- Yªu cÇu HS thùc hµnh trªn giÊy mµu - Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác, không véi vµng - Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình tròn từ h×nh vu«ng.. Häc sinh - HS lµm theo yªu cÇu cña GV.[r]
Trang 1Tuần 4 Ngày soạn : 19/ 5/ 2007.
Ngày giảng: 21 / 5 / 2007 Thứ hai ngày 21 tháng 5 năm 2007.
Tiết 1.
hoạt động tập thể
- Nhận xét hoạt động tuần 36
- Kế hoạch hoạt động tuần 37
Học vần:
Bài 14: d - đ
A- Mục tiêu:
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
B- Đồ dùng dạy - học.
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
C- các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
d:
a- Nhận diện chữ
GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô
viết trên bảng gồm một nét cong hở phải và
một nét sổ thẳng, chữ d viết $* gồm
một nét cong hở phải và một nét móc
dài
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ
- 1- 3 em đọc
- HS theo dõi
Trang 2? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã
học
? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở điểm
nào ?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm d,
tiếng thanh
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Ghép tiếng và đánh vần
- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học
? Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ
ghi âm d
- GV ghi bảng: dê
? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?
- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: dê
c- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
đ- (Quy trình tương tự):
- ý:
+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang
+ So sánh d với đ:
- Giống: Cùng có một nét móc cong hở phải
và một nét móc
- Khác: đ có thêm một nét ngang
- Giống chữ a
- Cùng 1 nét cong hở phải và 1 nét móc
- Khác: nét móc của chữ d dài hơn ở chữ a
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- HS ghép: dê
- HS đọc: dê
- Tiếng dê có âm d đứng 5A âm ê đứng sau
- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)
- HS QS tranh thảo luận
- Tranh vẽ con dê
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS chú ý nghe và quan sát
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 3có tiếng thanh
+ Viết:
đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên
bảng
- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng
da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể
đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực
hiện đo
+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ
? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)
- GV giải thích:
đi bộ: là đi bằng hai chân
da dê: da của con dê dùng để may túi
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
? Tranh vẽ gì ?
- GV nói: Đó chính là câu ứng dụng hôm
nay
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong
câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
b- Luyện viết:
- HS làm theo HD của GV
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS chỉ da ở tay mình
- HS chú ý nghe
- HS phân tích
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét
- HS đọc:CN, nhóm, lớp
- HS tìm gạch chân: (dì, đi, đò)
- HS đọc lại
Trang 4- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau 1
ô, các tiếng cách nhau một chữ o
- GV cho HS xem bài mẫu
- GV quan sát và sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- HD và giao việc
- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo
luận với bạn bè 5A lớp theo chủ đề
- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển
lời nói
? Tranh vẽ gì ?
? Con biết những loại bi nào ?
? Em có hay chơi bi không ?
? em đã nhìn thấy con dế bao giờ $- nó
sống ở đâu ?
? Cá cờ $* sống ở đâu ?
nó có màu gì ?
? Con có biết lá đa bị cắt $ trong tranh lá
đồ chơi gì không ?
4- Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
: - Đọc, viết âm, chữ vừa học
- Xem 5A bài 15
- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết
- HS tập viết trong vở
- dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS đọc ĐT
- 2 HS đọc nối tiếp (SGK)
- HS chú ý theo dõi và quan sát
Đạo đức:
Đ 4: Gọn gàng - Sạch sẽ (T 2 ) A- Mục tiêu:
-Biết lợi ích cử việc ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ
-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, dầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
B- Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát “Rửa mặt $ mèo”
Trang 5C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ 5A chúng ta học bài gì ?
- Cho HS nhận xét trang phục của nhau
- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những
HS $- tiến bộ
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Hát bài
“Rửa mặt $ mèo”
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt $ mèo”
? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì
sao ?
? Rửa mặt không sạch $ mèo thì có tác
hại gì ?
? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ?
chúng ta đừng giống mèo nhé
GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch
3- Hoạt động 2: HC kể về việc thực hiện ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ
+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một số
em $- sạch sẽ) nói cho cả lớp biết mình
đã thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ NTN?
GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ đề nghị các bạn vỗ tay
- Nhắc nhở những em $- ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3
- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và
- Gọn gàng sạch sẽ
- HS qs và nêu nhận xét của nình
- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay
- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay
- Sẽ bị đau mắt
- HS chú ý nghe
- Lần , một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ?
+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc
+ Cắt móng tay…
- HS chú ý nghe
Trang 6trả lời câu hỏi
? ở từng tranh bạn đang làm gì ?
? các em cần làm theo bạn nào ?
không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?
- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo
các bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu,
mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt
dây dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng
5- Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ
cuối bài
- GV đọc và HD đọc
- NX giờ học
: Làm theo ND đã học
- HC thảo luận nhóm 4 theo HD
- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình
- Cả lớp theo dõi, NX
- HS chú ý ngh
- HS đọc ĐT, CN, nhóm
Toán
Đ 13 Bằng nhau - Dấu =
A- Mục tiêu:
- Nhận biết sự bằng nhau về số , biết mỗi số luôn bằng chính nó(3=3.4=4)
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số , so sánh các số
B- Đồ dùng dạy học:
- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa
- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ
- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5
- GV nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu: (giới thiệu ngắn ngọn tên bài)
- 2 học sinh lên bảng
4….5 2….1
3… 1 4… 2
- Lớp làm bảng con
5……4
Trang 72- Nhận biết quan hệ bằng nhau:
a- HD HS nhận biết 3 = 3
- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so
sánh số hoa và số lọ hoa cho cô
3 chấm tròn đỏ
? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ
thì ntn ?
- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm
xanh = 3 chấm đỏ ta nói “ba bằng ba”
viết là: 3 = 3
dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng
- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh
b- Giới thiệu 4 = 4:
Làm [ tự $ 3 = 3
- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận
“bốn bằng bốn”
- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng con
? Vậy 2 có = 2 không ?
5 có = 5 không ?
? Em có nhận xét gì về những kết quả trên
? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng
giống hay khác nhau ?
- Y/c HS nhắc lại
3- Luyện tập thực hành:
Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết
phải cân đối giữa hai số, không cao quá,
không thấp quá
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
? Nêu Y/c của bài ?
- 3 = 3 vì 3 bông hoa và số lọ hoa bằng nhau
- 3 chấm tròn xanh = 3 chấm tròn đỏ
- ba bằng ba
- HS viết: 4 = 4
- 2 = 2
- 5 = 5
- Mỗi số luôn = chínhnó
- Giống nhau
- 1 = 1; 2=2; 3=3 4=4; 5=5
- HS thực hành viết dấu =
- So sánh các nhóm đối với nhau rồi viết kết quả vào ô trống
- HS làm và đọc miệng kq
- Lớp nghe, NX, sửa sai
Trang 8- Cho HS làm bài rồi chữa miệng
4- Củng cố - dặn dò:
+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định
+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu
đỏ; số 2 màu xanh; số > 2 thì tô màu
vàng
- NX giờ học, giao bài về nhà
- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc
Thể dục:
Đ 4 Đội hình đội ngũ - Trò chơi
A- Mục tiêu:
Biết cách tập hợp hàng dọc,dóng hàng dọc
1A đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ(bắt 5A đúng theo GV)
-Tham gia trò chơi có thể còn chậm
B- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân 5*
- Chuẩn bị 1 còi
C- Các hoạt động cơ bản.
I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp
- KT cở sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động:
- Vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm,
nghỉ
2- Học quay phải, quay trái
- NA dẫn HS nhận định bên trái và
phải
- Khẩu lệnh: “Bên phải quay”
4-5phút
1 lần
22-25’
2-3lần
3-4 lần
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL
- Thành 3 hàng dọc
x x x x
x x x x (GV) ĐHTL
- Sau mỗi lần GV cho HS giải toán rồi tập hợp
- HS tập đồng loạt, tổ sau khi GV làm
Trang 9Bên trái quay”
- Cho HS quay đầu theo HD đó $-
yêu cầu kỹ thuật quay
3- Ôn phối hợp:
- Cho HS ôn: Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải,
trái
4- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
+ Củng cố bài học:
? Các em vừa ôn những động tác gì ?
? Các em vừa học thêm động tác gì ?
III- Phần kết luận:
+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát
+ Hệ thống bài: Cho 1 số HS thực
hiện lại động tác
+ Nhận xét giờ học:
(Khen, nhắc nhở, giao bài về nhà)
5-6lần
4-5phút
mẫu
- GV qsát, sửa sai
x x x x
x x x x (GV) ĐHT
x x x x
x x x x
- GV làm quản trò
- 2 HS nhắc lại
- Lớp theo dõi và nhận x
x x x x
x x x x ĐHXL
Học vần:
Bài 15: t - th
A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu NX sau KT
II- Dạy - Học bài mới:
- Viết bảng con và bảng lớp, da dê, đi bộ
- 1-3 học sinh đọc
Trang 101- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
t:
a- Nhận diện chữ:
- GV gắn bảng chữ t và nói: Chữ t cô viết
trên bảng gồm 1 nét xiên phải, nét móc
và một nét ngang
? Chữ t gần giống với chữ gì em đã học:
? Hãy so sánh chữ t và d ?
? Các em thấy chữ t giống cái gì trong thực
tế ?
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi và sửa $- HS
- Ghép tiếng và đánh vần:
- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học
- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi
để gài
+ Đọc tiếng em vừa ghép ?
+ Ghi bảng: tổ
? Hãy phân tích tiếng tổ ?
