- Bé số 2,3 ,4, 5

- Các số 2,3 ,4, 5

Thủ cơng

Đ Xé dán hình vng A- Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình vng... bảng so sánh điền dấu

? Nêu cách so sánh hai số ?

? Cách KT KQ so sánh (>, <, =)

II- Hướng dẫn làm tập

Bài 1:

- Y/c HS nêu cách làm...

- Y/c lớp làm vào phiếu, gọi HS lên làm

trên bảng lớp

- Y/c HS quan sát cột

(2<3; 3< ;4; 2< ;4)

giống ?

- Kết ?

- HS1: > 2, <

4 = =

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w