+ NA dẫn đánh vần
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: tổ (giải thích)
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
th: (quy trình [ tự)
ý:
- HS đọc theo GV: t - th
- HS chú ý
Giống chữ đ Giống: đều có nét móc và nét ngang Khác: đ có nét cong hở phải t có nét xiên phải
- hình dấu +
- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- HS gài: tổ
- Tổ
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng tổ có âm t đứng 5A âm ô đứng sau, dấu hỏi trên ô
- HS đánh vần nhóm, CN lớp
- HS qsát tranh và thảo luận
- Tổ chim
- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không và viết bảng con
Trang 11con chữ.
(t đứng 5A h đứng sau)
+ So sánh: Giống: cùng có chữ t
Khác: th có thêm chữ h
mạnh, không có tiếng thanh
+ Viết có nét nối giữa t và h
d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:
- GV nhận xét, sửa cho HS
+ GV ghi bảng từ ứng dụng:
- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân
Tivi: hay còn gọi là vô tuyến
mỏ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
b- Luyện viết
- GV $A dẫn cách viết vở
- GV quan sát, sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
c- Luyện nói:
+ Y/c HS thảo luận
-HS làm theo HD của GV
- HS viết chữ viết bảng con
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi và nhẩm đọc
- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)
- HS phân tích tiếng ti, thợ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HSqs tranh minh hoạ, NX
- HS nêu một vài em
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS nêu lại những quy định khi ngồi viết
- HS viết vở tập viết
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho
Trang 12? Con gì có ổ ?
? Con gì có tổ ?
? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ?
tại sao?
- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo
vệ chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con
- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại
4- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi:Thi viết tiếng có âm và chữ vừahọc
- Đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ học
: - Học bài ở nhà
- Xem 5A bài 16
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS nghe và ghi nhớ
- HS chơi theo HD
- Nghe và ghi nhớ
Toán:
Đ 14 Luyện tập A- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Biết sử dụng từ, “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , = So sánh các số trong phạm vi 5
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu
? Nêu cách so sánh hai số ?
? Cách KT KQ so sánh (>, <, =)
II- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Y/c HS nêu cách làm
- Y/c cả lớp làm vào phiếu, gọi 1 HS lên làm
trên bảng lớp
- Y/c HS quan sát cột 3
(2<3; 3<4; 2<4)
giống nhau ?
- Kết quả thế nào ?
- HS1: 3 > 2, 2 < 3
4 = 4 5 = 5
- Lấy số bên trái đem so sánh với số bên phải
- Mũi nhọn của dấu chỉ về dấu bé là đúng
- Nếu hai số = nhau thì dùng dấu (=)
- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống
- HS làm BT trong phiếu và nêu miệng từng cột
- Cùng so sánh với 3
- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
Trang 13GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4
Bài 2 (24)
- Y/c HS nêu cách làm
- HD và giao việc
Bài 3 (24):
- GV treo hình trong SGK phóng to
- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm $ thế
nào ?
- Y/c HS tự làm bài vào phiếu và 1 HS lên
bảng làm
+ Chữa bài:
- Gọi 1HS nhận xét bài của bạn trên bảng
III- Củng cố - dặn dò:
? Trong những số chúng ta đã học số 5 lớn
hơn những số nào ?
? Những số nào bé hơn số 5 ?
? Số 1 bé hơn những số nào ?
? Những số nào lớn hơn số 1 ?
- Nhận xét chung giờ học
- Giao bài về nhà
- 2 HS nhắc lại
- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số HS đọc kết quả
- Lớp NX, chỉnh sửa
- HS quan sát
- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1
số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có
số ô xanh = số ô trắng
- HS làm BT theo Y/c
- HS đọc kq sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắng viết 5=5
- Lớn hơn các số 1,2,3,4
- Bé hơn số 5 là: 1,2,3,4
- Bé hơn các số 2,3,4,5
- Các số 2,3,4,5
Thủ công
Đ 4 Xé dán hình vuông A- Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình vuông
$- phẳng
3- Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu về A dán hình vuông, hình tròn
- Hai tờ giấy khác màu nhau
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
- Khăn lau tay
2- Chuẩn bị của học sinh:
- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu
- Hồ dán, bút chì
- Vở thủ công
...- Lớn số 1, 2,3 ,4
- Bé số là: 1, 2,3 ,4
- Bé số 2,3 ,4, 5
- Các số 2,3 ,4, 5
Thủ cơng
Đ Xé dán hình vng A- Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình vng... bảng so sánh điền dấu
? Nêu cách so sánh hai số ?
? Cách KT KQ so sánh (>, <, =)
II- Hướng dẫn làm tập
Bài 1:
- Y/c HS nêu cách làm...
- Y/c lớp làm vào phiếu, gọi HS lên làm
trên bảng lớp
- Y/c HS quan sát cột
(2<3; 3< ;4; 2< ;4)
giống ?
- Kết ?
- HS1: > 2, <
4 = =